Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 10)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 945 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó ∠A=900,AB=6,AC=8.Gọi M là trung điểm của BC,Glà trọng tâm của ΔABC. Tính GM

GM=52

GM=56

GM=103

GM=53

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông

⇒BC=AB2+AC2=62+82=10(cm)

⇒AM=12BC=5(cm)⇒GM=13AM=53(cm) (tính chất trọng tâm)

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây đúng với x≤0?

4x2=2x

4x2=4x

4x2=−4x

4x2=−2x

Xem đáp án

4x2=−2x   khi  x≤0

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A.Biết ∠B=600,AC=10cm.Khẳng định nào sau đây đúng ?

BC=103cm

BC=203cm

BC=153cm

BC=2033cm

Xem đáp án

BC=ACsin60°=1032=2033(cm)

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức Q=x−3+x+2. Tính tổng T các số nguyên x khi Q đạt giá trị lớn nhất .

T=3

T=7

T=5

T=9

Xem đáp án

Qmax=5⇔x−3x+2≥0x−3x+2≤0⇔−2≤x≤3⇒x∈0;±1;±2;3⇒S=3

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất y0 của hàm số y=2x2

y0=1

y0=−2

y0=12

y0=0

Xem đáp án

y=2x2≥0 với mọi x nên min=y0=0⇔x=0. Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−b.Xác định b nếu đồ thị hàm số đi qua điểm M1;−2

b=4

b=−4

b=2

b=−2

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=2x−bqua điểm M1;−2

⇒−2=2.1−b⇔b=4.Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác MNP có MN=10,NP=10,PM=15.Khẳng định nào sau đây đúng ?

∠M>∠P>∠N

∠M=∠P>∠N

∠M<∠P=∠N

∠M=∠P<∠N

Xem đáp án

Áp dụng quan hệ giữa cạnh và góc ta có

MN=10,NP=10,PM=15.⇒∠P=∠M<∠N.Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến với mọi x∈ℝ?

y=−x2

y=1−x3

y=−2+x

y=−12x2

Xem đáp án

Hàm số y=ax+ba≠0 nghịch biến trên R khi a<0. Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tổng S tất cả các giá trị của m để phương trình 3x2+2−mx+m+1=0 có nghiệm kép ?

S=−16

S=16

S=−8

S=8

Xem đáp án

Để phương trình có nghiệm kép ⇔Δ=0

⇔2−m2−4.3.m−1=0⇔m2−16m+16=0⇔m=8±3

Nên tổng m:8−43+8+43=16

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=2x−3?

M−1;4

M12;−2

Q1;−1

N0;−3

Xem đáp án

Ta thay lần lượt các điểm vào đồ thị có M−1;4không thỏa mãn

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai người thợ cùng làm một công việc trong 16 giờ thì xong. Nếu người thứ nhất làm 3 giờ và người thứ hai làm 6 giờ thì chỉ hoàn thành 25%công việc. Hỏi nếu làm riêng thì người thứ nhất hoàn thành công việc đó trong bao lâu ?

48 giờ

9 giờ

24 giờ

12 giờ

Xem đáp án

Gọi x,y là số giờ cả hai người làm xong, theo bài ta có hệ :

1x+1y=1163x+6y=14⇔x=24y=48. Vậy người thứ nhất làm 1 mình hết 24 giờ

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng ?

sinC=ABAC

sinC=ABBC

sinC=AHBH

sinC=AHAB

Xem đáp án

Media VietJack

sinC=ABBC

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S tất cả các nghiệm của phương trình 2x2+x−42−4x2+4x−1=0

S=−1

S=−2

S=1

S=2

Xem đáp án

2x2+x−42−4x2+4x−1=0⇔2x2+x−42=4x2−4x+1⇔2x2+x−42=2x−12⇒2x2+x−4=2x−12x2+x−4=1−2x⇔2x2−x−3=02x2+3x−5=0⇔x=32;x=−1x=1;x=−52

Nên S=32−1+1−52=−1.Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh lớn nhất nếu tam giác đó có :

Có góc tù

Có 3 góc nhọn

có góc vuông

có hai góc nhọn

Xem đáp án

Tam giác có tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của cạnh lớn nhất là tam giác vuông. Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (1,0) là nghiệm của hệ phương trình nào dưới đây ?

