Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 6)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 1254 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y = tan2x là

D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ

D=ℝ\π4+kπ2,k∈ℤ

D=ℝ\kπ2,k∈ℤ

D=ℝ\π2+kπ,k∈ℤ

Xem đáp án

Điều kiện cos2x≠0⇔2x≠π2+k2π,k∈ℤ⇔x≠π4+kπ,k∈ℤ. 

TXĐ: D=ℝ\π4+kπ,k∈ℤ. 

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2(3x−2)−log2(6−5x)>0.  

S=1;65

S=23;1

S=1;+∞

S=1;65

Xem đáp án

Điều kiện23<x<65.

 log2(3x−2)−log2(6−5x)>0⇔log2(3x−2)>log2(6−5x)⇔3x−2>6−5x⇔x>1 

Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình là S=1;65. 

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối bát diện đều là khối đa diện đều loại nào?

5;3

3;4

4;3

3;5

Xem đáp án

Mỗi mặt của khối bát diện đều là tam giác đều có 3 cạnh.
Mỗi đỉnh của khối bát diện đều là đỉnh chung của đúng 4 mặt.
Nên khối bát diện đều là khối đa diện đều loại 3;4. 

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm sốf(x)=3x+1là

3xln3+C

3xln3+x+C

3x+x+C

3x.lnx+x+C

Xem đáp án

∫f(x)dx=∫3x+1dx=3xln3+x+C.

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x−5+1x trên khoảng 0;+∞  

min(0;+∞)f(x)=−3

min(0;+∞)f(x)=−5

min(0;+∞)f(x)=2

min(0;+∞)f(x)=3

Xem đáp án

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)= x -5 +1/x trên khoảng (0; dương vô cùng) (ảnh 1)Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình 2log4x+log2(x−3)=2.

x = 16

x = 1

x = 4

x = 3

Xem đáp án

ĐK:x>0x−3>0⇔x>3. 

 

Ta có:

2log4x+log2(x−3)=2⇔log2x+log2(x−3)=2⇔log2(x2−3x)=2⇔x2−3x−4=0⇔x=4(tm)x=−1(ktm). 

Vậy phương trình có nghiệm x = 4 .

Chọn C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞xx2+1bằng

−∞

1

+∞

0

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞xx2+1=limx→−∞xx2x2x2+1x2=01=0 

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu diễn bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên. Biết rằng sau 10s thì vật đó đạt đến vận tốc cao nhất 50m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì vật đó đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?

Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu diễn bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên. Biết rằng sau 10s thì vật đó đạt đến vận tốc cao nhất 50m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì vật đó đã đi được quãng đường bao nhiêu mét? (ảnh 1)

300m

14003m

11003m

10003m

Xem đáp án

Một vật chuyển động vận tốc tăng liên tục được biểu diễn bằng đồ thị là đường cong parabol có hình bên. Biết rằng sau 10s thì vật đó đạt đến vận tốc cao nhất 50m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì vật đó đã đi được quãng đường bao nhiêu mét? (ảnh 2)Chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 cm. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Tính thể tích khối trụ đã cho.  

8πcm3

16πcm3

16π3cm3

16 cm3

Xem đáp án

Thiết diện là hình vuông ABCD có DC = 2r = 2.2 = 4cm

Suy ra chiều cao hình trụ là h = AD = DC = 4cm

Thể tích khối trụ là V=πr2h=π.22.4=16π(cm3). 

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=1−xx−1 có bao nhiêu đường tiệm cận?

3

0

1

2

Xem đáp án

Xét limx→1+y=limx→1+1−xx−1=limx→1+−1x−1=−∞nên đồ thị hàm số nhận  x= 1 là tiệm cận đứng.

Xét limx→±∞y=limx→±∞1−xx−1=limx→±∞−1x−1=0 nên đồ thị hàm số nhận y = 0 là tiệm cận ngang.

Chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3−3x đồng biến trên khoảng nào sau?

(-2;0)

(0;1)

(-2018;-2)

(-1;0)

Xem đáp án

Hàm số y = x^3 - 3x  đồng biến trên khoảng nào sau?   (ảnh 1)

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình trụ có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Vô số

2

0

1

Xem đáp án

Mọi mặt phẳng chứa trục hình trụ và mặt phẳng song song cách đều 2 đáy của hình trụ đều là mặt phẳng đối xứng của hình trụ.

