Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 4)
50 câu hỏi
Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số được cho ở các phương án sau?
Đáp án D
Ta có:
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là:
y = 2
y = -1
x = -2
x = -1
Đáp án C
TCĐ của hàm số là x = -2
Tính môđun của số phức z = 2 -3i
Đáp án B
I=5
I= -5
I= 15
I= 10
Đáp án A
Cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
a song song với d
a cắt d
a trùng d
a và d chéo nhau
Đáp án A
Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?
Đáp án D
Dựa vào các điểm đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ x=1 Loại A và C
Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;-3) Loại A
Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhấtbamặt
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất bamặt
Đáp án D
Sử dụng khái niệm: Khối đa diện là hình gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:
+) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung hoặc có một đỉnh chung hoặc có 1 cạnh chung.
+) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.
Vậy đáp án sai là D.
12
144
132
66
Đáp án D
Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất điểm.
Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
a > 1,0 <b< 1.
a>1,b > 1
0 <a< 1, 0 <b< 1
0 <a< 1,b > 1
Đáp án D
Ta có:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x - y - 2z - 3 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?
M(2;-1;-3)
Q(3;-1;2)
P(2;-1;-1)
N(2;-1;-2)
Đáp án D
Thay Q(3;-1;2) vào mặt phẳng (P): ta có: 2.3-(-1)-2.2-3=0 .
Tập xác định D của hàm số
Đáp án D
ĐKXĐ:
Vậy TXĐ của hàm số là:
Trên tập số phức biết phương trình có một nghiệm z= -2+i. Tính giá trị của T= a-b.
4
-1
9
1
Đáp án B
Vì z= -2+i là một nghiệm của phương trình nên:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho . Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
D(1;3;4)
D(1;1;4)
D(-3;1;0)
D(-1;-3;-2)
Đáp án B
ABCD là hình bình hành
(1;4)
(0;5)
(5;0)
(4;1)
Đáp án B

Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên?
1
2
3
4
Đáp án C
Tập nghiệm của bất phương trình là .
Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên
Cho hai số phức . Tìm số phức
w = -3 +8i
w= -5 +i
w = -3 -8i
w = -3 + i
Đáp án C
Ta có:
Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?
Đáp án A
Xét đáp án A, thay x=0 là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung thỏa mãn có tung độ âm.
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Gọi I là hình chiếu song song của G lên mặt phẳng (BCD) theo phương chiếu AD. Chọn khẳng định đúng?
I là điểm bất kì trong tam giác BCD
I là trực tâm tam giác BCD
I là trọng tâm tam giác BCD
I thỏa mãn
Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình . Véc tơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
Đáp án D
Đường thẳng nhận là 1 VTCP.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số và y = -3x
Đáp án C
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Hàm số nghịch biến trên các khoảng và .
Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng.
Hàm số nghịch biến trên
Hàm số nghịch biến trên R.
Đáp án A
TXĐ: . Ta có:
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng và .
Chú ý: Không kết luận hàm số nghịch biến trên các khoảng .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho và . Tìm tất cả giá trị của tham số m để độ dài đoạn AB=3
m=1
m=1 hoặc m=4
m= -1
m=4
Đáp án B
.
Khi đó ta có
Theo bài ra ta có:
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;1]
Đáp án C
TXĐ: D =R.
Ta có:
Có
Cho mặt cầu (S) có đường kính 10cm và mặt phẳng (P) cách tâm mặt cầu một khoảng 4cm. Khẳng định nào sau đây sai?
(P) cắt (S).
(P) cắt (S) theo một đường tròn bán kính 3cm.
(P) tiếp xúc với (S).
(P) và (S) có vô số điểm chung.
Đáp án B
Mặt cầu (S) có bán kính cắt (S) theo một đường tròn có bán kính .
Cho hình nón đỉnh S, có trục . Thiết diện qua trục của hình nón tạo thành tam giác SAB đều. Gọi là diện tích xung quanh của hình nón và V là thể tích của khối nón tương ứng. Tính tỉ số theo a.
Đáp án A

Tìm hệ số của số hạng chứa trong khai triển nhị thức Niu Tơn , (với ).
78
286
-286
-78
Đáp án C
Ta có:
Số hạng chứa trong khai triển là:
Hệ số của số hạng chứa trong khai triển là:
Cho biết , trong đó là phân số tối giản. Tính tổng T = a + b
T=2
T=5
T=4
T=3
Đáp án B
là tính tổng của CSN lùi vô hạn với
Vậy T= 2+3= 5.
Cho hàm số có đồ thị (C). Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm A(1;3)?
Đáp án A
Ta có:
Thay x= -1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ -1 là:
Tính tổng tất cả T các nghiệm thuộc đoạn của phương trình .
Đáp án A
Tổng các nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số đồng biến trên khoảng .
m > 1
m < 1
0 < m < 1
Đáp án A
Đặt t = cosx. Với
Bài toán trở thành tìm m để hàm số nghịch biến trên (0;1).
Chú ý: Đa số học sinh không có điều kiện
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ; và mặt phẳng (P): . Biết đường thẳng nằm trên mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng . Viết phương trình đường thẳng .
Đáp án B

