Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 18)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 18)

A
Admin
ToánLớp 985 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các chữ số a sao cho số tự nhiên 8a512¯chia hết cho 3

a∈1;4;8

a∈1;4;7

a∈0;3;6;9

a∈2;5;8

Xem đáp án

Để 8a512¯⋮3thì 8+a+5+1+2⋮3hay 13+a⋮3⇒a∈2;5;8

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức P=−x2+5x−6có nghĩa

2≤x≤3

x≥3

x≤2

x≤2x≥3

Xem đáp án

P=−x2+5x−6 có nghĩa khi −x2+5x−6≥0⇔3−xx−2≥0

⇔3−x≥0x−2≥03−x≤0x−2≤0⇔2≤x≤3x≥3x≤2⇒2≤x≤3

Đáp án đúng là A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái thang dài 4m đặt vào tường, biết góc giữa thang và mặt đất là 600. Khoảng cách d từ chân đến thang đến tường bằng bao nhiêu ?

d=2m

d=23m

d=32m

d=22m

Xem đáp án

Media VietJack

Khoảng cách cần tìm là AB

cosB=ABBC⇒AB=BC.cosB=4.cos600=2(m)

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm kiểm tra của các bạn học sinh được ghi lại trong bảng sau :

Tên

An

Bình

Chi

Dung

Giang

Hải

Hạnh

Điểm

8

8

5

7

7

8

9

6

Điểm trung bình cộng của các bạn học sinh trên bằng bao nhiêu ?

7

7,5

7,3

7,25

Xem đáp án

Điểm trung bình cộng của các bạn học sinh là:

X¯=8+8+5+7+7+8+9+68=7,25

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón có độ dài đường sinh l=6(cm)và diện tích xung quanh bằng 30πcm2. Tính thể tích V của hình nón đó .

V=5π113cm3 

25π113cm3

V=6π113cm3

4π113cm3 

Xem đáp án

Sxq=πrl⇔30π=πr.6⇒r=5⇒h=62−52=11Sday=πR2=25πV=13Sh=13.25π.11=25π113cm3

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính M=4+16

M=52

M=25

M=20

M=6

Xem đáp án

M=4+16=2+4=6

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;5cmvà dây cung AB=8(cm).Tính khoảng cách d từ tâm O đến dây cung AB

d=4cm

d=3cm

d=5cm

d=6cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H là trung điểm AB, theo tính chất đường kính – dây cung⇒OH⊥AB

Áp dụng định lý Pytago

⇒OH=OB2−BH2=OB2−BC22=52−42=3(cm)

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của phương trình x−1x+2=12

x=2

x=4

x=1

x=3

Xem đáp án

x−1x+2=12x≥1⇒x−1x+2=14⇒4x−4=x+2⇔x=2(tm)

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính góc nhọn αtạo bởi đường thẳng y=33x+1và trục Ox

α=750

α=300

α=600

α=450

Xem đáp án

a=tanα⇒tanα=33⇒α=30°

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y=2m−3x2nằm phía trên trục hoành ?

m≥32

m<32

m≤32

m>32

Xem đáp án

để đồ thị hàm số y=2m−3x2nằm phía trên trục hoành thì 2m−3>0⇔m>32Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình m+2x+m+1y=32x+3y=4vô nghiệm ?

m=4

m=2

m=−4

m=−1

Xem đáp án

để hệ phương trình m+2x+m+1y=32x+3y=4vô nghiệm thì

m+22=m+13⇔3m+6=2m+2⇔m=−4

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên a,b biết tổng của chúng bằng 1006 .Nếu lấy a chia cho b thì được thương là 2 và dư 124. Tìm a&b

a=708,b=298

a=714,b=292

a=710,b=296

a=712,b=294

Xem đáp án

Theo đề ra ta có hệ phương trình :

a+b=1006a=2b+124⇔a=712b=294

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho K=a−a2−4a+4,a≤2.Khẳng định nào sau đây đúng ?

