Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
Hóa họcLớp 10106 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng

đốt cháy.

phân huỷ.

trao đổi.

oxi hoá – khử.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là

hoá trị của nguyên tử nguyên tố đó.

giá trị điện tích của nguyên tử nguyên tố đó.

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất cộng hoá trị.

điện tích của nguyên tử nguyên tố đó với giả định đây là hợp chất ion.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hóa của iron, oxygen, hydrogen, sodium trong Fe, O2, H2, Na lần lượt là

+3, -2, +1, +1.

0, 0, 0, 0.

+2, -2, +1, +1.

+3, -2, 0, 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của calcium (nhóm IIA) trong hợp chất luôn là

+1.

+2.

-1.

-2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hóa – khử:

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất nhường electron được gọi là

chất khử.

chất oxi hoá.

acid.

base.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình

khử.

oxi hóa.

tự oxi hóa – khử.

nhận proton.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử?

C a C O 3 t o C a O + C O 2 .

2 K C l O 3 t o 2 K C l + 3 O 2 .

C l 2 + 2 N a O H N a C l + N a C l O + H 2 O .

4Fe(OH)2 + O2 t o 2Fe2O3 + 4H2O

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

C a + 2 C + 4 O 2 3 t o C a + 2 O 2 + C + 4 O 2 2 .

Phản ứng này không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố sau phản ứng, nên không phải là phản ứng oxi hóa – khử.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tỏa nhiệt là

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

phản ứng không có sự giải phóng năng lượng.

phản ứng có ∆rH > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng

C u ( O H ) 2 ( s ) t o C u O ( s ) + H 2 O ( l ) Δ r H 2 9 8 0 = + 9 , 0 k J

Phản ứng trên là phản ứng

tỏa nhiệt.

không có sự thay đổi năng lượng.

thu nhiệt.

có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Δ r H 2 9 8 0 = + 9 k J > 0 . Vậy phản ứng thu nhiệt.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng được kí hiệu là

Δ f H 2 9 8 0 .

fH.

Δ r H 2 9 8 0 .

rH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng ở điều kiện áp suất không đổi gọi là

biến thiên nhiệt lượng của phản ứng.

biến thiên enthalpy của phản ứng.

enthalpy của phản ứng.

biến thiên năng lượng của phản ứng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện chuẩn là

điều kiện ứng với áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K (25oC).

điều kiện ứng với áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K (25oC).

điều kiện ứng với áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 273 K (0oC).

điều kiện ứng với áp suất 1 atm (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 273 K (0oC).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền là

biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với hydrogen.

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa đơn chất đó với oxygen.

bằng 0.

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g)

C(than chì) + O(g) → CO(g)

C(than chì) + 1 2 O 2 ( g ) C O ( g )

C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.

Vậy phương trình biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g) là:

C(than chì) + 1 2 O 2 ( g ) C O ( g )

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng tổng quát: aA + bB → mM + nN. Hãy chọn phương án tính đúng Δ r H 2 9 8 o của phản ứng:

Δ r H 2 9 8 K o = m × Δ f H 2 9 8 o ( M ) + n × Δ f H 2 9 8 o ( N ) + a × Δ f H 2 9 8 o ( A ) + b × Δ f H 2 9 8 o ( B )

Δ r H 2 9 8 K o = a × Δ f H 2 9 8 o ( A ) + b × Δ f H 2 9 8 o ( B ) m × Δ f H 2 9 8 o ( M ) n × Δ f H 2 9 8 o ( N )

Δ r H 2 9 8 K o = m × E b ( M ) + n × E b ( N ) a × E b ( A ) b × E b ( B )

Δ r H 2 9 8 K o = a × E b ( A ) + b × E b ( B ) m × E b ( M ) n × E b ( N )

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nitrogen trong NH4NO2

0 và +3.

+5.

+3.

-3 và +3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hợp chất NH4NO2 được tạo thành từ các ion: NH4+ và NO2-.

Gọi số oxi hoá của N trong NH4+ là x, ta có: x + (+1) × 4 = + 1 x = -3.

Gọi số oxi hoá của N trong NO2- là y, ta có: y + (-2).2 = - 1 y = +3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về số oxi hoá là không đúng?