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường . Đường thẳng y = k (0<k<16) chia hình (H) thành hai phần có diện tích ( hình vẽ). Tìm k để .
k = 8
k = 3
k = 5
k = 4
Đáp án D
Xét phương trình hoành độ giao điểm .
Ta có:
Để
Cho các số thực a, b thỏa mãn 0<b<a<1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
min P =3
min P = 4
Đáp án A

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A tới (SCD) bằng . Tính thể tích khối chóp theo a.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu và đường thẳng . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(4;3;4) song song với đường thẳng và tiếp xúc với mặt cầu (S) là
2x +y + 2z -19 = 0
2x +y -2z -10 = 0
2x +2y + z -18 = 0
x - 2y + 2z -1 = 0
Một người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hằng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi ? Biết rằng suốt trong thời gian gửi tiền lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.
7 năm.
6 năm.
5 năm.
4 năm.
Đáp án B
Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng ta có:
Vậy sau ít nhất 6 năm người đó mới nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng.
Cho hình hộp chữ nhạtABCD.A'B'C'D', . Điểm E là trung điểm cạnh BC. Gọi F là điểm thuộc đường thẳng AD sao cho C’E vuông góc với B’F. Tính khoảng cách DF.
1cm
2cm
3cm
6cm
Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn . Biết f(0)= 2. Tính .
Đáp án B
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng .
Đáp án C

Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quãng đường (theo đơn vị mét (m)) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (theo đơn vị giây (s)) cho bởi phương trình . Tìm thời điểm t mà vận tốc v(m/s) đạt giá trị lớn nhất?
t=6s
t=4s
t=2s
t=1s
Đáp án C
Vận tốc của đoàn tàu là
Dấu “=” xảy ra
Cho khối trụ có chiều cao 20. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng ta được thiết diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng 10. Thiết diện chia khối trụ ban đầu thành hai nửa, nửa trên có thể tích nửa dưới có thể tích . Khoảng cách từ một điểm thuộc thiết diện gần đáy dưới nhất và điểm thuộc thiết diện xa đáy dưới nhất tới đáy lần lượt là 8 và 14. Tính tỉ số
Cho số phức z thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức là một đường tròn. Tính bán kính R của đường tròn đó
R = 20
R = 7
Đáp án C
Ta có:
Theo bài ra ta có:
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I(3;-7) bán kính
Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
Đáp án A

Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau trong đó có 5 viên bi màu xanh được đánh số từ 1đến 5; có 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 2 viên bi được lấy vừa khác màu vừa khácsố
Đáp án D
Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi bất kì
Gọi A là biến cố: “2 viên bi được lấy vừa khác màu vừa khác số”.
TH1: Lấy 1 viên xanh và 1 viên đỏ khác số Có 4.3 +1.4 =16 cách.
TH2: Lấy 1 viên xanh và 1 viên vàng khác số Có 3.2 + 2.3 = 12 cách.
TH3: Lấy 1 viên đỏ và 1 viên vàng khác số Có 3.2 +1.3 = 9 cách.
Vậy
Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64
Không tồn tại m
Đáp án C

Lúc 10 giờ sáng trên sa mạcmột nhà địa chất đang ở tại vị tríA, anh ta muốn đến vị tríB(bằng ô tô) trước 12 giờ trưa, vớiAB= 70km. Nhưng trongsa mạc thì xe chỉ có thể di chuyển với vận tốc là 30km/h. Cách vị trí A 10kmcó một con đường nhựa chạy song song với đường thẳng nối từ A đến B. Trên đường nhựa thì xe cóthểdichuyểnvớivậntốc 50km/h. Tìmthờigianítnhấtđểnhàđịachấtđếnvịtrí B?
1 giờ52phút.
1 giờ54phút
1 giờ56phút
1 giờ 58phút
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng có phương trình và mặt phẳng . Gọi (Q) là mặt phẳng chứa và tạo với (P) một góc nhỏ nhất. Biết rằng mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là . Hệ thức nào sau đây đúng?
a>b
a+b=6
a+b=10
2a+b=1
Đáp án B
Tính
4
5
Không tồn tại giới hạn
Đáp án D
Ta có:
Do đó loại các đáp án A, B, C.
Cho hàm số y = f(x)xác định trên R, thỏa mãn và . Tính f(-1)biết f(1) = 1
3
Đáp án C
Ta có:
Ba cầu thủ sút phạt đền 11m mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn tương ứng là x,y và 0,6 (với x>y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336 . Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn
Đáp án A
Xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là:
Xác suất để cả 3 cầu thủ đều ghi bàn là:
Thay (2) vào (1) ta có:
Xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn là: 0,8.0, 7.0, 4 0,8.0,3.0, 6 0, 2.0, 7.0, 6 0, 452








