Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 13)
50 câu hỏi
Cho vuông tại Hệ thức nào sau đây đúng ?
cos∠B=ABBC
cos∠B=ACAB
cos∠B=ACBC
cos∠B=ABAC
Chọn đáp án A
Giá trị của biểu thức là :
10
−9
6
−8
Chọn đáp án D
Số phần tử của tập hợp
16
17
18
46
Số phần tử của tập hợp (phần tử)
Chọn đáp án B
M=a+2
M=a+22
M=−a+2
M=a+2
(với mọi a).Chọn đáp án A
Điều kiện của x để biểu thức xác định là :
x≤75
x≥−75
x≤2
với mọi x∈ℝ
xác định khi
Chọn đáp án A
Khẳng định nào sau đây đúng ?
Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
Số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng số đo của cung bị chắn
Số đo của góc nội tiếp bằng số đo của cung bị chắn
Số đo góc nội tiếp gấp đôi số đo của cung bị chắn.,
Số đo góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo cung bị chắn. Nên đáp án đúng là câu A
Chọn đáp án A
AH.BC=BH.CH
AH.BC=AB.AC
AH.BC=CH.BC
AH.BC=BH.BC
Áp dụng hệ thức lượng vào vuông tại A đường cao AH ta có:
. Chọn đáp án B
Điều kiện của x để giá tri phân thức được xác định là :
x≠2020
x≠0
x≠−620
x≠−2020
Để phân thức xác định thì
Chọn đáp án D
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
Q−4;−7
M−2;−1
N−1;5
−3;−4
Thay tọa độ điểm N ta có : . Nên điểm N không thuộc đồ thị hàm số . Chọn đáp án C
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -5 thì :
b=−4
b=4
b=−5
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là b nên
Chọn đáp án D
Hình nào sau đây có đúng hai trục đối xứng ?
Hình vuông
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành.
Hình vuông có 4 trục đối xứng, hình thang cân có 1 trục đối xứng, hình chữ nhật có 2 trục đối xứng, hình bình hành không có trục đối xứng
Nên đáp án đúng là đáp án C. Chọn đáp án C
Diện tích toàn phần của hình trụ có chiều cao h và bán kính đáy r bằng:
πrh+2πr2
3πrh+2πr2
4πrh+2πr2
2πrh+2πr2
Diện tích toàn phần của hình trụ có công thức
Chọn đáp án A
Nghiệm của hệ phương trình là
x;y=1;−43
x;y=−1;0
x;y=−2;−32
x;y=2;92
Chọn đáp án B
Số nghiệm của phương trình là :
2
1
0
3
nên phương trình có hai nghiệm phân biệt
Chọn đáp án A
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó ?
Đường trung tuyến
Đường trung trực
Đường phân giác
Đường cao
Tâm đường tròn ngoại tiếp là giao điểm ba đường trung trực
Chọn đáp án B
x=−4
x=14
x=4
x=−14
Chọn đáp án A
Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa cơ số 2 là :
28
29
27
26
Chọn đáp án B
1260
3665
3
936
là phân số có mẫu là 13 khác 2 và 5 nên là số thập phân vô hạn tuần hoàn. Chọn đáp án B
Hàm số nào sau đây không là hàm số bậc nhất ?
y=x+5
y=3x−1
y=2x−1
y=3+2x
Hàm số bậc nhất có dạng .
Chọn đáp án C
Cho điểm A cách đường thẳng xy một khoảng bằng 5cm Vẽ đường tròn , số điểm chung của đường thẳng xy với đường tròn là :
3
2
1
0
ta có nên đường thẳng xy là tiếp tuyến với đường tròn
Nên có 1 điểm chung. Chọn đáp án C
Tổng các nghiệm của phương trình là :
1
−1
−2
0
Chọn đáp án A
Cho vuông tại A. Biết Độ dài đoạn thẳng BC bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
18,79m
58,48m
6,84m
21,28m
Chọn đáp án D
Cho vuông tại C, đường cao CH. Khẳng định nào sau đây đúng ?
ΔAHB~ΔHAC
ΔABC~ΔACH
ΔHBC~ΔCAB
ΔABC~ΔHCA

.Chọn đáp án B
Cho biểu thức với Đẳng thức nào sau đây đúng ?
E=ab
E=−b
E=b
E=−ab
Chọn đáp án C
Gọi là nghiệm của hệ phương trình Giá trị của biểu thứclà :
−7
−6
6
5
Chọn đáp án D
Độ dài mỗi cạnh của tam giác đều ngoại tiếp đường tròn là :
3cm
63cm
33cm
6cm

