Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 1)
Đề thi

Bộ 30 đề thi vào 10 môn Toán có lời giải chi tiết (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 960 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điều kiện xác định của phương trình x−42+x−4x2−8x+16=2x

x≥4

x∈ℝ

x<4

x≠4

Xem đáp án

x−42+x−4x2−8x+16=2x xác định khi x2−8x+16>0⇔x−42>0⇔x≠4

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức 493−253+3.3=

53

53

35

5

Xem đáp án

493−253+3.3=73−53+3.3=7−5+3=5

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thứcC=3+22−7+210là :

1+5

1−5

221+5

221−5

Xem đáp án

C=3+22−7+210=2+12−5+22=2+1−5−2=1−5

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=x−1x+1−x+1x−112x−x2.Tìm số các giá trị của sao cho

0

1

2

3

Xem đáp án

A=x−1x+1−x+1x−112x−x2=x−12−x+12x+1x−1.1−x2x=x−1−x−1x−1+x+1−2x=−2.x−2x=1

A=1−x⇔1−x=1⇔x=0⇒x=0(tm)

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho P=xx−1+3x+1−6x−4x−1. Tìm tất cả các giá trị của sao cho P<12

0<x≤9x≠1

0<x<9x≠1

0≤x<9x≠1

0≤x≤9x≠1

Xem đáp án

P=xx−1+3x+1−6x−4x−1x≥0x≠1=xx+1+3x−1−6x+4x+1x−1=x+x+3x−3−6x+4x+1x−1=x−2x+1x+1x−1=x−12x+1x−1=x−1x+1

P<12⇔x−1x+1<12⇔x−1x+1−12<0⇔2x−2−x−12x+1<0⇒x−3<0⇒x<3⇒x<9⇒0≤x<9x≠1

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường số d Tìm hàm số đó biết d đi qua A1;3,B2;−1

y=−4x+2

y=−2x+3

y=−4x+5

y=−4x+7

Xem đáp án

Goi hàm số cần tìm có dạng d:y=ax+ba≠0

Vì đi qua A1;3,B2;−1 ⇒a+b=32a+b=−1⇔a=−4b=7

Vậy hàm số cần tìm là y=−4x+7.

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết d đi qua C3;−2và song song với Δ:3x−2y+1=0

y=12x−32

y=32x−132

y=32x−32

y=32x+32

Xem đáp án

Gọi d:y=ax+ba≠0 là đồ thi cần tìm 

Vì d//Δ:3x−2y+1=0⇒a=32b≠12

Để d:y=32x+bđi qua 3;−2⇒x=3y=−2⇒−2=32.3+b⇒b=−132(tm)

Vậy d:y=32x−132

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết d đi qua M1;2và cắt hai tia Ox,Oy tại P,Qsao cho SΔOPQnhỏ nhất

y=3x−1

y=−2x+3

y=−2x+4

y=2x

Xem đáp án

y=ax+b⇒2=a+b⇒b=2−a

Vì d cắt tia Ox,Oy

⇒d∩Ox=P−ba;0,d∩Oy=Q0;b,,b>0⇒a<0SOPQmin⇔12OP.OQmin⇔12ba.bmin⇔b2amin⇔2−a2a=4a−4+a min≥24a.a−4=0

Dấu "="xảy ra khi a=4a⇔a=−2(do   a<0)⇔b=4X

Vậy y=−2x+4.Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng d Tìm hàm số đó biết d đi qua N2;−1và d⊥d'với d':y=4x+3

y=−14x−12

y=−14x−13

y=−14x+12

y=14x−32

Xem đáp án

Hàm số d:y=ax+ba≠0 ⊥d':y=4x+3⇒a.4=−1⇒a=−14

Đồ thị hàm số y=−14x+bqua điểm N2;−1⇒−1=−14.2+b⇔b=−12

Vậy y=−14x−12.Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d:y=m−1x+m và d':y=m2−1x+1 . Tìm tất cả các giá trị của để hai đường thẳng d,d'song song với nhau

m=0,m=1

m=2

m=0

m=1

Xem đáp án

Để các đường thẳng d:y=m−1x+mvà d':y=m2−1x+1 song song với nhau thì :m−1=m2−1m≠1⇔m2−m=0m≠1⇔m=0m=1m≠1⇒m=0

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình đường thẳng d:y=ax+b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I2;3 và tạo với hai tia Ox,Oy một tam giác vuông cân

y=x+5

y=−x+5

y=−x−5

y=x−5

Xem đáp án

Đường thẳng d:y=ax+bđi qua điểm I2;3⇒3=2a+b*

Ta có :d∩Ox=A−ba;0,d∩Oy=B0;b

⇒OA=−ba=ba,OB=b=b (do thuộc hai tia Ox,Oy)

Tam giác OAB vuông tại O. Do đó ΔOAB vuông cân khi OA=OB

⇒−ba=b⇒b=0⇒A≡B≡O(0;0) (ktm)a=−1⇒3=2a+ba=−1⇒a=−1b=5

Vậy đường thẳng cần tìm là y=−x+5: .Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax+b có đồ thị là hình dưới. Tìm a,b

Media VietJack

 

a=−2,b=3

a=−32,b=2

a=−3,b=3

a=32,b=3

Xem đáp án

Đồ thi hàm số y=ax+b đi qua điểm−2;0,0;3

⇒−2a+b=0b=3⇔a=32b=3

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hình dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,Ddưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?Media VietJack

y=x

y=−x

y=x

y=−x

Xem đáp án

Vì y=axđi qua −1;1⇒a=−1và nằm về phía x<0

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào về hàm số là sai

 

Đồng biến trên R

Cắt Ox tại −53;0

Cắt Oy tại (0;5)

Nghịch biến trên R

Xem đáp án

Vì y=3x+5có a=3>0nên đồng biến trên R

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=x−2 là :

R

m>2m<2

m≤2

m≥2

Xem đáp án

y=x−2 xác định khix−2>0⇒x−2≥0x−2<0⇔x≥2x<2⇒x∈ℝ

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của m thì hàm số y=2−mx+5m nghịch biến trên R

m>2

m<2

m=2

m≠2

Xem đáp án

hàm số y=2−mx+5mnghịch biến khi 2−m<0⇔m>2

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?

2x+3y2=0

xy−x=1

x3+y=5

2x−3y=4

Xem đáp án

Phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by=c

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nghiệm của hệ phương trình 4x−5y=23y+x=1

−719;219

1117;217

719;−219

−1117;−217

Xem đáp án

4x−5y=23y+x=1⇔12x−15y=65x+15y=5⇔17x=11y=1−x3⇔x=1117y=217

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tháng thứ nhất, hai tổ sản xuất được 1000 chi tiết máy. Tháng thứ hai tổ I vượt mức 20% và tổ II vượt mức 15% so với tháng thứ nhất. Vì vậy hai tổ sản xuất được chi tiết máy. Hỏi tháng thứ hai, mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu chi tiết máy ?

Tổ I: 480 chi tiết máy, tổ II: 690 chi tiết máy

Tổ I: 450 chi tiết máy, tổ II: 720 chi tiết máy

Tổ I: 400 chi tiết máy, tổ II: 600 chi tiết máy

Tổ I: 600 chi tiết máy, tổ II: 570 chi tiết máy

Xem đáp án

Gọi x,y là số chi tiết máy hai tổ tháng thứ nhất làm được x,y∈ℕ*,x,y<1000

Theo bài ta có hệ phương trình :x+y=10001,2x+1,15y=1170⇔x=400y=600(tm)

Vậy tháng thứ hai,

Tổ I:400.1,2=480 (chi tiết máy), tổ II:600.1,15=690 (chi tiết máy)

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ phương trình x−y+m=0x+y−2x−2y+1=0 . Tìm tất cả các giá trị của để hệ phương trình trên có nghiệm duy nhất ?

m=0

m=1

m=2

m=3

Xem đáp án

x−y+m=01x+y−2x−2y+1=02

Từ 1⇒x=y−mthay vào (2) ta có:y−m+y−2y−m−2y+1=0⇔2y−m−2−y−m+1=0⇔2y−m−2=0−y−m+1=0⇔y=m+22y=1−m

Để hệ có nghiệm duy nhất thì m+22=1−m⇔m+2=2−m⇔m=0

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba đường thẳngy=3x−2,y=−13x+43,y=−2x+8. Miền được tạo bởi đồ thị của ba đường thẳng đã cho là tam giác gì ?

Tam giác thường

Tam giác vuông cân

Tam giác cân

Tam giác vuông

Xem đáp án

Ta gọi là giao điểm của 2 đường thẳng đôi một của 3 dường thẳng trên

⇔A1;1,B4;0,C2;4⇒AB=10,AC=10,BC=20⇒AB=AC   ; BC2=AB2+AC2

Nên vuông cân tại A. Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với những giá trị của m để phương trình x2−mx+m−2=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2 . Khi đó tính A=x12+x22

A=m2

A=m2+m−2

A=m2+2m−4

A=m2−2m+4

Xem đáp án

x2−mx+m−2=0Δ=m2−4m−2=m2−4m+8>0 có nên phương trình luôn có hai nghiệm. Áp dụng hệ thức Vi – et :x1+x2=mx1x2=m−2

⇒A=x12+x22=x1+x22−2x1x2=m2−2m−2=m2−2m+4

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Với những giá trị của m để phương trình x2−mx+m−2=0có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn x12−2x1−1.x22−2x2−1=4.Khi đó m là nghiệm phương trình nào dưới đây

m2+2m+1=0

2m2−5m+3=0

m2−3m+2=0

m2−4=0

Xem đáp án

x2−mx+m−2=0 có Δ=m2−4m−2=m2−4m+8>0nên phương trình luôn có hai ngiệm phân biệt ⇒x1+x2=mx1x2=m−2 . Ta có:x12−2x1−1.x22−2x2−1=4⇔x12x22−2x12+x22+4x1x2−x1+x2+1=4⇔x1x22−2x1+x22−2x1x2+4x1x2−x1+x2+1=4⇔m−22+2m2−2m+4+4m−2+m+1=4⇒3m2−8m+16=8m−4⇔3m2−16m+20=0⇔m=103m=2

m=103;m=2 là nghiệm của phương trình m2−3m+2

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình mx2−2x+4=0(tham số, ẩn số). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ?

m<14

m<14,m≠0

m>14

m∈ℝ

Xem đáp án

phương trình mx2−2x+4=0 (m:tham số,x: ẩn số) là hàm số bậc hai khi m≠0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

Δ'>0⇔1−4m>0⇔m<14và m≠0

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm 3+2và3−2

x2+23x+1=0

x2−23x+1=0

x2+23x−1=0

x2−23x−1=0

Xem đáp án

Áp dụng hệ thức Vi et khi ta có hai nghiệm

Nên x1+x2=23x1x2=−1 . Thấy phương trình x2−23x−1=0 thỏa mãn

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng d:y=−x+6và parabol P:y=x2

Tiếp xúc nhau

Cắt nhau tại hai điểm

Không cắt nhau

Cắt nhau tai hai điểm và AB=56

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm:x2+x−6=0

⇔x=2⇒y=4x=−3⇒y=9

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=m−12x2đồng biến với x<0 nếu:

m<12

m=1

m>12

m=12

Xem đáp án

Hàm số y=m−12x2đồng biến khi x<0⇔m−12<0⇔m<12

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol P:y=m−12x2 có đồ thị trong hình dưới có mbằng bao nhiêu

Media VietJack

1

−1

2

12

Xem đáp án

P:y=m−12x2đi qua điểm 2;2⇒m−12=222⇔m=1

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Parabol P:y=−12x2 có đồ thị là hình nào dưới đây ?

