Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1266 lượt thi
43 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm biểu diễn của số phức z = 7 + bi với b∈ℝ, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

y = x+ 7

y = 7

x = 7

y = x

Xem đáp án

Đáp án C.

Điểm biểu diễn của số phức z = 7 +bi với b∈ℝ là M(7,b) b∈ℝ.

M(7,b) b∈ℝ thuộc đường thẳng x=7   ∀b∈ℝ. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với số phức z thỏa mãn z−2+i=4, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn. Tìm bán kính R của đường tròn đó.

R = 8

R = 16

R = 2

R = 4

Xem đáp án

Đáp án D.

Đặt z=x+yi  x,y∈ℝ. Theo bài ra ta có:

x+yi−2+i=4⇔x−22+y+12=16 

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có tâm I(2,1) bán kính R = 4 

Chú ý và sai lầm: Đường tròn có phương trình x−a2+y−b2=R2 có tâm I(a,b), bán kính R

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các điểm A4;0,B1;4 và C(1;-1). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z. Mệnh dề nào sau đây là đúng?

z=3−32i

z=3+32i

z = 2 -i

z = 2 +i

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: xG=xA+xB+xC3=4+1+13=2yG=yA+yB+yC3=0+4−13=1⇒G2;1.

Điểm G(2;1)là điểm biểu diễn cho số phức z = 2 + i

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số phức z1,z2,z3 phân biệt thỏa mãn z1=z2=z3=3 và z1¯+z2¯=z3¯. Biết z1,z2,z3 lần lượt được biểu diễn bởi các điểm A, B, C  trên mặt phẳng phức. Tính góc ∠ACB.

1500

900

1200

450

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho ba số phức z1,z2,z3  phân biệt thỏa mãn môdun z1= môdun z2= môdun z3= 3  và z1 ngang + z2 ngang = z3 ngang (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=xex 

∫fxdx=x+1ex+C

∫fxdx=x−1ex+C

∫fxdx=xex+C

∫fxdx=x2ex+C

Xem đáp án

Đáp án B.

   ∫fxdx=∫xexdx=∫xdex 

=xex−∫exdx=xex−ex+C=x−1ex+C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng P:x+my+m−1z+1=0 và Q:x+y+2z=0. Tập hợp tất cả các giá trị của m để hai mặt phẳng này không song song là:

0;+∞

R\−1;1;2

−∞;−3

R

Xem đáp án

Đáp án D.

P//Q⇔11=m1=m−12≠12⇔m=1m=3⇒m∈∅ 

⇒ Với mọi giá tri của m thì hai mặt phẳng (P) và (Q) không song song.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;−2;3, B4;2;3, C3;4;3. Gọi S1, S2, S3  là các mặt cầu có tâm A, B, C và bán kính lần lượt bằng 3, 2, 3. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm I145;25;3 và tiếp xúc với cả 3 mặt cầu S1, S2, S3.

2

7

0

1

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi n→=1;a;b là 1 VTPT của (P), khi đó phương trình (P) là:

1x−145+ay−25+bz−3=0⇔5x+5ay+5bz−14−2a−15b=0.

Theo bài ra ta có:

dA;P=3dB;P=2dC;P=3⇔5−10a+15b−14−2a−15b25+25a2+25b2=320+10a+15b−14−2a−15b25+25a2+25b2=215+20a+15b−14−2a−15b25+25a2+25b2=3⇔−12a−951+a2+b2=38a+651+a2+b2=218a+151+a2+b2=3

⇔4a+351+a2+b2=14a+351+a2+b2=118a+151+a2+b2=3⇔4a+3=51+a2+b218a+1=151+a2+b2⇔18a+1=34a+34a+3=51+a2+b2

⇔18a+1=12a+918a+1=−12a−94a+3=51+a2+b2⇔a=43a=−134a+3=51+a2+b2⇔a=43259+b2=53a=−13259+b2=13vo   nghiem⇔a=43b=0 

Vậy có 1 mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫09fxdx=37 và ∫90gxdx=16. Khi đó I=∫092fx+3gxdx bằng:

I = 122

I = 26

I = 143

I = 58

Xem đáp án

Đáp án B.

