
30 câu hỏi
rad.
rad.
rad.
rad.
Đáp án đúng là A
Từ phương trình
x = 3cos(πt + π) cm.
x = 3cos(πt) cm.
x = 6cos(πt + π) cm.
x = 6cos(πt) cm.
Đáp án đúng là B
Phương trình dao động của vật có dạng: x = Acos(ωt + φ) cm.
Trong đó:
- A = 3 cm
- T = 2s ⇒ ω π (rad/s)
- Tại t = 0s vật đang ở vị trí biên dương
A = 5 cm, ω = 4 rad/s.
A = 3 cm, ω = 6 rad/s.
A = 4 cm, ω = 5 rad/s.
A = 6 cm, ω = 3 rad/s.
Đáp án đúng là A.
Áp dụng công thức:
15 cm/s.
50 cm/s.
250 cm/s.
25 cm/s.
Đáp án đúng là B.
* Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính R với tốc độ góc thì hình chiếu của nó trên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo sẽ dao động điều hòa với biên độ đúng bằng R và tần số góc đúng bằng
* Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tần số góc = 5 rad/s => tốc độ cực đại là = 50 cm/s.
amax = ω2A.
amax = ωA.
amax = -ωA.
amax = -ω2A.
Đáp án đúng là A.
2 cm.
4 cm.
5 cm.
6 cm.
Đáp án đúng là C.
Ta có:
27,21 cm.
30,22 cm.
55,13 cm.
62,05 cm.
Đáp án đúng là A.
Từ công thức: suy ra:
0,98A chuyển động theo chiều âm.
0,98A chuyển động theo chiều dương.
0,5A chuyển động theo chiều âm.
0,5A chuyển động theo chiều dương.
Đáp án đúng là B.
Chọn lại gốc thời gian t = t1 = 1,2 s thì pha dao động có dạng:
Từ M1 quay một vòng (ứng với thời gian T) thì vật qua vị trí cân bằng 2 lần, rồi quay tiếp một góc (ứng với thời gian ) vật đến biên âm và tổng cộng đã qua vị trí cân bằng 3 lần.

Ta có:
Để tìm trạng thái ban đầu ta cho t = − 1,2 s thì
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
6 Hz.
12 Hz.
1 Hz.
3 Hz.
Đáp án đúng là A
Gọi f là tần số dao động của con lắc thì động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số 2f
Tần số dao động:
Vậy động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số f’ = 2.3 = 6Hz
rắn và khí.
lỏng và khí.
rắn và bề mặt chất lỏng.
rắn, chân không.
Đáp án đúng là C.
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
rắn và lỏng.
lỏng và khí.
rắn, lỏng và khí.
rắn, lỏng, khí và chân không.
Đáp án đúng là C.
Sóng dọc truyền được cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn.
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
0,5 m.
1,0 m.
1,2 m.
1,8 m.
Đáp án đúng là C.
Vì hai đầu cố định dao động với một bụng độc nhất (ở giữa dây) nên hai đầu dây là hai nút kế tiếp.
Chiều dài dây thỏa mãn:
0,2 m.
0,4 m.
0,6 m.
0,8 m.
Đáp án đúng là B.
Dây có ba bụng tức là có 3 bó sóng
Ta có:
50 Hz.
100 Hz.
120 Hz.
180 Hz.
Đáp án đúng là B.
Kể cả hai đầu dây thì trên dây có 4 nút có 3 bó sóng (k = 3)
Ta có:
Tần số dao động trên dây là:
20 m/s.
35,7 m/s.
40 m/s.
11,3 m/s.
Đáp án đúng là A.
Sợi dây có hai đầu cố định có 4 bụng Có 3 bó sóng (k = 3).
Ta có:
50 m/s.
78 m/s.
100 m/s.
111 m/s.
Đáp án đúng là C.
Trên dây ngoài hai đầu dây cố định ta còn thấy có ba điểm nút khác nên tổng cộng dây có 5 nút ứng với 4 bó sóng (k = 4).
Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn gọi là dao động cưỡng bức.
Cả A, B và C đều đúng.
Đáp án đúng là D.
Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn gọi là dao động cưỡng bức. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Li độ và gia tốc
Li độ và cơ năng
Biên độ và cơ năng
Vận tốc và gia tốc.
Đáp án đúng là C.
Dao động tắt dần có biên độ và cơ năng giảm dần theo thời gian.
0,2f
0,5f
f
1,2f
Đáp án đúng là B.
Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực.
Tần số dao động cưỡng bức của vật là:
f = 4f0
f = 3f0
f = 2f0
f = f0
Đáp án đúng là D.
Điều kiện xảy ra cộng hưởng: f = f0
con lắc (1)
con lắc (2)
con lắc (3)
con lắc (4)
Đáp án đúng là A.
Khi M dao động thì tác dụng 1 lực cưỡng bức lên dây treo. Lực này lại tác dụng lên các con lắc còn lại làm cho các con lắc dao động. Nói cách khác con lắc 1, 2, 3, 4 chịu tác dụng của 1 ngoại lực biến thiên tuần hoàn nên nó dao động cưỡng bức. Lực này biến thiên với tần số đúng bằng tần số dao động của M
Trong dao động cưỡng bức, khi tần số của ngoại lực càng gần với tần số dao động riêng thì con lắc sẽ dao động với biên độ càng lớn.
Vậy con lắc nào có chiều dài gần với chiều dài của M nhất thì sẽ dao động mạnh nhất.
tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
lực cản của môi trường tác dụng lên vật.
biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Đáp án đúng là D.
+ Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào hiệu số |f – f0|. Hiệu số này càng nhỏ thì biên độ dao động càng lớn. Khi hiệu số này bằng 0 tức là f = f0 thì biên độ dao động cưỡng bức lớn nhất, ta gọi hiện tượng này là hiện tượng cộng hưởng cơ.
+ Biên độ của hệ dao động cưỡng bức cũng phụ thuộc vào biên đô F0 của ngoại lực cưỡng bức và vào lực ma sát (hoặc lực cản) của môi trường.
+ Biên độ của hệ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực cưỡng bức
0,1 kg
0,3 kg
0,7 kg
1 kg
Đáp án đúng là A.
Khi cộng hưởng:
.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Khoảng vân i được tính bằng công thức:
.
.
i.
2i.
Đáp án đúng là B
Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vị trí các vân tối: với
Vân tối gần vân trung tâm nhất ứng với k = 0, cách vân trung tâm khoảng
Thế năng và động năng của vật được bảo toàn trong quá trình dao động.
Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Đáp án đúng là D.
A – sai, vì trong dao động điều hòa thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
B – sai, vì trong dao động điều hòa cơ năng của vật được bảo toàn.
C – sai, vì tại vị trí biên v = 0 nên động năng bằng 0.
D – đúng vì nên khi vật ở biên thì li độ x đạt cực đại.
0,01 s.
0,02 s.
0,05 s.
0,15 s.
Đáp án đúng là C.
Từ các công thức: và suy ra

Ta có:
Mà thế năng đang giảm nên chọn
Khi (vì sau thời gian ngắn nhất nên chọn )
3 m.
6 m.
9 m.
12 m.
Đáp án đúng là B.
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d thì dao động lệch pha nhau:
hay
20 cm.
30 cm.
40 cm.
50 cm.
Đáp án đúng là C.
Ta có:
Quãng đường truyền sóng:
Quãng đường dao động:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)
