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vận động viên nhảy cầu trong hồ nước. Khi nhảy, độ cao h từ người đó tới mặt nước (tính bằng mét) phụ thuộc vào khoảng cách x từ điểm rơi đến chân cầu (tính bằng mét) bởi công thức h=−x−12+4. Khi vận động viên cách mặt nước 3m tính khoảng cách x

x=0

x=2

x=0x=2

x=3

Xem đáp án

Khi ở độ cao 3m

⇒h=−x−12+4=3⇔x−12=1⇔x−1=1x−1=−1⇔x=2x=0

 

Vì x là khoảng cách từ điểm rơi đến chân cầu nên x>0⇒x=2

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm của phương trình x2−6x+9=2x+1

S=−4;23

S=−4

S=23

S=∅

Xem đáp án

x2−6x+9=2x+1x≥−12⇒x2−6x+9=4x2+4x+1⇔3x2+10x−8=0⇔x=23(tm)x=−4(ktm)

Chọn đáp án C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x4+4x2−m+4=0có bốn nghiệm phân biệt ?

m≥−3

m>3

m=3

m∈∅

Xem đáp án

x4+4x2−m+4=0 (1)

Đặt t=x2⇒ phương trình thành :t2+4t−m+4 (2)

Để phương trình (1) có 4 nghiệm phân biệt thì pt (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

⇒S>0P>0⇔−4>0−m+4>0⇔vô lý . Vậy không tìm được giá trị

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc diều ABCD có AB=BC,AD=DC. Biết AB=12cm,∠ADC=400,∠ABC=900. Hãy tính chiều dài cạnh và diện tích của chiếc diều (làm tròn đến hàng phần nghìn)

Media VietJack

AD≈24,811cm;SABCD≈269,849cm2

AD≈24,812cm;SABCD≈269,850cm2

AD≈24,81cm;SABCD≈269,85cm2

AD≈24,813cm;SABCD≈269,850cm2

Xem đáp án

Media VietJack

ΔABD=ΔCBDc.c.c⇒∠D1=∠D2=40°2=20°,∠B1+∠B2=90°

Mặt khác AD=CDAB=CB⇒BDlà đường trung trực của AC⇒∠K=90°AK=CK

AK=AB.sinB=62cm⇒AD=AKsinD2≈24,81(cm)

DK=AK.cot∠D2≈23,3cm⇒SΔADK≈98,9cm2⇒SABCD=2.SADK+SABC≈269,85(cm2)

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

Điểm hạ cánh của một máy bay trực thăng ở giữa hai người quan sát A và B. Biết khoảng cách giữa hai người này là 300m, góc “nâng” để nhìn thấy máy bay tại vị trí A là 400và B tại vị trí 300.là Hãy tính độ cao của máy bay .

102,00m

102,07m

102,60m

102,06m

Xem đáp án

Media VietJack

Độ cao của máy bay:CH

Xét ΔCHB: CH=BH.tanB=BH.tan30°=BH3

Xét ΔAHC: CH=AH.tanA=AH.tan40°⇒AH=CHtan40°

AB=AH+BH=CH3+CHtan40°AB=300=3+1tan40°.CH⇒CH=3003+1tan40°≈102,61(m)

Chọn dáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=10cm,AC=12cm,∠A=400.Góc C gần bằng góc nào nhất ?

500

600

700

560

Xem đáp án

Media VietJack

Hạ BH⊥AC. Áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông :

AH=10.cos40°≈7,66;BH=10.sin40°≈6,43⇒HC=AC−AH=12−7,66=4,34⇒tanC=BHHC=6.434,34⇒∠C≈56°

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H là trung điểm của đường cao AD Đẳng thức nào sau đây đúng ?

cosB=cosB.cosC

cosA=cosA.cosC

cosA=cosB.cosC

cosA=cosB.cosB

Xem đáp án

Media VietJack

Đường cao BE,CF,∠DHC=90°−∠DCH=∠ABC

⇒HD=HC.cos∠DHC=HC.cosBAH=HE:cos∠AHE=HE:cos∠C=HC.cos∠EHCcosC=HC.cos∠Acos∠CAH=DH⇒cosB.cosC=cosA