Chọn A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y=8x2+1  

y'=2x.8x2

y'=2x(x2+1).8x2ln8

y'=(x2+1).8x2

y'=6x.8x2+1ln2

Xem đáp án

Ta có: y'=8x2+1'=(x2+1)'8x2+1ln8=2x.8x2+1.3ln2=6x.8x2+1.ln2. 

Chọn D.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h diện tích đáy B là

V=12Bh

V=13Bh

V = Bh

V=16Bh

Xem đáp án

Thể tích khối lăng trụ có chiều cao h diện tích đáy B là V = Bh.

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây?  (ảnh 1)

y=2x+1x−1

y=2x−1x+1

y=x−12x+1

y=x+12x−1

Xem đáp án

Từ đồ thị hàm số ta có đường thẳng x=−12 làm tiệm cận đứng.

Nhận thấy trong các phương án A, B, C, D chỉ có đồ thị của hàm số y=x−12x+1 nhận x=−12làm TCĐ.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

14

15

17

16

Xem đáp án

TH1: Chọn 2 nam, 1 nữ. Số cách chọn là C42.C21=12. 

TH2: Chọn 1 nam, 2 nữ. Số cách chọn là C41.C22=4.

⇒ Số cách chọn thỏa mãn yêu cầu bài toán là 12 + 4 = 16.

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = (x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Cho hàm số  y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau: Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm sau? (ảnh 1)Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm sau?

x = 5

x = 0

x = 2

x = 1

Xem đáp án

Từ BBT ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x = 0  

Chọn B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z+1−2i=3 

Đường tròn tâm I(-1;2), bán kính r = 9

Đường tròn tâm I(1;2), bán kính r = 9

Đường tròn tâm I(1;-2), bán kính r = 3

Đường tròn tâm I(-1;2), bán kính r = 3

Xem đáp án

Tìm tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn môdun z +1 - 2i = 3 (ảnh 1)

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=ln2018xx+1. Tính tổng S=f'(1)+f'(2)+...+f'(2018) 

S=20182019

S = 1

S = ln2018

S = 2018

Xem đáp án

Ta có:f(x)=ln2018xx+1⇒f'(x)=2018(x+1)22018xx+1=1x(x+1)=1x−1x+1

 ⇒f'(1)=11−12;f'(2)=12−13;...;f'(2018)=12018−12019 

Nên:S=f'(1)+f'(2)+...+f'(2018)

          =1−12+12−13+...+12018−12019=1−12019=20182019. 

Chọn A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD).Cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp SABCD theo a.

V=a32

V=a333

V=a323

V=a326

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a,SA vuông góc (ABCD)  .Cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc 450. Tính thể tích V của khối chóp   theo a. (ảnh 1)

Chọn C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫039−x2dx=ab.π với a,b∈ℤ và ab là phân số tối giản. Tính T = a.b

35

24

12

36

Xem đáp án

I=∫039−x2dx,đặtx=3sint,t∈0;π2⇒dx=3costdt

I=∫0π29−9sin2t.3costdt=∫0π291−sin2tcostdt

 =9∫0π2cos2tdt=9∫0π21+cos2t2dt=92.t+sin2t2π20=94.π 

Vậy có T=a.b=9.4=36. .

Chọn D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức, cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?  

Trong mặt phẳng phức, cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?   (ảnh 1)

z−z¯=6

Số phức z có phần ảo là 4

z=5

z¯=3−4i

Xem đáp án

Ta có: z = 3 +4i nên z¯=3−4i. Do đó: z−z¯=3+4i−3+4i=8i≠6. 

Ngoài ra, kiểm tra các đáp án B, C, D đều đúng.

Chọn A.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=ty=−1−4tz=6+6t và d2:x2=y−11=z+2−5. Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;-1;2), đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng d1, d2?

x−114=y+117=z−29

x−22=y+1−1=z−24

x−13=y+12=z−24

x−11=y+12=z−23

Xem đáp án

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x =t; y = -1-4t; z = 6 +6t  và d2: x/2 = y -1/1 z +2/-5 . Viết phương trình đường thẳng đi qua  , đồng thời vuông góc với cả hai đường thẳng d1, d2?    (ảnh 1)

Chọn A.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α):x+y=0,(α'):2x−y+z−15=0; đường thẳng d':x=1−ty=2+2tz=3. Tìm giao điểm của d và d’.

