Bộ 3 đề thi cuối kì 1 Lịch sử & Địa lí lớp 6 Chân trời sáng tạo có đáp án ( Đề 1)
26 câu hỏi
Tộc người nào là chủ nhân của những nhà nước thành bang đầu tiên ở Lưỡng Hà?
Người Ác-cát.
Người Ba-bi-lon.
Người A-ri-a.
Người Xu-me.
D. Người Xu-me.
Tục ướp xác của cư dân Ai Cập cổ đại xuất phát từ
sự mách bảo của thần Mặt Trời.
niềm tin vào sự bất tử của linh hồn.
mệnh lệnh của các Pha-ra-ông.
nhu cầu thể hiện sự giàu có và quyền uy.
B. niềm tin vào sự bất tử của linh hồn.
Công trình kiến trúc nổi bật của Ấn Độ cổ đại là
Chùa hang A-gian-ta.
Vạn Lý Trường Thành.
Thành cổ A-sô-ca.
Vườn treo Ba-bi-lon.
A. Chùa hang A-gian-ta.
Trong xã hội Ấn Độ cổ đại, chế độ đẳng cấp Vác-na là chế độ phân biệt về
chủng tộc và màu da.
tôn giáo.
khu vực địa lí.
tôn giáo và màu da.
A. chủng tộc và màu da.
Công trình phòng ngự nổi tiếng được tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là
Vạn Lý Trường Thành.
Ngọ Môn.
Tử Cấm Thành.
Luỹ Trường Dục.
A. Vạn Lý Trường Thành.
Cư dân Trung Quốc cổ đại phải đối mặt với khó khăn nào khi sinh sống tại lưu vực các dòng sông lớn (Hoàng Hà, Trường Giang)?
Thiếu nguồn nước phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất.
Đất đai cằn cỗi do không được bồi đắp phù sa.
Mưa bão, lũ lụt gây bất lợi cho cuộc sống và sản xuất.
Không có đất đai để tiến hành sản xuất nông nghiệp.
C. Mưa bão, lũ lụt gây bất lợi cho cuộc sống và sản xuất.
Các vương quốc ở khu vực Đông Nam Á lục địa có ưu thế phát triển về ngành kinh tế nào dưới đây?
Nông nghiệp.
Thủ công nghiệp.
Thương nghiệp.
Mậu dịch hàng hải.
A. Nông nghiệp.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của các quốc gia sơ kì ở Đông Nam Á?
Nông nghiệp trồng lúa nước.
Giao lưu kinh tế - văn hoá với Trung Quốc và Ấn Độ.
Sản xuất công thương nghiệp là nền tảng.
Thủ công nghiệp phát triển với các nghề rèn sắt, đúc đồng,...
C. Sản xuất công thương nghiệp là nền tảng.
Tác động của quá trình giao lưu thương mại ở Đông Nam Á trước thế kỉ X đã làm xuất hiện các
thành phố hiện đại.
thương cảng.
công trường thủ công.
trung tâm văn hoá.
B. thương cảng.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những tín ngưỡng bản địa của cư dân Đông Nam Á?
Tín ngưỡng phồn thực.
Tục thờ cúng tổ tiên.
Thờ thần Siva.
Tục cầu mưa.
C. Thờ thần Siva.
Nội dung nào dưới đây không đúng khi nhận xét về văn hóa Đông Nam Á?
Các tín ngưỡng bản địa đã dung hợp với tôn giáo từ bên ngoài du nhập vào.
Cư dân Đông Nam Á không sáng tạo được chữ viết riêng.
Văn học Ấn Độ ảnh hưởng mạnh mẽ đến văn học các nước Đông Nam Á.
Kiến trúc đền – núi là kiểu kiến trúc Ấn Độ giáo tiêu biểu ở Đông Nam Á.
C. Văn học Ấn Độ ảnh hưởng mạnh mẽ đến văn học các nước Đông Nam Á.
Nội dung nào dưới đây đúng khi nhận xét về khu vực Đông Nam Á?
Vị trí địa lí của Đông Nam Á không thuận lợi cho buôn bán đường biển.
Đông Nam Á là cái nôi của nền văn minh lúa nước.
Ka-lin-ga là vương quốc phát triển nhất Đông Nam Á trong thế kỉ I – VII.
Các vương quốc sơ kì được hình thành ở Đông Nam Á trong những thế kỉ VII – X.
D. Các vương quốc sơ kì được hình thành ở Đông Nam Á trong những thế kỉ VII – X.
a. Nêu những điểm chung về điều kiện tự nhiên giữa Hy Lạp và La Mã cổ đại.
b. Theo em, điều kiện tự nhiên tác động như thế nào đến sự hình thành và phát triển của văn minh Hy Lạp, La Mã cổ đại?