Chọn đáp án  C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A Đẳng thức nào sau đây đúng ?A

tan∠ABC2=ACAC+BC

tan∠ABC2=ACAB−BC

tan∠ABC2=ACAB+BC

tan∠ABC2=ACAB.BC

Xem đáp án

Media VietJack

Kẻ BK là tia phân giác của  ∠ABCK∈AC. Theo tính chất tia phân giác

⇒AKAB=KCBC Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có :

AKAB=KCBC=AK+KCAB+BC=ACAB+BC

Mà tan∠ABK=AKAB=ACAB+BC

Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ΔABC,một đường thẳng song song với cạnh BC cắt cạnh AB và cạnh AC lần lượt tại D và F Khẳng định nào sau đây là đúng ?

ADFB=AFAC

ADFD=AFCF

ABAD=BCDF

ABAD=AFAC

Xem đáp án

Media VietJack

Áp dụng định lý Ta let ta có ABAD=BCDF : Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

ΔABC đồng dạng với ΔDEF theo tỉ số đồng dạng k1,ΔDEF đồng dạng với ΔGHK theo tỉ số đồng dạng đồng dạng k2.ΔABC với ΔGHKtheo tỉ số :

k1k2

k1+k2

k1−k2

k1.k2

Xem đáp án

ΔABC đồng dạng với ΔGHK theo tỉ số k1k2

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lấy ba cung liên tiếp AB⏜=BC⏜=CD⏜sao cho số đo của chúng đều bằng 500.Gọi I là giao điểm của hai tia AB,DC,H là giao điểm của AC,BD hai dây Khẳng định nào sau đây sai ?

∠AHD=1300

∠AIC=800

ΔIAD là tam giác cân

∠ACB=500

Xem đáp án

Media VietJack

∠ACB=12sdAB⏜=12.50°=25°nên câu D sai

Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB,C là điểm tùy ý trên nửa đường tròn. Tiếp tuyến của O tại A cắt tia BC tại D. Tia phân giác của góc ∠BAC cắt dây BC tại M và cung BC tại N. Tam giác DAM là tam giác gì ?

Tam giác vuông

Tam giác vuông cân

Tam giác cân nhưng không đều

Tam giác đều

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có ADvlà tiếp tuyến nên ∠DAM=12sdAN⏜=12sdAC⏜+sdCN⏜1

∠DMA là góc có đỉnh trong đường tròn nên :

∠DMA=12sdAC⏜+sdNB⏜2

Mà AN là tia phân giác ⇒sdCN⏜=sdNB⏜3

Từ (1), (2), (3) ⇒∠DAM=∠DMA⇒ΔDAM cân nhưng không đều.

Chọn đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có góc A bằng 800nội tiếp đường tròn O, kéo dài BA một đoạn AD=AC.Cho BC cố định, A di động trên cung chứa góc 800 thuộc O thì D di động trên đường nào ?

Đường tròn tâm C, bán kính CD

Cung chứa góc 400 vẽ trên BC cùng phía với cung BAC⏜

Hai cung chứa góc 400 vẽ trên BC và đối xứng nhau qua BC

Đường tròn đường kính BC

Xem đáp án

Ta có : AD=AC⇒ΔACD cân tại A ⇒∠ADC=180°−∠DAC2=180°−80°2=50°⇒∠BDC=50°

Mà BC cố định nên điểm D thuộc cung chứa góc 50°dựng trên BC

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác nhọn ABC Đường tròn đường kính BC cắt AB và AC theo thứ tự tại D và E. Gọi H là giao điểm của BE và CD tia AH cắt BC tại F. Số tứ giác nội tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là

4 tứ giác

6 tứ giác

7 tứ giác

8 tứ giác

Xem đáp án

Media VietJack

Các tứ giác nội tiếp : BDEC,ADHE,BDFH,FHEC

Có 4 tứ giác nội tiếp Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH nội tiếp đường tròn O;R. Gọi I,K theo thứ tự là điểm đối xứng của H qua hai cạnh AB,AC Khẳng định nào sau đây đúng ?