I(4;-4;3)

I(0;0;2)

I(1;2;3)

I(0;0;-1)

Xem đáp án

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng alpha: x +y =0 ,apha': 2x -y +z -15 = 0  đường thẳng   Tìm giao điểm của d và d’. (ảnh 1)

Chọn A.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy trùng với trung điểm của AB. Biết AB=1,BC=2,BD=10. Góc giữa (SBD) và mặt đáy là 60o. Tính thể tích của khối chóp SBCD

304

3012

3020

3308

Xem đáp án

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt đáy trùng với trung điểm của AB (ảnh 1)Media VietJack

Chọn C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x−2y−z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?  

n→(1;2;−1)

n→(1;-2;−1)

n→(1;0;1)

n→(1;-2;1)

Xem đáp án

Một vectơ pháp tuyến của ( P) là n→=(1;−2;−1). 

Chọn B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=3x−27x2−4. Hỏi mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?  

f(x)>1⇔(x−2)log3−(x2−4)log7>0

f(x)>1⇔(x−2)log0,33−(x2−4)log0,37>0

f(x)>1⇔(x−2)ln3−(x2−4)ln7>0

f(x)>1⇔x−2−(x2−4)log37>0

Xem đáp án

Cho hàm số f(x) = 3^ x -2/ 7^ x^2 - 4  Hỏi mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?   (ảnh 1)

Chọn B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+3z+5=0. Tính z1+z2  

3

32

5

3

Xem đáp án

Do z1,z2 là hai nghiệm của phương trình nên z1+z2=−3⇒z1+z2=3. 

Chọn A.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x5trong khai triển biểu thức x2+2x7  

8.C75

8.C73

C73

C72

Xem đáp án

Ta có x2+2x7=∑k=07C7k(x2)7−k2xk=∑k=07C7k.2k.x14−3k 

Số hạng tổng quát trong khai triển Niu – Tơn của biểu thức đã cho là

Tk+1=C7k.2k.x14−3k 

Hệ số của x5 trong khai triển biểu thức x2+2x7 ứng với 14−3k=5⇔k=3 

Vậy hệ số của x5 trong khai triển biểu thức x2+2x7là C7323=8C73. 

Chọn B.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z−2=0, và điểm I(1;2;-3). Mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính là  

13

113

1

3

Xem đáp án

Mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng (P) ⇔ d(I;(P)) = R

R=1+4+6−212+22+(−2)2=3 

Chọn D.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;0;0),N(0;1;0),P(0;0;2).Mặt phẳng (MNP) có phương trình là:

x2+y−1+z2=0

x2+y−1+z2=1

x2+y1+z2=1

x2+y−1+z2=−1

Xem đáp án

Phương trình mặt phẳng (MNP) có dạng x2+y1+z2=1

 

Chọn C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm điểm cực tiểu của hàm số y=−x3+3x2+4.  

x = 2

M(0;4)

x = 0

M(2;0)

Xem đáp án

y=−x3+3x2+4⇒y'=−3x2+6x.y'=0⇔−3x2+6x=0⇔x=0x=2.

y''=−6x+6⇒y''(0)=6>0nên  x= 0là điểm cực tiểu của hàm số; y''(2)=−6<0nên x = 2 điểm
cực đại của hàm số.
Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số m để đồ thị hàm số y=mx+1x−m đi qua A(1;-3). 

m = -2

m = -1

m = 2

m = 0

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=mx+1x−m đi qua A(1;-3) khi và chỉ khi −3=m+11−m⇒3m−3=m+1⇔2m=4⇔m=2. 

Chọn C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Cho hàm số y =f(x)  có bảng biến thiên như hình vẽ sau:   Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau: (ảnh 1)

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

(0;3)

2;+∞

−∞;0

(0;2)

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).

Chọn D.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC=2a. Mặt bên (SAB)vuông góc với mặt đáy, biết ASB = 60°, SB = a. Gọi (S) là mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng (SAC). Tính bán kính r của mặt cầu (S).

r = 2a

r=2a319

r=2a3

r=a319

Xem đáp án

Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC=2a. Mặt bên (SAB) vuông góc với mặt đáy, biết ASB = 600, SB = a. Gọi (S) là mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mặt phẳng (SAC). Tính bán kính r của mặt cầu (S). (ảnh 1)

Chọn B.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(−2)=1;∫12f(2x−4)dx=1. Tính I=∫−20xf'(x)dx.  

