Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 14)
50 câu hỏi
−2;−1
2;−1
3;1
2;1
Ấn (giải hệ phương trình bậc nhất 1 ẩn ) được đáp án
Vậy chọn đáp án B
Tìm số tự nhiên biết rằng:
n=12
n=14
n=16
n=18
Số số hạng : nên tổng
Ta có
Chọn đáp án A
Xác định tất cả các giá trị của để ba đường thẳng đồng quy tại một điểm trên trục tung
k=1k=4
k=0k=3
k=1k=2
k∈ℝ sao cho k≠0;k≠1
Vì ba hàm số đều có nên cả 3 đều cắt trục tung tại nẻn ta có hệ:
Chọn đáp án D
Cho tam giác có Tính chu vi của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho
8πcm
13πcm
20πcm
16πcm

Vì vuông tại C
Vẽ hình vuông (với I là tâm đường tròn nội tiếp,
Ta có: nên chu vi:
Chọn đáp án A
Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. Giá trị của là k:
k=−4
k=4
k=1
k=−1
cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng
Thay và
Chọn đáp án A
Biểu thức nào sau đây có dạng bình phương một hiệu
1−2x2+2x4
y2−2y+2
4a2−4a+1
9−6b+3b2
Ta thấy . Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 30cm và diện tích bằng Vẽ đường tròn nội tiếp tam giác Bán kính của đường tròn đó bằng:
6cm
3cm
8cm
5cm

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp . Ta có:
Chon đáp án B
Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?
6cm,8cm,10cm
2cm,3cm,5cm
6cm,9cm,14cm
4cm,9cm,12cm
Ta xét với a là cạnh lớn nhất (định lý Pytago đảo)
Được :
Chọn đáp án A
Kết quả của phép tính là :
1−7
1+7
7−1
−6
(do nên câu C đúng, chọn đáp án C
Một dây AB của đường tròn (O) có độ dài 12cm .Biết khoảng cách từ tâm O đến dây AB là 8cm .Bán kính của đường tròn đó bằng:
2dm
10dm
1dm
2cm

Hạ là trung điểm của AB (đường kính dây cung)
Nên
vuông tại H nên (định lý Pytago)
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC vuông tại A có Đường cao AH có độ dài là :
AH=7,2cm
AH=3,6cm
AH=6,5cm
AH=2,4cm

Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại A, đường cao AH
Chọn đáp án A
Phương trình có nghiệm là :
x=0x=1
x=0
x=1
x=2
Chọn đáp án B.
Cho tam giác ABC biết với Khi đó giá trị của a là :
a=9
a=5
a=10
a=2
Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:
hay (do
Chọn đáp án A
Giá trị x nguyên thỏa mãn
x=−2
x=1
x=−1
x=2
Chọn đáp án C
Hai số x và y thỏa mãn là :
x=−12,y=−28
x=12,y=28
x=−2,y=−28
x=−12,y=−8
. Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Chọn đáp án A
Đồ thị hàm số đi qua điểm và song song với đường thẳng là :
y=−3x+5
y=3x+1
y=x+3+5
y=3x+5
Đường thẳng song song với đường thẳng
Đường thẳng đi qua điểm
Vậy . Chọn đáp án D
Cho tam giác là phân giác trong của góc Vẽ Biết Tính DE
DE=23cm
DE=2cm
DE=2,4cm
DE=1,5cm

Ta có: (định lý Ta let)
hay
Lại có AD là phân giác trong của
Từ (1) và (2) ta có:
Chon đáp án C
II,III
I,IV
II,IV
I,III
Vì , ta dặt . Vẽ đồ thị

nằm góc phần tư thứ (II) và (IV). Chọn đáp án C
Khẳng định nào sau đây là sai ?
sin450=cos450
sin200=sin700
sin300=12
tan450=cot450
Câu sai là . Chọn B
Tích của có bao nhiêu ước ?
75
90
96
81
. Nên số ước là :
(ước)
Chọn đáp án C
Tổng khoảng cách từ một đỉnh của hình vuông cạnh bằng 2cm tới trung điểm các cạnh hình vuông là :
25cm
2+25cm
2+3cm
2+23cm

Áp dụng định lý Pytago ta có:
. Vậy tổng cần tìm
Chọn đáp án B
Cho và dây Một tiếp tuyến của đường tròn song song với AB cắt các tia OA,OB theo thứ tự ở Tính EF
EF=42cm
EF=36cm
EF=40cm
EF=38cm

Gọi C là tiếp điểm của với đường tròn (O),H là giao điểm của OC và AB
Ta có (EF là tiếp tuyến của đường tròn (O))
Màtại H là trung điểm của AB (đường kính – dây cung)
Áp dụng định lý Pytago vào tam giác OHB vuông tại H, ta có:
có , theo định lý Ta let ta có:
có (định lý ta let) (2)
Từ (1) và (2) suy ra , thay số
Chọn đáp án C.
Cho đường tròn . Tâm O của đường tròn cách dây AB là 1cm. Độ dài dây AB là :
AB=22cm
AB=42cm
AB=2cm
AB=32cm

Hạ à trung điểm AB (đường kính dây cung)
vuông tại H, theo định lý Pytago ta có:
Chọn đáp án B
Nghiệm của phương trình là :
x=0
x=1
x=3
x=2
. Bình phương 2 vế:
Vậy chọn đáp án C
Một cái thang dài 6m được đặt tạo với mặt đất một góc Khi đó chân thang cách tường bao nhiêu mét ?
1,4m
3,2cm
3cm
2,8cm