K=2

K=2a−2

K=2a+2

K=−2

Xem đáp án

K=a−a2−4a+4,a≤2⇔K=a−a−22=a−a−2=a−2−a=2a−2  (do  a≤2)

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 24=23.3và 18=2.32. Tìm bội chung nhỏ nhất của hai số 24 và 18

2.3

24.33

23.3

23.32

Xem đáp án

BCNN(18;24)=23.32=72

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+2.Xác định a để khi x=2thì y=-4

a=2

a=−2

a=−3

Xem đáp án

khi x=2thì y=−4⇒a.2+2=−4⇒a=−3

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình: x2+5x+6=0

x1=−1;x2=−6

x1=1';x2=6

x1=−2;x2=−3

x1=2;x2=3

Xem đáp án

x2+5x+6=0     Δ=1⇒x1=−5−12=−3x2=−5+12=−2

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của hình trụ có bán kính r=10cm và chiều cao h=30cm 

V=3000πcm3

V=1200πcm3

V=600πcm3

V=1000πcm3

Xem đáp án

V=Sh=πR2.h=π.102.30=3000πcm3

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O). Từ điểm M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB⏜. Vẽ dây MN song song với BC biết ∠BAC=750,∠ABC=450. Tính số đo góc ∠CMN

∠CMN=600

∠CMN=300

∠CMN=250

∠CMN=500

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có :∠C=180°−∠A+∠B=60°⇒sdAB⏜=120°

Mà M là điểm chính giữaAB⏜⇒sdMB⏜=60°

MN//BC⇒sdNC⏜=sdBM⏜=60°

⇒∠CMN=12sdNC⏜=30°

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M=a+133+a−133.Khẳng định nào sau đây đúng ?

M=1−a

M=2a

M=a+2

M=a

Xem đáp án

M=a+133+a−133=a+1+a−1=2a

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình trùng phương ?

x4−5x+4=0

x3−5x2+4=0

x2−5x+4=0

x4−5x2+4=0

Xem đáp án

Phương trình trùng phương có dạng ax4+bx2+c=0  a≠0

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn 2x−12=9

x=−5,x=4

x=−5,x=−4

x=5;x=4

x=5,x=−4

Xem đáp án

2x−12=9⇔2x−1=9⇒2x−1=91−2x=9⇔x=5x=−4

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T tất cả các nghiệm của phương trình 2−x=3

T=3

T=−1

T=−4

T=4

Xem đáp án

2−x=3⇒2−x=32−x=−3⇔x=−1x=5⇒T=−1+5=4

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào biểu diễn đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k≠0?

y=kx

y=k2x

y=kx

y=xk

Xem đáp án

đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ y=kx

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải hệ phương trình 2x+y=14x+y=5

x;y=−2;3

x;y=3;−2

x;y=2;3

x;y=2;−3

Xem đáp án

2x+y=14x+y=5⇔2x=4y=1−2x⇔x=2y=−3

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AMAB=35.Đường thẳng qua M song song với BC cắt AC tại N. Tính tỉ số ANAC.

ANAC=32

ANAC=23

ANAC=35

ANAC=53

Xem đáp án

Áp dụng hệ quả định lý Ta let , ta có:

ANAC=AMAB=35.

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức M=x2−2x+4xythành nhân tử 

M=2xx−2+2y

M=2x−2+y

M=xx+2+4y

M=xx+4y−2

Xem đáp án

M=x2−2x+4xy=xx−2+4y

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k. Biết diện tích tam giác MNP bằng 8(cm2). Tính tỉ số k.

k=43

k=38

k=916

k=34

Xem đáp án

SABC=3.32=4,5cm2k=SABCSMNP=4,58=34

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng ?

x2−7=7−x7+x

x2−7=7−x7+x

x2−7=x−77+x

x2−7=x−7x+7

Xem đáp án

x2−7=x−77+x

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có ∠A>∠B>∠C. Bất đẳng thức nào sau đây đúng ?

AC>BC>AB

BC>AB>AC

AB>BC>AC

BC>CA>AB

Xem đáp án

Áp dụng quan hệ giữa cạnh và góc

⇒∠A>∠B>∠C⇔BC>AC>AB

Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

y=−2x+x2

y=3+5x

y=1x+2

y=x+1

Xem đáp án

hàm số bậc nhất có dạng y=ax+ba,b∈ℝ,a≠0.

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó ∠A=1000.Đường trung trực của AB,AC cắt nhau tại I. Tính số đo ∠BIC

∠BIC=1000

∠BIC=800

∠BIC=1600

∠BIC=1200

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có :OA=OB=OC ;∠B1+∠C1=∠A1+∠A2=100°

Mà ∠B+∠C=180°−100°=80°⇒∠B1+∠B2=20°

⇒∠BIC=180°−20°=160°.Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử phương trình ax2+bx+c=0a≠0có a,c trái dấu. Khẳng định nào sau đây đúng ?

