2048.vn

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 124 lượt thi
43 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm biểu diễn của số phức z = 7 + bi với b∈ℝ, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

y = x+ 7

y = 7

x = 7

y = x

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số phức z thỏa mãn z−2+i=4, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó.

R = 8

R = 16

R = 2

R = 4

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A4;0,B1;4 và C(1;-1). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z. Mệnh dề nào sau đây là đúng?

z=3−32i

z=3+32i

z = 2 -i

z = 2 +i

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số phức z1,z2,z3 phân biệt thỏa mãn z1=z2=z3=3 và z1¯+z2¯=z3¯. Biết z1,z2,z3 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A, B, C  trên mặt phẳng phức. Tính góc ∠ACB.

1500

900

1200

450

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=xex 

∫fxdx=x+1ex+C

∫fxdx=x−1ex+C

∫fxdx=xex+C

∫fxdx=x2ex+C

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng P:x+my+m−1z+1=0 và Q:x+y+2z=0. Tập hợp tất cả các giá trị của m để hai mặt phẳng này không song song là:

0;+∞

R\−1;1;2

−∞;−3

R

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;−2;3, B4;2;3, C3;4;3. Gọi S1, S2, S3  là các mặt cầu có tâm A, B, C và bán kính lần lượt bằng 3, 2, 3. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm I145;25;3 và tiếp xúc với cả 3 mặt cầu S1, S2, S3.

2

7

0

1

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫09fxdx=37 và ∫90gxdx=16. Khi đó I=∫092fx+3gxdx bằng:

I = 122

I = 26

I = 143

I = 58

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=3i, z2=−1−3i, z3=m−2i. Tập giá trị tham số m để số phức z3 có môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho là:

−5;5

(-5;5)

−5;5

−∞;−5∪5;+∞

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tích phân ∫012x+1exdx=a+b.e với a,b∈ℝ, tích ab bằng:

1

-1

-15

20

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho H(1,2,3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC.

P:x+y2+z3=1

P:x+2y+3z−14=0

P:x+y+z−6=0

P:x3+y6+z9=1

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta làm một chiếc phao như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn (C) quanh trục d). Biết OI=30cm, R=5cm. Tính thể tích V của chiếc phao.

 Media VietJack

V=1500π2cm3

V=9000π2cm3

V=1500π cm3

V=9000πcm3

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫12x4−x2dx và đặt t=4−x2. Khẳng định nào sau đây sai?

I=3

I=t2230

I=∫03t2dt

I=t2330

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y=x, nửa đường tròn có phương trình y=2−x2 (với 0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H)  bằng:

Cho (H)  là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y = căn x , nửa đường tròn có phương trình y = căn 2 -x^2  (với (ảnh 1)

3π+212

4π+212

3π+112

4π+16

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fudy=Fu+C. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

∫f2x−1dx=2F2x−1+C

∫f2x−1dx=2Fx−1+C

∫f2x−1dx=12F2x−1+C

∫f2x−1dx=F2x−1+C

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;3) và B(5;4;7). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:

x−62+y−22+z−102=17

x−12+y+22+z−32=17

x−32+y−12+z−52=17

x−52+y−42+z−72=17

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P:x−y−z+6=0; Q:2x+3y−2z+1=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc (Q) và cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn có tâm E(-1;2;3), bán kính  r = 8. Phương trình mặt cầu (S) là:

x2+y+12+z+22=64

x2+y−12+z−22=67

x2+y−12+z+22=3

x2+y+12+z−22=64

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm chẵn trên R thỏa mãn ∫−30fxdx=2. Chọn mệnh đề đúng.

∫−33fxdx=4

∫30fxdx=2

∫30fxdx=-2

∫−33fxdx=2

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các điểm cho dưới đây, điểm nào thuộc trục Oy?

N(2,0,0)

Q(0,3,2)

P(2,0,3)

M(0,-3,0)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 3 - 5i. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z. Tính S = a+ b

S = -8

S = 8

S = 2

S = -2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=1+2i, z2=3−i. Tìm số phức liên hợp của số phức w=z1+z2.

w¯=4−i

w¯=4+i

w¯=-4+i

w¯=-4−i

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z là một số thuần ảo khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

z¯ là số thực

Phần ảo của z bằng 0

z=z¯

z+z¯=0

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫12x2+xx+1dx có giá trị là :

I=103+ln2−ln3

I=103+ln2+ln3

I=103−ln2+ln3

I=103−ln2-ln3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), các đường thẳng x = a, x = b là :

∫bafxdx

∫bafxdx

∫abfxdx

−∫abfxdx

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

∫−22fxdx=−∫02fx+f−xdx

∫−22fxdx=−2∫02fxdx

∫−222fxdx=2∫−22fxdx

∫−22fxdx=2∫02fxdx

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm sốfx=5x?

∫fxdx=5xln5+C

∫fxdx=5x+C

∫fxdx=5xlnx+C

∫fxdx=5xln5+C

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+3y+4z−5=0 và điểm A(1,-3,1). Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).

d=89

d=829

d=829

d=329

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số fx=1x−1 ?

Fx=−14ln4−4x+3

Fx=−ln1−x+4

Fx=ln1−x+2

Fx=12lnx2−2x+1+5

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểmA4;0;0;B0;−2;0;C0;0;6. Phương trình mặt phẳng α là:

x4+y−2+z6=0

x4+y−2+z6=1

x4+y−2+z6=1

3x−6y+2z−1=0

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz) là:

x = 0

x +z = 0

z = 0

y = 0

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số F(x) biết F'x=sin2x và Fπ2=1.

Fx=12cos2x+32

Fx=2x−π+1

Fx=−12cos2x+12

Fx=−cos2x

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm A(2;1;2). Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S) tại A?

x+y−3z−8=0

x+y−3z+3=0

x+y+3z−9=0

x−y−3z+3=0

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x)  như hình vẽ và ∫−20fxdx=a,∫03fxdx=b. Tính diện tích của phần được gạch chéo theo a, b.

Cho đồ thị hàm số y = f(x)   như hình vẽ và tích phân từ -2 đến 0 của f(x) dx= a, tích phân từ 0 đến 3 của f(x) dx = b . Tính diện tích của phần được gạch chéo theo a, b.  (ảnh 1)

a+b2

a - b

b - a

a + b

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;2;3,B−2;4;4,C4;0;5. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng GM.

GM = 4

GM = 5

GM = 1

GM = 2

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x,y=x2−2.

S=203

S=113

S = 3

S=133

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của a để ∫0a3x2+2dx=a3+2?

1

2

0

3

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;−1;0,B0;2;0,C2;1;3. Tọa độ điểm M thỏa mãn MA→−MB→+MC→=0→ là:

(3,2,-3)

(3;-2;3)

(3;-2;-3)

(3;2;3)

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=30−2tm/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?

100m

150m

175m

125m

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−2x,y=0,x=−1,x=2 quanh quanh trục Ox bằng:

16π5

17π5

18π5

5π18

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol P:y=x2 và đường thẳng d: y = x xoay quanh trục Ox bằng:

π∫01x2dx−π∫01x4dx

π∫01x2dx+π∫01x4dx

π∫01x2−x2dx

π∫01x2−xdx

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân I=∫01x1+x2dx 

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn z=2 và z là số thuần ảo.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho I(2;1;1) và mặt phẳng P:2z+y+2z+2=0. Viết phương trình mặt phẳng qua điểm I và song song với mặt phẳng (P).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack