Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1263 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số F(x)=x+cos2x−3+10 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số được cho ở các phương án sau?

f(x)=12x2+12sin2x−3+10x+C

f(x)=2sin2x−3+1

f(x)=12x2−12sin2x−3+10x+C

f(x)=-2sin2x−3+1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: f(x)=F'(x)=1−2sin2x−3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2−xx+2 có phương trình là:

y = 2

y = -1

x = -2

x = -1

Xem đáp án

Đáp án C

TCĐ của hàm số y=2−xx+2là x = -2 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z = 2 -3i 

z=13

z=13

z=-3

z=2

Xem đáp án

Đáp án B

z=2−3i⇒z=22+−32=13 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫abf(x)dx=10và ∫abgxdx=5. Tính tích phân I=∫ab3fx−5gxdx

I=5

I= -5

I= 15

I= 10

Xem đáp án

Đáp án A

I=∫ab3fx−5gxdx=3∫abf(x)dx−5∫abg(x)dx=3.10−5.5=5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a//αa⊂βd=α∩β. Khẳng định nào sau đây đúng?

a song song với d

a cắt d

a trùng d

a và d chéo nhau

Xem đáp án

Đáp án A

a//αa⊂βd=α∩β⇒a//d

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau?

 Media VietJack

y=2x+3x+1

y=−2x−5x−1

y=2x−3−x−1

y=−2x+3x−1

Xem đáp án

Đáp án D

Dựa vào các điểm đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có TCĐ x=1⇒ Loại A và C

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;-3) ⇒ Loại A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh

Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhấtbamặt

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất bamặt

Xem đáp án

Đáp án D

Sử dụng khái niệm: Khối đa diện là hình gồm một số hữu hạn đa giác phẳng thỏa mãn hai điều kiện:

+) Hai đa giác bất kì hoặc không có điểm chung hoặc có một đỉnh chung hoặc có 1 cạnh chung.

+) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác.

Vậy đáp án sai là D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất bao nhiêu giao điểm?

12

144

132

66

Xem đáp án

Đáp án D

Mười hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất C122=66điểm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a34>a45; logb12<logb23. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a > 1,0 <b< 1.

a>1,b > 1

0 <a< 1, 0 <b< 1

0 <a< 1,b > 1

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

34<45a34>a45⇒0<a<1; 12<23logb12<logb23⇒b>1 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x - y - 2z - 3 = 0. Điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng (P)?

M(2;-1;-3)

Q(3;-1;2)

P(2;-1;-1)

N(2;-1;-2)

Xem đáp án

Đáp án D

Thay Q(3;-1;2) vào mặt phẳng (P): 2x−y−2z−3=0 ta có: 2.3-(-1)-2.2-3=0 ⇒Q∈P.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=lnx−22+logx+1

D=−1;+∞

D=2;+∞

D=ℝ\−1;2

D=−1;2∪2;+∞

Xem đáp án

Đáp án D

ĐKXĐ: x−22>0x+1>0⇔x≠2x>−1 

Vậy TXĐ của hàm số là: D=−1;2∪2;+∞

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên tập số phức biết phương trình z2+az+b=0  (a,b∈ℝ)có một nghiệm z= -2+i. Tính giá trị của T= a-b.

4

-1

9

1

Xem đáp án

Đáp án B

Vì z= -2+i là một nghiệm của phương trình z2+az+b=0nên:

−2+i2+a−2+i+b=0⇔3−4i−2a+ai+b=0⇔3−2a+b+a−4i=0⇔a−4=03−2a+b=0⇒a=4b=5⇒T=a−b=4−5=−1 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A0;−1;1, B−2;1;−1, C−1;3;2. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

D(1;3;4)

D(1;1;4)

D(-3;1;0)

D(-1;-3;-2)

Xem đáp án

Đáp án B

ABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→

⇔−2−0=−1−xD1−(−1)=3−yD−1−1=2−zD⇔xD=1yD=1zD=4⇒D1;1;4 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y=2x3−3x2+5

(1;4)

(0;5)

(5;0)

(4;1)

Xem đáp án

Đáp án B

Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số y = 2x^3 - 3x^2 +5 (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình log123x+1>log12x+7 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

log123x+1>log12x+7⇔0<3x+1<x+7⇔3x+1>03x+1<x+7⇔x>−13x<3⇔−13<x<3 

⇒ Tập nghiệm của bất phương trình là S=−13;3.

Vậy bất phương trình có 3 nghiệm nguyên x∈0;1;2 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1−2i; z2=2+3i. Tìm số phức w=z1−2z2

w = -3 +8i

w= -5 +i

w = -3 -8i

w = -3 + i

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: w=z1−2z2=1−2i−22+3i=1−2i−4−6i=−3−8i

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số nào sau đây cắt trục tung tại điểm có tung độ âm?

y=3x+4x−1

y=2x−33x−1

y=4x+1x+2

y=−2x+3x+1

Xem đáp án

Đáp án A

Xét đáp án A, thay x=0 ⇒y=−4⇒0;−4 là giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung thỏa mãn có tung độ âm.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Gọi I là hình chiếu song song của G lên mặt phẳng (BCD) theo phương chiếu AD. Chọn khẳng định đúng?

I là điểm bất kì trong tam giác BCD

I là trực tâm tam giác BCD

I là trọng tâm tam giác BCD

I thỏa mãn IG⊥BCD

Xem đáp án

Đáp án C

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác  ABC. Gọi I là hình chiếu song song của G lên mặt phẳng (BCD) theo phương chiếu AD. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x+12=y−1−1=z+21. Véc tơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

u→1;−1;2

u→2;1;-2

u→-1;1;-2

u→2;−1;1

Xem đáp án

Đáp án D

Đường thẳng x+12=y−1−1=z+21nhận u→2;−1;1 là 1 VTCP.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=−x2+2xvà y = -3x

1252

1253

1256

1258

Xem đáp án

Đáp án C

Xét phương trình hoành độ giao điểm −x2+2x=−3x⇔x2−5x=0⇔x=0x=5 

⇒S=∫05x2−5xdx=1256

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+1x−1. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1 và nghịch biến trên khoảng1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên ℝ\1

Hàm số nghịch biến trên R.

Xem đáp án

Đáp án A

TXĐ: D=ℝ\1. Ta có: y'=1(−1)−1.1x−12=−2x−12<0 ∀x∈D 

Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1 và 1;+∞.

Chú ý: Không kết luận hàm số nghịch biến trên các khoảng −∞;1∪1;+∞.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA→=3i→+j→−2k→ và Bm;m−1;−4. Tìm tất cả giá trị của tham số m để độ dài đoạn AB=3

m=1

m=1 hoặc m=4

m= -1

m=4

Xem đáp án

Đáp án B

OA→=3i→+j→−2k→⇒OA→=(3;1;−2)⇒A3;1;−2.

Khi đó ta có AB2=m−32+m−22+−4+22 

Theo bài ra ta có: m−32+m−22+−4+22=9⇔2m2−10m+8=0⇔m=4m=1

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x3+3x2−1 trên đoạn [-1;1]

min−1;1y=−2

min−1;1y=4

min−1;1y=−1

min−1;1y=0

Xem đáp án

Đáp án C

TXĐ: D =R.

Ta có: y'=6x2+6x=0⇔x=0∈−1;1x=−1∈−1;1 

Có y(−1)=0; y(1)=4; y(0)=−1 

⇒min−1;1y=−1

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu (S) có đường kính 10cm và mặt phẳng (P) cách tâm mặt cầu một khoảng 4cm. Khẳng định nào sau đây sai?

(P) cắt (S).

(P) cắt (S) theo một đường tròn bán kính 3cm.

(P) tiếp xúc với (S).

(P) và (S) có vô số điểm chung.

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu (S) có bán kính R=5>4=dI;(P)⇒(P) cắt (S) theo một đường tròn có bán kính r=R2−d2=52−42=3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, có trục SO=a3. Thiết diện qua trục của hình nón tạo thành tam giác SAB đều. Gọi Sxq là diện tích xung quanh của hình nón và V là thể tích của khối nón tương ứng. Tính tỉ số SxqV theo a.