2x+y=3x−2y=2

2x−y=23x+2y=3

2x+y=42x−3y=2

2x+y=3x−y=2

Xem đáp án

Cặp số 1;0 ta thay vào các hệ phương trình có 2x−y=23x+2y=3thỏa mãn

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 5. Nếu tăng tử số lên 3 đơn vị và giảm mẫu số đi 6 đơn vị thì được một phân số bằng Tìm phân số ban đầu

712

815

813

914

Xem đáp án

Gọi phân số cần tìm có dạng aa+5a≠−5. Theo bài ta có phương trình

a+3a+5−6=32⇒2a+6=3a−1⇔a=7nên phân số cần tìm là

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích của hình tam giác giới hạn bởi các đường thẳng y=−x+6,y=2xvà trục Ox Biết rằng, mỗi đơn vị trên trục tọa độ có độ dài

S=36cm2

S=24cm2

S=18cm2

S=12cm2

Xem đáp án

Gọi A,B,C là tọa độ của giao điểm của 2 đường thẳng và của mỗi đường thẳng với trục Ox⇒A2;4,B6;0,C0;0

⇒AB=42,AC=25,BC=6

Áp dụng định lý Hê rông với p là nửa chu vi ta có:

S=pp−ABp−ACp−BC=12(dvdt)

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình 3x−2=2−3x bằng bao nhiêu ?

Vô số nghiệm

2

1

0

Xem đáp án

3x−2=2−3x⇔3x−2=2−3xx≥232−3x=2−3xx≤23⇔6x=4⇔x=23(tm)x∈R/x≤23⇒x≤23

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Với cùng số tiền mua 36 quyển vở loại I có thể mua được bao nhiêu quyển vở loại II.Biết giá tiền quyển vở loại II bằng75% giá tiền một quyển vở loại I.

48 quyển

40 quyển

32 quyển

Xem đáp án

Số quyển vở loại II mua được :36:75%=48 (quyển)

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số học sinh ba lớp 7A,7B,7C của một trường tỉ lệ với 9;8;7.Số học sinh lớp 7Anhiều hơn số học sinh lớp 7C là 10 em. Hỏi lớp 7B có bao nhiêu học sinh

35 học sinh

45 học sinh

40 học sinh

42 học sinh

Xem đáp án

Gọi a,b,clần lượt là số học sinh lớp 7A,7B,7C.Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a9=b8=c7=a−c9−7=102=5⇒b=8.5=40.

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCđều cạnh a nội tiếp O;Rvà ngoại tiếp đường tròn I;r. Khẳng định nào sau đây đúng ?

I≡O,Rr=32

I≡O,Rr=2

I≠O,Rr=2

I≠O

Xem đáp án

Hạ AHlà đường cao đồng thời là đường trung tuyến ,

Ta có rR=OHOA=13AH23AH=12. Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng P tất cả các giá trị của x thỏa mãn −2x+12=3

P=−3

P=3

P=1

P=−1

Xem đáp án

−2x+12=3⇔−2x+1=3⇔−2x+1=3−1+2x=3⇔x=−1x=2

Tổng các nghiệm P=−1+2=1. Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số dư của phép chia số 20182018cho số bằng 100 bao nhiêu ?

76

32

24

68

Xem đáp án

2018≡18(mod100)⇒20182≡24mod100⇒20182018≡241009(mod100)=24.241663=24.244463≡24.76463(mod100)≡24.76(mod100)⇒20182018≡24mod100

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai tiếp tuyến A,B tại của một đường tròn Ocắt nhau tại M và tạo thành ∠AMB=500.Tính số đo ∠AOB

∠AOB=1100

∠AOB=1400

∠AOB=1200

∠AOB=1300

Xem đáp án

Tứ giác có AOBM:

∠A+∠O+∠B+∠M=360° hay  90°+∠O+90°+50°⇔∠O=130°

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y biết x−23=y+32và x−y=10

y=7

y=37

y=27

y=17

Xem đáp án

Áp dụng dãy tỉ số bằng nhau

x−23=y+32=x−2−y−33−2=10−2−31=5⇒y+3=10⇒y=7

Chọn đáp án A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm nhựa mỏng hình chữ nhật có diện tích 375cm2và chu vi là 80cm. Tính chiều dài a và chiều rộng b của tấm nhựa đó .

a=75cm,b=5cm

a=125cm,b=3cm

a=25cm,b=15cm

a=60cm,b=20cm

Xem đáp án

Ta có a+b=802=40  a,b>0⇒a=40−b

S=375⇔40−b.b=375⇔b2−40b+375=0⇔a=25⇒b=15(tm)a=15⇒b=25(ktm)

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n lớn nhất để 3n+19chia hết cho n+2

n=13

n=17

n=11

n=15

Xem đáp án

3n+19n+2=3n+2+13n+2=3+13n+23n+19n+2∈ℤ⇒13⋮n+2⇒n+2=13⇔n=11

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hằng đẳng thức sau, hẳng đẳng thức nào đúng ?

