2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 104 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Với giá trị \(0^\circ \le \alpha \le 180^\circ \), \(M({x_0};{y_0})\)là điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho \(\widehat {xOM} = \alpha \).Khẳng định nào sau đây là sai:

\(\sin \alpha = {x_0}\).

\(\cos \alpha = {x_0}\).

\(\tan \alpha = \frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} ({x_0} \ne 0)\).

\(\sin \alpha = {y_0}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(\exists x \in \mathbb{Q}:{x^2} - 2 > 0\)

\(\forall x \in \mathbb{Q}:{x^2} - 2 \le 0\).

\(\forall x \in \mathbb{Q}:{x^2} - 2 < 0\).

\(\forall x \in \mathbb{Q}:{x^2} - 2 > 0\).

\(\forall x \in \mathbb{Q}:{x^2} - 2 \ge 0\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(3x + 2y < 6\) là phần mặt phẳng không chứa điểm nào?

\(\left( {0;0} \right)\).

\(\left( {2; - 1} \right)\).

\(\left( {2;3} \right)\).

\(\left( { - 2;1} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\sin \alpha = c{\rm{os}}\left( {90^\circ - \alpha } \right)\).

\(\cos \alpha = \cos \left( {90^\circ - \alpha } \right)\).

\(\tan \alpha = - \tan \left( {90^\circ - \alpha } \right)\).

\(\cot \alpha = - \cot \left( {90^\circ - \alpha } \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp\(M = \left\{ {1;2;3;5} \right\}\)\(N = \left\{ {2;6; - 1} \right\}\). Khẳng định sau đây sai:

\(M \cup N = \left\{ {1;2;3;5;6; - 1} \right\}\).

\(M \cap N = \left\{ 2 \right\}\).

\(N\backslash M = \left\{ {1;3;5} \right\}\).

\(M\backslash N = \left\{ {1{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 3{\mkern 1mu} ;{\mkern 1mu} 5} \right\}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(2x - 5y + 3z \le 0\).

\(2x + 3y < 5\).

\(2{x^2} + 5y > 3\).

\(3{x^2} + 2x - 4 > 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho định lí dạng \(P \Rightarrow Q\). Phát biểu nào sau đây đúng ?

\(P\)là điều kiện cần để có \(Q\).

\(P\) là điều kiện đủ để có \(Q\).

\(Q\) là điều kiện đủ để có \(P\).

\(Q\) là giả thiết của định lí.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào?

Cho biểu đồ Ven sau đây. Phần được gạch sọc biểu diễn tập hợp nào? (ảnh 1)

\(A \cup B\).

\(A \cap B\).

\(B\backslash A\).

\(A\backslash B\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số (1;2) là một nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây:

\(\left\{ \begin{array}{l}7x + y \le 0\\9x - 6y > 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 3y < 0\\x - y > 7\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 3y < 0\\3x + y \ge - 3\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - 7y > 0\\2x + 3y \le 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

\(\sqrt 2 \)là một số hữu tỷ.

\(2 + 2 = 5\)

\(5 > 2\)

\(\pi \)có phải là một số nguyên không?

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hệ bất phương trình\(\left\{ \begin{array}{l}2x - 5y - 1 > 0\\2x + y + 5 > 0\\x + y + 1 < 0\end{array} \right.\). Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình? 

\[N(0; - 2)\].

\[M(1;0)\].

\(P(0;2)\).

\(O(0;0)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Khẳng định sai

\(b\sin B = 2R\).

\(\sin A = \frac{a}{{2R}}\).

\(\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\).

\(\frac{a}{{\sin A}} = 2R\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\cot \alpha = \cot \left( {180^\circ - \alpha } \right)\].

\(\sin \alpha = \sin \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

\[\cos \alpha = \cos \left( {180^\circ - \alpha } \right)\].

\(\tan \left( \alpha \right) = \tan \left( {180^\circ - \alpha } \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm không bị gạch chéo được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng \(d\)), là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

Miền nghiệm không bị gạch chéo được cho bởi hình bên (không kể bờ là đường thẳng (d),  là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\(2x + y - 6 > 0\).

\(2x + y - 6 < 0\).

\(x + 2y - 6 < 0\).

\(x + 2y - 6 > 0\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC, có \(AB = c,AC = b,BC = a\). \(R,r\)\(p\) lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và nửa chu vi tam giác \(ABC\). Giả sử \(S\) là diện tích của tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

\[S = \frac{1}{2}a.c.\sin B\].

\(S = \frac{{abc}}{{4R}}\).

\(S = \sqrt {p\left( {p + a} \right)\left( {p + b} \right)\left( {p + c} \right)} \).

\(S = p.r\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn đáp án A, B, C, D ?

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn đáp án A, B, C, D ?  (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y \le 6\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y \ge - 6\end{array} \right.\) .

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn\(\left\{ \begin{array}{l}2x + y < 4\\ - 3x + 2y \ge - 5\end{array} \right.\) là:

Chọn B Vì miền nghiệm chứa cá (ảnh 1).

Chọn B Vì miền nghiệm chứa cá (ảnh 2) .

Chọn B Vì miền nghiệm chứa cá (ảnh 3).

Chọn B Vì miền nghiệm chứa cá (ảnh 4).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \(A = \left( { - 3;2} \right]\)\(B = \left( {m;m + 1} \right)\). Tìm tất cả các số thực m  để \(A \cap B \ne \emptyset \)

\(m \in \left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

\(m \in \left( { - 4;2} \right]\).

\(m \in \left( { - 4;2} \right)\).

\(m \in \left[ { - 4;2} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(\left( {\sqrt 2 \sin 135^\circ + \sqrt 3 \sin 120^\circ - \cos 90^\circ } \right)\left( {3\tan 135^\circ + 2\cot 45^\circ } \right)\) là 

\(2\).

\( - 2\).

\( - 2,5\).

\(2,5\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}x + 2y \ge {y^2} - 1\\2x - 3y \ge 1\end{array} \right.\) .

\(\left\{ \begin{array}{l} - 2x \ge y - 5\\2\left( {x - 3} \right) < 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x - y \ge 0\\2x - y < x + 5 - 3y\\2x + 3y = 4\end{array} \right.\)

\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 2x \ge y + 2\\2x - y < 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \[ABC\]\[a = 21,b = 17,c = 10.\] Diện tích của tam giác \[ABC\]

\[16.\]

\[24.\]

\[48.\]

\[84.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left( { - \infty \,;\,m} \right)\]\[B = \left( {16\,;\, + \infty } \right).\] Tập hợp các giá trị thực của \[m\] để \[A \cap B \ne \emptyset \]

\[\left[ {16\,;\, + \infty } \right).\]

\[\left( { - \infty \,;\, - 16} \right] \cup \left[ {16\,;\, + \infty } \right).\]

\[\left( {16\,;\, + \infty } \right).\]

\[\left( { - \infty \,;\,16} \right).\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left( { - 3\,;\,4} \right]\]\[B = \left[ {2\,;\,6} \right].\] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

\[A\backslash B = \left( { - 3\,;\,2} \right].\]

\[A \cup B = \left( { - 3\,;\,6} \right].\]

\[A \cap B = \left[ {2\,;\,4} \right].\]

\[B\backslash A = \left( {4\,;\,6} \right].\]

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\cos 60^\circ + \sin 30^\circ \] bằng

\[1.\]

\[\frac{{\sqrt 3 }}{2}.\]

\[\sqrt {3.} \]

\[\frac{{\sqrt 3 }}{3}.\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây là tập con của tập hợp \[A = \left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,3} \right\}.\]

\[\left\{ {0\,;\,1} \right\}.\]

\[\left\{ {0\,;\,1\,;\, - 1} \right\}.\]

\[\left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,3\,;\,\, - 1} \right\}.\]

\[\left\{ {0\,;\,1\,;\,2\,;\,4} \right\}.\]

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác\[ABC\], câu nào sau đây sai?

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc.\cos A\].

\[\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}}\].

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac.\cos B\].

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} + bc.\cos A\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

\(\frac{1}{2}\)là số hữu tỉ.

Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau.

Tam giác có một góc bằng \(60^\circ \) là tam giác đều.

6 là số chính phương.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng, cho tam giác \[ABC\]\[AC = 4{\rm{ cm}}\], góc \(\widehat A = 60^\circ \), \(\widehat B = 45^\circ \). Độ dài cạnh \[BC\] 

\(2\sqrt 6 \).

\(2 + 2\sqrt 3 \).

\(2\sqrt 3 - 2\).

