2048.vn

Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 9 có đáp án_ đề 23
Đề thi

Bộ 30 đề thi học kì 1 Hóa 9 có đáp án_ đề 23

A
Admin
Hóa họcLớp 910 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?

Al2O3

CuO.

Na2O.

MgO.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?

CuO.

Ag

NaOH

AgNO3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa chất nào sau đây dùng để khử chua đất trong công nghiệp

CaCO3.

MgCO3.

NaCl.

CaO.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe cần dùng V(ml) dung dịch HCl 2M. Giá trị của V cần tìm là:

0,1.

100.

50.

300.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp người ta điều chế nhôm bằng cách

Khử Al2O3 bằng khí CO

Khử Al2O3 bằng khí H2.

dùng Na tác dụng với dung dịch AlCl3

điện phân nóng chảy Al2O3/criolit.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

KCl, NaOH

H2SO4, KOH.

H2SO4, KOH.

NaCl, AgNO3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Bazơ nào sau đây không bị phân hủy bởi nhiệt?

Mg(OH)2

Cu(OH)2

NaOH.

Fe(OH)2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nguyên tố nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

Fe, Zn, Al, Mg, Na.

Zn, Fe, Al, Na.

Na, Mg, Al, Zn, Fe.

Fe, Zn, Na, Al, Mg.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi sau và ghi rõ điều kiện phản ứng( nếu có) Al→1Al2O3→2Al2SO43→3AlCl3→4AlOH3

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, Na2SO4, Ba(OH)2, NaCl. Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp bột gồm MgO và Fe cần dùng V(ml) dung dịch HCl 2,5M. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro ở đktc.

a. viết phương trình phản ứng xảy ra.

b. tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.

c. tính thể tích dung dịch HCl 2,5M đã dùng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cô cạn từ từ 200ml dung dịch CuSO4 0,2M thu được 10 gam tinh thể CuSO4.xH2O. Tìm x ?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack