2048.vn

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều có đáp án - Đề 3

A
Admin
Hóa họcLớp 108 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của oxygen trong đơn chất là

2.

1.

0.

+2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất bị oxi hoá là

chất nhận electron.

chất nhường electron.

chất nhận proton.

chất nhường proton.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

Phản ứng nung vôi.

Phản ứng giữa H2 và O2 trong không khí.

Phản ứng giữa Fe và dung dịch H2SO4 loãng.

Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học kí hiệu là

Δ r H 2 9 8 0 .

Δ f H 2 9 8 0 .

Δ r H 0 2 9 8 .

Δ f H 0 2 9 8 .

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau:

(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) Δ r H 2 9 8 o = + 2 0 , 3 3   k J

(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) Δ r H 2 9 8 o = − 1   5 3 1   k J

Nhận xét đúng là

Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.

Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng sau:

SO2(g) + 1 2 O2(g) SO3(l)

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng tính theo nhiệt tạo thành là

Δ r H 2 9 8 o = [ Δ f H 2 9 8 o ( S O 2 ( g ) ) + 1 2 Δ f H 2 9 8 o ( O 2 ( g ) ) ] − Δ f H 2 9 8 o ( S O 3 ( l ) ) .

Δ r H 2 9 8 o = Δ f H 2 9 8 o ( S O 3 ( l ) ) + Δ f H 2 9 8 o ( S O 2 ( g ) ) + 1 2 Δ f H 2 9 8 o ( O 2 ( g ) ) .

Δ r H 2 9 8 o = Δ f H 2 9 8 o ( S O 3 ( l ) ) − [ Δ f H 2 9 8 o ( S O 2 ( g ) ) + 1 2 Δ f H 2 9 8 o ( O 2 ( g ) ) ] .

Δ r H 2 9 8 o = Δ f H 2 9 8 o ( S O 3 ( l ) ) − Δ f H 2 9 8 o ( S O 2 ( g ) ) + 1 2 Δ f H 2 9 8 o ( O 2 ( g ) ) .

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Phản ứng than cháy trong không khí.

(2) Phản ứng tạo gỉ sắt.

(3) Phản ứng nổ của khí bình gas.

(4) Phản ứng lên men rượu.

Phản ứng xảy ra với tốc độ nhanh nhất là

(1).

(2).

(3).

(4).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất xúc tác là chất

không làm thay đổi tốc độ phản ứng và không bị thay đổi cả chất và lượng sau phản ứng.

làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị thay đổi cả chất và lượng sau phản ứng.

làm tăng tốc độ phản ứng và có khối lượng giảm sau khi phản ứng kết thúc.

làm tăng tốc độ phản ứng và có khối lượng tăng sau khi phản ứng kết thúc.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Với phản ứng đơn giản: aA + bB ⟶ sản phẩm, tốc độ phản ứng được tính theo công thức

v = k C A a C B b .

v = k C A C B .

v = C A a C B b .

v = a b C A C B .

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff được kí hiệu là

∝.

γ.

φ.

θ.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?

I2.

Br2.

Cl2.

F2.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

ns2np3.

ns2np4.

ns2np5.

ns2np6.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu

lục nhạt.

vàng lục.

nâu đỏ.

tím đen.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây được dùng để trung hòa môi trường base, hoặc thủy phân các chất trong quá trình sản xuất, tẩy rửa gỉ sắt (thành phần chính là các iron oxide) bám trên bề mặt của các loại thép?

H2SO4.

HCl.

NaOH.

NaCl.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt các dung dịch: KF, KCl, NaBr, NaI, ta dùng

dung dịch HCl.

quỳ tím.

dung dịch BaCl2.

dung dịch AgNO3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

Hydrochloric acid.

Hydrofluoric acid.

Hydrobromic acid.

Hydroiodic acid.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số oxi hoá của nitrogen trong ion N O 3 − là

+3.

+5.

3.

5.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn khí chlorine vào dung dịch KBr xảy ra phản ứng hoá học:

Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2

Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?

KCl.

Br2.

Cl2.

KBr.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ 25 oC và áp suất 1 bar, trong số các đơn chất halogen sau, đơn chất có nhiệt tạo thành chuẩn khác 0 là

Cl2(g).

Br2(l).

F2(g).

I2(g).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của thiếc (Sn):

Sn(s, trắng) → Sn(s, xám) Δ r H 2 9 8 0 = 2 , 0 9   k J .

Phản ứng trên là phản ứng

thu nhiệt, thiếc trắng bền hơn thiếc xám.

thu nhiệt, thiếc xám bền hơn thiếc trắng.

toả nhiệt, thiếc trắng bền hơn thiếc xám.

toả nhiệt, thiếc xám bền hơn thiếc trắng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng: Br2(l) + HCOOH(aq) 2HBr(aq) + CO2(s).

Nồng độ ban đầu của Br2 là aM, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,02M. Tốc độ trung bình của phản ứng trên là 4.10-5M/s. Giá trị của a là

0,02 M.

0,07 M.

0,02 M.

0,022 M.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một mẩu đá vôi nguyên khối nặng 1 gam vào dung dịch HCl 2M ở nhiệt độ 25 oC. Sự thay đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?

Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi.

Thay mẩu đá vôi trên bằng 1 gam đá vôi bột.

Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M.

Tăng nhiệt độ lên 50 oC.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa lửa sẽ cháy to hơn. Như vậy, dầu hỏa đóng vai trò chất xúc tác cho quá trình này.

(b) Để thực phẩm tươi lâu, người ta dùng phương pháp bảo quản lạnh. Ở nhiệt độ thấp, quá trình phân hủy các chất diễn ra chậm hơn.

(c) Trong quá trình làm sữa chua, lúc đầu người ta phải pha sữa trong nước ấm và thêm men là để tăng tốc độ quá trình gây chua. Sau đó làm lạnh để kìm hãm quá trình này.

(d) Tùy theo phản ứng mà có thể dùng một, một số hoặc tất cả yếu tố để tăng tốc độ phản ứng.

Số phát biểu sai là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: H2(g) + Cl2(g) ⟶ 2HCl(g).

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào nếu nồng độ H2 giảm 4 lần và nồng độ Cl2 tăng 2 lần.

tăng 4 lần.

giảm 4 lần.

giảm 2 lần.

tăng 8 lần.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Dẫn khí chlorine vào nước, thu được dung dịch nước chlorine màu vàng nhạt.

(b) Cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí hydrogen chloride, giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch silver nitrate vào dung dịch muối ăn thấy xuất hiện kết tủa trắng.

(d) Cho mẩu giấy màu vào nước Javel, mẩu giấy bị mất màu.

Số phát biểu đúng là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế halogen (X2) theo sơ đồ phản ứng sau:

NaX(s) + MnO2(s) + H2SO4(đậm đặc) → t o X2(g)

Phương pháp trên không được dùng để điều chế X2 nào sau đây?

I2.

F2.

Cl2.

Br2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng giữa chất nào sau đây với dung dịch H2SO4 đặc, nóng không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

KBr(s).

KI(s).

NaCl(s).

NaBr(s).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

2HCl + Fe → FeCl2 + H2.

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2.

AgNO3 + HF → HNO3 + AgF.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Vận dụng kiến thức hoá học để giải thích các vấn đề thực tiễn dưới đây. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra (nếu có):

(a) Vỏ trứng gà sủi bọt khí khi ngâm trong dung dịch hydrochloric acid.

(b) Thí nghiệm điều chế chlorine, cần nút bông tẩm xút trên miệng bình thu khí.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho 2,24 gam hỗn hợp gồm: CaCO3 và Mg vào một lượng dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra 0,7437 lít hỗn hợp khí ở đkc.

Viết các phương trình hoá học xảy ra và tính khối lượng muối có trong dung dịch thu được sau phản ứng.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

(1 điểm): Cho m gam KClO3 tác dụng với HCl đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí Cl2 ở đkc. Biết lượng Cl2 sinh ra phản ứng vừa đủ với 0,56 gam Fe.

(a) Viết các phương trình hoá học xảy ra, chỉ rõ chất khử, chất oxi hoá.

(b) Xác định m và V.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack