Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 9 có đáp án_ đề 29
Đề thi

Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 9 có đáp án_ đề 29

A
Admin
Hóa họcLớp 972 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

CO2.

Na2O

SO2.

CuO

Xem đáp án

Đáp án B

Na2O + H2O → NaOH (dd bazo)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:

O,F, P.

P, O, F.

F, O, P.

O, P, F

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải:

Trong bảng hệ thống tuần hoàn khi đi từ trái sang phải tính phi kim tăng dần, đi từ trên xuống dưới trong  1 nhóm tính kim loại tăng dần

Giải chi tiết:

Tính phi kim: P < O < F

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

MgO, CaO, CuO, FeO.

SO2, CO2, NaOH, CaSO4.

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải:

Oxit là hợp chất gồm 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố oxi

Giải chi tiết:

A. Chỉ có MgO là oxit

B. đúng

C. Chỉ có SO2, CO2 là oxit

D. Chỉ có CaO, BaO là oxit

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

K, Al, Mg, Cu, Fe

Cu, Fe, Mg, Al, K

Cu, Fe, Al, Mg, K.

K,Cu, Al, Mg, Fe

Xem đáp án

Đáp án C

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:  (ảnh 1)

Vậy thứ tự chiều hoạt động hóa học tăng dần của kim loại là: Cu, Fe,Al, Mg, K.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

CO2.

SO3.

SO2.

K2O.

Xem đáp án

Đáp án B

SO3 + H2O → H2SO4

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là

Mg

CaCO3

Cu

Na2SO3.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương pháp giải:

Khí nào có phân tử khối nhỏ hơn 29 (g/mol) thì nhẹ hơn không khí

Giải chi tiết:

A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑+ H2O

C. Cu + HCl không phản ứng

D. Na2S + 2HCl → CuCl2 + H2S↑

Trong 3 khí H2, CO2, H2S chỉ có khí H2 nhẹ hơn không khí

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại nào sau đây:

Al

Fe

Mg

Ag.

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Khí nào có phân tử khối nhỏ hơn 29 (g/mol) thì nhẹ hơn không khí

Giải chi tiết:

Kim loại đứng sau H trong dãy điện hóa học của kim loại không tác dụng được với H2SO4 loãng.

Ag đứng sau H => Không phản ứng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

HCl.

Ca(OH)2

MgCl2.

H2SO4

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải:

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

Giải chi tiết:

Ca(OH)2 là dd ba zơ => làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là:

criolit

quặng boxit

điện

than chì.

Xem đáp án

Đáp án B

Nguyên liệu chính để sản xuất nhôm là quặng boxit (Al2O3)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

Al và H2SO4 loãng.

NaOH và dung dịch HCl.

Na2SO4 và dung dịch HCl

Na2SO3 và dung dịch HCl

Xem đáp án

Đáp án D

Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2↑ + H2O

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây khi phản ứng với nước tạo thành dung dịch mang tính axit?

CaO

Ba

SO3

Na2O

Xem đáp án

Đáp án C

Oxit axit khi tác dụng với H2O sẽ tạo thành dung dịch có tính axit

Chú ý khi giải:

Oxit axit khi tác dụng với H2O sẽ tạo thành dung dịch có tính axit

A. CaO + H2O → Ca(OH)2 => dung dịch có tính bazơ

B. Ba + H2O → Ba(OH)2 => dung dịch có tính bazơ

C. SO3 + H2O → H2SO4 => dung dịch có tính axit

D. Na2O + H2O → 2NaOH  => dung dịch bazơ

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl

Fe

Fe2O3

SO2

Mg(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án C

SO2 là oxit axit nên không phản ứng được với HCl

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch HCl dư. Hỏi thể tích khí thu được từ phản ứng ở đktc là bao nhiêu? (cho Zn = 65)

1,12 lít

2,24 lít

3,36 lít

22,4 lít.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương pháp giải:

- Đổi số mol Zn

- Viết PTPƯ: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

- Tính số mol H2 theo số mol của Zn => VH2 (đktc) = nH2 . 22,4 = ? (lít)

Giải chi tiết: nZn=6,565=0,1(mol)

PTPƯ: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

            0,1              →              0,1 (mol)

VH2(đktc) = 0,1 × 22,4 = 2,24 (lít)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit sunfuric loãng tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

Zn, CO2, NaOH

Zn, Cu, CaO

Zn, H2O, SO3

Zn, NaOH, Na2O

Xem đáp án

Đáp án D

Phương pháp giải:

Thuộc tính chất hóa học của axit: H2SO4 loãng tác dụng được với oxit bazơ, bazơ, kim loại đứng trước H, muối

Giải chi tiết:

H2SO4 loãng tác dụng được với oxit bazơ, bazơ, kim loại đứng trước H, muối

A. Loại CO2

B. Loại Cu

C. Loại H2O, SO3

D. Thỏa mãn

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch bazơ

CaO, CuO

CO, Na2O.

CO2, SO2

P2O5, MgO

Xem đáp án

Đáp án C

Phương pháp giải:

Chất vừa tác dụng được với nước, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ là oxit axit

Giải chi tiết:

Chất vừa tác dụng được với nước, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ là oxit axit

=> CO2; SO2 thỏa mãn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

Na2SO3 và H2O

Na2SO3 và NaOH

Na2SO4 và HCl

Na2SO3 và H2SO4

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là SO2

A, B, C đều không xảy ra phản ứng hóa học

D. Na2SO3 + 2H2SO4 → Na2SO4 + SO2↑ + H2O

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây được dùng để sản xuất vôi sống

CaCO3

NaCl

K2CO3

Na2SO4

Xem đáp án

Đáp án A

CaCO3 được dùng để sản xuất vôi sống

CaCO3  CaO (vôi sống) + CO2

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa dung dịch HCl và NaOH là phản ứng

Hóa hợp

Trung hòa

Thế

Phân hủy

Xem đáp án

Đáp án B

HCl + NaOH → NaCl + H­2O

Phản ứng giữa axit và bazơ được gọi là phản ứng trung hòa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Sản xuất axit sunfuric gồm 3 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Đốt lưu huỳnh cháy trong không khí

S + O2  SO2

Giai đoạn 2: sản xuất SO3 bằng cách oxi hóa SO2

2SO2 + O2  2SO3

Giai đoạn 3: Cho SO3 tác dụng với nước để điều chế H2SO4

SO3 + H2O → H2SO4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit vừa tan trong nước vừa hút ẩm là:

SO2

CaO

Fe2O3

Al2O3

Xem đáp án

Đáp án B

CaO vừa tan trong nước vừa dùng để hút ẩm

21. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành chuỗi biến hóa sau: Fe→(1)FeCl3→(2)Fe(OH)3→(3)Fe2O3→(4)Fe2(SO4)3

Xem đáp án

(1)2Fe+3Cl2→t02FeCl3(2)FeCl3+3KOH→t0Fe↓+3KCl(3)2FeCl3→t0Fe2O3+3H2O(4)Fe2O3+3H2SO4→Fe2+3H2O