Tứ giác AHBI nội tiếp đường tròn đường kính AH

Tứ giác AHCK nội tiếp đường tròn đường kính AK

Ba điểm I,A,K thẳng hàng

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Cả 3 ý đều đúng. Chọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O;8cm và O;5cm. Hai bán kính OM,ON của đường tròn lớn cắt đường tròn nhỏ tại E,F.Cho biết góc ∠MON=1000.Tính diện tích hình vành khăn nằm trong góc ∠MON (hình giới hạn bởi hai đường tròn) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)

122,5cm2

34cm2

34,2cm2

122,6cm2

Xem đáp án

Diện tích hình vành khăn:

Svanh khan=πR2−πR'2=π82−52≈122,5(cm2)

Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (O;R) vẽ hai bán kính OA,OB vuông góc với nhau, tiếp tuyến của (O) tại A và B cắt nhau tại T Tính theo R diện tích hình giới hạn bởi hai tiếp tuyến TA,TB và cung nhỏ AB

R244−π

R24π−3

R24π+1

R244+π

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có : ∠O=∠A=∠B=90°1OA=OB=R2

Từ (1) và (2) suy ra OATB là hình vuông ⇒SOATB=R2

Ta có: Squat (AOB)=πR2.90360=πR24(dvdt)

⇒SquatTAB=SOATB−SOAB=R2−πR24=R244−π(dvdt)

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường tròn O;6cm và O';2cmtiếp xúc ngoài tại A,BClà tiếp tuyến chung ngoài, (B thuộc O,C thuộc O') Tính số đo các góc ∠AOB,∠AO'C

∠AOB=450,∠AO'C=1350

∠AOB=500,∠AO'C=1300

∠AOB=600,∠AO'C=1200

∠AOB=400,∠AO'C=1400

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có BC⊥OB,BC⊥O'C (tiếp tuyến vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm)

⇒∠B=∠C=90°OB//O'C

Vẽ CD//OO'D∈OB

Tứ giác ODCO' là hình bình hành ⇒CD=OO'=R+R'=6+2=8cmBD=OB−OD=6−2=4(cm)

ΔBCD vuông tại B có CD=2BD nên bằng nửa tam giác đều cạnh CD

⇒∠BDC=60°⇒∠AOB=∠BDC=60°(hai góc đồng vị)

Ta có: ∠AOB+∠AO'C=180°(hai góc trong cùng phía)

⇒∠AO'C=1800−∠AOB=180°−60°=120°

Vậy ∠AOB=600,∠AO'C=1200Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 1 điểm M nằm ngoài đường tròn (O), vẽ hai cát tuyến MAB,MCD (A nằm giữa M và B, C nằm giữa M và D). Cho biết số đo cung nhỏ AC⏜ là 300và số đo cung nhỏ BD⏜ là 800.Vậy số đo góc M là :

500

400

150

250

Xem đáp án

∠M=12sdBD⏜−sdAC⏜=12.80°−30°=25°

Chọn đáp án D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có diện tích xung quanh bằng 20πcm2 và bán kính đáy 4cm.Đường sinh của hình nón bằng:

5cm

3cm

4cm

6cm

Xem đáp án

Ta có diện tích xung quanh của hình nón

Sxq=πrl⇒l=Sxqπr=20π4π=5(cm)

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O;R) , cho hình vuông ABCD quay xung quanh đường trung trực của hai cạnh đối, thì phần thể tích của khối cầu nằm ngoài khối trụ là :

πR348−32

πR368−32

πR338−32

πR3128−32

Xem đáp án

Hình vuông ABCD nội tiếp (O;R) nên AB=R2.Khi quay mô hình ta được :

Hình cầu tâm O bán kính R và hình trụ có chiều cao h=R2,bán kính đáy r=R22

V=Vcau−Vtru=43πR3−πR2.R22=8−326πR3(dvtt)

Chọn dáp án B