Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 19)
50 câu hỏi
Tính góc nhọn tạo bởi đường thẳng với trục Ox
α=450
α=300
α=750
α=600
ta có
Chọn đáp án D
Tính
M=2
M=3
M=4
M=1
Chọn đáp án D
Tìm điều kiện của x để đẳng thức đúng:
x≥3
x>3
x≥−2
x>−2
có nghĩa khi
Chọn đáp án A
Cho các tập hợp Khẳng định nào sau đây là sai
ℕ⊂ℚ
ℚ⊂ℝ
ℚ∪ℝ=ℝ
ℕ∩ℤ=ℚ
Khẳng định sai là Chọn đáp án D
Xác định hàm số biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng và đi qua điểm
y=−3x−4
y=32x+5
y=12x−5
y=−3x+4
Đồ thị hàm số song song với đường thẳng nên . Đồ thị hàm số đi qua điểm
. Vậy đường thẳng cần tìm :
Chọn đáp án A
x=47
x=−2
x=−4
x=2
Chọn đáp án D
Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng Tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng Tính độ dài MN
MN=8cm
MN=2cm
MN=4cm
MN=6cm
đều có
Vì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số đồng dạng
Chọn đáp án B
Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau ?

y=12x2
y=4x2
y=2x2
y=14x2
Đồ thị hàm số đi qua
Chọn đáp án C
Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi
1−2x+x2=1−x
x2+9=x+3
x2−6x+9=x−3
4−4x+x2=2−x
khi đó
Chọn đáp án C
Hệ thức nào sau đây có vô số nghiệm
3x+2y=32x+3y=2
−2x+y=−3x+y=1
−x+y=22x+y=3
3x−2y=2−3x+2y=−2
Để hệ có vô số nghiệm thì Sai đề
Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc người ta đo được bóng của một cột cờ là 15m.Hỏi chiều cao h của cột cờ là bao nhiêu (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

h≈12,59m
h≈13,59m
h≈11,59m
h≈12,69m
Chọn đáp án A
Một hình nón có diện tích mặt đáy bằng và diện tích xung quanh bằng . Tính chiều cao h của hình nón đó.
h=2(cm)
h=25(cm)
h=3(cm)
h=23(cm)
Chọn đáp án D
Phương trình bậc hai có biệt thức Khẳng định nào sau đây đúng ?
Phương trình có vô số nghiệm
Phương trình có nghiệm kép
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Phương trình vô nghiệm
Vì nên phương trình có nghiệm kép
Chọn đáp án B
Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến
m>12
m<12
m≥12
m≤12
hàm số luôn nghịch biến khi
Chọn đáp án B
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
M2;4
N0;0
P−1;2
Q1;2
Ta thay lần lượt các điểm có điểm không thỏa mãn
Chọn đáp án A
Tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy và chiều cao
Sxq=400πcm2
Sxq=600πcm2
Sxq=500πcm2
Sxq=300πcm2
Chọn đáp án B
Thực hiện phép tính
15x3+10x
15x3+5x
15x3+10
15x2+10x
N⊂P
M∪N=P
M⊂P
M∩N=P
Khẳng định đúng là .Chọn đáp án A
N=M+1
M=N
M<N
M>N
Chọn đáp án C
Giải hệ phương trình
x;y=−1;1
x;y=1;−1
x;y=1;1
x;y=−1;−1
Chọn đáp án A
Tìm nghiệm của phương trình
x=−2
x=12
x=−13
x=1
Chọn đáp án B
Cho tứ giác ABCD có Khẳng định nào sau đây đúng ?
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Tứ giác ABCD là hình thoi
Tứ giác ABCD là hình vuông
Tứ giác ABCD là hình thang cân
tứ giác ABCD có: nên 2 góc kề 1 đáy bằng nhau nên là hình thang cân . Chọn đáp án D
Giải phương trình
x1=12;x2=2
x1=−12;x2=−2
x1=12;x2=−2
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC có Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?
∠B>∠C>∠A
∠C>∠B>∠A
∠A>∠B>∠C
∠B>∠A>∠C
Chọn đáp án D
Chia đa thức cho đa thức ta được kết quả nào sau đây ?
3x2+5x−2
3x2−5x−2
3x2+5x+2
3x2−5x+2
Thực hiện phép chia ta có thương là .Chọn đáp án D
Cho tam giác ABC vuông tại A.Hệ thức nào sau đây đúng ?
sin2B+sin2C=1
sinB=sinC
cosB=cosC
tanB=cotC
Chọn đáp án D
Cho hai điểm B,C thuộc đường tròn (O). Hai tiếp tuyến của (O) tại B,C cắt nhau tại A biết Tính
∠BOC=440
∠BOC=700
∠BOC=900
∠BOC=1400
Chọn đáp án D
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
ymin=0
ymin=−12
ymin=2
ymin=1
Ta có : . Chọn đáp án A
AB=3(cm)
AB=5(cm)
AB=7(cm)
AB=6(cm)

Gọi
Vì BC là đường trung trực của
Áp dung định lý Pytago vào các tam giác vuông, ta có:
Chọn đáp án D
Cho biểu thức Khẳng định nào sau đây đúng ?
M=15−3
M=3−15
M=15−3
M=3−15
Chọn đáp án C
Cho tam giác cân ABC biết AB=4cm và chu vi của tam giác bằng 22(cm). Tính độ dài cạnh BC
BC=8(cm)
BC=4cm
BC=9cm
BC=14cm
Nếu là cạnh bên thì
(trái với bất đẳng thức tam giác)là cạnh đáy
Chọn đáp án C
Tìm số tự nhiên n có hai chữ số, biết rằng hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục 1 đơn vị và nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì được một số mới có hai chữ số bé hơn số cũ là 27 đơn vị
n=52
n=47
n=74
n=25
Đặt , theo bài ta có hệ phương trình :
. Vậy số cần tìm là 74
Chọn đáp án C
Tìm điều kiện của x để biểu thức
x=3
Với mọi x∈ℝ
Không có giá trị nào của x
x≠3
Để biểu thức có nghĩa thì
Mà
Chọn đáp án AP=7
P=−10
P=10
P=−7
tích .Chọn đáp án C
Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC cạnh 2cm
R=33cm
R=3cm
R=233cm
R=23cm
Ta có: (cm)
Chọn đáp án C
Cho hai số x,y thỏa mãn và Tính
T=50
T=40
T=60
T=70
Chọn đáp án C
Cho Khẳng định nào sau đây đúng ?
Q=62
Q=6
Q=32
Q=3
Chọn đáp án B
Một phòng họp có 360 ghế ngồi được xếp thành từng dãy và số ghế của từng dãy đều bằng nhau. Vì cuộc họp có 400 đại biểu nên phải tăng thêm 1 dãy ghế và mỗi dãy tăng thêm một ghế. Hỏi ban đầu trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế (biết rằng số dãy ghế ít hơn số ghế trên 1 dãy)
12 dãy ghế
15 dãy ghế
18 dãy ghế
24 dãy ghế.
Gọi x(dãy) là số dãy ghế ban đầu (
y (ghế) là số ghế mỗi dãy ban đầu (
Lúc đầu tổng số ghế là xy (ghế) nên
Số dãy mới là (dãy), số ghế mới là (ghế)
Thực tế tổng số ghế là (2)
Từ (1) và (2) suy ra
Thay vào (1) ta có:
Vậy có 15 dãy ghế. Chọn đáp án B
Nếu tăng chiều dài thêm 2(m) và tăng chiều rộng thêm 3(m) của một thửa ruộng hình chữ nhật thì diện tích tăng thêm Nếu cùng giảm cả chiều dài và chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm đi Tính diện tích của thửa ruộng ban đầu.
S=308m2
S=304m2
S=306m2
S=310m2
Gọi chiều dài của hình chữ nhật là x(m)
Chiều rộng của hình chữ nhật là y(m)
Thì diện tích của hình chữ nhật là
Nếu tăng chiều dài thêm 2m, tăng chiều rộng thêm 3m thì diện tích hình chữ nhật mới là . Vì diện tích hình chữ nhật tăng thêm nên ta có phương trình :
Nếu giảm cả chiều dì lẫn chiều rộng di 2m thì diện tích hình chữ nhật mới là
Vì diện tích giảm nên ta có phương trình
Từ (1) và (2) ta có hệ
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC có Tính diện tích S của tam giác ABC biết độ dài cạnh AC là một số tự nhiên (tính theo đơn vị cm)
S=3998cm2
S=3998(cm2)
S=3996cm2
S=3994(cm2)
Theo bất đẳng thức tam giác ta có:
Nửa chu vi tam giác: . Áp dụng công thức Hệ rông
.Chọn đáp án D
m=1
m=−1
m=−4
m=4
Ta có:
Để phương trình có nghiệm phân biệt
Áp dụng định lý Vi – et ta có: . Ta có:
Chọn đáp án A
Kết quả thống kê điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 9A, thầy giáo lập được bảng tần số sau :
Điểm | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|
Tần số | 6 | 4 | 11 | 5 | 2 |
Biết điểm trung bình cộng bằng . Tính
T=7
T=2
T=12
T=5
Ta có :
Và
Từ (1) và (2).Chọn đáp án B
Cho đường tròn . Qua điểm A thuộc đường tròn, kẻ tiếp tuyến Ax trên đó lấy điểm B sao cho cắt đường tròn tại C .Tính góc ở tâm tạo bởi hai bán kính
1050
900
450
350
Ta có : vuông tại A có vuông cân tại A. Chọn đáp án C
Cho đường tròn và dây , vẽ dây CD song song và có khoảng cách đến AB bằng Tính độ dài dây CD
CD=10cm
CD=24cm
CD=12cm
CD=5cm

Gọi tại H do đó , áp dụng định lý Pytago ta có :
nên
Suy ra
Chọn đáp án B
Một số tự nhiên a khi chia cho 7 thì dư 5, chia cho 13 thì dư 4. Hỏi số chia cho 91 thì dư bao nhiêu ?
20
82
71
9
Theo đề ta có: và
Cộng thêm vào a ta được :
Và
Mà nên hay
Hay
Do đó a chia 91 dư 82. Chọn đáp án B
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để đa thức chia hết cho đơn thức
1
2
3
Vô số
n có 2 giá trị
Chọn đáp án B
Cắt mặt cầu (S) bằng một mặt phẳng đi qua tâm ta được mặt cắt là hình tròn có chu vi bằng Tính thể tích V của hình cầu (S).
V=16πcm3
32πcm3
323πcm3V
163πcm3
Chọn đáp án C
R=5,5cm
R=6cm
R=7cm
R=6,5cm

Gọi (O) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của đường cao AH và đường tròn (O)
Tam giác ABC cân tại A nên là đường cao AH đồng thời là đường trung trực, đường trung tuyến của cạnh BC nên AD là đường trun trực của cạnh BC
Nên AD là đường kính của (O) ,
nội tiêp đường tròn có AD là đường kính nên vuông tại C
Xét vuông tại C có :
Chọn đáp án D
Kết quả rút gọn biểu thức (với có dạng Tính giá trị của
2m+3n=−4
2m+3n=−1
2m+3n=1
2m+3n=4
Chọn đáp án B
Cho góc , biết Tính giá trị của biểu thức
T=23
T=32
T=94
T=49
Chọn đáp án D








