Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 5)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1273 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z−(3+2i)=2 là

Đường tròn tâm I(3;2), bán kính R = 2.

Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính R = 2.

Đường tròn tâm I(3;2), bán kính R=2.

Đường tròn tâm I(3;- 2), bán kính R = 2.

Xem đáp án

Giả sử z=a+bi,(a,b∈R)có điểm biểu diễn là M(a;b), thỏa mãn điều kiện: z−(3+2i)=2

Khi đó, (a−3)2+(b−2)2=2⇔(a−3)2+(b−2)2=22    

Vậy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(3;2), bán kính R = 2.

Chọn: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho w=z2−z¯21+z.z¯với z là số phức tùy ý cho trước. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

w là số ảo.

w = -1

w = 1.

w là số thực.

Xem đáp án

Giả sử z=a+bi,(a,b∈R)

Ta có w=z2−(z¯)21+z.z¯=(a2−b2+2bi)−(a2−b2−2bi)1+a2+b2=4bi1+a2+b2là số ảo

Chọn: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2,z3, z4 là các nghiệm phức của phương trình (z2+z)2+4(z2+z)−12=0. Tính S=z12+z22+z32+z42

S = 18

S = 16

S = 17

S = 15

Xem đáp án

Ta có (z2+z)2+4(z2+z)−12=0⇔z2+z=2z2+z=−6⇔z2+z−2=0z2+z+6=0⇔z=1z=−2z=−1+23i2z=−1−23i2

S=z12+z22+z32+z42=12+22+1+234.2=17

Chọn: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x=1−ty=3z=−1+2t, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?

u4→=(−1;3;2)

u1→=(1;0;−2)

u2→=(1;3;−1)

u1→=(1;0;2)

Xem đáp án

Đường thẳng x=1−ty=3z=−1+2t có một vectơ chỉ phương u→=(1;0;−2).

Chọn: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 3+ 4i. Mệnh đề nào dưới đây là sai

z là số thực.

z¯=3−4i

Phần ảo của số phức z bằng 4

z=5

Xem đáp án

Mệnh đề sai: z là số thực.

Chọn: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;−2;−2),B(3;2;0). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

(x−3)2+y2+(z+1)2=20

(x−3)2+y2+(z+1)2=5

(x+3)2+y2+(z−1)2=5

(x+3)2+y2+(z−1)2=20

Xem đáp án

Mặt cầu đường kính AB có tâm I(3;0;-1) là trung điểm của đoạn thẳng AB và bán kính R=AB2=02+42+222=5, có phương trình (x−3)2+y2+(z+1)2=5

Chọn: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng Parabol (như hình vẽ). Người ta dự định lắp cửa kính cường lực 12 ly với đơn giá 800.000 đồng/m2. Tính chi phí để lắp cửa.

Cửa lớn của một trung tâm giải trí có dạng Parabol (như hình vẽ).  Người ta dự định lắp cửa kính cường lực 12 ly với đơn giá 800.000 đồng/m2.  Tính chi phí để lắp cửa. (ảnh 1)

9.600.000 đồng

19.200.000 đồng

33.600.000 đồng

7.200.000 đồng

Xem đáp án

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Giả sử phương trình đường Parabol là: y=ax2+bx+c,a≠0(P)

Ta có: 0=Invalid <m:msubsup> elementa+b(−3)+c0=a.32+b.3+c6=c⇔9a−3b+6=09a+3b+6=0c=6⇔a=−23b=0c=6

⇒(P);y=−23x2+6

Diện tích làm cửa là: S=∫−33−23x2+6dx=−29x3+6x−33=(−6+18)−(6−18)=24(m2)

Chi phí làm cửa là: 24×800 000 = 19 200 000(đồng)

Chọn: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;-1;1) và hai mặt phẳng (P):2x−z+1=0,(Q):y−2=0.Viết phương trình mặt phẳng α đi qua A và vuông góc với hai mặt phẳng (P), (Q).

(α):2x−y+z−4=0

(α):x+2z−4=0

(α):2x+y−4=0

(α):x+2y+z=0

Xem đáp án

 Media VietJack

Chọn: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0;1),B(−1;−2;0),C(2;0;−1). Tập hợp các điểm M các đều ba điểm A, B, C là đường thẳng Δ. Viết phương trình Δ.

Δ:x=13+ty=−23+tz=t

Δ:x=13+ty=−23−tz=t

Δ:x=1+ty=−32+tz=t

Δ:x=12+ty=−1−tz=−12+t

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0;1); B(-1; -2;0); C( 2;0;-1).  Tập hợp các điểm M các đều ba điểm A, B, C là đường thẳng  . Viết phương trình  . (ảnh 1)

Chọn: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x2+y1+z3=1, vecto nào dưới đây là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

n1→(3;6;2)

n3→(−3;6;2)

n2→(2;1;3)

n4→(−3;6;−2)

Xem đáp án

(P):x2+y1+z3=1⇔3x+6y+2z−6=0có 1 VTPT n1→=(3;6;2)

Chọn: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng αchứa trục Ox và đi qua điểm M(2;-1;3)

(α):−y+3z=0

(α):2x−z+1=0

(α):x+2y+z−3=0

(α):3y+z=0

Xem đáp án

Mặt phẳng (α) có 1 VTPT n→=i→;OM→=(0;−3;−1) có phương trình là

                                      0−3(y−0)−1(z−0)=0⇔3y+z=0

Chọn: D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) nào dưới đây thỏa mãn ∫f(x)dx=lnx+3+C?

f(x)=(x+3)ln(x+3)−x

f(x)=1x+3

f(x)=1x+2

f(x)=ln(ln(x+3))

Xem đáp án

∫f(x)dx=lnx+3+C⇒f(x)=lnx+3+C'=1x+3

Chọn: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong y2−2y+x=0và đường thẳng x + y - 2 = 0. Tính diện tích S của hình (H)?

S = 6

S = 14

S=176

S=16

Xem đáp án

Ta có: y2−2y+x=0⇔x=−y2+2y;x+y−2=0⇔x=2−y

Giải phương trình −y2+2y=2−y⇔y=1y=2

Diện tích cần tìm là:

S=∫12(−y2+2y)−(2−y)dy=∫12(−y2+3y−2)dy   =∫12(−y2+3y−2)dy=−13y3+32y2−2y12   =−83+6−4−−13+32−2=16

Chọn: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi(a,b∈ℝ)thỏa mãn (1+i)z−3+4i2−i=(1+i)2. Tính P = 10a + 10b

P = -42

P = 20

P = 4

P = 2

Xem đáp án

Ta có:

(1+i)z−3+4i2−iInvalid <m:msubsup> element=⇔(1+i)z−(3+4i)(2+i)5=−2i⇔(1+i)z−2+11i5=−2i⇔(1+i)z=−2i+2+11i5⇔(1+i)z=2+i5⇔z=2+i5(1+i)⇔z=(2+i)(1−i)5.2⇔z=310−110i⇒a=310b=−110⇒P=10a+10b=2

Chọn: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực a của số phức z=i2+...+i2019

a = 1

a=−21009

a=21009

a = -1

Xem đáp án

Nhận xét: Tổng của 4 số hạng liên tiếp trong biểu thức đều bằng 0. Tổng z=i2+...+i2019 có 2018 số hạng (2018 = 4.504 +2) nên z=i2+...+i2019=i2+i3+(i4+...+i2019)=i2+i3+0=−1−i

Phần thực của số phức z là: -1

Chọn: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x=1+ty=0z=−5+tvà d1:x=1+ty=0z=−5+t. Viết phương trình đường vuông góc chung Δ của d1, d2.

Δ:x2=y−4−3=z−5−2

Δ:x−42=y−3=z−22

Δ:x−122=y3=z+52

Δ:x−4−2=y3=z+22

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x = 1+t; y = 0; z = -5+t và d2: x = 1 +t; y = 0; z = -5+t . Viết phương trình đường vuông góc chung  của d1, d2. (ảnh 1)

Chọn: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−3;5;−5),B(5;−3;7) và  mặt phẳng (P):x+y+z=0. Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho MA2−2MB2đạt giá trị lớn nhất.

M(-2;1;1)

M(2;-1;1)

M(6;-18;12)

M(-6;18;12)

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-3;5;-5),B(5;-3;7)  và  mặt phẳng (P): x +y + z = 0 . Tìm tọa độ của điểm M trên mặt phẳng (P) sao cho  đạt giá trị lớn nhất. (ảnh 1)

Chọn: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(3;0;0),N(2;2;2). Mặt phẳng (P) thay đổi qua M, N cắt các trục Oy, Oz lần lượt tại B(0;b;0), C(0;0;c) (b,c≠0)

b + c =6

bc = 3(b + c)

bc = b + c

1b+1c=16

Xem đáp án

 (P) đi qua các điểm M(3;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c), (b,c≠0)⇒ Phương trình mặt phẳng (P) là: x3+yb+zc=1

Do N(2;2;2) ∈(P)⇒23+2b+2c=1⇔2b+2c=13⇔1b+1c=16

Chọn: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫π4π2cot3xsin2xdx và u = cotx. Mệnh đê nào dưới đây đúng?

I=∫π4π2u3du

I=∫01u3du

I=−∫01u3du

I=∫01udu

Xem đáp án

 Đặt u=cotx⇒du=−1sin2xdx

Đổi cận: x=π4→t=1;x=π2→t=0

I=∫π4π2cot3xsin2xdx=−∫10u3du=∫01u3du

Chọn: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm liện tục trên [0;2] biết ∫02f(x)dx=8. Tính ∫03[f(2−x)+1]dx.

-9

9

10

-6

Xem đáp án

 Đặt t=2−x⇒dt=−dx

Đổi cận: x=0→t=2;x=2→t=0

Khi đó I=∫02f(x)dx=∫20f(2−t)(−dt)=∫02f(2−t)dt=8⇒∫02f(2−x)dx=8

∫02f(2−x)+1dx=∫02f(2−x)dx+∫021dx=8+x02=8+2=10

Chọn: C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực x, y thỏa mãn (1−3i)x−2y+(1+2y)i=−3−6i

x = -5;y = -4

x = 5; y =4

x = 5; y = -4

x = -5;y = 4

Xem đáp án

 Ta có

(1−3i)x−2y+(1+2y)i=−3−6i⇔(x−2y)+(−3x+1+2y)i=−3−6i⇔x−2y=−3−3x+1+2y=−6⇔x−2y=−3−3x+2y=−7⇔x=5y=4

Chọn: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phức của phương trình z2+bz+c=0(c≠0).Tính P=1z12+1z22 theo b,c.

P=b2−2cc.

P=b2+2cc2

P=b2+2cc

P=b2−2cc2

Xem đáp án

z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+bz+c=0,(c≠0)⇒z1+z2=−bz1z2=c

P=1z12+1z22=z12+z22z12z22=(z12+z22)2−2z1z2z12z22=b2−2cc2

Chọn: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để số phức z=m3+3m2−4+(m−1)i là số thuần ảo.

m=1m=−2

m = 1

m = - 2

m = 0

Xem đáp án

Số phức z=m3+3m2−4+(m−1)i là số thuần ảo ⇔m3+3m2−4=0⇔m=1m=−2

Chọn: A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm M(x,y) biểu diễn của số phức z = x+ yi x,y∈ℝ thỏa mãn z−1+3i=z−2−i là

Đường tròn đường kính AB với A(1;-3), B(2;1)

Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1)

Trung điểm của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1)

Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(-1;-3), B(-2;-1)

Xem đáp án

Ta có z−1+3i=z−2−i⇔(x−1)2+(y+3)2=(x−2)2+(y−1)2

⇒ Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z= x +yi (x,y∈R) là đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(1;-3), B(2;1).

Chọn: B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+y2+(z−2)2=m2+4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz)

m = 0

m = 2; m = -2

m=5

m=5,m=−5

Xem đáp án

Mặt cầu (S):  (x+3)2+y2+(z−2)2=m2+4có tâm I(-3;0;2), bán kính R=m2+4

Mặt cầu (S) tiếp xúc với (Oyz)⇔d(I;(Oyz))=R⇔3=m2+4⇔m2+4=9⇔m2=5⇔m=±5

Chọn: D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π8cos22xdx=πa+bc với a, b, c là số nguyên dương, bc tối giản. Tính P = a + b + c

P = 15

P = 23

P = 24

P = 25

Xem đáp án

Ta có:

∫0π8cos22xdx=12∫0π8(1+cos4x)dx=12x+14sin4x0π8                  =12.π8+18sinπ2=π16+18=πa+bc⇒a=16,b=1,c=8⇒P=a+b+c=25.

Chọn: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫01dx2x+a, với a>0. Tìm a nguyên để I≥1

a = 1

a = 0

Vô số giá trị của a.

Không có giá trị nào của a

Xem đáp án

Cho I = tích phân từ 0 đến 1 của dx/ căn 2x + a , với a lớn hơn 0 . Tìm a nguyên để I lớn hơn hoặc bằng 1 (ảnh 1)

Chọn: D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A(-1;0;3) qua mặt phẳng (P):x+3y−2z−7=0

A'(-1;-6;0)

A'(0;3;1)

A'(1;6;-1)

A'(11;0;-5)

Xem đáp án

Giả sử A’(a,b,c) là điểm đối xứng với điểm A(-1;0;3) qua mặt phẳng (P): x + 3y – 2z – 7 = 0

Khi đó, ta có: AA'→//n(P)→I∈(P), với I là trung điểm AA’

⇔a+11=b−03=c−3−2a−12+3.b2−2.c+32−7=0⇔a+11=b3=c−3−2a+3b−2c=21⇒a+11=b3=c−3−2=a+1+3b−2c+61+9+4=21+1+614=2⇒a=1b=6c=−1⇒A'(1;6;−1)

Chọn: C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=3x

∫f(x)dx=3xln3+C

∫f(x)dx=3x+1x+1+C

∫f(x)dx=3x+C

∫f(x)dx=3xln3+C

Xem đáp án

f(x) = 3x ⇒∫f(x)dx=3xln3+C

Chọn: A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = 4 - 3i có điểm biểu diễn là

M(4;3)

M(3;4)

M(4;-3)

M(-3;4)

Xem đáp án

Số phức z = 4 - 3i có điểm biểu diễn là: M(-3; 4)

Chọn: D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫−11x3x2+2dx

I = 1

I = 0

I = 3

I = -3

Xem đáp án

Đặt t = - x ⇒dt=−dx. Đổi cận x=1→t=−1x=−1→t=1

I=∫1−1−t3t2+2(−dt)=∫−11−t3t2+2dt=−∫−11t3t2+2dt=−I⇔I=0

Chọn: B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−32=y−21=z1 và mặt phẳng (α):3x+4y+5z+8=0. Góc giữa đường thẳng Δ  và mặt phẳng (α) có số đo là:

45°

90°.

30°

60°

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng đenta: x -3/2 = y -2/ 1= z/1 và mặt phẳng (alpha): 3x +4y +5z +8 =0 . Góc giữa đường thẳng   và mặt phẳng   có số đo là: (ảnh 1)

Chọn: D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu?

x2+y2+2x−4y+10=0

x2+y2+z2+2x−2y−2z−2=0

x2+2y2+z2+2x−2y−2z−2=0

x2−y2+z2+2x−2y−2z−2=0

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình mặt cầu? (ảnh 1)

Chọn: B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vật thế nằm giữa hai mặt phẳng x = 0 và x = 3. Biết rằng thiết diện của vật thế cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0≤x≤3)là một hình vuông cạnh là9−x2. Tính thể tích V của vật thể

V = 171

V=171π

V = 18

V=18π

Xem đáp án

Thể tích cần tìm là V=∫03S(x)dx=∫03(9−x2)dx=9x−13x303=(27−9)−0=18.

Chọn: C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn z+2z¯=2−4i

z=23−4i

z=−23+4i

z=23+4i

z=−23−4i

Xem đáp án

Đặt z=a+bi,(a,b∈R)⇒z¯=a−bi.

Ta có z+2z¯=2−4i⇔a+bi+2(a−bi)=2−4i⇔3a−bi=2−4i⇔3a=2−b=−4⇔a=23b=4⇒z=23+4i

Chọn: C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫(x−1)2016(x+2)2018dx=1ax−1x+2b+C,x≠−2, với a, b nguyên dương. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a < b

a = b

a = 3b

b – a = 4034.

Xem đáp án

Ta có : . x−1x+2'=3(x+2)2

Khi đó:∫(x+1)2016(x+2)2018dx=∫x−1x+22016.1(x+2)2dx

Đặt t=x−1x+2⇒dt=3(x+2)2dx⇔dx(x+2)2=dt3⇒∫(x+1)2016(x+2)2018dx=∫t2016dt3=13t20172017+C=16051x−1x+22017+C⇒a=6051,b=2017⇒a=3b

Chọn: C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u→=2i→−3j→−k→, tọa độ của u→ là

u→=(2;3;−1)

u→=(2;-1;3)

u→=(2;3;1)

u→=(2;-3;−1)

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vecto u = 2i - 3j - k , tọa độ của vecto u  là (ảnh 1)

Chọn: B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng x=ty=1−tz=−1+2t với mặt phẳng (α):x+3y+z−2=0.Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đường thẳng d cắt mặt phẳng (α)

Đường thẳng d cắt mặt phẳng (α)

Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α)

Đường thẳng d song song với mặt phẳng (α)

Xem đáp án

u→=2i→−3j→−k→⇔u→=(2,−3,−1)

Chọn: D

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm sốF(x)=(x2+ax+b)ex,f(x)=(x2+3x+4)ex. Biết a, b là các số thực để F(x) là một nguyên hàm của f(x). Tính S = a+ b

S = - 6

S = 12

S = 6

S = 4

Xem đáp án

F(x) là một nguyên hàm của f(x) ⇒F'(x)=f(x)

(x2+ax+b)ex'=(x2+3x+4)ex⇔(2x+a)ex+(x2+ax+b)ex=(x2+3x+4)ex

⇔(x2+(a+2)x+a+b)ex=(x2+3x+4)ex,∀x⇒a+2=3a+b=4⇔a=1b=3⇒S=a+b=4

Chọn: D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên (e;+∞)thỏa mãn f'(x)=1x.lnxvà f(e2)=0. Tính f(e4)

f(e4)=ln2

f(e4)=-ln2

f(e4)=3ln2

f(e4)=2

Xem đáp án

f'(x)=1x.lnx⇒∫e2e4f'(x)dx=∫e2e41x.lnxdx⇔f(e4)−f(e2)=∫e2e41lnxdx(lnx)⇔f(e4)−0=lnlnxe2e4⇔f(e4)=ln4−ln2⇔f(e4)=ln2

Chọn: A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) (phần gạch chép trong hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành

Cho hình phẳng (H) (phần gạch chép trong hình vẽ). Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành (ảnh 1)

V=8π

V=10π

V=8π3

V=16π3

Xem đáp án

Thể tích cần tìm là:

V=π∫02(x)2dx+π∫24(x)2−(x−2)2=π∫02xdx+π∫24−x2+5x−4dx=12πx202+π−13x3+52x2−4x24=2π+π−643+40−16−−83+10−8=163π

Chọn: D

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích S của hình phẳng (phần tô đen trong hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?

Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích S của hình phẳng (phần tô đen trong hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây? (ảnh 1)

S=∫−30f(x)dx−∫04f(x)dx

S=∫−34f(x)dx

S=−∫−30f(x)dx+∫04f(x)dx

S=∫−31f(x)dx+∫14f(x)dx

Xem đáp án

S=∫−30f(x)dx=∫−30f(x)dx−∫04f(x)dx

Chọn: A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số thực m > 1 thỏa mãn ∫1mx(2lnx+1)dx=2m2

m = eB. m = 2C. m = 0D. m = e2

m = 2

m = 0

m=e2

Xem đáp án

∫1mx(2lnx+1)dx=12∫1m(2lnx+1)d(x2)=12(2lnx+1)x21m−12∫1m(x2)d(2lnx+1)=12(2lnm+1)m2−1−12∫1mx22xdx=12(2m2lnm+m2−1)−∫1mxdx=12(2m2lnm+m2−1)−12x21m=12(2m2lnm+m2−1)−m22+12=m2lnm

Mà ∫1mx(2lnx+1)dx=2m2⇒m2lnm=2m2⇔m2(lnm−2)=0⇔m=0(L)lnm=2⇔m=e2(tm)

Chọn: D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I(0;1), bán kính R =3. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

z−1=3

z−i=3

z−i=3

z+i=3

Xem đáp án

Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ là đường tròn tâm I(0;1) bán kính R =3. Khi đó z−i=3

Chọn: B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào dưới đây nhận được hai số phức  −3i và 3i là nghiệm?

z2+5=0

z2+3=0

z2+9=0

z2+3=0

Xem đáp án

Phương trình z−3iz+3i=0⇔z2+3=0 nhận được hai số phức −3i và 3i là nghiệm

Chọn: B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1−1+i=1và z2=2iz1. Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=2z1−z2

Pmin=2−2

Pmin=8−2

Pmin=2−22

Pmin=4−22

Xem đáp án

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn môdun z1 -1 +i = 1  và z2 = 2iz1 . Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P= môdun 2z1 - z2  (ảnh 1)

Chọn: D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2;1),M(3;0;0)và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0. Đường thẳng Δ đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ là nhỏ nhất. Gọi vectơ u→(a,b,c)là một vectơ chỉ phương của Δ (a, b, c là các số nguyên với ước chung lớn nhất là 1). Tính P = a + b + c

-1

1

2

0

Xem đáp án

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3,2,1),M(3;0;0) và mặt phẳng (P):x +y +z - 3 = 0.  Đường thẳng (ảnh 1)

Chọn: D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn z1=2,z2=2.Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z1, z2. Biết góc tạo bởi OM→,ON→bằng 450. Tính giá trị biểu thức P=z1+z2z1−z2

P=5

P=15

P=2+22−2

P=2+22−2

Xem đáp án

Cho hai số phức z1, z2 thỏa mãn môdun z1 = căn 2, môdun z2 = 2. Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức z1, z2 (ảnh 1)

Chọn: A

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm M(1;0;2),N(1;−1;−1) và mặt phẳng (P):x+2y−z+2=0.Một mặt cầu đi qua M, N, tiếp xúc mặt phẳng (P) tại điểm E. Biết E luôn thuộc một đường tròn cố định, tìm bán kính của đường tròn đó.

R=102

R=10

R = 10

R=25

Xem đáp án

Gọi I là giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (P). Khi đó IE là tiếp tuyến của mặt cầu (S) đã cho và IM.IN=IE2

Ta có M(1;0;2),N(1;−1;−1)⇒MN→=(0;−1;−3)

Phương trình đường thẳng MN là: x=1y=tz=2+3t

Giả sử I(1;t;2+3t),I∈(P)⇒1+2t−2−3t+2=0⇔t=1⇒I(1;1;5)

⇒IM=0+1+9=10,IN=0+4+36=210,IE2=IM.IN=10.210=20⇒IE=25

Vậy, E luôn thuộc một đường tròn cố định có bán kính R=25

Chọn: D

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x)>0,∀x∈R. Biết f(0) =1 và f'(x)=(6x−3x2)f(x).Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) = m có nghiệm duy nhất.

m>e40<m<1

1<m<e4

m>e4m<1

1≤m≤e4

Xem đáp án

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn f(x) lớn hơn 0 , với mọi x thuộc R . Biết f(0) =1 (ảnh 1)

Chọn: A