I=∫092fx+3gxdx=2∫09fxdx+3∫09gxdx 

=2∫09fxdx−3∫90gxdx=2.37−3.16=26

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số phức z1=3i, z2=−1−3i, z3=m−2i. Tập giá trị tham số m để số phức z3 có môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho là:

−5;5

(-5;5)

−5;5

−∞;−5∪5;+∞

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: z1=3,z2=−12+−32=10,z3=m2+4 

Để số phức z3 có môđun nhỏ nhất trong ba số phức đã cho

⇒m2+4<3⇔m2+4<9⇔m2<5⇔−5<m<5. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng tích phân ∫012x+1exdx=a+b.e với a,b∈ℝ, tích ab bằng:

1

-1

-15

20

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

∫012x+1exdx=∫012x+1dex 

=2x+1ex01−2∫01exdx=3e−1−2ex01=3e−1−2e+2=e+1

⇒a=1b=1⇒ab=1

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho H(1,2,3). Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm H và cắt các trục tọa độ tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC.

P:x+y2+z3=1

P:x+2y+3z−14=0

P:x+y+z−6=0

P:x3+y6+z9=1

Xem đáp án

Đáp án B.

Tứ diện OABC vuông tại O, lại có H là trực tâm tam giác ABC nên R=IA=12+12+32=11 

Ta có OH→=1;2;3⇒P nhận n→=1;2;3 là 1 VTPT. Do đó phương trình mặt phẳng (P) là :

1x−1+2y−2+3z−3=0⇔x+2y+3z−14=0. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta làm một chiếc phao như hình vẽ (với bề mặt có được bằng cách quay đường tròn (C) quanh trục d). Biết OI=30cm, R=5cm. Tính thể tích V của chiếc phao.

 Media VietJack

V=1500π2cm3

V=9000π2cm3

V=1500π cm3

V=9000πcm3

Xem đáp án

Đáp án A.

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ, phương trình đường tròn là:

 Media VietJack

C:x2+y−302=25⇔y−302=25−x2⇔y=±25−x2+30 

Khi đó V được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=25−x2+30y=−25−x2+30 quanh quanh trục Ox 

⇒V=π∫−5525−x2+302−−25−x2+302dx=1500π2cm3. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=∫12x4−x2dx và đặt t=4−x2. Khẳng định nào sau đây sai?

I=3

I=t2230

I=∫03t2dt

I=t2330

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt t=4−x2⇒t2=4−x2⇒tdt=−xdx và x2=4−t2

Đổi cận: x=1⇒t=3t=2⇒t=0. 

I=∫30t2dt=∫03t2dt=t3303=3.

Vậy đáp án B sai.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y=x, nửa đường tròn có phương trình y=2−x2 (với 0≤x≤2) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình (H)  bằng:

Cho (H)  là hình phẳng giới hạn bởi đường cong có phương trình y = căn x , nửa đường tròn có phương trình y = căn 2 -x^2  (với (ảnh 1)

3π+212

4π+212

3π+112

4π+16

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: S=∫01xdx+∫122−x2dx=23+π−24=3π+212. 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fudy=Fu+C. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

∫f2x−1dx=2F2x−1+C

∫f2x−1dx=2Fx−1+C

∫f2x−1dx=12F2x−1+C

∫f2x−1dx=F2x−1+C

Xem đáp án

Đáp án C.

∫ f2x−1dx=12F2x−1+C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;-2;3) và B(5;4;7). Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:

x−62+y−22+z−102=17

x−12+y+22+z−32=17

x−32+y−12+z−52=17

x−52+y−42+z−72=17

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi I  là trung điểm AB⇒I3;1;5. 

Ta có AB=42+62+42=217.

Mặt cầu đường kính AB nhận I(3,1,5)là tâm và có bán kính R=AB2=17, do đó có phương trình

x−32+y−12+z−52=17 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P:x−y−z+6=0; Q:2x+3y−2z+1=0. Gọi (S) là mặt cầu có tâm thuộc (Q) và cắt (P) theo giao tuyến là đường tròn có tâm E(-1;2;3), bán kính  r = 8. Phương trình mặt cầu (S) là:

x2+y+12+z+22=64

x2+y−12+z−22=67

x2+y−12+z+22=3

x2+y+12+z−22=64

Xem đáp án

Đáp án B.

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x - y - z + 6 = 0, (Q): 2x + 3y - 2z + 1= 0  . Gọi (S)  là mặt cầu có tâm thuộc (Q)  và cắt (P)  theo giao tuyến là đường tròn có tâm  , bán kính  . Phương trình mặt cầu   là: (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm chẵn trên R thỏa mãn ∫−30fxdx=2. Chọn mệnh đề đúng.