I = 1

I = 0

I = -4

I = 4

Xem đáp án

+) 1=∫12f(2x−4)dx=12∫12f(2x−4)d(2x−4)=12∫−20f(t)dt=12∫−20f(x)dx⇒∫−20f(x)dx=2 

+) I=∫−20xf'(x)dx. 

Đặt u=xdv=f'(x)dx⇒du=dxv=f(x). 

⇒I=xf(x)−20−∫−20f(x)dx=2f(−2)−∫−20f(x)dx=2.1−2=0.

Chọn B.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định của hàm số y=x2(x+3)3.

D=−∞;+∞

D=−3;+∞\0

D=0;+∞

D=−3;+∞

Xem đáp án

ĐK: x2(x+3)>0⇔x>−3x≠0 

Suy ra tập xác định D=−3;+∞\0 

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (un) có các số hạng đều dương, số hạng đầu u1 = 1 và tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng 14 950. Tính giá trị của tổng  

S=1u2u1+u1u2+1u3u2+u2u3+...+1u2018u2017+u2017u2018

131−16052

1−16052

2018

1

Xem đáp án

Gọi d là công sai của (un), theo giả thiết ta có: S100=12.100.(2u1+99d)=14950⇒d=3. 

Ta có: 3=d=u2−u1=u3−u2=...=uk+1−uk=...=u2018−u2017. 

Từ đó suy ra với mọi số nguyên dương k:

1uk+1uk+ukuk+1=1ukuk+1uk+1+uk=uk+1−ukukuk+1uk+1−uk=13.1uk−1uk+1. 

Áp dụng hệ thức trên nhiều lần, ta được:

S=131u1−1u2+1u2−1u3+...+1u2017−1u2018=131−1u2018 

Với u2018=u1+2017d=6052⇒S=131−16052. 

Chọn A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz, cho mặt cầu (S1):(x−1)2+(y−1)2+(z−2)2=16,(S2):(x+1)2+(y−2)2+(z+1)2=9cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm tọa độ tâm J của đường tròn (C).

J−12;74;14

J13;74;14

J−13;74;−14

J−12;74;−14

Xem đáp án

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S1): (x -1)^2 +(y -1)^2 +( z -2)^2 =16, (S2); (x+1)^2 +(y -2)^2 +(z +1)^2 = 9 cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn (C). Tìm tọa độ tâm J của đường tròn (C).      (ảnh 1)⇔t=−2156⇔x=1+4.−2156=−12y=1−2.−2156=74z=2+6.+4.−2156=−14⇒J−12;74;−14.Chọn D.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4;2;5);B(0;4;−3);C(2;−3;7). Biết điểm M(x0;y0;z0) nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho MA→+MB→+MC→ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng P=x0+y0+z0.

P = -3

P = 0

P = 3

P = 6

Xem đáp án

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(4;2;5);B(0;4;-3);C(2;-3;7). Biết điểm M(x0,y0,z0)  nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho (ảnh 1)

Chọn C.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đồ thị hàm số y=(m−4)x3−6(m−4)x2−12mx+7m−18 (với m là tham số thực) có ba điểm cố định thẳng hàng. Viết phương trình đường thẳng đi qua ba điểm cố định đó.  

y=−48x+10

y=3x−1

y=x−2

y=2x−1

Xem đáp án

Giả sử, M(x0;y0) là điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn đi qua

Khi đó: y0=(m−4)x03−6(m−4)x02−12mx0+7m−18,∀m 

(x03−6x02−12x0+7)m−4x03+24x02−18−y0=0,∀m⇒x03−6x02−12x0+7=0−4x03+24x02−18−y0=0⇔4x03−24x02−48x0+28=0−4x03+24x02−18−y0=0⇒−48x0−y0+10=0⇔y0=−48x0+10 

Vậy phương trình đường thẳng cần tìm là: y=−48x+10

Chọn A.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một tập hợp có 2018 phần tử. Hỏi tập đó có bao nhiêu tập con mà mỗi tập con đó có số phần tử là một số lẻ.

1009

22018−1

22018

22017

Xem đáp án

Cho một tập hợp có 2018 phần tử. Hỏi tập đó có bao nhiêu tập con mà mỗi tập con đó có số phần tử là một số lẻ. (ảnh 1)

Chọn D.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thực của phương trình2018x+11−x−1x−2018=2018là

3

0

2018

1

Xem đáp án

Số nghiệm thực của phương trình 2018^x +1/ 1 -x -1/ x - 2018 = 2018  là  (ảnh 1)

Chọn A.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình z4−2z3+6z2−8z+9=0. Có 4 nghiệm phức phân biệt là z1,z2,z3,z4.Tính giá trị biểu thứcT=(z12+4)(z22+4)(z32+4)(z42+4)

T = 2i

T = 1

T = -2i

T = 0

Xem đáp án

Đặt f(z)=z4−2z3+6z2−8z+9=(z−z1)(z−z2)(z−z3)(z−z4)

Khi đó

T=(z12+4)(z22+4)(z32+4)(z42+4)=(z1−2i)(z1+2i)(z2−2i)(z2+2i)(z3−2i)(z3+2i)(z4−2i)(z4+2i)=(z1−2i)(z2−2i)(z3−2i)(z4−2i)(z1+2i)(z2+2i)(z3+2i)(z4+2i)=(2i−z1)(2i−z2)(2i−z3)(2i−z4)(−2i−z1)(−2i−z2)(−2i−z3)(−2i−z4)=f(2i).f(−2i)=1.1=1 

Vậy T =1 

Chọn B.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 8 chữ số sao cho trong mỗi số đó có đúng ba chữ số 1, các chữ số còn lại đôi một khác nhau và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau?

2612

2400

1376

2530

Xem đáp án

Trong mỗi số cần tìm có đúng 3 chữ số 1 và 5 chữ số 2;3;4;5;6.  

Như vậy có 5 chữ số lẻ trong mỗi số. Số cách sắp xếp 5 chữ số lẻ 1;1;1;3;5 là A52 cách

Sắp xếp các chữ số chẵn (chen vào giữa các số lẻ hoặc ở hai vị trí đầu và cuối) có A63 cách

Vậy số các số thỏa mãn bài toán là A52.A63=2400.

Chọn B.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+mx2+nx−1 với m,n là các tham số thực thỏa mãn m+n>07+2(2m+n)<0. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=fx.  

2

9

11

5

Xem đáp án

Cho hàm số f(x)= x^3 + mx^2 +nx -1  với m,n là các tham số thực thỏa mãn m +n lớn hơn 0, 7 + 2(2m+ n) nhỏ hơn 0.  Tìm số điểm cực trị của hàm số     (ảnh 1)Media VietJack

Chọn B.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−2,y=−x

133

73

3

113

Xem đáp án

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là

x2−2=−x⇔x2+x−2=0⇔x=1x=−2(L)⇔x=±1 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2−2,y=−x,x=±1 là: S=∫−11x2−2+xdx=∫−10x2−x−2dx+∫01x2+x−2dx=∫−10(x2−x−2)dx+∫01(x2+x−2)dx=76+76=73. 

Chọn B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=(x+a)3+(x+b)3−x3 với a, b là các số thực. Khi hàm số đồng biến trên R, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=4(a2+b2)−(a+b)−ab 

MinA=−2

MinA=−116

MinA=−14

MinA=0

Xem đáp án

Cho hàm số y = (x + a)^3 +( x+b)^3 - x^3  với a, b là các số thực. Khi hàm số đồng biến trên R, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (ảnh 1)

Chọn B.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−12=y1=z+2−1 và hai điểm A(0;−1;3),B(1;−2;1). Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng Δ sao cho MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.

M(5;2;-4)

M(-1;-1;-1)

M(1;0;-2)

M(3;1;-3)

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng đenta: x-1/ 2= y/1 = z +2/ -1  và hai điểm (ảnh 1)

Chọn B.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC=3BM,BD=32BN,AC=2AP. Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có thể
tích là V1,V2. Tính tỉ số V1V2.  

V1V2=2613

V1V2=2619

V1V2=319

V1V2=1519

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD, trên các cạnh BC, BD, AC lần lượt lấy các điểm M, N, P sao cho BC = 3BM, BD = 3/2 BN, AC = 2AP.  Mặt phẳng (MNP) chia khối tứ diện ABCD thành hai phần có thể tích là  . Tính tỉ số  .   (ảnh 1)Chọn B.