Số oxi hoá được viết ở dạng đại số, dấu viết trước, số viết sau.

Trong đơn chất, số oxi hoá của nguyên tử bằng 0.

Trong ion đơn nguyên tử, số oxi hoá của nguyên tố bằng điện tích ion.

Trong tất cả các hợp chất, số oxi hoá của hydrogen là +1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong các hợp chất số oxi hoá của hydrogen là +1, trừ một số hydride: NaH, KH, CaH2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng hoá học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + H2, mỗi nguyên tử Al đã

nhận 3 electron.

nhường 3 electron.

nhận 2 electron.

nhường 2 electron.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng dưới đây là

Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O

55.

20.

25.

50.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 × 1 × | 3 F e + 8 3 3 F e + 3 + 1 e N + 5 + 3 e N + 2

3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O

Tổng hệ số: 3 + 28 + 9 + 1 + 14 = 55.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản xuất gang trong công nghiệp bằng cách sử dụng khí CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao theo phản ứng sau:

F e 2 O 3 + 3 C O t ° 2 F e + 3 C O 2

Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất bị khử là

Fe2O3.

CO.

Fe.

CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số oxi hoá của Fe giảm từ +3 xuống 0 nên Fe2O3 là chất bị khử (hay chất oxi hoá).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng nhiệt nhôm: 2Al + Fe2O3 t o Al2O3 + 3Fe.

Phát biểu nào sau đây sai?

Al là chất khử.

Fe2O3 là chất oxi hóa.

Tỉ lệ giữa chất bị khử : chất bị oxi hóa là 2 : 1.

Sản phẩm khử là Fe.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phát biểu C sai vì:

Chất bị khử (chất oxi hóa): Fe2O3

Chất bị oxi hóa (chất khử): Al

Tỉ lệ giữa chất bị khử : chất bị oxi hóa là 1 : 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) Δ r H 2 9 8 0 = 1 3 6 7 , 0 k J .

(2) N 2 ( g ) + O 2 ( g ) t ° 2 N O ( g ) Δ r H 2 9 8 o = + 1 7 9 , 2 0 k J .

(3) 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) Δ r H 2 9 8 o = 5 7 1 , 6 8 k J .

(4) 3 H 2 ( g ) + N 2 ( g ) t ° 2 N H 3 ( g ) Δ r H 2 9 8 o = 9 1 , 8 0 k J .

Số phản ứng toả nhiệt là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các phản ứng toả nhiệt là (1); (3) và (4) do có Δ r H 2 9 8 0 < 0 .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau:

C O ( g ) + 1 2 O 2 ( g ) C O 2 ( g ) Δ r H 2 9 8 o = 2 8 3 , 0 0 k J (1)

H 2 ( g ) + F 2 ( g ) 2 H F ( g ) Δ r H 2 9 8 o = 5 4 6 , 0 0 k J (2)

Nhận xét đúng là

Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn.

Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn.

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

Phản ứng (1) toả ra nhiều nhiệt hơn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các quá trình sau:

(a) Nước hóa rắn.

(b) Sự tiêu hóa thức ăn.

(c) Quá trình chạy của con người.

(d) Khí CH4 đốt ở trong lò.

Các quá trỉnh tỏa nhiệt là

(a) và (b).

(a) và (c).

(b) và (c).

(a), (c) và (d).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a) Nước hoá rắn là quá trình toả nhiệt.

b) Sự tiêu hoá thức ăn là quá trình thu nhiệt.

c) Quá trình chạy của con người là quá trình toả nhiệt.

d) Khí CH4 đốt ở trong lò là quá trình toả nhiệt.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: 2NaCl (s) → 2Na (s) + Cl2 (g)

Biết Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ) = 4 1 1 , 2 ( k J m o l 1 ) . Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng này là

-822,4 kJ.

+822,4 kJ.

-411,2 kJ.

+411,2 kJ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:

Δ r H 2 9 8 0 = 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a ( s ) ) + 1 × Δ f H 2 9 8 0 ( C l 2 ( g ) ) 2 × Δ f H 2 9 8 0 ( N a C l ( s ) )

= 2 × 0 + 1 × 0 – 2 × (-411,2) = 822,4 (kJ).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng hóa học xảy ra ở điều kiện chuẩn như sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có nhiệt tạo thành chuẩn tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Phản ứng tỏa nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

Phản ứng thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

Phản ứng tỏa nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

Phản ứng thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Δ r H 2 9 8 o = Δ f H 2 9 8 o ( N 2 O 4 ( g ) ) 2 . Δ f H 2 9 8 o ( N O 2 ( g ) )

= 9,16 – 2.33,18 = -57,2 (kJ) < 0

Vậy phản biểu đúng là: phản ứng tỏa nhiệt, N2O4 bền hơn NO2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a). Tất cả các phản ứng cháy đều toả nhiệt.

(b). Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

(c). Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt.

(d). Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

(e). Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của chất trong phản ứng.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các phát biểu (a), (b) và (d) đúng.

29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Lập phương trình hoá học của các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron và chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.

(a) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2.

(b) FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2.

Xem đáp án

a) A l 0 + H + 1 2 S O 4 A l + 3 2 ( S O 4 ) 3 + H 0 2

Chất khử: Al

Chất oxi hóa: H2SO4

Ta có các quá trình:

2 × 3 × | A l 0 A l + 3 + 3 e 2 H + 1 + 2 e H 0 2

Phương trình hoá học:

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

b) F e S 2 0 + O 0 2 F e + 3 2 O 3 + S + 4 O 2

Chất khử: FeS2; chất oxi hóa: O2

4 × 1 1 × | F e S 2 0 F e + 3 + 2 S + 4 + 1 1 e O 2 0 + 4 e 2 O 2

Phương trình hóa học:

4 F e S 2 + 1 1 O 2 2 F e 2 O 3 + 8 S O 2

30. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho phản ứng sau: CH≡CH(g) + H2(g) → CH3-CH3(g)

Biết năng lượng liên kết (kJ/ mol) ở điều kiện chuẩn của H-H là 436, của C-C là 347, của C-H là 414 và của C≡C là 839. Hãy cho biết ở điều kiện chuẩn phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt?

Xem đáp án

Ta có biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:

Δ r H 2 9 8 0 = 2E(C-H) + E(C≡C) + 2E(H-H) – 6E(C-H) – E(C-C)

= (2.414) + 839 + (2.436) – (6.414) – 347 = -292 (kJ/mol) < 0

⇒ Ở điều kiện chuẩn phản ứng tỏa nhiệt.

31. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Cho phản ứng sau:

C(graphite) + O2(g) t ° CO2(g) Δ f H 2 9 8 o ( C O 2 , g ) = 3 9 3 , 5 0 k J / m o l

Hợp chất CO2(g) bền hơn hay kém bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền C(graphite) và O2(g).

Xem đáp án

Δ f H 2 9 8 o ( C O 2 , g ) = 3 9 3 , 5 0 k J / m o l < 0 ⇒ Hợp chất CO2(g) bền hơn về mặt năng lượng so với các đơn chất bền C(graphite) và O2(g).

32. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm): Để xác định hàm lượng ethanol trong máu của người lái xe cần chuẩn độ ethanol bằng K2Cr2O7 trong môi trường acid. Khi đó C r + 6 bị khử thành C r + 3 , ethanol (C2H5OH) bị oxi hóa thành acetaldehyde (CH3CHO).

Biết, khi chuẩn độ 25 gam huyết tương máu của một lái xe cần dùng 20 ml dung dịch K2Cr2O7 0,01M. Xác định nồng độ C2H5OH có trong máu của người lái xe này.

Giả sử rằng trong thí nghiệm trên chỉ có ethanol tác dụng với K2Cr2O7.

Xem đáp án

3C2H5OH + K2Cr2O7 + 4H2SO4 → 3CH3CHO + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

Ta có: nK2Cr2O7= 0,01.0,02 = 0,0002 (mol)

nC2H5OH= 0,0002.3 = 0,0006 (mol)

mC2H5OH= 0,0006.46 = 0,0276 (gam)

% m C 2 H 5 O H trong huyết tương = 0 , 0 2 7 6 2 5 . 1 0 0 % = 0 , 1 1 0 4 % .