Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 2)
43 câu hỏi
Điểm biểu diễn của số phức z = 7 + bi với , nằm trên đường thẳng có phương trình là:
y = x+ 7
y = 7
x = 7
y = x
Đáp án C.
Điểm biểu diễn của số phức z = 7 +bi với là M(7,b) .
M(7,b) thuộc đường thẳng
Với số phức z thỏa mãn , tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó.
R = 8
R = 16
R = 2
R = 4
Đáp án D.
Đặt Theo bài ra ta có:
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có tâm I(2,1) bán kính R = 4
Chú ý và sai lầm: Đường tròn có phương trình có tâm I(a,b), bán kính R
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm và C(1;-1). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z. Mệnh dề nào sau đây là đúng?
z = 2 -i
z = 2 +i
Đáp án D.
Ta có:
Điểm G(2;1)là điểm biểu diễn cho số phức z = 2 + i
Cho ba số phức phân biệt thỏa mãn và . Biết lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A, B, C trên mặt phẳng phức. Tính góc .
Đáp án C.

Tìm nguyên hàm của hàm số
Đáp án B.
Cho hai mặt phẳng và . Tập hợp tất cả các giá trị của m để hai mặt phẳng này không song song là:
R
Đáp án D.
Với mọi giá tri của m thì hai mặt phẳng (P) và (Q) không song song.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm . Gọi là các mặt cầu có tâm A, B, C và bán kính lần lượt bằng 3, 2, 3. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm và tiếp xúc với cả 3 mặt cầu .
2
7
0
1
Đáp án D.
Gọi là 1 VTPT của (P), khi đó phương trình (P) là:
.
Theo bài ra ta có:
Vậy có 1 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Giả sử và . Khi đó bằng:
I = 122
I = 26
I = 143
I = 58
Đáp án B.
Cho các số phức . Tập giá trị tham số m để số phức có môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho là:
Đáp án B.
Ta có:
Để số phức có môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho
Biết rằng tích phân với , tích ab bằng:
1
-1
-15
20
Đáp án A.
Ta có:
Đáp án B.
Tứ diện OABC vuông tại O, lại có H là trực tâm tam giác ABC nên
Ta có nhận là 1 VTPT. Do đó phương trình mặt phẳng (P) là :
Người ta làm một chiếc phao như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn (C) quanh trục d). Biết . Tính thể tích V của chiếc phao.
Đáp án A.
Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, phương trình đường tròn là:
Khi đó V được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số quanh quanh trục Ox
Cho và đặt . Khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án B.
Đặt và
Đổi cận:
Vậy đáp án B sai.
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình , nửa đường tròn có phương trình (với ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H) bằng:

Đáp án A.
Ta có:
Biết . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;3) và B(5;4;7). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:
Đáp án C.
Gọi I là trung điểm
Ta có
Mặt cầu đường kính AB nhận I(3,1,5)là tâm và có bán kính do đó có phương trình
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng . Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc (Q) và cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn có tâm E(-1;2;3), bán kính r = 8. Phương trình mặt cầu (S) là:
Đáp án B.

Cho f(x) là hàm chẵn trên R thỏa mãn . Chọn mệnh đề đúng.
Đáp án A.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các điểm cho dưới đây, điểm nào thuộc trục Oy?
N(2,0,0)
Q(0,3,2)
P(2,0,3)
M(0,-3,0)
Đáp án D.
Trong 4 đáp án chỉ có
Cho số phức z = 3 - 5i. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z. Tính S = a+ b
S = -8
S = 8
S = 2
S = -2
Đáp án D.
Cho số phức . Tìm số phức liên hợp của số phức .
Đáp án A.
Ta có
Cho z là một số thuần ảo khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
là số thực
Phần ảo của z bằng 0
Đáp án D.
Gọi z = a + bi. Do z là một số thuần ảo khác 0 nên
Ta có
Vậy mệnh đề D đúng.
Tích phân có giá trị là :
Đáp án A
Cách 1: Tự luận:
Cách 2: Sử dụng MTCT:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), các đường thẳng x = a, x = b là :
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x),
các đường thẳng x = a, x =b, là .
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Đáp án C
Khẳng định đúng là .
Tìm nguyên hàm của hàm số?
Đáp án D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm A(1,-3,1). Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).
Đáp án C
Ta có:
Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số ?
Đáp án B
Vậy là một nguyên hàm của hàm số .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm. Phương trình mặt phẳng là:
Đáp án C
Phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz) là:
x = 0
x +z = 0
z = 0
y = 0
Đáp án D
Phương trình mặt phẳng (Oxz): y = 0.
Đáp án C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm A(2;1;2). Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S) tại A?
Đáp án B
Xét đáp án B ta có:
Do đó mặt phẳng ở đáp án B tiếp xúc với mặt cầu (S).
Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ và . Tính diện tích của phần được gạch chéo theo a, b.

a - b
b - a
a + b
Đáp án B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng GM.
GM = 4
GM =
GM = 1
GM =
Đáp án A
G là trọng tâm tam giác .
M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất khi và chỉ khi . Khi đó .
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số .
S = 3
Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta có:
Giá trị nào của a để ?
1
2
0
3
Đáp án A
Ta có:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho . Tọa độ điểm M thỏa mãn là:
(3,2,-3)
(3;-2;3)
(3;-2;-3)
(3;2;3)
Đáp án B
Gọi M(a,b,c) ta có
Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?
100m
150m
175m
125m
Đáp án D
Khi ta có: .
Vậy .
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số quanh quanh trục Ox bằng:
Đáp án C
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Khi đó ta có: .
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng d: y = x xoay quanh trục Ox bằng:
Đáp án A
Xét phương trình hoành độ giao điểm:
. Xét trên (0,1) ta có
Vậy
Tìm số phức z thỏa mãn và z là số thuần ảo.
Đặt z = a + bi. Theo đề bài ta có .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho I(2;1;1) và mặt phẳng . Viết phương trình mặt phẳng qua điểm I và song song với mặt phẳng (P).
Gọi (Q) là mặt phẳng qua điểm I và song song với mặt phẳng (P) .








