Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 10)
50 câu hỏi
Cho có Gọi M là trung điểm của là trọng tâm của . Tính
GM=52
GM=56
GM=103
GM=53

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông
(tính chất trọng tâm)
Chọn đáp án D
Đẳng thức nào sau đây đúng với
4x2=2x
4x2=4x
4x2=−4x
4x2=−2x
Chọn đáp án D
Cho vuông tại A.Biết Khẳng định nào sau đây đúng ?
BC=103cm
BC=203cm
BC=153cm
BC=2033cm
Chọn đáp án D
Cho biểu thức . Tính tổng T các số nguyên x khi Q đạt giá trị lớn nhất .
T=3
T=7
T=5
T=9
Chọn đáp án A
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
y0=1
y0=−2
y0=12
y0=0
với mọi x nên . Chọn đáp án D
Cho hàm số Xác định b nếu đồ thị hàm số đi qua điểm
b=4
b=−4
b=2
b=−2
Đồ thị hàm số qua điểm
.Chọn đáp án A
Cho tam giác có Khẳng định nào sau đây đúng ?
∠M>∠P>∠N
∠M=∠P>∠N
∠M<∠P=∠N
∠M=∠P<∠N
Áp dụng quan hệ giữa cạnh và góc ta có
.Chọn đáp án D
Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến với mọi
y=−x2
y=1−x3
y=−2+x
y=−12x2
Hàm số nghịch biến trên R khi . Chọn đáp án B
Tìm tổng S tất cả các giá trị của m để phương trình có nghiệm kép ?
S=−16
S=16
S=−8
S=8
Để phương trình có nghiệm kép
Nên tổng
Chọn đáp án B
Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số
M−1;4
M12;−2
Q1;−1
N0;−3
Ta thay lần lượt các điểm vào đồ thị có không thỏa mãn
Chọn đáp án A
Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành công việc. Hỏi nếu làm riêng thì người thứ nhất hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?
48 giờ
9 giờ
24 giờ
12 giờ
Gọi x,y là số giờ cả hai người làm xong, theo bài ta có hệ :
. Vậy người thứ nhất làm 1 mình hết 24 giờ
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng ?
sinC=ABAC
sinC=ABBC
sinC=AHBH
sinC=AHAB

Chọn đáp án B
S=−1
S=−2
S=1
S=2
Nên .Chọn đáp án A
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh lớn nhất nếu tam giác đó có :
Có góc tù
Có 3 góc nhọn
có góc vuông
có hai góc nhọn
Tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của cạnh lớn nhất là tam giác vuông. Chọn đáp án C
Cặp số (1,0) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây ?
2x+y=3x−2y=2
2x−y=23x+2y=3
2x+y=42x−3y=2
2x+y=3x−y=2
Cặp số ta thay vào các hệ phương trình có thỏa mãn
Chọn đáp án B
712
815
813
914
Gọi phân số cần tìm có dạng . Theo bài ta có phương trình
nên phân số cần tìm là
Chọn đáp án A
Tính diện tích của hình tam giác giới hạn bởi các đường thẳng và trục Ox Biết rằng, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài
S=36cm2
S=24cm2
S=18cm2
S=12cm2
Gọi là tọa độ của giao điểm của 2 đường thẳng và của mỗi đường thẳng với trục Ox
Áp dụng định lý Hê rông với p là nửa chu vi ta có:
Chọn đáp án D
Vô số nghiệm
2
1
0
Chọn đáp án A
Với cùng số tiền mua 36 quyển vở loại I có thể mua được bao nhiêu quyển vở loại II.Biết giá tiền quyển vở loại II bằng giá tiền một quyển vở loại I.
48 quyển
40 quyển
32 quyển
Số quyển vở loại II mua được : (quyển)
Chọn đáp án A
Số học sinh ba lớp của một trường tỉ lệ với Số học sinh lớp nhiều hơn số học sinh lớp 7C là 10 em. Hỏi lớp 7B có bao nhiêu học sinh
35 học sinh
45 học sinh
40 học sinh
42 học sinh
Gọi lần lượt là số học sinh lớp .Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
.
Chọn đáp án C
Cho đều cạnh a nội tiếp và ngoại tiếp đường tròn . Khẳng định nào sau đây đúng ?
I≡O,Rr=32
I≡O,Rr=2
I≠O,Rr=2
I≠O
Hạ là đường cao đồng thời là đường trung tuyến ,
Ta có . Chọn đáp án B
Tính tổng P tất cả các giá trị của x thỏa mãn
P=−3
P=3
P=1
P=−1
Tổng các nghiệm . Chọn đáp án C
Số dư của phép chia số cho số bằng bao nhiêu ?
76
32
24
68
Chọn đáp án C
Hai tiếp tuyến tại của một đường tròn cắt nhau tại M và tạo thành Tính số đo
∠AOB=1100
∠AOB=1400
∠AOB=1200
∠AOB=1300
Tứ giác có :
Chọn đáp án D
Tìm y biết và
y=7
y=37
y=27
y=17
Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau
Chọn đáp án A
Một tấm nhựa mỏng hình chữ nhật có diện tích và chu vi là . Tính chiều dài a và chiều rộng b của tấm nhựa đó .
a=75cm,b=5cm
a=125cm,b=3cm
a=25cm,b=15cm
a=60cm,b=20cm
Ta có
Chọn đáp án C
Tìm số tự nhiên n lớn nhất để chia hết cho
n=13
n=17
n=11
n=15
Chọn đáp án C
Trong các hằng đẳng thức sau, hẳng đẳng thức nào đúng ?
2x−32=8x3−36x2+54x−27
2x−32=8x3−36x2+54x−9
2x−32=8x3−36x2+27x−27
2x−32=8x3−12x2+54x−27
Hẳng đẳng thức đúng là
Chọn đáp án A
Cho cân tại A. Biết Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp
C=14πcm
C=163πcm
C=16πcm
C=145πcm

Chọn đáp án B
Gọi là nghiệm bé nhất của phương trình : . Tìm
x0=1
x0=−2
x0=−1
x0=2
Chọn đáp án C
Tìm tất cả các giá trị của để hệ phương trình có nghiệm
a=−3,b=3
a=3,b=1
a=−3,b=−1
a=3,b=−1
có nghiệm . Ta có:
Chọn đáp án D
Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa
x≥−3
x≤−3 hoac x≥1
x≤1
−3≤x≤1
để biểu thức có nghĩa
Chọn đáp án B
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) .Gọi K là giao điểm của AB,CD .Biết Tính số đo
∠AKD=800
∠AKD=400
∠AKD=500
∠AKD=600

Áp dụng tính chất góc ở ngoài đường tròn , ta có :
Chọn đáp án B
Cho vuông tại A đường cao Biết Tính độ dài đường cao AH
AH=2,1cm
AH=2,4cm
AH=2,3cm
AH=2,2cm
Áp dụng định lý Pytago
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Chọn đáp án B
Cho vuông tại A. Biết Tính độ dài đoạn thẳng AC
AC=10cm
AC=533cm
AH=2,3cm
AH=2,2cm
Chọn đáp án B
Xác định hàm số biết đồ thị của hàm số đi qua điểm và song song với đường thẳng
y=2x−4
y=x−2
y=2x+4
y=−x+2
Chọn đáp án C
Phương trình có biệt thức . Kết luận nào sau đây đúng ?
Phương trình có hai nghiệm x1=x2=−b2a
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−b'+Δ'2a,x2=−b'−Δ'2a
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−b'+Δ'a,x2=−b'−Δ'a
Vì nên Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Chọn đáp án D
Cho đường tròn , dây Đoạn thẳng .Tính độ dài đoạn thẳng OI
OI=3,5cm
OI=4cm
OI=5cm
OI=3cm

Vì là trung điểm MN
Chọn đáp án D
Cho phương trình . Gọi hai nghiệm của phương trình là tìm tất cả các giá trị của m để
m=2−334
m=7+334
m=2±334
m=7±334
Nên phương trình (1) luôn có nghiệm
Theo Vi-et ta có: . Theo bài ta có :
Chọn đáp án D
Tứ giác nội tiếp có và Tính hiệu của
∠ADC−∠BAC=200
∠ADC−∠BAC=100
∠ADC−∠BAC=450
∠ADC−∠BAC=250

Chọn đáp án A
Tính tổng T các số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 nhưng nhỏ hơn 100.
T=816
T=1632
T=765
867
Các số cần tìm là
Bài toán đưa về tìm tổng của dãy số trên.
Số số hạng : (số)
Chọn đáp án A
Độ dài cung có số đo , của đường tròn được tính theo công thức nào dưới đây ?
πRα180
πR2α180
πRα2180
πRn180
Chọn đáp án A
Cho hình vuông có tâm O, cạnh Vẽ hai đường tròn và tiếp xúc với hai cạnh của hình vuông và tiếp xúc nhau tại O. Vẽ hai đường tròn và tiếp xúc với hai cạnh AD, BC của hình vuông và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với cả hai đường tròn và . Tính tổng diện tích S của các hình tròn
S=263πcm2
S=253cm2
S=269πcm2
S=249πcm2
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng ?
1AH2=1AB2+1BC2
1AH2=1AB2+1AC2
1AH2=1BC2+1AC2
1AH2=1HB2+1HC2
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông , đúng
Chọn đáp án B
Cho có nội tiếp đường tròn . Tính diện tích S của hình quạt tròn (chứa cung nhỏ
S=4πR29
2πR23
4πR23
2πR29
Chọn đáp án A
Cho vuông tại A, đường cao AH .Biết Tính độ dài cạnh AB:
AB=65cm
AB=55cm
AB=50cm
AB=60cm
Vì
Chọn đáp án D
Rút gọn biểu thức . Kết quả nào sau đây đúng ?
A=5−2
A=2−5
A=2−5
A=5−2
Chọn đáp án A
Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng có kích thước như hình vẽ bên

42cm2
84cm2
48cm2
96cm2
Áp dụng định lý Pytago
Chọn đáp án B
Rút gọn biểu thức với là các số dương. Kết quả nào sau đây đúng ?
A=aybxy
A=byax
A=byaxy
A=yabxy
Chọn đáp án C
Cho vuông tại A biết Đường phân giác ngoài của góc ngoài tại đỉnh B cắt tia CA tại E. Tính độ dài đoạn thẳng BE
BE=25cm
BE=65cm
BE=45cm
BE=55cm

vuông tại A
Vì BE là phân giác ngoài tại đỉnh B
Chọn đáp án B








