Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 8)
50 câu hỏi
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x) = 48sin2x là:
Đáp án D
Cho hàm số f(x) thỏa mãn và f(2) = 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án A
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số . Tính .
I = 2
I = -2
I = 0
I = -16
Đáp án C
Ta có: .
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số thỏa F(0)= 2. Tính F(1).
F(1)= 3
F(1) = 6
F(1) = 4
Đáp án C
Ta có:
Để tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 12xlnx đặt u = lnx và dv = 12xdx. Tìm du.
du = 12xdx
Đáp án B
Tính theo số thực a.
Đáp án D
Tính theo số thực a.
Đáp án A
Tính theo số thực a.
Đáp án C
Cho và với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án C
Đặt
Cho và với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án D
.
Đặt
Cho với . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án B
Đặt
Đổi cận:
Khi đó
Đáp án B
Đặt .
Đổi cận: .
.
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số , trục hoành và hai đường thẳng x =1, x =9.
S = 234
S = 104
S = 208
S = 52
Đáp án B
.
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh quanh trục hoành: . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án A
Khối tròn xoay đã cho có thể tích .
Đáp án D
Số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng Oxy là điểm (-2;9) là .
Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức ?
Đáp án D
(sử dụng MTCT)
.
Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa .
Đáp án B
(sử dụng MTCT)
.
Tìm môđun của số phức
Đáp án C
(sử dụng MTCT)
.
Tìm số phức z có phần ảo dương thỏa mãn .
Đáp án A
Vậy số phức z có phần ảo dương thỏa mãn là z = 1 +3i.
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây thuộc (P).
N(0;0;-1)
M(-10;15;-1)
E(1;0;-4)
F(-1;2;-6)
Đáp án D
Thay tọa độ các điểm F(-1;-2;-6) vào phương trình mặt phẳng (P) ta có:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Vectơ nào dưới đây là 1 vectơ pháp tuyến của (P)?
Đáp án C
có 1VTPT là
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(-1;0;0) và bán kính R = 9.
Đáp án B
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I(-1;0;0) và bán kính R = 9 là .
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu?
Đáp án D
Phương trình là phương trình của mặt cầu .
Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(-3; -2;3) và vuông góc với trục Ox.
Đáp án D
Vậy .
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua E(1;2;3) và song song với mặt phẳng Oxy
z - 3 = 0
x + y - 3 = 0
x + y + z - 6 = 0
z + 3 = 0
Đáp án A
Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng (P), (Q),(R) lần lượt có phương trình: , . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
(P) cắt (Q)
(Q)//(R)
(R) cắt (P)
Đáp án D

Đáp án B
Phương trình
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-2;3). Tìm tọa độ của điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxz).
H(0;0;3)
H(1;0;0)
H(1;0;3)
H(0;-2;0)
Đáp án C
Điểm H(1;0;3) là hình chiếu vuông góc của điểm M(a,b,c) trên mặt phẳng (Oxz)(Oxz).
Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(-1;0;0) và vuông góc với mặt phẳng .
Đáp án A
.
Phương trình đường thẳng d là:
Trong không gian Oxyz, hãy viết phương trình của đường thẳng d đi qua 2 điểm .
Đáp án C
Ta có
Phương trình đường thẳng d là:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt có phương trình là và . Mênh đề nào dưới đây đúng?
d1//d2
d1 cắt d2
d1 trùng d2
d1 chéo d2
Đáp án D

Đáp án B
d đi qua M(0;-9;0) nên có phương trình .
Đáp án D
Ta có .
(P) đi qua M(0;-1;0) nên có phương trình .
Đáp án A
Mặt phẳng (MNP) có phương trình
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
Đáp án B
Vậy
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
Đáp án A
ĐK: .
Vậy
Số phức thỏa và . Tính P = a -b.
P = -3
P = 3
P = -1
P = 1
Đáp án D

Tìm các số phức z thỏa .
z = -3 -2i
z = 3 - 2i
z = -3+2i
z = 3 +2i
Đáp án D
Đặt ta có:
Trong không gian Oxyz. Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(0;-5;0) biết (S) tiếp xúc với mặt phẳng .
Đáp án B
Mặt cầu (S) có tâm I tiếp xúc với mặt phẳng
Vậy phương trình của mặt cầu (S) là:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình của mặt phẳng (P) biết (P) đi qua hai điểm và vuông góc với mặt phẳng (Oxz).
Đáp án D

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng , với m là tham số thực khác 0. Tìm m để d song song với (P).
m = 5
m = -5
m = 1
m = -1
Đáp án B

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x + lnx tại điểm M(1;1).
y = 2x -1
y = 2x +1
y = 2x -2
y = 1
Đáp án A
ĐKXĐ: . Ta có: .
Vậy Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M(1;1) là: .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
S = (3;9)
Đáp án A
ĐKXĐ: .
Đặt , bất phương trình trở thành
Vậy .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
S = (0;1)
S = [1;4]
S= (1;4)
S = [0;1]
Đáp án D
.
.
Vậy S = [ 0;1].
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi hai đường và y = 6x.
S = 1
S = 2
S =
S =
Đáp án A
Xét phương trình hoành độ giao điểm .
Vậy .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình có nghiệm?
3
6
5
4
h = 1
h = 2
Ông N vay ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,9%/ tháng và thỏa thuận việc hoàn nợ theo cách: Lần hoàn nợ thứ nhất sau ngày vay đúng một tháng, hai lần hoàn nợ tiếp theo cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ m của mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau 3 tháng kể từ ngày vay, lãi suất của ngân hàng không thay đổi trong thời gian trên. Tìm gần đúng số tiền hoàn nợ m (đồng) làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.
Cho hình lập phương MNPQ.M'N'P'Q' có E, F, G lần lượt là trung điểm của ba cạnh NN′, PQ, M′Q′. Tính góc α giữa hai đường thẳng EG và P′F.
Đáp án C

Cho hình hộp MNPQ.M'N'P'Q' có . Tính diện tích toàn phần S của hình trụ có hai đường tròn đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai hình chữ nhật MNPQ và M'N'P'Q'.









