2048.vn

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 3 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề “\(2 + 3 = 9\)”?

\(2 + 3 \ne 9\).

\(2 + 3 > 9\).

\(2 + 3 < 9\).

\(2 + 3 \ge 9\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”. Phát biểu nào là phát biểu của mệnh đề trên dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ?

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích của chúng bằng nhau.

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện cần để chúng bằng nhau.

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề đảo của mệnh đề “Nếu tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường thì nó là hình bình hành” là?

Nếu tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường thì nó là hình bình hành.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường khi và chỉ khi nó là hình bình hành.

Tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi nó có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Nếu tứ giác là hình bình hành thì nó có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu mệnh đề sau\(\exists n \in \mathbb{Q}:\frac{1}{n} > n\)”.

Mọi số hữu tỉ đều có nghịch đảo lớn hơn chính nó.

Mọi số thựcđều có nghịch đảo lớn hơn chính nó.

Có một số thực mà nghịch đảo của nó lớn hơn chính nó.

Có một số hữu tỉ mà nghịch đảo của nó lớn hơn chính nó.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp \(A = \left\{ {1;\,2;\,3;\,4} \right\}\)?

\[\left\{ {0;\,1;\,2} \right\}\].

\[\left\{ {1;\,2;\,5} \right\}\].

\(\left\{ {1;\,2;\,4} \right\}\).

\(\left\{ {1;\,2;\,3;\,4;\,5} \right\}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A = \left\{ {\left. {x \in \mathbb{R}} \right| - 1 < x \le 6} \right\}\) bằng tập hợp nào sau đây.

\(B = \left( { - 1;6} \right]\).

\(C = \left[ { - 1;6} \right]\).

\(D = \left( { - 1;6} \right)\).

\(E = \left[ { - 1;6} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A = \left[ { - 1;\,2} \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\left\{ 2 \right\} \subset A\).

\[\left[ { - 1;\,2} \right] \subset A\].

\[\left( { - 1;\,2} \right] \subset A\].

\(\left( { - 1;\,2} \right) \subset A\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng?

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} + } \right.2 = 0} \right\}\).

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {{x^2} - } \right.2 = 0} \right\}\).

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {x - } \right.2 = 0} \right\}\).

\(\left\{ {x \in \mathbb{R}\left| {x + } \right.2 = 0} \right\}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}{{\left| x \right.}^2} - 4 = 0} \right\}\], \[B = \left\{ { - 2;\,2} \right\}\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(A = B\).

\(A \subset B\).

\(B \subset A\).

\(A = \emptyset \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(x + \frac{1}{y} < 2\).

\({x^2} + 2y > 4\).

\(x\left( {2x - y} \right) \ge 1\).

\(y - 2 \le 0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(x + \frac{1}{y} < 2\).

\(x + 2y > 4\).

\(x \ge 1\).

\(y + 2 \le 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y > 0}\\{x + {y^2} \ge 3}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{3x + 2y < - x + 2}\\{x + y > 3}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} + 2y < 0}\\{2x + y + 3 < 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - x + {y^3} > 4}\\{x + 2y < 1}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x^2} - y < 0}\\{4y \ge 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 3y < 0}\\{x + y < 13}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + {y^3} \le 0}\\{2y + 3 < 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y = 4}\\{x + 2y = 1}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sao đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y < 0}\\{4y \ge 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 3y < 0}\\{x + y < 13}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + {y^3} \le 0}\\{2y + 3 < 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y < 4}\\{x + 2y > 1}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào sao đây không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - \frac{1}{y} < 0}\\{4y \ge 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 3y < 0}\\{x + y < 13}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + y \le 0}\\{2y + 3 < 0}\end{array}} \right.\).

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y < 4}\\{x + 2y > 1}\end{array}} \right.\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(\sin 180^\circ \) bằng

\(\frac{1}{2}\).

\(0\).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc nào sau đây có giá trị cosin là một số âm?

\(75^\circ \).

\(24^\circ \).

\(137^\circ \).

\(88^\circ \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị \(\tan 45^\circ \) bằng

\(\sqrt 3 \).

\(0\).

\(1\).

\( - 1\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\(\tan \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }}\).

\(\cot \alpha = \frac{{\sin \alpha }}{{\cos \alpha }}\).

\(\tan \alpha \cdot \cot \alpha = 1\).

\(\tan \alpha = \frac{1}{{\cot \alpha }}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mệnh đề Px:" ∀x∈ℝ,  x2+x+1>0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề \(P\left( x \right)\) là:

"∀x∈ℝ,  x2+x+1<0" .

"∀x∈ℝ,  x2+x+1≤0" .

"∃x∈ℝ,  x2+x+1≤0" .

"x∈ℝ,  x2+x+1>0".

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

Với mọi số thực \(x\), nếu \(x < - 2\) thì \({x^2} > 4\).

Với mọi số thực \(x\), nếu \({x^2} < 4\) thì \(x < - 2\).

Với mọi số thực \(x\), nếu \(x < - 2\) thì \({x^2} < 4\).

Với mọi số thực \(x\), nếu \({x^2} > 4\) thì \(x > - 2\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(A\), \(B\) là hai tập hợp bất kì. Phần tô đậm trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

Chọn A  Mệnh đề “Với mọi số thực \(x\), (ảnh 1)

\(A \cup B\).

\(B\backslash A\).

\(A\backslash B\).

\(A \cap B\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(A = \left[ {1;\, + \infty } \right)\). Khi đó \[{C_\mathbb{R}}A\] bằng

\[{C_\mathbb{R}}A = \left( { - \infty ;\,1} \right)\].

\[{C_\mathbb{R}}A = \left( { - \infty ;\,0} \right]\].

\[{C_\mathbb{R}}A = \left( { - \infty ;\,1} \right]\].

\({C_\mathbb{R}}A = \left[ {1;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch chéo (kể cả bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong bốn bất phương trình ở các phương án A, B, C, D?

Phần không gạch chéo (kể cả bờ) ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong bốn bất phương trình ở các phương án A, B, C, D? (ảnh 1)

\(2x - y \le 4\).

\(2x - y \ge 4\).

\( - x + 2y \ge 4\).

\( - x + 2y \le 4\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không bị gạch (kể cả đường thẳng \(d\)) trong hình vẽ sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong số các bất phương trình sau?

Phần không bị gạch (kể cả đường thẳng (d) trong hình vẽ sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong số các bất phương trình sau? (ảnh 1)

\[ - 3x + y + 2 \ge 0\].

\[ - 3x + y + 2 \le 0\].

\[3x + y - 2 \ge 0\].

\[3x + y - 2 \le 0\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D?

Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}y > 0\\3x + 2y < - 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y < 6\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}x > 0\\3x + 2y > - 6\end{array} \right.\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình biểu diễn miền nghiệm (phần không bị gạch) của một hệ bất phương trình dưới đây:

Cho hình biểu diễn miền nghiệm (phần không bị gạch) của một hệ bất phương trình dưới đây: (ảnh 1)

Đó là hệ bất phương trình nào?

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y > 6\\2x - y > 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y < 6\\2y - y > 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y > 3\\2x - y > 0\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y \le 3\\x - 2y < 0\end{array} \right.\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Miền tam giác \(ABC\) trong hình vẽ sau, kể cả các cạnh của tam giác đó, là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Miền tam giác \(ABC\) trong hình vẽ sau, kể cả các cạnh của tam giác đó, là miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\[\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y \ge - 2\\x - 2y \le 2\\x + y \le 5\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y \le - 2\\x - 2y \le 2\\x + y \le 5\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y \le - 2\\x - 2y \le 2\\x + y \ge 5\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l} - 2x + y \le - 2\\x - 2y \ge 2\\x + y \le 5\end{array} \right.\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\sin 24^\circ \) làm tròn đến hàng phần trăm.

\(0,41\).

\(0,4\).

\(0,406\).