2x−32=8x3−36x2+54x−27

2x−32=8x3−36x2+54x−9

2x−32=8x3−36x2+27x−27

2x−32=8x3−12x2+54x−27

Xem đáp án

Hẳng đẳng thức đúng là 2x−32=8x3−36x2+54x−27

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC cân tại A. Biết ∠ACB=300,AB=8cm.Tính độ dài đường tròn ngoại tiếp ΔABC

C=14πcm

C=163πcm

C=16πcm

C=145πcm

Xem đáp án

Media VietJack

AC=AB=8cm⇒AH=AC.sin∠ACB=8.sin30°=4(cm)

⇒R=AO=23AH=23.4=83(cm)⇒PO=2πR=2π.83=16π3(cm)

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x0là nghiệm bé nhất của phương trình :3x−4=4x−3 . Tìm x0

x0=1

x0=−2

x0=−1

x0=2

Xem đáp án

3x−4=4x−3⇔3x−4=4x−33x−4=3−4x⇔x=−1x=1

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của a,b để hệ phương trình ax+y=−5bx−ay=1có nghiệm x;y=2;1

a=−3,b=3

a=3,b=1

a=−3,b=−1

a=3,b=−1

Xem đáp án

ax+y=−5bx−ay=1có nghiệm x;y=2;1. Ta có:

2a+1=−5−a+2b=1⇔a=−3b=−1

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện của x để biểu thức x2+2x−3có nghĩa

x≥−3

x≤−3 hoac x≥1

x≤1

−3≤x≤1

Xem đáp án

để biểu thức x2+2x−3có nghĩa x2+2x−3≥0x≤−3x≥1

Chọn đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) .Gọi K là giao điểm của AB,CD .Biết sdAD⏜=1500,sdBC⏜=700.Tính số đo ∠AKD

∠AKD=800

∠AKD=400

∠AKD=500

∠AKD=600

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng tính chất góc ở ngoài đường tròn , ta có :

⇒∠AKD=12sdAD⏜−sdBC⏜=12150°−70°=40°

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A đường cao AH.Biết AC=4cm,BC=5cm.Tính độ dài đường cao AH

AH=2,1cm

AH=2,4cm

AH=2,3cm

AH=2,2cm

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago ⇒AB=BC2−AC2=52−42=3(cm)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

⇒1AH2=1AB2+1AC2=132+142⇒AH=2,4cm

Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A. Biết ∠B=600,AB=5cm.Tính độ dài đoạn thẳng AC

AC=10cm

AC=533cm

AH=2,3cm

AH=2,2cm

Xem đáp án

AC=5.cot60°=533(cm)

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định hàm số y=ax+b,biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M−1;2và song song với đường thẳng y=2x−3

y=2x−4

y=x−2

y=2x+4

y=−x+2

Xem đáp án

y=ax+b//y=2x−3⇒a=2b≠−3

y=2x+b  qua M−1;2⇒2=2.−1+b⇒b=4⇒y=2x+4

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình ax2+bx+c=0a≠0có biệt thức Δ'=b'2−ac>0b'=b2. Kết luận nào sau đây đúng ?

Phương trình có hai nghiệm x1=x2=−b2a

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−b'+Δ'2a,x2=−b'−Δ'2a

Phương trình vô nghiệm

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1=−b'+Δ'a,x2=−b'−Δ'a

Xem đáp án

Vì Δ'>0nên Phương trình có hai nghiệm phân biệt

x1=−b'+Δ'a,x2=−b'−Δ'a

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn O;5cm, dây MN=8cm.Đoạn thẳng OI⊥MNI∈MN.Tính độ dài đoạn thẳng OI

OI=3,5cm

OI=4cm

OI=5cm

OI=3cm

Xem đáp án

Media VietJack

Vì OI⊥MN⇒Ilà trung điểm MN⇒MI=4cm

⇒OI=OM2−MI2=52−42=3cm

Chọn đáp án D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2−2m−3x+2m−7=01. Gọi hai nghiệm của phương trình 1 là x1,x2,tìm tất cả các giá trị của m để 1x1+1+1x2+1=m

m=2−334

m=7+334

m=2±334

m=7±334

Xem đáp án

x2−2m−3x+2m−7=01Δ'=m−32−2m−7=m−42≥0∀m

Nên phương trình (1) luôn có nghiệm

Theo Vi-et ta có:x1+x2=2m−3x1x2=2m−7 . Theo bài ta có :

