Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 17)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 17)

A
Admin
ToánLớp 969 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=ax+bcắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm A1;4. Hàm số đó là :

y=x+3

y=−4x+8

y=−2x+6

y=−x+5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của P=64−9bằng:

P=5

P=8

P=3

P=5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

2x2+5y=3

2x+3y=5

2y−1=5y+x2+3

3x−y=1

Xem đáp án

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by=c

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 4x2y−2xy2+xy:xylà:

4x2−2y+1

4x−2y+xy

4x−2y+1

4x−y2+1

Xem đáp án

4x2y−2xy2+xy:xy=4x−2y+1

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số x;y=2;−1là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây ?

2x+y=3x−2y=4

x+2y=32x−y=4

2x+y=−3x−2y=−4

2x−y=3x+2y=4

Xem đáp án

Ta giải từng hệ phương trình được 2x+y=3x−2y=4có x;y=2;−1

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Hệ thức nào sau đây đúngMedia VietJack

tanQ=SRSQ

tanQ=SQSR

tanQ=RSSP

tanQ=PRSR

Xem đáp án

hệ thức đúng là tanQ=SRSQ.Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể lập được nhiều nhất bao nhiêu tỉ lệ thức từ năm số 2;3;5;24;16(mỗi số trong tỉ lệ thức chỉ được viết một lần )?

8

4

0

16

Xem đáp án

Từ 5 số trên ta có được hệ thức 2.24=16.3nên lập được các tỉ lệ thức :

23=1624;216=324;32=2416;162=243.Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r là :

Sxq=2πrl

Sxq=2πr2l

Sxq=πrl

Sxq=πr2l

Xem đáp án

Sxq=2πrl

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lỗi trong một bài văn của 20 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

1            3          4          3          1          2         1           8          2             32            2          1           5          1         4         3            1            5             4

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là :

6

20

8

5

Xem đáp án

Các giá trị khác nhau là :1;2;3;4;5;8 .Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) và hai điểm A, B nằm trên đường tròn. Biết ∠AOB=750.Số đo cung nhỏ AB là :

sdAB⏜=1500

sdAB⏜=105°

sdAB⏜=75°

sdAB⏜=15°

Xem đáp án

Vì ∠AOBlà góc ở tâm nên bằng cả cung bj chắn nên sdAB⏜=75°

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m,nđể đồ thị các hàm số y=mx+2và y=x−ncùng đi qua điểm M1;3là :

m=1,n=2

m=−1,n=−2

m=1,n=−2

m=−1,n=2

Xem đáp án

đồ thị các hàm số y=mx+2và y=x−ncùng đi qua điểm M1;3

⇒m+2=31−n=3⇔m=1n=−2.Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình ax2+bx+c=0a≠0.Nếu b2−4ac=0thì phương trình có nghiệm kép là :

x1=x2=−b2a

x1=x2=−c2a

x1=x2=−ba

x1=x2=−a2b

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm kép là x=−b2a.Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của x để biểu thức x−1x−33xác định là :

x>1,x≠3

x>3

x≥1

x≥1x≠3

Xem đáp án

x−1x−33 xác định khi x−1≥0x≠3⇔x≥1x≠3.Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số a,b,x,ykhác 0 và A=2xyab.a3b68x3y33. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A=a

A=ab

A=xy

A=b

Xem đáp án

A=2xyab.a3b68x3y33=2xyab.ab22xy=b

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào có tổng hai nghiệm bằng 5

2x2+10x+1=0

x2−5=0

x2−10x−7=0

x2−5x−1=0

Xem đáp án

5=x1+x2=−b2a=−−102.1

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC.Hệ thức nào sau đây chứng tỏ ΔABCvuông tại A

BC2=AB2+AC2

AB2=AC2+BC2

BC2=AB2−AC2

AC2=AB2+BC2

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago vào ΔABCvuông tại A⇒BC2=AB2+AC2

Đáp án A đúng

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn x−1=2là :

x=5

x=3

x=4

x=2

Xem đáp án

x−1=2x≥1⇒x−1=4⇔x=5

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC=ΔMNP.Biết AB=3cm,AC=7cm,NP=8cm.Chu vi tam giác MNP là :

168cm

18cm

24cm

80cm

Xem đáp án

ΔABC=ΔMNP⇒MN=AB=3cmMP=AC=7cm⇒PMNP=3+7+8=18(cm)

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của x để biểu thức P=5x+7có nghĩa là :

x≤4925

x≥−57

x≥−2549

x≥0

Xem đáp án

P=5x+7 có nghĩa khi x≥05x+7≥0⇔x≥0

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không nội tiếp được trong một đường tròn ?

Hình thang cân

Hình thoi

Hình chữ nhật

Hình vuông

Xem đáp án

Tứ giác không nội tiếp hình tròn là hình thoi vì hình thoi không có tổng hai góc đối bằng 1800. Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=a−2019x+1.Giá trị của a để hàm số nghịch biến trên R là :

a<2019

a≥2019

a≤2019

a>2019

Xem đáp án

hàm số y=a−2019x+1nghịch biến trên R

⇔a−2019<0⇔a<2019

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x2?

−1;−3

1;3

2;−4

3;12

Xem đáp án

Ta thay tọa độ các điểm vào hàm số được điểm (1;3) thỏa mãn

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng

Đường tròn có 2 tâm đối xứng

Đường tròn có vô số tâm đối xứng

Đường tròn có vô số trục đối xứng

Xem đáp án

Đường tròn là hình có vô số trục đối xứng. Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình cầu có bán kính R=3cm. Thể tích hình cầu là :

54πcm3

36πcm3

27πcm3

108πcm3

Xem đáp án

Thể tích hình cầu :V=43πR3=43.π.33=36πcm3

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 4m và diện tích bằng 320m2. Chu vi của mảnh đất đó là :

160m

36m

72m

320m

Xem đáp án

Gọi chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là xmx>0

Khi đó chiều dài mảnh đất là x+4(m)

Vì diện tích mảnh đất là 320m2. Nên ta có phương trình :

xx+4=320⇔x2+x−320=0⇔x=16(tm)x=−20(ktm)

Vậy chiều rộng mảnh đất là 16m⇒chiều dài :20m

Chu vi mảnh đất là :20+16.2=72(m)

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình x2+4x+m−1=0có nghiệm kép khi

m<5

m=5

m≠5

m>5

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm kép ⇔Δ=0⇔42−4m−1=0⇔m=5

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 10 số tự nhiên từ 1 đến 10 có tất cả bao nhiêu số chẵn ?

5

6

10

4

Xem đáp án

Từ 1 đến 10 có các số chẵn là 2;4;6;8;10.Có 5 số

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của m để đồ thị hàm số y=mx−5và y=x+1song song với nhau là :

m≠1

m=−1

m≠−1

m=1

Xem đáp án

Để đồ thị hàm số y=mx−5và y=x+1song song với nhau thì a=a'⇔m=1

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2a≠0.Kết luận nào sau đây đúng ?

Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x>0

Nếu a>0 thì hàm số đồng biến khi x<0

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0

Nếu a<0 thì hàm số nghịch biến khi x<0

Xem đáp án

Áp dụng quy tắc đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc hai y=ax2a≠0Ta chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức M=x−xy+z−zy1−3y+3y2−y3y≠1ta được:

M=x+z1−y2

M=x+zy−13

M=−x+z1−y2

M=x−z1+y2

Xem đáp án

M=x−xy+z−zy1−3y+3y2−y3=x+z−yx+z1−y3=x+z1−y1−y3=x+z1−y2

Chọn đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O,∠AOD=700,Diện tích tứ giác ABCD là (kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân)

9,5cm2

10,0cm2

11,2cm2

8,3cm2

Xem đáp án

Media VietJack

Vẽ BH⊥AC;DK⊥AC.Đặt ∠AOD=α

Xét tam giác vuông HOB có BH=OB.sinα. Xét tam giác vuông KOD có:DK=OD.sinα

SABCD=SABC+SADC=12AC.BH+DK=12ACOB+OD.sinα=12.5,3.4.sin70°≈10,0(cm2)

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng T các bình phương các giá trị của m để hệ phương trình 2x+y=5m−1x−2y=2có nghiệm x;ythỏa mãn x2−2y2=4là

T=12

T=14

T=8

T=10

Xem đáp án

2x+y=5m−1x−2y=2⇔y=5m−1−2xx−25m−1−2x=2⇔y=5m−1−2x5x=10m⇔x=2my=m−1

Thay vào ta có:

x2−2y2=4⇔2m2−2.m−12=4⇔4m2−2m2+4m−2=4⇔2m2+4m−6=0⇔m=1m=−3⇒T=12+−32=10

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD vuông tại A,D .Hai đường chéo vuông góc với nhau tại I. Biết AB=10cm,IA=6cm.Diện tích của hình thang ABCD bằng:

A,2503cm2

60cm2

600cm2

187532cm2

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABI∽ΔICD(g−g),IB=AB2−AI2=8cm⇒IDIB=ICIA=CDAB⇒ID8=IC6=CD10⇒ΔBIA∽ΔBAD(c.g.c)⇒BIBA=BABD=IAID⇔810=10BD=6AD⇒BD=10.108=12,5cmCD=6.108=7,5cm⇒SABCD=12AB+CD.AD=1210+5,625.7,5=187532

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đường tròn nội tiếp tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 10cm (hình vẽ). Diện tích của phần gạch chéo là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, lấy π=3,14)

Media VietJack

25,06cm2

20,06cm2

18,06cm2

23,06cm2

Xem đáp án

Hạ AH⊥BC⇒R=13AH=13.10.22=523(cm)Scan tim=SABC−SO=10.102−π.5232=50−509π≈32,55(cm2)

Sai đề

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho C=13+132+133+134+.....+1399. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

C<12

C>12

C=12

C=12−1399

Xem đáp án

C=13+132+133+134+.....+1399⇒3C=1+13+132+.....+1398⇒2C=1−1399⇒C=399−12.399

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác có chu vi bằng 30cm diện tích bằng 45cm2.Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng:

3(cm)

9(cm)

5(cm)

6(cm)

Xem đáp án

r=2SP=2.4530=3(cm)

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số A=x459y¯. Biết rằng chia cho 2 dư 1, A chia cho 5 dư 1, A chia cho 9 dư 1. Giá trị của biểu thức T=15x−9y+7là :

T=133

T=132

T=128

T=130

Xem đáp án

Vì chia 5 dư 1 nên mà chia 2 dư 1 nên y=1

A=x4591¯ chia cho 9 dư 1 nên x∈0;9mà x≠0⇒x=9

T=15.9−9.1+7=133

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O).Tiếp tuyến tại A cắt tại I biết AB=20cm,AC=28cm,BC=24cm. Tổng IA+ICbằng:

84cm

80(cm)

82(cm)

85(cm)

Xem đáp án

Media VietJack

ΔIAB∽ΔICA(g−g)⇒IAAB=ICCA⇒IAIC=ABCA=2028=57IAIB=ICIA⇒IA2=IB.ICΔABC⇒cos∠C=AC2+BC2−AB22.AC.AB=57ΔAIC⇒cosC=AC2+IC2−IA22.IC.AC=57

Đặt IB=x⇒IC=x+24

⇔282+x+242−x.x+242.x+24.28=57⇒x=25⇒IC=25+24=49⇒IA=IB.IC=35⇒IA+IC=49+35=84

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có ∠A=∠D=900,AB=11cm,AD=12cm,BC=13cm . Độ dài đoạn là :

16cm

20cm

28cm

25cm

Xem đáp án

Media VietJack

Kẻ BH⊥CD. Ta có:AB//DH∠A=∠D=∠BHD=90°⇒ABHD là hình chữ nhật

⇒BH=AD=12cm,DH=AB=11cm

Áp dụng định lý trong ΔBHC:HC=BC2−BH2=132−122=5cm

Ta lại có :CD=CH+HC=11+5=16cm

Áp dụng định lý Pytago trong ΔADC⇒AC=AD2+DC2=122+162=20cm

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của a để tổng bình phương hai nghiệm của phương trình x2+ax+a−2=0đạt giá trị nhỏ nhất là :

a=−3

a=1

a=3

a=−2

Xem đáp án

x2+ax+a−2=0⇒Δ=a2−4a+8>0 nên phương trình luôn có hai nghiệm. Áp dụng định lý Vi-et :x1+x2=−ax1x2=a−2

x12+x22=x1+x2−2x1x2=a2−2a−2=a−12+3≥3⇔a=1

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng 2cm thì ta được mặt căt là một hình vuông có diện tích bằng 16cm2.Thể tích V của hình trụ đó là :

V=64πcm3

V=8πcm3

V=32πcm3

Xem đáp án

mặt căt là một hình vuông có diện tích bằng 16cm2. nên h=4

và R=422+22=22⇒Sday=8π

V=Sh=13.8π.4=32πcm3

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cái cốc hình trụ có bán kính đáy bằng 2cm và chiều cao 20cm. Trong cốc đang có một ít nước, khoảng cách giữa đáy cốc và mặt nước là 12cm (hình vẽ) Một con quạ muốn uống được nước trong cốc thì mặt nước phải cách miệng cốc không quá 6cm .Con quạ thông minh mổ những viên bi đá hình cầu như nhau có bán kính 0,6(cm) thả vào cốc nước để mực nước dâng lên. Để uống được nước thì con quạ cần thả vào cốc ít nhất bao nhiêu viên bi (giả thiết rằng các viên bi đá không thấm nước)

Media VietJack

29 viên

27 viên

28 viên

Xem đáp án

Thể tích khối trụ : V=πR2h,    Thể tích khối cầu :V=43πR3

Để uống được nước thì con quạ phải thả các viên bi vào cốc sao cho mực nước trong cốc dâng lên ít nhất :20−12−6=2(cm)

Khi đó, thể tích của mực nước dâng lên là :πR2h=π.22.2=8πcm3

Thể tích của một viên bi là :43πr3=43π.0,62=0,288πcm3

Ta có :8π:0,288π≈27,8⇒ Số bi ít nhất mà quạ phải thả là 28 viên bi

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức Ax=x4−3x3+6x2−5x+3.Nếu phân tích Axthành tích của hai đa thức bậc hai với hệ nguyên thì tổng các bình phương các hệ số của x trong hai đa thức đó là

9

3

4

5

Xem đáp án

Ax=x4−3x3+6x2−5x+3=x2−x+1x2−2x+3

Tổng các bình phương hệ số của x là :−12+−22=5

Chọn đáp án D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=121+12+132+23+143+34+....+120192018+20182019 ta được:

A=12019

A=1−12018

A=1−12019

A=12018

Xem đáp án

Ta có công thức tổng quát :

1n+1n+nn+1=n+1−nn+1n+nn+1=n+1n+1n−nnn+1=1n−1n+1⇒A=121+12+132+23+143+34+....+120192018+20182019=11−12+12−13+......+12018−12019=1−12019

Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O) đường kính AC lấy điểm B thuộc (O) sao cho sdBC⏜=600.Qua B kẻ dây BD vuông góc với AC, qua D kẻ DF//AC(F thuộc đường tròn (O)).Số đo cung nhỏ DF⏜ là:

sdDF⏜=900

sdDF⏜=600

sdDF⏜=450

sdDF⏜=1200

Xem đáp án

Media VietJack

Vì BC⏜=60°⇒sdCD⏜=60°(tính chất tam giác cân nên OC đường cao cũng là trun tuyến, phân giác)

Mà FD//AC⇒sdAF⏜=sdDC⏜=60°

⇒sdFD⏜=180°−sdAF⏜+sdDC⏜=60°

Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;12cmcó đường kính CD.Vẽ dây MN đi qua trung điểm I của OC sao cho ∠NID=300.Độ dài của đoạn thẳng MN bằng:

415cm

23cm

63cm

615cm

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi H là trung điểm của BC ta có ΔOHIvuông tại H nên :

OH=OI.sin30°=6.12=3

Áp dụng định lý Pytago vào ΔHONcó :HN=ON2−HO2=122−32=315⇒MN=615cm

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của m để hệ phương trình m+1x−m+1y=3x+m−2y=2có nghiệm duy nhất là :

m≠−1

m≠−1m≠1

m≠1

m>−1

Xem đáp án

Hệ phương trình m+1x−m+1y=3x+m−2y=2có nghiệm duy nhất

m+11≠−m−1m−2⇔m2−m−2≠−m−1⇔m2−1≠0⇔m≠±1

Chọn đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các đường thẳng d1y=2x−2,d2:y=−43x−2,d3y=13x+3đôi một cắt nhau tại A,B,C.Biết rằng, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài 1cm.Khi đó, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :

R=522cm

R=533cm

R=552(cm)

R=523cm

Xem đáp án

Gọi :

A=d1∩d2⇒A0;−2,B=d1∩d3⇒B3;4,C=d2∩d3⇒C−3;2

Gọi Ia;blà tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

⇒IA=IBIA=IC⇒IA2=IB2IA2=IC2⇔a−c2+b+22=a−33+b−42a−c2+b+22=a+32+b−22⇔4b+4=−6a+9−8b+164b+4=6a+9−4b+4⇔a=12b=32⇒R2=IA2=122+32+22=252⇒R=522cm

Chọn đáp án A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho K=xx−1+3x+1−6x−4x−1x≥0x≠1. Tổng T các giá trị nguyên của x thỏa mãn K≤12là :

T=44

T=35

T=45

T=36

Xem đáp án

K=xx−1+3x+1−6x−4x−1x≥0x≠1=xx+1+3x−1−6x+4x−1x+1=x+x+3x−3−6x+4x−1x+1=x−2x+1x−1x+1=x−12x−1x+1=x−1x+1K≤12⇔x−1x+1−12≤0⇔2x−2−x−1≤0⇔x≤3⇒x≤9⇒0≤x≤9,x≠1⇒T=0+2+3+4+5+6+7+8+9=44

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x−3x−1x+1x+3+15=0là

12

15

6

24

Xem đáp án

x−3x−1x+1x+3+15=0⇔x2−9x2−1+15=0⇔x4−10x2+24=0⇔x=±6x=±2

Tích các nghiệm :6.−6.2.−2=24

Chọn đáp án D