
31 câu hỏi
0.
+1.
1.
+2.
Đáp án đúng là: B
chất nhường electron.
chất nhận electron.
chất nhường neutron.
chất nhận neutron.
Đáp án đúng là: B
Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất bị khử (hay chất oxi hoá) là chất nhận electron.
thu nhiệt.
toả nhiệt.
nhiệt phân.
nhiệt hạch.
Đáp án đúng là: A
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: A
Phản ứng thu nhiệt là: (1) do
bằng 0.
lớn hơn 0.
nhỏ hơn 0.
không xác định được.
Đáp án đúng là: A
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền nhất đều bằng 0.
Enthalpy tạo thành chuẩn của H2(g) là bằng 0.
1 atm.
1 mmHg.
1 Pa.
1 bar.
Đáp án đúng là: D
nồng độ của các chất khí tăng lên.
nồng độ của các chất khí giảm xuống.
tần số va chạm có hiệu quả giảm xuống.
nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Đáp án đúng là: A
(2).
(1).
(4).
(3).
Đáp án đúng là: C
Tốc độ phản ứng tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp.
Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp.
Tốc độ phản ứng của một phản ứng hoá học là đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Tốc độ trung bình của phản ứng là tốc độ tính trung bình trong một khoảng thời gian phản ứng.
Đáp án đúng là: B
tăng lên.
giảm đi.
không thay đổi.
không xác định được.
Đáp án đúng là: A
1.
3.
5.
7.
Đáp án đúng là: D
H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g).
Cl2(aq) + H2O(l) ⇄ HCl(aq) + HClO(aq).
Cl2(aq) + 2NaBr(aq) → 2NaCl(aq) + Br2(aq).
F2(aq) + 2NaCl(aq) → 2NaF(aq) + Cl2(aq).
Đáp án đúng là: D
Trong dung dịch, fluorine không có phản ứng với muối halide của halogen có tính oxi hoá yếu hơn. Đó là do fluorine ưu tiên phản ứng với nước.
chất khí, màu vàng lục.
chất rắn, màu đen tím.
chất lỏng, màu nâu đỏ.
chất khí, màu lục nhạt.
Đáp án đúng là: C
HCl.
HF .
HNO3.
H2SO4.
Đáp án đúng là: B
Hydrofluoric acid (HF) có khả năng hoà tan silicon oxide (thành phần có trong thuỷ tinh). Do đó không nên chứa acid này trong bình hay lọ bằng thuỷ tinh.
KI.
HBr.
NaCl.
H2S.
Đáp án đúng là: C
NaCl.
CaCO3.
Al.
MnO2.
Đáp án đúng là: D
Trong phản ứng với MnO2, HCl thể hiện tính khử.
+2.
+3.
+4.
+5.
Đáp án đúng là: D
Số oxi hoá của hydrogen là +1, số oxi hoá của oxygen là -2, gọi số oxi hoá của phosphorus là x, ta có:
(+1).2 + x + (-2).4 = -1 x = +5.
Cho mẩu đá vôi vào dung dịch HCl, giải phóng khí không màu.
Nhiệt phân Cu(OH)2 thì thu được CuO màu đen.
Kim loại Fe phản ứng với acid HCl có khí thoát ra.
Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4 thấy có kết tủa trắng.
Đáp án đúng là: C
N2(l) + 3F2(g) → 2NF3(g).
H2(g) + O2(g) → H2O2(g).
2C(graphite) + O2(g) + 4H2(g) → 2CH3OH(l).
Đáp án đúng là: C
Enthalpy tạo thành của một chất là lượng nhiệt kèm theo của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất.
Vậy phản ứng có biến thiên enthalpy của phản ứng bằng enthalpy tạo thành của sản phẩm là: H2(g) + O2(g) → H2O2(g).
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Đáp án đúng là: C
Phản ứng trung hoà toả nhiệt; phản ứng phân huỷ thu nhiệt.
sản phẩm.
chất trung gian.
chất phản ứng.
chất xúc tác.
Đáp án đúng là: D
N2(g) + O2(g) → 2NO(g).
S(s) + Hg(l) → HgS(s).
2SO2(g) + O2(g) → 2SO3(l).
CH4(g) + Cl2(g) → CH3Cl(g) + HCl(g).
Đáp án đúng là: B
Việc thay đổi áp suất không làm ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng không có chất khí tham gia.
Vậy áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng: S(s) + Hg(l) → HgS(s).
0,001 M s-1.
0,78 M s-1.
0,01 M s-1.
0,8 M s-1.
Đáp án đúng là: A
Tốc độ trung bình tính theo chất A trong khoảng thời gian trên là:
40 oC.
50 oC.
60 oC.
70 oC.
Đáp án đúng là: C
Áp dụng mối liên hệ của hệ số Van’t Hoff với tốc độ và nhiệt độ, ta có:
3.
2.
4.
1.
Đáp án đúng là: A
Các phát biểu đúng là: (a); (b); (e).
Phát biểu (c) sai do trong hợp chất fluorine chỉ có số oxi hoá là – 1.
Phát biểu (d) sai do ở điều kiện thường bromine ở thể lỏng, iodine ở thể rắn.
0,2479 lít.
0,4958 lít.
0,5678 lít.
1,487 lít.
Đáp án đúng là: B
Phương trình hoá học:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
0,02 0,02 mol
Vậy Vkhí = 0,02.24,79 = 0,4958 (lít).
khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.
độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Đáp án đúng là: A
Nguyên nhân dẫn đến nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine, khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
1.
2.
3.
4.
Đáp án đúng là: B
Phát biểu đúng là: (a) và (c).
Phát biểu (b) sai vì với sulfuric acid đặc, ion Cl- không thể hiện tính khử.
Phát biểu (d) sai vì ion Cl- kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu trắng.
Các phương trình hoá học xảy ra:
Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2
Theo các phương trình hoá học ta có:
Giả sử MX < MY.
Trường hợp 1: X là fluorine và Y là chlorine. Hỗn hợp A gồm NaF và NaCl.
Phương trình hoá học xảy ra:
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
0,03 ⟵ 0,03 mol
Vậy mNaCl = 0,03.58,5 = 1,755 (gam) < 2,2 (gam).
Vậy trường hợp 1 thoả mãn.
Trường hợp 2: X khác fluorine. Đặt hai halogen tương đương với 1 halogen là .
Phương trình hoá học xảy ra:
Có MCl = 35,5 < 50,33 < MBr = 80. Vậy hai nguyên tố X, Y là chlorine và bromine.
Kết luận:
X và Y là fluorine và chlorine hoặc X và Y là chlorine và bromine.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
Ta có các quá trình:
Áp dụng bảo toàn electron ta có: 0,9 = 0,6 + 2x ⇒ x = 0,15 (mol).
Vậy V = 0,15.24,79 = 3,7185 (lít).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















