Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 19)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 19)

A
Admin
ToánLớp 992 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc nhọn αtạo bởi đường thẳng y=3x+12với trục Ox

α=450

α=300

α=750

α=600

Xem đáp án

ta có tanα=a⇒tanα=3⇒α=60°

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính M=25−16

M=2

M=3

M=4

M=1

Xem đáp án

M=25−16=5−4=1

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x để đẳng thức x+2x−3=x+2.x−3đúng:

x≥3

x>3

x≥−2

x>−2

Xem đáp án

x+2x−3=x+2.x−3có nghĩa khi x+2≥0x−3≥0⇔x≥3

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp ℕ,ℤ,ℚ,ℝ.Khẳng định nào sau đây là sai

ℕ⊂ℚ

ℚ⊂ℝ

ℚ∪ℝ=ℝ

ℕ∩ℤ=ℚ

Xem đáp án

Khẳng định sai là ℕ∩ℤ=ℚChọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hàm số y=ax+b,biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y=−3x+5và đi qua điểm A−2;2

y=−3x−4

y=32x+5

y=12x−5

y=−3x+4

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax+bsong song với đường thẳng y=−3x+5nên a=−3b≠5. Đồ thị hàm số y=−3x+bđi qua điểm A−2;2

⇒2=−3.−2+b⇔b=−4(tm). Vậy đường thẳng cần tìm :y=−3x−4

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 3x−5=9−4x

x=47

x=−2

x=−4

x=2

Xem đáp án

3x−5=9−4x⇔3x+4x=9+5⇔7x=14⇔x=2

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng 43cm2.Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạngk=12. Tính độ dài MN

MN=8cm

MN=2cm

MN=4cm

MN=6cm

Xem đáp án

 ΔABC đều có  S=43⇒AB234=43⇒AB=4(cm)

Vì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng k=12.

⇒MNAB=12⇒MN=12.4=2(cm)Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

Media VietJack

y=12x2

y=4x2

y=2x2

y=14x2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax2đi qua 1;2⇒2=a.12⇒a=2

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi x>4?

1−2x+x2=1−x

x2+9=x+3

x2−6x+9=x−3

4−4x+x2=2−x

Xem đáp án

x>4⇒x>3⇒x−3>0khi đó x2−6x+9=x−3

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ thức nào sau đây có vô số nghiệm

3x+2y=32x+3y=2

−2x+y=−3x+y=1

−x+y=22x+y=3

3x−2y=2−3x+2y=−2

Xem đáp án

Để hệ có vô số nghiệm thì aa'=bb'=cc'⇒ Sai đề

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 400người ta đo được bóng của một cột cờ là 15m.Hỏi chiều cao h của cột cờ là bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Media VietJack

h≈12,59m

h≈13,59m

h≈11,59m

h≈12,69m

Xem đáp án

h=15.tan40°≈12,59m

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có diện tích mặt đáy bằng 4πcm2và diện tích xung quanh bằng 8πcm2. Tính chiều cao h của hình nón đó.

h=2(cm)

h=25(cm)

h=3(cm)

h=23(cm)

Xem đáp án

Sday=4πcm2⇔πR2=4π⇔R=2

Sxung quanh=πRl⇔π.2l=8π⇔l=4

⇒h=l2−R2=42−22=23(cm)

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0a≠0có biệt thức Δ=b2−4ac=0.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Phương trình có vô số nghiệm

Phương trình có nghiệm kép

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Phương trình vô nghiệm

Xem đáp án

Vì Δ=b2−4ac=0.nên phương trình có nghiệm kép

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của m để hàm số y=2m−1x+m+2luôn nghịch biến

m>12

m<12

m≥12

m≤12

Xem đáp án

hàm số y=2m−1x+m+2luôn nghịch biến khi 2m−1<0⇔m<12

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x2

M2;4

N0;0

P−1;2

Q1;2

Xem đáp án

Ta thay lần lượt các điểm có điểm M2;4không thỏa mãn

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình trụ có bán kính đáy r=10(cm)và chiều cao h=30(cm)

Sxq=400πcm2

Sxq=600πcm2

Sxq=500πcm2

Sxq=300πcm2

Xem đáp án

Sxq=2πrh=2π.10.30=600πcm2

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 5x.3x2+2

15x3+10x

15x3+5x

15x3+10

15x2+10x

Xem đáp án

5x.3x2+2=15x3+10x

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tập hợp M=0;2;4,N=1;3,P=1;2;3;4. Khẳng định nào sau đây đúng ?