∫−33fxdx=4

∫30fxdx=2

∫30fxdx=-2

∫−33fxdx=2

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho f(x)  là hàm chẵn trên R thỏa mãn tích phân từ -3 đến 0  của f(x) dx = 2 . Chọn mệnh đề đúng. (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các điểm cho dưới đây, điểm nào thuộc trục Oy?

N(2,0,0)

Q(0,3,2)

P(2,0,3)

M(0,-3,0)

Xem đáp án

Đáp án D.

Trong 4 đáp án chỉ có M0;−3;0∈Oy. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 3 - 5i. Gọi a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của z. Tính S = a+ b

S = -8

S = 8

S = 2

S = -2

Xem đáp án

Đáp án D.

z=3−5i⇒Rez=a=3;Imz=b=−5⇒S=a+b=3+−5=−2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=1+2i, z2=3−i. Tìm số phức liên hợp của số phức w=z1+z2.

w¯=4−i

w¯=4+i

w¯=-4+i

w¯=-4−i

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có w=z1+z2=1+2i+3−i=4+i⇒w¯=4−i. 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z là một số thuần ảo khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?

z¯ là số thực

Phần ảo của z bằng 0

z=z¯

z+z¯=0

Xem đáp án

Đáp án D.

Gọi z = a + bi. Do z là một số thuần ảo khác 0 nên a=0b≠0.

Ta có z¯=a−bi⇒z+z¯=a+bi+a−bi=2a=0. 

Vậy mệnh đề D đúng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫12x2+xx+1dx có giá trị là :

I=103+ln2−ln3

I=103+ln2+ln3

I=103−ln2+ln3

I=103−ln2-ln3

Xem đáp án

Đáp án A

Cách 1: Tự luận:

I=∫12x2+xx+1dx=∫12x2+1−1x+1dx=x33+x−lnx+121 

=143−ln3−43+ln2=103−ln3+ln2 

Cách 2: Sử dụng MTCT:

Media VietJack

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x), các đường thẳng x = a, x = b là :

∫bafxdx

∫bafxdx

∫abfxdx

−∫abfxdx

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = f(x),

các đường thẳng x = a, x =b, là ∫abfxdx.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

∫−22fxdx=−∫02fx+f−xdx

∫−22fxdx=−2∫02fxdx

∫−222fxdx=2∫−22fxdx

∫−22fxdx=2∫02fxdx

Xem đáp án

Đáp án C

Khẳng định đúng là ∫−222fxdx=2∫−22fxdx.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm sốfx=5x?

∫fxdx=5xln5+C

∫fxdx=5x+C

∫fxdx=5xlnx+C

∫fxdx=5xln5+C

Xem đáp án

Đáp án D

∫fxdx=5xln5+C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+3y+4z−5=0 và điểm A(1,-3,1). Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P).

d=89

d=829

d=829

d=329

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: d=dA;P=2.1+3−3+4.1−522+32+42=829 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là nguyên hàm của hàm số fx=1x−1 ?

Fx=−14ln4−4x+3

Fx=−ln1−x+4

Fx=ln1−x+2

Fx=12lnx2−2x+1+5

Xem đáp án

Đáp án B

∫fxdx=∫dx1−x=−ln1−x+C

Vậy Fx=−ln1−x+4 là một nguyên hàm của hàm số  fx=1x−1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểmA4;0;0;B0;−2;0;C0;0;6. Phương trình mặt phẳng α là:

x4+y−2+z6=0

x4+y−2+z6=1

x4+y−2+z6=1

3x−6y+2z−1=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình mặt phẳng α:x4+y−2+z6=1 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oxz) là:

x = 0

x +z = 0

z = 0

y = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng (Oxz): y = 0.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số F(x) biết F'x=sin2x và Fπ2=1.

Fx=12cos2x+32

Fx=2x−π+1

Fx=−12cos2x+12

Fx=−cos2x

Xem đáp án

Đáp án C

Fx=∫F'xdx=∫sin2xdx=−12cos2x+C 

Fπ2=1⇔−12cosπ+C=1⇔−12−1+C=1⇔C=12 

⇒Fx=−12cos2x+12 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm A(2;1;2). Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S) tại A?

x+y−3z−8=0

x+y−3z+3=0

x+y+3z−9=0

x−y−3z+3=0

Xem đáp án

Đáp án B

Xét đáp án B ta có: x+y−3z+3=0P

dI;P=1.3+1.2−3−1+31+1+9=1111=11 

R=IA=12+12+32=11 

⇒dI;P=R 

Do đó mặt phẳng ở đáp án B tiếp xúc với mặt cầu (S).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x)  như hình vẽ và ∫−20fxdx=a,∫03fxdx=b. Tính diện tích của phần được gạch chéo theo a, b.

Cho đồ thị hàm số y = f(x)   như hình vẽ và tích phân từ -2 đến 0 của f(x) dx= a, tích phân từ 0 đến 3 của f(x) dx = b . Tính diện tích của phần được gạch chéo theo a, b.  (ảnh 1)

a+b2

a - b

b - a

a + b

Xem đáp án

Đáp án B

S=∫−23fxdx=∫−20fxdx+∫03fxdx=∫−20fxdx−∫03fxdx=a−b 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;2;3,B−2;4;4,C4;0;5. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Biết điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất. Tính độ dài đoạn thẳng GM.

GM = 4

GM = 5

GM = 1

GM = 2

Xem đáp án

Đáp án A

G là trọng tâm tam giác ABC⇒G(1;2;4).

M nằm trên mặt phẳng (Oxy) sao cho độ dài đoạn thẳng GM ngắn nhất khi và chỉ khi GM⊥Oxy. Khi đó GM=dG;Oxy=zG=4 .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x,y=x2−2.

S=203

S=113

S = 3

S=133

Xem đáp án

Đáp án A

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = môdun x, y = x^2 - 2. (ảnh 1)

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: S=∫−22x−x2+2dx=203/ 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của a để ∫0a3x2+2dx=a3+2?

1

2

0

3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: ∫0a3x2+2dx=x3+2xa0=a3+2a=a3+2⇔a=1 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;−1;0,B0;2;0,C2;1;3. Tọa độ điểm M thỏa mãn MA→−MB→+MC→=0→ là:

(3,2,-3)

(3;-2;3)

(3;-2;-3)

(3;2;3)

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi M(a,b,c) ta có MA→=1−a;−1−b;−cMB→=−a;2−b;−cMC→=2−a;1−b;3−c⇒MA→−MB→+MC→=3−a;−2−b;3−c=0→

⇒3−a=0−2−b=03−c=0⇔a=3b=−2c=3⇒M3;−2;3 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô đang đi với vận tốc lớn hơn 72km/h, phía trước là đoạn đường chỉ cho phép chạy với tốc độ tối đa là 72km/h, vì thế người lái xe đạp phanh để ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=30−2tm/s, trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc bắt đầu đạp phanh đến lúc đạt tốc độ 72km/h, ô tô đã di chuyển quãng đường là bao nhiêu mét?

100m

150m

175m

125m

Xem đáp án

Đáp án D

Khi v=72km/h=20m/s ta có: 20=30−2t⇔t=5.

Vậy s=∫0530−2tdt=125 m .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−2x,y=0,x=−1,x=2 quanh quanh trục Ox bằng:

16π5

17π5

18π5

5π18

Xem đáp án

Đáp án C

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2−2x=0⇔x=0x=2 

Khi đó ta có: V=π∫−10x2−2x2dx+π∫02x2−2x2dx=38π15+16π15=18π5.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol P:y=x2 và đường thẳng d: y = x xoay quanh trục Ox bằng:

π∫01x2dx−π∫01x4dx

π∫01x2dx+π∫01x4dx

π∫01x2−x2dx

π∫01x2−xdx

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2=x⇔xx−1=0⇔x=0x=1 

⇒V=π∫01x4−x2dx. Xét trên (0,1) ta có x4−x2=x2x2−1<0⇒x4−x2=x2−x4 

Vậy V=π∫01x2−x4dx=π∫01x2dx−π∫01x4dx 

41. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân I=∫01x1+x2dx 

Xem đáp án

I=∫01x1+x2dx=∫01xx2+2x+1dx=∫01x3+2x2+xdx

=x44+2x33+x2210=14+23+12=1712

42. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn z=2 và z là số thuần ảo.

Xem đáp án

Đặt z = a + bi. Theo đề bài ta có a2+b2=2a=0⇔a=0b=2⇔a=0b=±2⇒z=±2i.

43. Tự luận
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho I(2;1;1) và mặt phẳng P:2z+y+2z+2=0. Viết phương trình mặt phẳng qua điểm I và song song với mặt phẳng (P).

Xem đáp án

Gọi (Q) là mặt phẳng qua điểm I và song song với mặt phẳng (P) ⇒nQ→=nP→=(2;1;2).

⇒pt(Q):2(x−2)+1(y−1)+2(z−1)=0⇔x+y+2z−7=0