1x1+1+1x2+1=m⇔x1+x2+2x1+1x2+1=m⇔x1+x2+mx1+x2+x1x2+1=m⇔2m−3+22m−3+2m−7+1=m⇔2m−44m−12=m⇔m−22m−6=m⇒m−2=2m2−6m⇔2m2−7m+2=0⇔m=7±334

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tứ giác ABCDnội tiếp có ∠ABC=800 và ∠BCD=1000.Tính hiệu của ∠ADC−∠BAC

∠ADC−∠BAC=200

∠ADC−∠BAC=100

∠ADC−∠BAC=450

∠ADC−∠BAC=250

Xem đáp án

Media VietJack

∠ABC=800⇒∠ADC=180°−80°=100°∠BCD=1000⇒∠BAD=180°−100°=80°∠ADC−∠BAC=200

Chọn đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng T các số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 nhưng nhỏ hơn 100.

T=816

T=1632

T=765

867

Xem đáp án

Các số cần tìm là 0;6;12;....;84;90;96

Bài toán đưa về tìm tổng của dãy số trên.

Số số hạng :96−0:6+1=17 (số)

T=96.17:2=816

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ dài cung có số đo α°, của đường tròn O;R được tính theo công thức nào dưới đây ?

πRα180

πR2α180

πRα2180

πRn180

Xem đáp án

l=πRα180

Chọn đáp án A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCDcó tâm O, cạnh 4cm.Vẽ hai đường tròn O1;1cmvà O2;1cmtiếp xúc với hai cạnh AB,CDcủa hình vuông và tiếp xúc nhau tại O. Vẽ hai đường tròn O3và O4tiếp xúc với hai cạnh AD, BC của hình vuông và mỗi đường tròn đều tiếp xúc với cả hai đường tròn O1và O2. Tính tổng diện tích S của các hình trònO1,O2,O3,O4

S=263πcm2

S=253cm2

S=269πcm2

S=249πcm2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A, đường cao AH Khẳng định nào sau đây đúng ?

1AH2=1AB2+1BC2

1AH2=1AB2+1AC2

1AH2=1BC2+1AC2

1AH2=1HB2+1HC2

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông 1AH2=1AB2+1AC2, đúng

Chọn đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCcó ∠A=800nội tiếp đường tròn O;R. Tính diện tích S của hình quạt tròn OBC(chứa cung nhỏ BC)

S=4πR29

2πR23

4πR23

2πR29

Xem đáp án

∠A=800⇒sdBC⏜=160°

Squat=πR2n360°=πR.160360=4πR9(cm2)

Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A, đường cao AH .Biết BHHC=916,AH=48cm.Tính độ dài cạnh AB:

AB=65cm

AB=55cm

AB=50cm

AB=60cm

Xem đáp án

Vì BHHC=916,AH=48cm⇒9k.16k=482⇒k=4⇒BH=36

AB=AH2+BH2=482+362=60cm

Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=2−52. Kết quả nào sau đây đúng ?

A=5−2

A=2−5

A=2−5

A=5−2

Xem đáp án

A=2−52=2−5=5−2

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có kích thước như hình vẽ bên

Media VietJack

42cm2

84cm2

48cm2

96cm2

Xem đáp án

Áp dụng định lý Pytago ⇒BC=32+42=5(cm)

⇒Sxq=Ph=3+4+5.7=84cm2

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức A=y23ab.9a3b4xy3với a,b,x,ylà các số dương. Kết quả nào sau đây đúng ?

A=aybxy

A=byax

A=byaxy

A=yabxy

Xem đáp án

A=y23ab.9a3b4xy3=y23ab.9a3b4xy3=y33ab.3.a.b2ayxy=ybayx

Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABCvuông tại A biết AB=6cm,BC=10cm.Đường phân giác ngoài của góc ngoài tại đỉnh B cắt tia CA tại E. Tính độ dài đoạn thẳng BE

BE=25cm

BE=65cm

BE=45cm

BE=55cm

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABC vuông tại A ⇒AC=BC2−AB2=102−62=4(cm)

Vì BE là phân giác ngoài tại đỉnh B

⇒ECEA=BCBA=ECEC+AC=BCBA⇒EC.BA=BC.EC+AC

⇔EC.BC−BA=BC.AC⇔EC=BC.ACBA−BC=10.410−6=10cm

⇒BE=65

Chọn đáp án B