SxqV=23a

SxqV=3a

SxqV=43a

SxqV=33a

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình nón đỉnh S, có trục SO = a căn 3 . Thiết diện qua trục của hình nón tạo thành tam giác SAB đều. Gọi Sxq là diện tích xung quanh của hình nón và V là thể tích của khối nón tương ứng. Tính tỉ số  theo a. (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển nhị thức Niu Tơn x−1x13, (với x≠0).

78

286

-286

-78

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x−1x13=∑k=013C13kx13−k−1xk=∑k=013C13kx13−2k(−1)k

Số hạng chứa x7 trong khai triển là:13−2k=7⇔k=3 

 ⇒ Hệ số của số hạng chứa x7 trong khai triển là: C133(−1)13−2.3=−286 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết 1+−12+14+−18+...+−12n−1+...=ab, trong đó ab là phân số tối giản. Tính tổng T = a + b

T=2

T=5

T=4

T=3

Xem đáp án

Đáp án B

1+−12+14+−18+...+−12n−1+... là tính tổng của CSN lùi vô hạn với u1=1; q=−12

⇒1+−12+14+−18+...+−12n−1+...=11−−12=23⇒a=2; b=3

Vậy T= 2+3= 5.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3mx2+m+1x+1 có đồ thị (C). Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng -1 đi qua điểm A(1;3)?

m=79

m=-79

m=-12

m=12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: y'=3x2+6mx+m+1⇒y'1=3−6m+m+1=−5m+4 

Thay x= -1 ⇒y=3m−m−1=2m−1 

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ -1 là: y=−5m+4x+1+2m−1 (d) 

A1;3∈(d)⇒3=2(−5m+4)+2m−1⇔−8m+4=0⇔m=12 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả T các nghiệm thuộc đoạn 0;200π của phương trình cos 2x−3cos x−4=0.

T=10000π

T=5100π

T=10100π

T=5151π

Xem đáp án

Đáp án A

cos 2x−3cos x−4=0⇔2cos2x−1−3cosx−4=0⇔2cos2x−3cosx−5=0⇔cosx=52>1 (ktm)cosx=−1⇔x=π+k2π (k∈ℤ)

x∈0;200π⇔0≤π+k2π≤200π⇔−12≤k≤1992(k∈ℤ)⇒k∈0;1;2;...;99

⇒ Tổng các nghiệm thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

T=π+π+2π+π+4π+...+π+198π=100π+2π.1+2+...+99=100π+2π99.1002=10000π

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=cosx−1cosx−m đồng biến trên khoảng 0;π2.

m > 1

m < 1

m≥1

0 < m < 1

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t = cosx. Với x∈0;π2⇒t∈0;1

Bài toán trở thành tìm m để hàm số y=t−1t−m nghịch biến trên (0;1).

⇒y'>0  m∉0;1⇔−m+1t−m2<0m≤0m≥1⇔m>1m≤0m≥1⇔m>1

Chú ý: Đa số học sinh không có điều kiện m∉0;1

 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x+12=y−1−1=z−11; d2: x−11=y−21=z+12và mặt phẳng (P): x−y−2z+3=0. Biết đường thẳng Δ nằm trên mặt phẳng (P) và cắt cả hai đường thẳng d1; d2. Viết phương trình đường thẳng Δ.

Δ: x−21=y−33=z−11

Δ: x−11=y3=z−2−1

Δ: x−1−1=y3=z−21

Δ: x−21=y−3−3=z−11

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x+1/2 = y -1/ -1 = z -1/ 1, d2: x -1/1 = y -2/ 1= z +1/ 2 (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2; y=0; x=0; x=4. Đường thẳng y = k (0<k<16) chia hình (H) thành hai phần có diện tích S1; S2( hình vẽ). Tìm k để S1=S2.

Media VietJack

k = 8

k = 3

k = 5

k = 4

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm x2=k⇔x=±k.

Ta có: S1=∫k4x2−kdx=x33−kx|k4=643−4k−kk3+kk=643−4k+2kk3 

S2=∫04x2dx−S1=643−S1 

Để S1=S2⇔643−S1=S1⇔S1=323⇒643−4k+2kk3=323⇔4k−2kk3=323⇔12k−2kk=32⇔k=4

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a, b thỏa mãn 0<b<a<1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=−3loga4ab+logb2ab.

min P =3

min P = 4

minP=52

minP=32

Xem đáp án

Đáp án A

Cho các số thực a, b thỏa mãn 0<b<a<1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = -3log a^4 a/b + log b^2 ( ab) . (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật có AB=a, AD=2a, SA vuông góc với đáy, khoảng cách từ A tới (SCD) bằng a2. Tính thể tích khối chóp theo a.

2515a3

2545a3

4515a3

4545a3

Xem đáp án

Đáp án DMedia VietJack

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x−12+y−22+z−32=9 và đường thẳng Δ: x−6−3=y−22=z−22. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(4;3;4) song song với đường thẳng Δ và tiếp xúc với mặt cầu (S) là

2x +y + 2z -19 = 0

2x +y -2z -10 = 0

2x +2y + z -18 = 0

x - 2y + 2z -1 = 0

Xem đáp án

Đáp án AMedia VietJack

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hằng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi ? Biết rằng suốt trong thời gian gửi tiền lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra.

7 năm.

6 năm.

5 năm.

4 năm.

Xem đáp án

Đáp án B

Giả sử sau n năm người đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng ta có:

An=751+5,4%n>100⇔1,054n>43⇒n>log1,05443≈5,47

Vậy sau ít nhất 6 năm người đó mới nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhạtABCD.A'B'C'D', AB=6cm; BC=BB'=2cm. Điểm E là trung điểm cạnh BC. Gọi F là điểm thuộc đường thẳng AD sao cho C’E vuông góc với B’F. Tính khoảng cách DF.

1cm

2cm

3cm

6cm

Xem đáp án

Đáp án BMedia VietJack

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f'x.fx=x4+x2. Biết f(0)= 2. Tính f22.

f22=31315

f22=33215

f22=32415

f22=32315

Xem đáp án

Đáp án B

f'x.fx=x4+x2⇔∫02f'x.fxdx=∫02x4+x2dx⇔∫02fxdfx=x55+x33|02⇔f2x2|02=13615

⇔12f22−f20=13615⇔f22−4=27215⇔f22=33215

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=ln16x2+1−m+1x+m+2 nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

m∈−∞;−3

m∈−3;3

m∈3;+∞

m∈−∞;−3

Xem đáp án

Đáp án C

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = ln( 16x^2 +1) -(m +1) x + m +2  nghịch biến trên khoảng (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quãng đường (theo đơn vị mét (m)) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (theo đơn vị giây (s)) cho bởi phương trình s=6t2−t3. Tìm thời điểm t mà vận tốc v(m/s) đạt giá trị lớn nhất?

t=6s

t=4s

t=2s

t=1s

Xem đáp án

Đáp án C

Vận tốc của đoàn tàu là v=s’=12t−3t2=−3t2−4t=−3t−22+12≥12 

Dấu “=” xảy ra ⇔t=2 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối trụ có chiều cao 20. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng ta được thiết diện là hình elip có độ dài trục lớn bằng 10. Thiết diện chia khối trụ ban đầu thành hai nửa, nửa trên có thể tích V1nửa dưới có thể tích V2. Khoảng cách từ một điểm thuộc thiết diện gần đáy dưới nhất và điểm thuộc thiết diện xa đáy dưới nhất tới đáy lần lượt là 8 và 14. Tính tỉ số V1V2

1120

911

920

611

Xem đáp án

Đáp án BMedia VietJack

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1+2i=2. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w=3−2i+(2−i)z là một đường tròn. Tính bán kính R của đường tròn đó

R = 20

R=7

R=25

R = 7

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: w=3−2i+(2−i)z⇔z=w−3+2i2−i

Theo bài ra ta có:

z−1+2i=2⇔w−3+2i2−i−1+2i=2⇔w−3+2i+5i2−i=2⇔w−3+7i=25

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I(3;-7) bán kính R=25

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 45o. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

3a316

a333

2a333

a316

Xem đáp án

Đáp án A

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ xuống (ABC) là trung điểm của AB. Mặt bên (ACC’A’) tạo với đáy góc 45 độ . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp chứa 12 viên bi kích thước như nhau trong đó có 5 viên bi màu xanh được đánh số từ 1đến 5; có 4 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 4 và 3 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 3. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 2 viên bi được lấy vừa khác màu vừa khácsố

P=833

P=1433

P=2966

P=3766

Xem đáp án

Đáp án D

Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi bất kì ⇒nΩ=C122=66 

Gọi A là biến cố: “2 viên bi được lấy vừa khác màu vừa khác số”.