Phương trình có hai nghiệm trái dấu

Phương trình vô nghiệm

Phương trình có hai nghiệm cùng dấu

Phương trình có nghiệm kép

Xem đáp án

Vì ac<0⇒Δ>0P<0nên phương trình có hai nghiệm trái dấu

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn gọi là góc ở tâm

Góc có đỉnh nằm trên đường tròn goi là góc ở tâm

Góc có đỉnh ở trong đường tròn gọi là góc ở tâm

Góc có đỉnh ở ngoài đường tròn gọi là góc ở tâm.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị ở hình dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau :

Media VietJack

y=−2x2

y=−12x2

y=−14x2

y=−4x2

Xem đáp án

ta có:y=ax2⇔−2=a.12⇔a=−2⇒y=−2x2 là đồ thị cần tìm

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Hệ thức nào sau đây đúng ?

cotB=ABAC

tanB=ABAC

cosB=ABAC

sinB=ABAC

Xem đáp án

Media VietJack

cotB=ABAC

Chọn đáp án A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của m để hàm số y=2m−3x+2có đồ thị là một đường thẳng song song với trục hoành

m=−32

m≥32

m=32

m≥−32

Xem đáp án

y=2m−3x+2,Để đồ thị hàm số song song với trục hoành

⇒2m−3=0⇔m=32. Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x trong khai triển biểu thức 12x−32

3

−3

−32

32

Xem đáp án

12x−32=14x2−3x+9

Chọn đáp án B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt một hình nón (N) bởi mặt phẳng chứa trục của nó ta được phần nằm trong hình nón là một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 2cm.Tính thể tích V của hình nón

V=4π33cm3

V=π36cm3

V=π33cm3

V=π3cm3

Xem đáp án

Đường cao của hình nón :h=232=3(cm)

Diện tích mặt đáy :222π=πcm2

Thể tích :V=13Sh=13π.3=π33cm3 . Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O;5cm), H là trực tâm tam giác,BC=8cm. Tính độ dài AH

AH=4cm

AH=5cm

AH=6cm

AH=2cm

Xem đáp án

Media VietJack

Vẽ CH,BH, đường kính AM

Ta có:BH//MC⊥ACMB//CH⊥AB⇒BHCM là hình bình hành

⇒MH,BC cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Xét ΔMHAcó:I là trung điểm HM,Olà  trung điểm AM

⇒OI là đường trung binh ΔMHA⇒AH=2OI

Vì I là trung điểm BC⇒CI=BC2=4cm

Áp dụng định lý vào ΔOICvuông tại I

⇒OI=OC2−IC2=52−42=3(cm)

⇒AH=2.3=6cm Chọn đáp án C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số thập phân thứ 1000 sau dấu phẩy của phân số 17là chữ số nào ?

8

2

5

7

Xem đáp án

17=0,142857 mà 1000:6=166dư 4. Nên chữ số thư 1000 là chữ số 8

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2−2m+1x+m2−m+3=0(là tham số). Tìm các giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2thỏa mãn x12+x22=26

m=4

m=2

m=−4

m=−1

Xem đáp án

Điều kiện có hai nghiệm là :

Δ'=m+12−m2−m+3=3m−2>0⇔m>23

Theo Vi – et ta có:x1+x2=2m+3x1x2=m2−m+3 . Từ đó

x12+x22=26⇔x1+x22−2x1x2=26⇔4m+12−2.m2−m+3=26⇔2m2+10m−28=0⇔m=2(tm)m=−7(ktm)

Chọn đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 38808 có bao nhiêu ước tự nhiên ?

72

68

84

96

Xem đáp án

38808=23.32.72.11 nên có số ước tự nhiên là :

4.3.3.2=72(ước) Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB=4(cm) .Vẽ các tiếp tuyến Ax,ByAx,Byvà nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB).Gọi M là điểm bất kỳ thuộc nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại M cắt Ax,Bytheo thứ tự ở D,C.Tính diện tích S của hình thang ABCD biết chu vi của nó bằng 14(cm)

S=20cm2

S=12cm2

S=10cm2

S=16cm2

Xem đáp án

Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau ta có :AD=DMMC=CB

Mà Chu vi hình thang ABCD là 14 (cm) nên:

AD+DC+CB+BA=14⇔AD+DM+MB+BC=14−4⇔2AD+CB=10⇔AD+CB=5⇒SABCD=AD+CB.AB2=5.42=10(cm2)

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tích P tất cả các nghiệm của phương trình x+5−1−2x=x

P=−5

P=−6

P=5

P=6

Xem đáp án

x+5−1−2x=x⇔−x−5−2x+1=x x<−5x+5−2x+1=x−5≤x≤12x+5−1+2x=xx>12⇔x=−1(tm)x=−3(tm)x=−2(tm)

⇒P=−1.−2.−3=−6

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn của biểu thức K=aa−1−1a−a:1a+1+2a−1với a>0a≠1có dạng m.a+na.Tính giá trị của m2+n2.

m2+n2=1

m2+n2=10

m2+n2=2

m2+n2=5

Xem đáp án

K=aa−1−1a−a:1a+1+2a−1=a−1a−1a:a−1+2a+1a−1=a−1a−1a.a+1a−1a+1=a−1a⇒m=1n=−1⇒m2+n2=2

Chọn đáp án C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phòng họp có 360 ghế ngồi được sắp xếp thành từng dãy và số ghế của từng dãy đều bằng nhau. Vì cuộc họp có đại biểu nên phải tăng thêm một dãy ghế và mỗi dãy tăng thêm một ghế. Hỏi ban đầu trong phòng họp mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế (biết rằng số dãy ghế ít hơn số ghế trên một dãy)

15 ghế

18 ghế

12 ghế

24 ghế.

Xem đáp án

Gọi x (dãy) là ghế ban đầu x∈ℕ*

y (ghế) là số ghế mỗi dãy ban đầu x<y,y∈ℕ*

Lúc đầu tổng số ghế là yx (ghế) nên xy=360 1

Số dãy mới là x+1(dãy), số ghế mới là :y+1 (ghế)

Thực tế tổng số ghế là x+1y+1

Ta có :x+1y+1=4002

1,2⇒xy=360x+1y+1=400⇔xy=360xy+x+y+1=400⇔xy=360y=39−x⇒x39−x=360⇔x2−39x+360=0⇔x=15y=24

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có ∠A=900,AB<AC.Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD=AB .Trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AE=AB .Biết 4∠B=5∠C.Tính ∠AED

∠AED=400

∠AED=600

∠AED=500

∠AED=100

Xem đáp án

ΔAED=ΔACB(c.g.c)⇒∠AED=∠ACB

Gọi giao điểm của DE với BC là F

Ta có :∠EBF+∠BEF=∠B+∠C=90°⇒∠EFB=90°

Do đó EF⊥BC⇒DE⊥BC

Vì 4∠​B=5∠C⇒∠C=45∠B, do đó:

∠B+∠C=∠B+45∠B=90°⇒∠B=50°⇒∠C=∠AED=40°

Chọn đáp án A

Media VietJack

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcân tại A,∠BAC=1200,BC=12cm. Tính độ dài đường cao AH

AH=43(cm)

AH=23(cm)

AH=6(cm)

AH=3(cm)

Xem đáp án

Media VietJack

Đặt AC=AB=x

BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cos120°⇔122=x2+x2+x2⇒x=43⇒AH=AB2−BH2=432−62=23(cm)

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;15cmvà dây AB=24cm .Một tiếp tuyến của đường tròn song song với AB cắt các tia OA,OBtheo thứ tự ở E,F.Tính độ dài EF

EF=40(cm)

EF=36(cm)

EF=42(cm)

EF=38(cm)

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi C là tiếp điểm của EF với đường tròn (O), H là giao điểm của OC,AB. Ta có:

OC⊥EFEFlà tiếp tuyến của đường tròn (O))

Mà AB//EF(gt)⇒OC⊥ABtại H (quan hệ vuông góc song song)

⇒H là trung điểm AB (đường kính vuông góc với dây thì đi qua trung điểm của dây

⇒HB=HA=AB2=242=12cm

Áp dụng định lý Pytago cho tam giác vuông OHB ta có :

OH=OB2−HB2=152−122=9cm

Trong tam giác OCF có HB//CFH∈AB,C∈EF, theo định lý Ta – let ta có :OHOC=OBOF1

Trong tam giác OEF có AB//EF, theo định lý Ta – let ta có:ABEF=OBOF2

Từ (1) và (2) suy ra ABEF=OHOC

Thế số, ta có:24EF=915⇒EF=24.159=40cm

Chọn phương án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đội xây dựng cùng làm chung một công việc và dự định xong trong 12 ngày. Họ cùng làm chung với nhau được 8 ngày thì đội I được điều động đi làm công việc khác, đội II tiếp tục làm phần việc còn lại trong 7 ngày thì xong. Hỏi nếu đội I làm một mình thì sau bao nhiêu ngày sẽ xong công việc ?

30 ngày

28 ngày

26 ngày

32 ngày.

Xem đáp án

Gọi x,ylà số ngày đội I,IIlàm xong, theo bài ta có hệ :

1x+1y=1128x+15y=1⇒x=28(tm)

Chọn đáp án B