N⊂P

M∪N=P

M⊂P

M∩N=P

Xem đáp án

Khẳng định đúng là N⊂P.Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số M=210;N=310.Khẳng định nào sau đây đúng ?

N=M+1

M=N

M<N

M>N

Xem đáp án

N>M

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình 2x+3y=13x+y=−2

x;y=−1;1

x;y=1;−1

x;y=1;1

x;y=−1;−1

Xem đáp án

2x+3y=13x+y=−2⇔2x+3y=19x+3y=−6⇔7x=−7y=−2−3x⇔x=−1y=1

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình 2x−3x−1=2

x=−2

x=12

x=−13

x=1

Xem đáp án

2x−3x−1=2x≠1⇔2x−3x−1=4⇒2x−3=4x−4⇔2x=1⇔x=12

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có ∠A=∠B,∠C=∠D.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật

Tứ giác ABCD là hình thoi

Tứ giác ABCD là hình vuông

Tứ giác ABCD là hình thang cân

Xem đáp án

tứ giác ABCD có:∠A=∠B,∠C=∠D. nên 2 góc kề 1 đáy bằng nhau nên là hình thang cân . Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2x2−5x+2=0

x1=12;x2=2

x1=−12;x2=−2

x1=12;x2=−2

Xem đáp án

2x2−5x+2=0⇔2x2−4x−x+2=0⇔2xx−2−x−2=0⇔2x−1x−2=0⇔x=12x=2

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=2(cm),BC=5(cm),CA=6(cm).Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

∠B>∠C>∠A

∠C>∠B>∠A

∠A>∠B>∠C

∠B>∠A>∠C

Xem đáp án

AB=2(cm),BC=5(cm),CA=6(cm)⇒∠B>∠A>∠C

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đa thức 6x3−7x2−x+2cho đa thức 2x+1ta được kết quả nào  sau đây ?

3x2+5x−2

3x2−5x−2

3x2+5x+2

3x2−5x+2

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta có thương là 3x2−5x+2.Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A.Hệ thức nào sau đây đúng ?

sin2B+sin2C=1

sinB=sinC

cosB=cosC

tanB=cotC

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm B,C thuộc đường tròn (O). Hai tiếp tuyến của (O) tại B,C cắt nhau tại A biết ∠BAC=400.Tính ∠BOC

∠BOC=440

∠BOC=700

∠BOC=900

∠BOC=1400

Xem đáp án

∠BOC=360°−2.90°−40°=140°

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất ymincủa hàm số y=3x2

ymin=0

ymin=−12

ymin=2

ymin=1

Xem đáp án

Ta có :x2≥0⇒3x2≥0⇒Min y=0 . Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn O;6cmlấy ba điểm A,B,Csao cho BC là đường trung của OA.Tính độ dài đoạn thẳng OA

AB=3(cm)

AB=5(cm)

AB=7(cm)

AB=6(cm)

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi BC∩OA=H

Vì BC là đường trung trực củaOA⇒AH=OH=OA2=3(cm)

Áp dung định lý Pytago vào các tam giác vuông, ta có:

BH2=OB2−OH2=36−9=27AB=BH2+AH2=27+32=6(cm)

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức M=3−152.Khẳng định nào sau đây đúng ?

M=15−3

M=3−15

M=15−3

M=3−15

Xem đáp án

M=3−152=3−15=15−3   (do   15>3)

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác cân ABC biết AB=4cm và chu vi của tam giác bằng 22(cm). Tính độ dài cạnh BC

BC=8(cm)

BC=4cm

BC=9cm

BC=14cm

Xem đáp án

Nếu AB=4cmlà cạnh bên thì BC=22−2.4=18(cm)

⇒BC>AB+AC (trái với bất đẳng thức tam giác)⇒ABlà cạnh đáy

⇒BC=22−42=9(cm)

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị và nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới có hai chữ số bé hơn số cũ là 27 đơn vị

n=52

n=47

n=74

n=25

Xem đáp án

Đặt n=ab¯, theo bài ta có hệ phương trình :

a−2b=−1ba¯−ab¯=27⇔a−2b=−19a−9b=27⇔a=7b=4. Vậy số cần tìm là 74

Chọn đáp án C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức −x2+6x−9

x=3

Với mọi x∈ℝ

Không có giá trị nào của x

x≠3

Xem đáp án

Để biểu thức −x2+6x−9có nghĩa thì −x2+6x−9≥0

Mà x2−6x+9=x−32≥0⇒−x2−6x+9≤0⇔x2−6x+9=0⇔x=3

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích P các nghiệm của phương trình x2−7x+10=0

P=7

P=−10

P=10

P=−7

Xem đáp án

tích x1x2=ca=10.Chọn đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC cạnh 2cm

R=33cm

R=3cm

R=233cm

R=23cm

Xem đáp án

Ta có:R=23AH=23.32AB=23.32.2=233 (cm)

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số x,y thỏa mãn x5=y3và x−y=4.Tính T=xy

T=50

T=40

T=60

T=70

Xem đáp án

x5=y3=x−y5−3=42=2⇒x=2.5=10y=2.3=6⇒xy=60

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Q=2−3+2+32.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Q=62

Q=6

Q=32

Q=3

Xem đáp án

Q=2−3+2+32=2−3+2+3+22−3.2+3=6

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phòng họp có 360 ghế ngồi được xếp thành từng dãy và số ghế của từng dãy đều bằng nhau. Vì cuộc họp có 400 đại biểu nên phải tăng thêm 1 dãy ghế và mỗi dãy tăng thêm một ghế. Hỏi ban đầu trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế (biết rằng số dãy ghế ít hơn số ghế trên 1 dãy)

12 dãy ghế

15 dãy ghế

18 dãy ghế

24 dãy ghế.

Xem đáp án

Gọi x(dãy) là số dãy ghế ban đầu (x∈ℕ*)

y (ghế) là số ghế mỗi dãy ban đầu (x<y,y∈ℕ*)

Lúc đầu tổng số ghế là xy (ghế) nên xy=3601

Số dãy mới là x+1(dãy), số ghế mới là y+1(ghế)

Thực tế tổng số ghế là x+1y+1=400(2)

Từ (1) và (2) suy ra xm

xy=360x+1y+1=400⇔xy=360360+x+y+1=400⇒y=39−x

Thay vào (1) ta có:x39−x=360⇔x2−39x+360=0⇔x=24x=15⇔y=15(ktm  do  x<y)y=24

Vậy có 15 dãy ghế. Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu tăng chiều dài thêm 2(m) và tăng chiều rộng thêm 3(m) của một thửa ruộng hình chữ nhật thì diện tích tăng thêm100m2. Nếu cùng giảm cả chiều dài và chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm đi 68m2.Tính diện tích của thửa ruộng ban đầu.

S=308m2

S=304m2

S=306m2

S=310m2

Xem đáp án

Gọi chiều dài của hình chữ nhật là x(m)

Chiều rộng của hình chữ nhật là y(m)x>2,y>2

Thì diện tích của hình chữ nhật là xym2

Nếu tăng chiều dài thêm 2m, tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích hình chữ nhật mới là x+2y+2m2. Vì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 100m2,nên ta có phương trình :x+2y+3=xy+1001
Nếu giảm cả chiều dì lẫn chiều rộng di 2m thì diện tích hình chữ nhật mới là x−2y−2m2

Vì diện tích giảm 68m2nên ta có phương trình x−2y−2=xy−682

Từ (1) và (2) ta có hệ x+2y+3=xy+100x−2y−2=xy−68⇔x=22y=14⇒S=308m2

Chọn đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=10cm,BC=1cm.Tính diện tích S của tam giác ABC biết độ dài cạnh AC là một số tự nhiên (tính theo đơn vị cm)

S=3998cm2

S=3998(cm2)

S=3996cm2

S=3994(cm2)

Xem đáp án

Theo bất đẳng thức tam giác ta có:

AB−BC<AC<AB+BC⇔10−1<AC<10+1⇒AC=10 (do AC∈ℕ*)

Nửa chu vi tam giác:10+10+12=10,5 . Áp dụng công thức Hệ rông

S=10,5.10,5−102.10,5−1=3994.Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2−2m−2x+m2−3m=0(là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x12+x22=8.

m=1

m=−1

m=−4

m=4

Xem đáp án

Ta có:Δ'=m−22−m2−3m=−m+4

Để phương trình có nghiệm phân biệt ⇔Δ'>0⇔m<4

Áp dụng định lý Vi – et ta có:x1+x2=2m−4x1x2=m2−3m . Ta có:

x12+x22=8⇔x1+x22−2x1x2=8⇔2m−42−2m2−3m=8⇔4m2−16m+16−2m2+6m=8⇔2m2−10m+8=0⇔m=4(ktm)m=1(tm)⇒m=1