\(\sqrt 6 \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 8,AC = 9\)\(\widehat A = 60^\circ \). Diện tích tam giác \(ABC\) bằng 

\[{S_{\Delta ABC}} = 18\sqrt 3 \](đvdt).

\[{S_{\Delta ABC}} = 18\](đvdt).

\[{S_{\Delta ABC}} = 36\sqrt 3 \](đvdt).

\[{S_{\Delta ABC}} = 36\](đvdt).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \(x + 2y \le 4\) là: 

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) chứa gốc toạ độ \(O(0;0)\) (kể cả bờ \(d\)).

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) không chứa gốc tọ̣ độ \(O(0;0)\) (kể cả bờ \(d\)).

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) chứa gốc toạ độ \(O(0;0)\) (không kể bờ \(d\)).

Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng \(d:x + 2y = 4\) không chứa gốc toạ độ \(O(0;0)\) (không kể bờ).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \ge 2\) (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây?

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \ge 2\) (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây? A. B. C. D. (ảnh 1)

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \ge 2\) (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây? A. B. C. D. (ảnh 2)

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \ge 2\) (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây? A. B. C. D. (ảnh 3)

Miền nghiệm của bất phương trình \(x + y \ge 2\) (không bị gạch) được biểu diễn bởi hình vẽ nào dưới đây? A. B. C. D. (ảnh 4)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác \(ABC\) có các cạnh \(a = 3\sqrt 3 \;{\rm{cm}},b = 6\;{\rm{cm}},c = 3\;{\rm{cm}}\). Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác \(ABC\) là:

\(\frac{{3(\sqrt 3 + 1)}}{2}\;{\rm{cm}}\)

\(3(\sqrt 3 + 1){\rm{cm}}\)

\(3(\sqrt 3 - 1){\rm{cm}}\)

\(\frac{{3(\sqrt 3 - 1)}}{2}\;{\rm{cm}}\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 1,AC = 4,\widehat A = 60^\circ \). Tính bán kính \(R\) của đường tròn ngoại tiếp \(\Delta ABC\).

\(R = \sqrt {13} \).

\(R = \frac{{\sqrt {39} }}{3}\)

\(R = \frac{5}{2}\).

\(R = \sqrt 3 \).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy liệt kê các phần tử của tập \(X = \left\{ {x \in \mathbb{N}\mid (x + 2)\left( {2{x^2} - 5x + 3} \right) = 0} \right\}\).

\(X = \left\{ { - 2;1;\frac{3}{2}} \right\}\)

\(X = \{ - 2;1\} \).

\(X = \{ 1\} \).

\(X = \left\{ {1;\frac{3}{2}} \right\}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(AB = 2\;{\rm{cm}},AC = 1\;{\rm{cm}},\widehat A = 60^\circ \). Khi đó độ dài cạnh \(BC\) là:

\(1\;{\rm{cm}}\).

\(2\;{\rm{cm}}\).

\(\sqrt 3 \;{\rm{cm}}\).

\(\sqrt 5 \;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

 (0.75 điểm) Để chuẩn bị tham gia đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh gồm hai môn bóng đá và bóng chuyền. Ban thể dục thể thao trường đã triệu tập 35 học sinh chơi bóng đá tốt nhất trường, 20 học sinh chơi bóng chuyền tốt nhất trường, trong đó có 10 học sinh chơi tốt hai môn bóng đá và bóng chuyền và có tên trong hai danh sách còn lại chỉ chơi tốt một môn. Hỏi:

a) Ban thể dục thể thao đã triệu tập tất cả bao nhiêu học sinh?

b) Có bao nhiêu học sinh chỉ chơi tốt bóng đá ?

c) Có bao nhiêu học sinh chỉ chơi tốt bóng chuyền ?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1.5 điểm) Một người nông dân định trồng đậu và cà trên diện tích 8 sào đất trồng trọt. Nếu chọn trồng đậu thì tốn 20 công lao động và lãi 3 triệu đồng mỗi sào đất. Nếu chọn trồng cà thì tốn 30 công lao động và lãi được 4 triệu đồng mỗi sào đất. Vậy hãy tính xem người nông dân đó phải trồng mỗi loại cây diện tích bao nhiêu để thu lãi cao nhất? Biết rằng tổng công lao động không quá 180 công.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(0.75 điểm)Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m. Đỉnh tháp B và chân tháp C nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng \[30^\circ \] và \[60^\circ \] so với phương thẳng đứng. Xác định chiều cao của ngọn đồi.(0.75 điểm) Trên ngọn đồi có một cái tháp cao 100m. Đỉnh tháp B và chân tháp C nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 30 độ và 60 độ so với phương thẳng đứng. Xác định chiều cao của ngọn đồi. (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack