Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 12)
50 câu hỏi
Cho hai điểm B,C thuộc đường tròn (O).Hai tiếp tuyến của (O) tại B,C cắt nhau tại A biết Số đo bằng:
700
1400
900
400

Tứ giác có:
Chọn đáp án B
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây sai
AH2=AB.AC
1AH2=1AB2+1AC2
AB2=BH.HC
AH.BC=AB.AC
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
2;6
12;−2
1;−2
−1;4
Thay lần lượt các điểm vào hàm số ta được thỏa mãn
Chọn đáp án C
M=N
M<N
M>N
N=M+1
Vì . Chọn đáp án B
Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đai lượng x theo hệ số tỉ lệ Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là
a
1a
−a
a2
Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ là
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức bằng:
1
2
4
3
Chọn đáp án A
Cho hàm số . Giá trị của a để hàm số nghịch biến với mọi là
a≤2019
a>2019
a<2019
a≥2019
Để hàm số .là hàm số nghịch biến thì
Chọn đáp án C
Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình thang cân
Vì hình thoi không có tổng 2 góc đối là nên không nội tiếp được đường tròn. Chọn đáp án A
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?
P=2+23
P=2−3
P=2
P=23
Chọn đáp án D
Tập hợp nghiệm của phương trình là :
−4;0
4;−4
−2;2
4;0
Chọn đáp án B
Cho đường tròn nằm trong và tiếp xúc với đường tròn . Hai đường tròn đó có bao nhiêu tiếp tuyến chung ?
Có một tiếp tuyến chung
Có ba tiếp tuyến chung
Có bốn tiếp tuyến chung
Có hai tiếp tuyến chung
Vì và tiếp xúc trong nên có 1 tiếp tuyến chung
Chọn đáp án A
Cho Khẳng định nào sau đây đúng ?
M=a+2
M=a
M=1−a
M=2a
Chọn đáp án D
Cho hàm số . Kết luận nào sau đây đúng ?
Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x=0
Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x>0
Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x<0
Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x>0
Hàm số với a>0 sẽ nghịch biến khi x<0 và đồng biến khi x>0. Hàm số với a<0 sẽ nghịch biến khi x>0và đồng biến khi x<0. Câu C là câu đúng. Chọn câu C
4x−y2+1
4x−2y+xy
4x2−2y+1
4x−2y+1
Chọn đáp án C
Biết . Bội chung nhỏ nhất của ba số là :
24.33.5.7
22.32.5.7
23.33.5.7
29.36.52.72
Chọn đáp án A
Khẳng định nào sau đây sai ?
cos350>cos400
sin350<sin400
cos350>sin400
sin350>cos400
Với giá trị nào của m thì đồ thị các hàm số và cắt nhau ?
m≠−1
m≠2
m≠1
m≠3
Để hai hàm số và cắt nhau thì . Chọn đáp án C
Cặp số là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây ?
x+2y=32x−y=4
2x+y=−3x−2y=−4
2x+y=3x−2y=4
2x−y=3x+2y=4
Giải từng hệ phương trình ta có cặp số là nghiệm của hệ phương trình . Chọn đáp án C
Với giá trị nào của m,n thì đồ thị các hàm số và cùng đi qua điểm
m=−1,n=2
m=1,n=2
m=−1,n=−2
m=1,n=−2
đồ thị các hàm số và cùng đi qua điểm
.Chọn đáp án D
Cho tứ giác ABCD có . Khẳng định nào sau đây đúng
Tứ giác ABCD là hình thang cân
Tứ giác ABCD là hình vuông
Tứ giác ABCD là hình thoi
Tứ giác ABCD là hình chữ nhật.
Vì nên đây là tứ giác có các góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân. Chọn đáp án A
Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có đường sinh l và bán kính đường tròn đáy r là :
Sxq=πrl
Sxq=πr2l
Sxq=2πrl
Sxq=2πr2l
Công thức tính diện tích xung quanh: . Chọn đáp án C
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng ?
P=3−x
P=x3−3
P=3−x3
P=x−3
Chọn đáp án A
Cho Khẳng định nào sau đây đúng ?
K=3−5a
K=5a−3
K=a−1
K=1−a
Chọn đáp án A
Cho tam giác ABC đều có chu vi bằng 24cm tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC .Tỷ số đồng dạng bằng Độ dài cạnh MN bằng:
4cm
8cm
16cm
12cm
Ta có tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng nên
.Chọn đáp án A
Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC có bán kính . Độ dài cạnh của tam giác ABC bằng:
332cm
43cm
3cm
23cm
Gọi H là chân đường cao hạ từ A xuống BC trong đều, áp dụng tính chất tam giác đều
Chọn đáp án D
Cho đường tròn và điểm A sao choTừ A vẽ hai tiếp tuyến đến đường tròn là hai tiếp điểm). Độ dài bằng:
45cm
245cm
85cm
125cm

Chọn đáp án B
Tập hợp có bao nhiêu tập hợp con có 2 phần tử ?
4 tập hợp
6 tập hợp
7 tập hợp
5 tập hợp
Các tập hợp con có 2 phần tử của A
. Có 6 tập hợp. Chọn đáp án B
Hàm số dạng nào sau đây có đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm
y=x+3
y=−x+5
y=−4x+8
y=−2x+6
Hàm số dạng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 và đi qua điểm
.Chọn đáp án C
Kết quả rút gọn phân thức là :
−2x+35+3x
2x+35−3x
−2x+35+3x
3−2x5−3x
Chọn đáp án C
Tại thời điểm tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc người ta đo dược bóng của cột đèn là 1,5m. Chiều cao hcủa cột đèn là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai )

h≈2,67m
h≈3,60m
h≈2,76m
h≈2,60m
Áp dụng các hệ thức lượng giác trong tam giác vuông
Chọn đáp án D
Biểu đồ ghi lại điểm kiểm tra một tiết môn toán của học sinh một lớp như sau :

Điểm trung bình cộng của các học sinh bằng bao nhiêu ? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
7,53
7,04
7,03
7,54
Điểm trung bình cộng là :
Chọn đáp án C
Cho , với Khẳng định nào sau đây đúng ?
Q=2a
−4a+2
Q=4a−2
Q=−2a
Chọn đáp án D
Cho tam giác ABC vuông tại A, phân giác Biết Tính
BD=35cm
BD=25cm
BD=15cm
BD=20cm

Áp dụng định lý Pytago
Áp dụng tính chất đường phân giác trong tam giác
Chọn đáp án C
Điều kiện xác định để biểu thức xác định là :
x≥0x≠1
x≥1
x≥0
x>1
biểu thức xác định .Chọn đáp án A
Cho hai số thỏa mãn và Giá trị của tích bằng:
40
50
60
70
Chọn đáp án C
Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm trái dấu là :
m>1
m<1
m>−1
m≠1
Áp dụng hệ thức Vi-et . Để hai nghiệm trái dấu
.Chọn đáp án B
Xác định hàm số biết đồ thị của hàm số đi qua hai điểm và
y=−x−3
y=x−3
y=3x−1
y=−3x−1
Đồ thị hàm số đi qua hai điểm
.Chọn đáp án D
Nghiệm của hệ phương trình là. Giá trị của biểu thức bằng:
−3
3
4
−4
Chọn đáp án A
Với giá trị của m thì đường thẳng cùng đi qua một điểm ?
m=−12
m=2
m=−2
m=12
Ta có điểm đi qua là nghiệm hệ
Chọn đáp án B
Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH biết .Độ dài BH bằng:
34cm
5cm
45cm
163cm
Áp dụng hệ thức lượng vào ABC vuông tại A đường cao AH
Chọn đáp án D
Tích các nghiệm của phương trình
15
12
6
24
Tích các nghiệm :
Chọn đáp án D
Cho . Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn bằng:
36
35
45
Chọn đáp án D
Cho đường tròn và dây vẽ dây CD song song và có khoảng cách đến AB bằng 21cm. Độ dài dây CD bằng:
5cm
24cm
10cm
12cm

vuông tại K
Chọn đáp án B
Cho vuông tại A có đường cao AH và đường trung tuyến AM. Độ dài đoạn thẳng HM bằng:
710cm
52cm
4310cm
95cm

Áp dụng Pytago
Áp dụng hệ thức lượng:
Chọn dáp án A
Giá trị lớn nhất của biểu thức bằng:
32
−32
−23
Để M lớn nhất thì mẫu số nhỏ nhất
Ta có:
Mẫu số
Chọn đáp án D
Cho các đường thẳng và đường thẳng có hệ số góc bằng và đi qua điểm Ba đường thẳng trên đôi một cắt nhau tại Biết rằng, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài 1cm.Bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
r≈1,65cm
r≈1,68cm
r≈1,67cm
r≈1,66cm
mà
Tọa độ A là nghiệm hệ :
Tương tự ta có :
, Đặt
Ta có:
Chọn đáp án A
Phương trình có tổng các nghiệm bằng:
13
11
14
12
Cho . Số dư của phép chia cho 20 là:
8
12
4
16
Vì
Ta cần tìm số dư của cho 5
Ta có : . Nên :
Vậy P chia 20 dư 4. Chọn đáp án C
Cho cân tại A. Độ dài đường cao AH bằng:
AH=23cm
AH=43cm
AH=3cm
AH=6cm

Vì cân tại A nên đường cao AH cũng là đường phân giác và đường trung tuyến ,
Chọn đáp án A
Cho đường tròn . Vẽ 6 đường tròn bằng nhau bán kính R đều tiếp xúc trong với (O) và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với hai đường tròn bên cạnh nó. Giá trị của R là :
3cm
32cm
23cm
6cm
Vẽ lục giác đều ABCDEF ngoại tiếp đường tròn (O;9cm)
Vẽ các đường tròn nội tiếp
Gọi M là trung điểm AB Đường tòn tâm tiếp xúc lục giác tại M
Chọn đáp án A