♦ Yêu cầu a) Điểm chung về điều kiện tự nhiên….:
- Nằm ven biển Địa Trung Hải, nhiều đảo, vịnh biển,...
- Địa hình bị chia cắt bởi biển, núi đồi, cao nguyên,...
- Đồng bằng nhỏ hẹp, đất đai cằn khô.
- Giàu tài nguyên thiên nhiên.
♦ Yêu cầu b) Tác động của điều kiện tự nhiên…
- Tác động tới sự hình thành nhà nước:
+ Do đất đai canh tác xấu, nên phải đến khi công cụ bằng sắt xuất hiện, việc trồng trọt mới có hiệu quả => có sản phẩm dư thừa, khi đó mới xuất hiện tư hữu và sự phân hóa xã hội. Vì vậy, tới khoảng thiên niên kỉ I TCN, các nhà nước cổ đại mới ra đời.
+ Do lãnh thổ bị chia cắt nên khó có điều kiện tập trung đông dân cư => khi xã hội có giai cấp hình thành thì mỗi vùng, mỗi bán đảo trở thành một quốc gia => diện tích mỗi nước khá nhỏ.
- Tác động tới đời sống kinh tế:
+ Đất đai ít, khô cứng nên nông nghiệp không phát triển mạnh.
+ Giàu tài nguyên khoáng sản và đặc biệt là có vị trí địa lí thuận lợi nên kinh tế thủ công nghiệp và thương nghiệp rất phát triển.
- Vị trí địa lí thuận lợi cho việc giao lưu, học tập, tiếp thu văn hóa.
Cường độ động đất mạnh yếu của động đất phụ thuộc vào yếu tố nào?
Dòng biển.
Dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
Quá trình phun trào và tích tụ macma trên Trái Đất.
Thang Richte.
B. Dịch chuyển của các mảng kiến tạo.
Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây?
Bão, dông lốc.
Lũ lụt, hạn hán.
Núi lửa, động đất.
Lũ quét, sạt lở đất.
C. Núi lửa, động đất.
Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về quá trình di chuyển các mảng kiến tạo?
Tách rời nhau.
Xô vào nhau.
Hút chờm lên nhau.
Gắn kết với nhau.
D. Gắn kết với nhau.
Quá trình nội sinh có vai trò như thế nào đối với bề mặt đất?
Phá hủy.
Bồi lấp.
Tăng gồ ghề.
San bằng.
C. Tăng gồ ghề.
Ngoại lực không có quá trình nào sau đây?
Xói mòn.
Phong hoá.
Xâm thực.
Nâng lên.
D. Nâng lên.
Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội lực?
Xâm thực.
Bồi tụ.
Đứt gãy.
Nấm đá.
C. Đứt gãy.
Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?
3 tầng.
4 tầng.
2 tầng.
5 tầng.
A. 3 tầng.
Ở tầng đối lưu không khí chuyển động theo chiều nào?
Chiều thẳng đứng.
Chiều nằm ngang.
Chiều vuông.
Chiều kim đồng hồ.
A. Chiều thẳng đứng.
Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt nào dưới đây?
bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.
đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển.
đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.
B. đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển.
Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
Áp kế.
Nhiệt kế.
Vũ kế.
Ẩm kế.
B. Nhiệt kế.
Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất?
Hàn đới.
Ôn đới.
Nhiệt đới.
Cực và cận cực.
C. Nhiệt đới.
Loại gió nào thường xuyên thổi ở đới khí hậu ôn đới?
Gió Đông cực..
Gió Tây ôn đới
Gió mậu dịch.
Gió Tây Nam.
B. Gió Tây ôn đới
So sánh đặc điểm một số dạng địa hình chính: Núi, cao nguyên, đồi, đồng bằng. Kể tên 2 dãy núi, 2 đồng bằng ở Việt Nam.
Dạng địa hình | Độ cao | Đặc điểm chính |
Núi | Trên 500m so với mực nước biển | Nhô cao rõ rệt trên mặt đất gồm đỉnh núi, sườn núi và chân núi. |
|
|
|
Cao nguyên | Trên 500m so với mực nước biển | Vùng đất tương đối rộng lớn, bề mặt khá bằng phẳng, sườn dốc, chia tách với các vùng xung quanh. |
Đồi | Không quá 200m so với xung quanh | Nhô cao so với xung quanh, đỉnh tròn, sườn thoải. |
Đồng bằng | Dưới 200m so với mực nước biển | Địa hình thấp, tương đối bằng bằng hoặc gợn sóng, độ dốc nhỏ. |
- Kể tên:
+ 2 dãy núi: Dãy Hoàng Liên Sơn, Dãy Trường Sơn Bắc.
+ 2 đồng bằng: Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.