Khoảng cách cần tìm là AC. Ta có:
Chọn đáp án C
Hàm số đồng biến khi
m<−3
m>3
m>−3
m<3
đồng biến khi
Chọn đáp án B
Có 16 tờ tiền loại 2000 đồng,5000 đồng và 10000 đồng. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Hỏi loại tiền đồng có bao nhiêu tờ ?
6
4
10
2
Gọi lần lượt là số tờ tiền
Nên ta có:. Áp dụng tính chất dãy ti số bằng nhau:
Chọn đáp án B
Cho hai đường thẳng và Biết hai đường thẳng cắt nhau tại Giá trị của m là :
m=3
m=−1
m=2
m=0
Vì đều thuộc 2 đồ thị
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) tia AO cắt cung nhỏ tại D biết số đo cung nhỏ bằng Tính số đo góc
∠COD=1000
∠COD=250
∠COD=500
∠COD=1300

Vì nhỏ (vì AD là trung tuyến cũng là phân giác nên nên
là góc ở tâm nên Chọn đáp án C
Đường thẳng đi qua hai điểm và chứa đồ thị hàm số nào dưới đây ?
y=3x
y=x+3
y=2x+3
y=3x+1
Vì đường thẳng qua điểm nên có dạng
Vì đường thẳng qua
Chọn đáp án A
Cho đường kính AB .Gọi T là trung điểm của OA.Tính bán kính r của đường tròn tiếp xúc với AB tại T và tiếp xúc với (O)
r=138cm
r=158cm
r=134cm
r=154cm

Gọi C là điểm chính giữa cung cắt (O) tại điểm thứ hai là E.OE cắt đường tròn tại F. Đường tròn là đường tròn cần tìm .
Gọi G là giao điểm thứ hai của OE và đường tròn (F) Khi đó :
Chọn đáp án D.
Trục căn thức của biểu thức : ta được kết quả :
a
2a
1
Chọn đáp án A
Cho vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM.Khi đó độ dài HM là bao nhiêu ?
HM=95cm
HM=710cm
HM=4310cm
HM=52cm

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
hay
Vì AM là đường trung tuyến ứng với cạnh
(định lý Pytago)
Chọn đáp án B
Kết quả rút gọn biểu thức
x+1x+2
−x+1x−1
x+1x−1
x−1x+1
Chọn đáp án C
Cho tam giác ABC cân tại Độ dài HC nhận giá trị nào sau đây ?
HC=2+32cm
HC=3+12cm
HC=3cm
HC=0,5cm

Vẽ cũng là đường trung tuyến, là phân giác
Chọn đáp án C
Biết đồ thị hàm số đi qua điểm . Hệ số a là :
a=−1
a=1
a=3
a=−4
qua
Chọn đáp án D
Trong các câu sau, câu nào sai ?
x2−y2x−12=y2−x2−1−x2
x2y3xy4=xy
x−y32x−y2=y−x3y−2x2
xx−1x−1=x
Áp dụng tính chất rút gọn phân thức, câu rút gọn sai là C, do
Vậy chọn đáp án C
Cho phương trình x+y=1 (1) .Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với (1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm?
3x−2y=5
x+3y=9
3x+y=1
2x+2y=2
Ta có: có nên hệ vô số nghiệm
Chọn đáp án D
Chọn khẳng định đúng ?
Tâm của đường tròn đi qua ba điểm A,B,C phân biệt không thẳng hàng là giao điểm của :
Ba đường trung trực ứng với ba cạnh của tam giác ABC
Ba đường trung tuyến ứng với ba cạnh của tam giác ABC
Ba đường phân giác ứng với ba cạnh của tam giác ABC
Ba đường cao ứng với ba cạnh của tam giác ABC
Chọn đáp án A, giao điểm ba đường trung trực.
Hiệu số diện tích của hai tam giác đồng dạng là và tỉ số diện tích lớn và diện tích nhỏ là bình phương của một số tự nhiên. Diện tích tam giác nhỏ là một số tự nhiên và có một cạnh bằng 3m.Cạnh tương ứng với cạnh này trong tam giác là :
9m
6m
62m
12m
Gọi K là tỉ số đồng dạng
Nên tỉ số đồng dang là 2 , cạnh tương ứng với cạnh là . Chọn B
Biều thức xác định khi :
x≠0
x≥12
x≥−12
x>0
xác định khi . Chọn đáp án B
sdDF⏜=450
sdDF⏜=1200
sdDF⏜=600
sdDF⏜=900

Vì
Vì
Chọn C.
Cho hệ phương trình Giá trị m để hệ có nghiệm duy nhất là :
m≠−1
m=1
m≠−2
m≠3
Để hệ có nghiệm duy nhất . Chọn đáp án A
Đường thẳng tạo với trục Ox một góc tù khi :
m=−2
m<3
m>3
m=3
Để tạo với Ox góc tù thì
Chọn đáp án C
Kết quả phép tính là :
34
64
8
Chọn đáp án D
Có bao nhiêu cặp các số nguyên thỏa mãn phương trình
1
3
2
4
Có 2 cặp nghiệm. Chọn đáp án C.
Cho phương trình Giá trị của m để cặp số (1;1) là nghiệm của phương trình là :
m=−12
m=52
m=12
m=32
Để là nghiệm thì
Chọn đáp án C
Tìm giá trị m để hai đường thẳng và song song với nhau
m=−3
m=3
m=1
m=2
Để đường thẳng và đường thẳng song song thì
Chọn đáp án D
Tính giá trị của biểu thức ta được kết quả là :
1345
3120
12
3160
Chọn đáp án D
Điều kiện để có nghĩa là :
x≤35
x≤53
x>53
x≥35
có nghĩa thì Chọn đáp án B








