Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 12)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 12)

A
Admin
ToánLớp 968 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm  B,C thuộc đường tròn (O).Hai tiếp tuyến của (O) tại B,C cắt nhau tại A biết ∠BAC=400.Số đo ∠BOC bằng:

700

1400

900

400

Xem đáp án

Media VietJack

Tứ giác ABOC có:

∠A+∠B+∠O+∠C=360° hay 40°+90°+∠O+90°=360°⇒∠O=140°

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây sai

AH2=AB.AC

1AH2=1AB2+1AC2

AB2=BH.HC

AH.BC=AB.AC

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH hệ thức sai là A. Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=−4x+2?

2;6

12;−2

1;−2

−1;4

Xem đáp án

Thay lần lượt các điểm vào hàm số y=−4x+2 ta được 1;−2 thỏa mãn

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số M=210,N=310. Khẳng định nào sau đây đúng ?

M=N

M<N

M>N

N=M+1

Xem đáp án

Vì 3>2⇒310>210⇒N>M. Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đai lượng x theo hệ số tỉ lệ aa≠0.Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là

a

1a

−a

a2

Xem đáp án

Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là 1a

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức M=25−16 bằng:

1

2

4

3

Xem đáp án

M=25−16=5−4=1

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=a−2019x+1. Giá trị của a để hàm số nghịch biến với mọi x∈ℝ là

a≤2019

a>2019

a<2019

a≥2019

Xem đáp án

Để hàm số y=a−2019x+1.là hàm số nghịch biến thì

a−2019<0⇔a<2019

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

Hình thoi

Hình chữ nhật

Hình vuông

Hình thang cân

Xem đáp án

Vì hình thoi không có tổng 2 góc đối là 180°nên không nội tiếp được đường tròn. Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=3+12+1−32. Khẳng định nào sau đây đúng ?

P=2+23

P=2−3

P=2

P=23

Xem đáp án

P=3+12+1−32=3+1+1−3=3+1+3−1=23

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nghiệm của phương trình x=4là :

−4;0

4;−4

−2;2

4;0

Xem đáp án

x=4⇔x=±4

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;Rnằm trong và tiếp xúc với đường tròn O';R',R<R' . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?

Có một tiếp tuyến chung

Có ba tiếp tuyến chung

Có bốn tiếp tuyến chung

Có hai tiếp tuyến chung

Xem đáp án

Vì O;Rvà O';R' tiếp xúc trong nên có 1 tiếp tuyến chung

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M=a+133+a−133.Khẳng định nào sau đây đúng ?

M=a+2

M=a

M=1−a

M=2a

Xem đáp án

M=a+133+a−133=a+1+a−1=2a

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax2a≠0. Kết luận nào sau đây đúng ?

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x=0

Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x>0

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x>0

Xem đáp án

Hàm số y=ax2a≠0 với a>0 sẽ nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0. Hàm số y=ax2a≠0 với a<0 sẽ nghịch biến khi x>0và đồng biến khi x<0. Câu C là câu đúng. Chọn câu C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 4x2y−2xy2+xy:xylà :

4x−y2+1

4x−2y+xy

4x2−2y+1

4x−2y+1

Xem đáp án

4x2y−2xy2+xy:xy=4x−2y+1

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 720=24.32.5;  1512=23.33.7 ;420=22.3.5.7. Bội chung nhỏ nhất của ba số 720;1512;420là :

24.33.5.7

22.32.5.7

23.33.5.7

29.36.52.72

Xem đáp án

BCNN(720;1512;420)=24.33.5.7

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai ?

cos350>cos400

sin350<sin400

cos350>sin400

sin350>cos400

Xem đáp án

Câu sai là câu sin35°>cos40°=sin50°. Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số y=m+1x+5và y=2x+2cắt nhau ?

m≠−1

m≠2

m≠1

m≠3

Xem đáp án

Để hai hàm số y=m+1x+5và y=2x+2cắt nhau thì m+1≠2⇔m≠1. Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số 2;−1 là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây ?

x+2y=32x−y=4

2x+y=−3x−2y=−4

2x+y=3x−2y=4

2x−y=3x+2y=4

Xem đáp án

Giải từng hệ phương trình ta có cặp số 2;−1là nghiệm của hệ phương trình 2x+y=3x−2y=4. Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m,n thì đồ thị các hàm số y=mx+2và y=x−ncùng đi qua điểm M1;3?

m=−1,n=2

m=1,n=2

m=−1,n=−2

m=1,n=−2

Xem đáp án

đồ thị các hàm số y=mx+2và y=x−n cùng đi qua điểm M1;3

⇒m+2=31−n=3⇔m=1n=−2.Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD có ∠A=∠B;∠C=∠D. Khẳng định nào sau đây đúng

Tứ giác ABCD là hình thang cân

Tứ giác ABCD là hình vuông

Tứ giác ABCD là hình thoi

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

Xem đáp án

Vì ∠A=∠B;∠C=∠D nên đây là tứ giác có các góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân. Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r là :

Sxq=πrl

Sxq=πr2l

Sxq=2πrl

Sxq=2πr2l

Xem đáp án

Công thức tính diện tích xung quanh:Sxq=2πrl . Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=x3+1+3xx+13−2x−133. Khẳng định nào sau đây đúng ?

P=3−x

P=x3−3

P=3−x3

P=x−3

Xem đáp án

P=x3+1+3xx+13−2x−133=x+133−2x−133=x+1−2x+2=3−x

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho K=4a2−4a+1+9a2−12a+4,a≤12.Khẳng định nào sau đây đúng ?

K=3−5a

K=5a−3

K=a−1

K=1−a

Xem đáp án

K=4a2−4a+1+9a2−12a+4,a≤12=2a−12+3a−22=2a−1+3a−2=1−2a+2−3a=3−5a   (do   a≤12)

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 24cm tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC .Tỷ số đồng dạng bằng 12. Độ dài cạnh MN bằng:

4cm

8cm

16cm

12cm

Xem đáp án

Ta có tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng nên

⇒PMNP=24:2=12⇒MN=123=4(cm).Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có bán kính R=2cm. Độ dài cạnh của tam giác ABC bằng:

332cm

43cm

3cm

23cm

Xem đáp án

Gọi H là chân đường cao hạ từ A xuống BC trong ΔABCđều, áp dụng tính chất tam giác đều

⇒AB=23AH=23.32R=3.2=23(cm)

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;3cmvà điểm A sao choOA=5cm.Từ A vẽ hai tiếp tuyến AB,AC đến đường tròn OB,Clà hai tiếp điểm). Độ dài BCbằng:

45cm

245cm

85cm

125cm

Xem đáp án

Media VietJack

BC∩OA=H⇒AB=OA2−OB2=4BH=OB.ABOA=3.45=125⇒BC=2BH=2.2,4=245(cm)

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A=1;2;3;4có bao nhiêu tập hợp con có 2 phần tử ?

4 tập hợp

6 tập hợp

7 tập hợp

5 tập hợp

Xem đáp án

Các tập hợp con có 2 phần tử của A

1;2;1;3;1;4;2;3;2;4;3;4. Có 6 tập hợp. Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số dạng y=ax+b nào sau đây có đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm A1;4

y=x+3

y=−x+5

y=−4x+8

y=−2x+6

Xem đáp án

Hàm số dạng y=ax+bcắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm A1;4

⇒2a+b=0a+b=4⇔a=−4b=8.Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn phân thức M=2x+33x−525−9x2là :

−2x+35+3x

2x+35−3x

−2x+35+3x

3−2x5−3x

Xem đáp án

M=2x+33x−525−9x2=−2x+33x−53x−53x+5=−2x+33x+5

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 600 người ta đo dược bóng của cột đèn là 1,5m. Chiều cao hcủa cột đèn là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )

Media VietJack

h≈2,67m

h≈3,60m

h≈2,76m

h≈2,60m

Xem đáp án

Áp dụng các hệ thức lượng giác trong tam giác vuông

h=1,5.tan60°=332≈2,60(m) Chọn đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh một lớp như sau :

Media VietJack

Điểm trung bình cộng của các học sinh bằng bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

7,53

7,04

7,03

7,54

Xem đáp án

Điểm trung bình cộng là :

X¯=2.2+3+4+5.4+7.6+8.7+9.8+10.130≈7,03

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Q=a3−3a2+3a−13+9a2−6a+1, với a≤13.Khẳng định nào sau đây đúng ?

Q=2a

−4a+2

Q=4a−2

Q=−2a

Xem đáp án

Q=a3−3a2+3a−13+9a2−6a+1a<13⇒3a−1<0=a−133+3a−12=a−1+3a−1=a−1+1−3a=−2a

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác ADD∈BC.Biết AB=21cm,AC=28cm.Tính BD?

BD=35cm

BD=25cm

BD=15cm

BD=20cm

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago ⇒BC=212+282=35(cm)

Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác ⇒BDDC=ABAC=2128⇒BDDC=34⇒BDBC=33+4⇔BD35=37⇒BD=15cm

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định để biểu thức xx+1x−1−x−1x+1xác định là :

x≥0x≠1

x≥1

x≥0

x>1

Xem đáp án

biểu thức xx+1x−1−x−1x+1 xác định ⇔x≥0x≠1.Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số x,y thỏa mãn x5=y3và x−y=4.Giá trị của tích xy bằng:

40

50

60

70

Xem đáp án

x5=y3=x−y5−3=42=2⇒x=10y=6⇒xy=60

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x2−5x+m−1=0có hai nghiệm trái dấu là :

m>1

m<1

m>−1

m≠1

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức Vi-et ⇒x1x2=m−12. Để hai nghiệm trái dấu

⇒m−12<0⇔m<1.Chọn đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hàm số y=ax+b,biết đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A−2;5và B1;−4

y=−x−3

y=x−3

y=3x−1

y=−3x−1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=ax+bđi qua hai điểm A−2;5,B1;−4

⇔−2a+b=5a+b=−4⇔a=−3b=−1⇒y=−3x−1.Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 3x−2y=135x+3y=−10làx0;y0. Giá trị của biểu thức A=2x0+y0bằng:

−3

3

4

−4

Xem đáp án

3x−2y=135x+3y=−10⇔x=1y=−5⇒2x0+y0=2−5=−3

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị của m thì đường thẳng y=2x+4,y=3x+5,y=−mxcùng đi qua một điểm ?

m=−12

m=2

m=−2

m=12

Xem đáp án

Ta có điểm đi qua là nghiệm hệ y=2x+4,y=3x+5⇔x=−1y=2−1;2∈y=−mx⇒2=−m.−1⇔m=2

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH biết AH=4cm,.HC=3cm .Độ dài BH bằng:

34cm

5cm

45cm

163cm

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng vào ABC vuông tại A đường cao AH

⇒BH=AH2HC=163(cm)Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các nghiệm của phương trình x−3x−1x+1x+3+15=0

15

12

6

24

Xem đáp án

x−3x−1x+1x+3+15=0⇔x2−9x2−1+15=0⇔x4−10x2+24=0⇔x2=6x2=4⇒x=±6x=±2

Tích các nghiệm :6.−6.2.−2=24

Chọn đáp án D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho K=xx−1+3x+1−6x−4x−1x≥0x≠1. Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn K≤12bằng:

36

35

45

Xem đáp án

K=xx−1+3x+1−6x−4x−1x≥0x≠1=x+x+3x−3−6x+4x−1x+1=x−2x+1x−1x+1=x−12x−1x+1=x−1x+1

K≤12⇔x−1x+1−12≤0⇔2x−2−x−12x+1≤0⇒x−3≤0⇔x≤9⇒0≤x≤9⇒x∈0;1;2;.....;9∑=0+1+2+....+9=45

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;15cmvà dây AB=18cm, vẽ dây CD song song và có khoảng cách đến AB bằng 21cm. Độ dài dây CD bằng:

5cm

24cm

10cm

12cm

Xem đáp án

Media VietJack

BJ=9,OB=15⇒OJ=12⇒OK=21−12=9cm

ΔOCK vuông tại K

⇒CK=OC2−OK2=152−92=12⇒CD=2CK=24cm

Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A có AB=3cm,AC=4cm,đường cao AH và đường trung tuyến AM. Độ dài đoạn thẳng HM bằng:

710cm

52cm

4310cm

95cm

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng Pytago ⇒BC=AB2+AC2=5⇒AM=BC2=2,5(cm)

Áp dụng hệ thức lượng:1AH2=1AB2+1AC2⇒AH=2,4cm

⇒HM=AM2−AH2=0,7(cm)

Chọn dáp án A

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng:M=620x6−8−40yx3+25y2−5

32

−32

−23

Xem đáp án

20x6−8−40yx3+25y2−5=20x6+40yx3+25y2−8x3−5=16x6+2.4.5yx3+25y2+4x6−8x3−9=4x3+5y2+4x3−12−9

Để M lớn nhất thì mẫu số nhỏ nhất

Ta có:4x3+5y2≥0⇒4x3−12≥0

Mẫu số =4x3+5y2+4x3−12−9≥−9

⇒Mmax=6−9=−23⇔x=1,y=−54

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng d1:y=2x−2;d2:y=−43x−2và đường thẳng d3có hệ số góc bằng 13và đi qua điểm M3;4.Ba đường thẳng trên đôi một cắt nhau tại A,B,C.Biết rằng, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài 1cm.Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

r≈1,65cm

r≈1,68cm

r≈1,67cm

r≈1,66cm

Xem đáp án

 d3:y=13x+a mà M3;4∈d3⇒4=13+a⇒a=3⇒d3:y=13x+3

Tọa độ A là nghiệm hệ :y=2x−2y=−43x−2⇒A0;−2

Tương tự ta có :B−3;2,C3;4

⇒AB=5cm,AC=35cm,BC=210cm, Đặt p=AB+AC+BC2

Ta có:r=p−ABp−ACp−BCp≈1,65cm

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2−x3=1−x−1có tổng các nghiệm bằng:

13

11

14

12

Xem đáp án

2−x3=1−x−1x≥1⇒2−x=1−3x−1+3x−1+x−13⇔x−13−3x−1+4x−4=0⇔x−1x−1−3+4x−1=0⇔x=14x−1=4−x⇔16(x−1)=16−8x+x2⇒x2−24x+32=0⇔x=12±47⇒S=12+47+12−47+1=25

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=4+42+43+....+42018+42019. Số dư của phép chia cho 20 là:

8

12

4

16

Xem đáp án

Vì P=41+4+42+....+42018

Ta cần tìm số dư của S=1+4+42+.....+42018 cho 5

Ta có :3S=42019−1 . Nên :4≡−1(mod5)⇒42019≡−1(mod5)⇒3S≡3mod5⇒S≡1(mod5)⇒S=5k+1⇒P=20k+4

Vậy P chia 20 dư 4. Chọn đáp án C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcân tại A.∠BAC=1200,BC=12cm. Độ dài đường cao AH bằng:

AH=23cm

AH=43cm

AH=3cm

AH=6cm

Xem đáp án

Media VietJack

Vì ΔABCcân tại A nên đường cao AH cũng là đường phân giác và đường trung tuyến ⇒∠BAH=60° ,BH=BC2=12:2=6cm

⇒AH=BHtan∠BAH=23(cm)

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;9cm. Vẽ 6 đường tròn bằng nhau bán kính R đều tiếp xúc trong với (O) và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai đường tròn bên cạnh nó. Giá trị của R là :

3cm

32cm

23cm

6cm

Xem đáp án

Vẽ lục giác đều ABCDEF ngoại tiếp đường tròn (O;9cm)

Vẽ các đường tròn nội tiếp ΔABO,ΔBCO,ΔCDO,ΔDEO,ΔEFO,ΔFAO

Gọi M là trung điểm AB⇒ Đường tòn tâm G1tiếp xúc lục giác tại M

⇒R=G1M=13OM=13.9=3cm

Chọn đáp án A