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thống kê điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 9A, thầy giáo lập được bảng tần số sau :

Điểm

4

5

6

7

8

9

10

 

Tần số

6

4

11

5

2

Biết điểm trung bình cộng bằng 6,65. Tính T=b−a

T=7

T=2

T=12

T=5

Xem đáp án

Ta có :a+b=40−6+4+11+5+2=12(1)

Và 4.6+5.4+6.11+7a+8b+9.5+10.240=6,65⇒7a+8b=91(2)

Từ (1) và (2).⇒a+b=127a+8b=91⇔a=5b=7⇒b−a=2Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;R. Qua điểm A thuộc đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax trên đó lấy điểm B sao cho OB=R2,OBcắt đường tròn tại C .Tính góc ở tâm tạo bởi hai bán kính OA,OC

1050

900

450

350

Xem đáp án

Ta có :ΔOAB vuông tại A có OA=R,OB=R2⇒ΔOABvuông cân tại A.⇒∠AOC=450 Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;15cmvà dây AB=18cm, vẽ dây CD song song và có khoảng cách đến AB bằng 21cm.Tính độ dài dây CD

CD=10cm

CD=24cm

CD=12cm

CD=5cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi OH⊥AB tại H do đó HB=AB2=9cm, áp dụng định lý Pytago ta có :

OH=OB2−BH2=152−92=12 nên OK=HK−OH=21−12=9

Suy ra KD=OD2−OK2=152−92=12⇒CD=24cm

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số tự nhiên a khi chia cho 7 thì dư 5, chia cho 13 thì dư 4. Hỏi số chia cho 91 thì dư bao nhiêu ?

20

82

71

9

Xem đáp án

Theo đề ta có:a=7m+5 và a=13n+4,m,n∈ℕ

Cộng thêm vào a ta được :a+9=7m+14=7m+2⋮7⇒a+9⋮7

Và a+9=13n+13=13n+1⋮13⇔a+9⋮13

Mà 7;13=1nên a+9⋮7.13hay a+9⋮91⇒a+9=91kk∈ℕ

Hay a=91k−9=91k−91+82=91k−1+82

Do đó a chia 91 dư 82. Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để đa thức 7xn−1y5−5x3y4chia hết cho đơn thức x2yn

1

2

3

Vô số

Xem đáp án

7xn−1y5−5x3y4⋮x2yn⇒n−1≥2n≤4⇔3≤n≤4⇒n có 2 giá trị

Chọn đáp án B

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt mặt cầu  (S) bằng một mặt phẳng đi qua tâm ta được mặt cắt là hình tròn có chu vi bằng 4πcm.Tính thể tích V của hình cầu (S).

V=16πcm3

32πcm3

323πcm3V

163πcm3

Xem đáp án

C=4π⇒R=2⇒V=43πR3=43π.23=323πcm3

Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A,BC=12cm, đường cao AH=4cm.Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

R=5,5cm

R=6cm

R=7cm

R=6,5cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi (O) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là ABC,Dgiao điểm của đường cao AH và đường tròn (O)

Tam giác ABC cân tại A nên là đường cao AH đồng thời là đường trung trực, đường trung tuyến của cạnh BC nên AD là đường trun trực của cạnh BC

Nên AD là đường kính của (O) ,CH=BC2=6(cm)

ΔACD nội tiêp đường tròn có AD là đường kính nên ΔACDvuông tại C

Xét ΔACDvuông tại C có :CH2=AH.HD⇒HD=CH2AH=624=9(cm)

⇒AD=AH+HD=9+4=13(cm)⇒R=AD2=6,5(cm)

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn biểu thức K=aa−1−1a−a:1a+1+2a−1(với a>0,a≠1)có dạng ma+na. Tính giá trị của 2m+3n

2m+3n=−4

2m+3n=−1

2m+3n=1

2m+3n=4

Xem đáp án

K=aa−1−1a−a:1a+1+2a−1=a−1aa−1:a−1+2a−1a+1=a−1a+1aa−1.a−1a+1a+1=a−1a⇒m=1n=−1⇒2m+3n=−1

Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc α00<α<900, biết cosα−sinα=13.Tính giá trị của biểu thức T=sinα.cosα

T=23

T=32

T=94

T=49

Xem đáp án

cosα−sinα=13⇔cosα−sinα2=19⇔cos2α+sin2α−2sinα.cosα=19⇔1−2sinα.cosα=19⇒T=1−192=49

Chọn đáp án D