Ta có : đều, O là giao 3 đường trung trực đồng thời là trọng tâm . Kéo dài AO cắt BC tại H là trung điểm BC
Đặt
Chọn đáp án C
Để số chia hết cho cả thì:
a=4,b=0
a=6,b=0
a=5,b=0
a=7,b=0
Để ,
Vậy Chọn đáp án C
x=42,y=35
x=35,y=42
x=−42,y=−35
x=−35,y=−42
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức khi là :
−1−23
1−23
23−1
Chọn đáp án D
Điều kiện của tham số m để hàm số luôn đồng biến là :
m>23
m<23
m≤23
m≥23
để hàm số luôn đồng biến thì
Chọn đáp án A
Cho vuông tại A đường cao AH .Biết Độ dài đoạn thẳng BH bằng:
98cm
54cm
294cm
18cm

Chọn đáp án B
Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x và khi . Hãy biểu diễn y theo x
y=27x
y=3x
y=−3x
y=−27x
.Chọn đáp án C
Cho hình vuông ABCD có diện tích Chu vi của đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD bằng:
62πcm
6πcm
122πcm
12πcm
Chọn đáp án A
Phương trình có tập nghiệm là :
S=2
S=3
S=4
S=5
Chọn đáp án C
Giá trị của tham số m để các đường thẳng cùng đi qua một điểm là :
m=−53
m=53
m=23
m=−23
Gọi M là điểm 3 đường thẳng đi qua . Nên tọa độ M là nghiệm hệ
,
.Chọn đáp án B
y=−25x+3
y=52x+5
y=52x+3
y=−52x+3
Đường thẳng vuông góc với khi .
Vì đường thẳng qua
Chọn đáp án C
22cm
24cm
20cm
26cm

Chọn đáp án C
Cho với Đẳng thức nào sau đây đúng ?
P=2a−3
P=2a+3
P=4a−3
P=4a+3
Chọn đáp án C
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là :
y=−2x+3
y=−2x−3
y=2x+3
y=2x−3
Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
Vì đường thẳng đi qua
Vậy đường thẳng cần tìm là .Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức tại bằng:
3
−3
1
−1
Chọn đáp án C
Năm nay tuổi bố gấp 3 lần tuổi Mai. Biết rằng 14 năm nữa thì tuổi của bố chỉ còn gấp 2 lần tuổi Mai. Vậy năm nay, Mai bao nhiêu tuổi ?
12
15
13
14
Gọi x (tuổi) là tuổi Mai năm nay
Nên tuổi bố Mai bây giờ :3x. Theo bài ta có phương trình :
.Chọn đáp án D
32
3
36
18

Ta có :mà
Và
vuông tại K nên
Chọn đáp án D
Muốn đo chiều cao của Tháp Chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận, người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế (hình dưới).Chân của giác kế có chiều cao h=1,3m Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm cùng thẳng hàng với thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được và Chiều cao CD cùa tháp đó bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba)

22,772m
21,572m
21,472m
22,872m
Đặt ta có: mà Do
Chọn đáp án A
Cho biểu thức khi Kết quả rút gọn biểu thức là :
M=x−1x
M=−x−1x
M=−x+1x
M=x+1x
Chọn đáp án A
Cho vuông tại A , là tâm đường tròn nội tiếp Độ dài đoạn thẳng OB bằng (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
3,63cm
3,61cm
3,60cm
3,62cm

Gọi là hình chiếu của (O) trên . Khi đó :
Do và AO là phân giác là hình vuông . Mà :
Chọn đáp án B
Cho hai đường tròn và tiếp xúc ngoài tại A.Một đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại B tiếp xúc với đường tròn tại C. Biết Bán kính đường tròn bằng:
67,4cm
121cm
120cm
67,5cm

Qua A kẻ tiếp tuyến chung với hai đường tròn và cắt BC tại M, ta có :
vuông tại A
. Ta dễ dạng chứng nimh được vuông tại M có MA là đường cao Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chữ số tận cùng của tổng là :
6
8
9
7
Trước hết, ta nhận xét : Mọi lũy thừa trong S đều có mũ khi chia 4 dự 3
Theo tính chất 3 thì có chữ số tận cùng là 8; có chữ số tận cùng là 7; có chữ số tận cùng là 4….. Như vậy, tổng có chữ số tận cùng của tổng
Vậy chữ số tận cùng của tổng T là 9. Chọn đáp án C
433
333
332
532
Chọn đáp án C
Có bao nhiêu số tự nhiên n để phân số không phải là phân số tối giản, biết
63
65
64
62
A không là phân số tối giản khi không là phân số tối giản
. Mặt khác Đặt
. Vì k nguyên nên k có 65 giá trị
Chọn đáp án B
Cho biểu thức . Tổng các giá trị của x để biểu thức A đạt giá trị lớn nhất là
52
154
254
54