TH1: Lấy 1 viên xanh và 1 viên đỏ khác số ⇒ Có 4.3 +1.4 =16 cách.

TH2: Lấy 1 viên xanh và 1 viên vàng khác số⇒ Có 3.2 + 2.3 = 12 cách.

TH3: Lấy 1 viên đỏ và 1 viên vàng khác số⇒ Có 3.2 +1.3 = 9 cách.

⇒nA=16+12+9=37 

Vậy PA=3766

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y=x4−8m2x2+1có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64

m=−25

m=25

m=±25

Không tồn tại m

Xem đáp án

Đáp án C

Tìm tất cả các giá trị thực của m để đồ thị hàm số y = x^4 - 8m^2x^2 + 1  có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó là ba đỉnh của một tam giác có diện tích bằng 64 (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Lúc 10 giờ sáng trên sa mạcmột nhà địa chất đang ở tại vị tríA, anh ta muốn đến vị tríB(bằng ô tô) trước 12 giờ trưa, vớiAB= 70km. Nhưng trongsa mạc thì xe chỉ có thể di chuyển với vận tốc là 30km/h. Cách vị trí A 10kmcó một con đường nhựa chạy song song với đường thẳng nối từ A đến B. Trên đường nhựa thì xe cóthểdichuyểnvớivậntốc 50km/h. Tìmthờigianítnhấtđểnhàđịachấtđếnvịtrí B?

1 giờ52phút.

1 giờ54phút

1 giờ56phút

1 giờ 58phút

Xem đáp án

Đáp án CMedia VietJackMedia VietJack

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δcó phương trình Δ: x−12=y1=z+1−1và mặt phẳng (P): 2x−y+2z−1=0. Gọi (Q) là mặt phẳng chứa Δvà tạo với (P) một góc nhỏ nhất. Biết rằng mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là n→=10;a;b. Hệ thức nào sau đây đúng?

a>b

a+b=6

a+b=10

2a+b=1

Xem đáp án

Đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính lim5−n2cos2nn2+1

14

4

5

Không tồn tại giới hạn

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

−1≤cos2n≤1⇔−n2n2+1≤n2n2+1cos2n≤n2n2+1⇔5−n2n2+1≤5−n2n2+1cos2n≤5+n2n2+1⇔4n2+5n2+1≤5−n2n2+1cos2n≤6n2+5n2+1⇔4≤lim5−n2cos2nn2+1≤6 

Do đó loại các đáp án A, B, C.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)xác định trên R, thỏa mãn fx>0, ∀x∈ℝvà f'(x)+2f(x)=0. Tính f(-1)biết f(1) = 1

3

e−2

e4

e3

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

f'(x)+2f(x)=0⇔f'(x)e2x+2e2xf(x)=0⇔f(x)e2x'=0⇔∫−11f(x)e2x'dx=0⇔f(x)e2x|−11=0⇔f(1)e2−f(−1)e−2=0⇔e2=f(−1)e−2⇔f(−1)=e4

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba cầu thủ sút phạt đền 11m mỗi người sút một lần với xác suất ghi bàn tương ứng là x,y và 0,6 (với x>y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336 . Tính xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn

P=0,452

P=0,432

P=0,4525

P=0,4245

Xem đáp án

Đáp án A

Xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là: 1−(1−x)(1−y).0,4=0,976  (1) 

Xác suất để cả 3 cầu thủ đều ghi bàn là: 0,6xy=0,336⇔xy=0,56⇔y=0,56x  (2) 

Thay (2) vào (1) ta có:

1−(1−x)(1−0,56x).0,4=0,976  ⇔1−0,56x−x+0,560,4=0,024⇔1,56−0,56x−x=0,06⇔0,56x+x=1,5⇔x2−1,5x+0,56=0⇔x=0,7⇒y=0,8 (ktm)x=0,8⇒y=0,87(tm)

Xác suất để có đúng hai cầu thủ ghi bàn là: 0,8.0, 7.0, 4  0,8.0,3.0, 6  0, 2.0, 7.0, 6  0, 452