\(0,407\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\cos \alpha = \frac{3}{5}\). Tính \(\cos \left( {180^\circ - \alpha } \right)\)

\( - \frac{3}{5}\).

\(\frac{3}{5}\).

\(\frac{4}{5}\).

\( - \frac{4}{5}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}ac\sin B\].

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{{abc}}{{4R}}\].

\[{S_{\Delta ABC}} = \sqrt {\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} \].

\[{S_{\Delta ABC}} = pr\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là sai?

\[{b^2} = {a^2} + {c^2} - 2ac\cos B\]

\[{a^2} = {b^2} + {c^2} - 2bc\cos A\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} + 2ab\cos C\].

\[{c^2} = {b^2} + {a^2} - 2ab\cos C\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] với \(R\) là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\frac{{AB}}{{\sin B}} = 2R\].

\[\frac{{AB}}{{\sin A}} = 2R\].

\[\frac{{BC}}{{\sin A}} = R\].

\[\frac{{BC}}{{2\sin A}} = R\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}ac\sin C\].

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}bc\sin B\].

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}ac\sin B\].

\[{S_{\Delta ABC}} = \frac{1}{2}bc\sin C\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác \[ABC\] với \(BC = a\),\(AC = b\), \(AB = c\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

\(a = \frac{{b\sin A}}{{\sin B}}\).

\(\sin C = \frac{{c\sin A}}{a}\).

\[a = 2R\sin A\].

\(b = R\tan B\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(0,5 điểm) Một lớp học có 50 học sinh, trong đó có 35 học sinh giỏi toán, 25 học sinh giỏi văn. Biết rằng mỗi học sinh trong lớp đều giỏi ít nhất 1 môn Toán hoặc Văn. Lớp có bao nhiêu học sinh giỏi cả 2 môn Văn và Toán?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) (0,5 điểm) Một cửa hàng bán lẻ bán hai loại hạt cà phê. Loại thứ nhất giá 140 nghìn đồng/kg và loại thứ hai giá 180 nghìn đồng/kg. Cửa hàng trộn \(x\) kg loại thứ nhất và \(y\) kg loại thứ hai sao cho hạt cà phê đã trộn có giá không quá 170 nghìn đồng/kg.

Hãy viết bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa \(x\) và \(y\) thỏa mãn điều kiện đề bài và biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình tìm được trên mặt phẳng toạ độ.

b) (0,5 điểm) Một công ty cần thuê xe để chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe \[A\] và \[B\], trong đó loại xe \[A\] có 10 chiếc và loại xe \[B\] có 9 chiếc. Một chiếc xe loại \[A\] cho thuê với giá 4 triệu đồng, một chiếc xe loại \[B\] cho thuê với giá 3 triệu. Biết rằng mỗi xe loại \[A\] có thể chở tối đa 20 người và \(0,6\) tấn hàng; mỗi xe loại \[B\] có thể chở tối đa 10 người và \(1,5\) tấn hàng. Hỏi phải thuê bao nhiêu xe mỗi loại để chi phí bỏ ra là ít nhất.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Trên ngọn đồi có một cái tháp cao \(100\)m. Đỉnh tháp \(B\) và chân tháp \(C\) nhìn điểm \(A\) ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng \(30^\circ \)\(60^\circ \) so với phương thẳng đứng. Xác định chiều cao \(HA\) của ngọn đồi.Trên ngọn đồi có một cái tháp cao \(100\) m. Đ (ảnh 1)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm)Trên biển, tàu \(B\) ở vị trí cách tàu \(A\) \(50\)km về hướng \({\rm{N}}34^\circ {\rm{E}}\). Sau đó, tàu \(B\) chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn \(20\)km/h về hướng đông, đồng thời tàu \(A\) chuyển động thẳng đều với vận tốc có độ lớn \(30\) km/h để gặp tàu \(B\).

a) Hỏi tàu \(A\) cần phải chuyển động theo hướng nào?

b) Với hướng chuyển động đó thì sau bao lâu tàu \(A\) gặp tàu \(B\)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack