Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 16)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 16)

A
Admin
ToánLớp 1261 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−3x2+1có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = x-1. Số giao điểm của (C) và d là

1

0

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số là nghiệm của phương trình:

2x3−3x2+1=x−1

⇔2x3−3x2−x+2=0

⇔x−12x2−x−2=0

⇔x=1x=1+174x=1−174

Suy ra số giao điểm của (C) và d là 3.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính 10cm, biết một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc trên đường kính của đường tròn.

80cm2.

100cm2.

160cm2.

200cm2.

Xem đáp án

Đáp án A

Tìm diện tích lớn nhất của hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn bán kính 10cm, biết một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc trên đường kính của đường tròn.  (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình 3x2−4x+5=9 là

26

27

28

25

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:   3x2−4x+5=9

⇔3x2−4x+5=32⇔x2−4x+5=2

⇔x2−4x+3=0⇔x=1x=3

⇒S=13+33=28.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y =f(x) có bảng biến thiên sau đây đồng biến trên khoảng nào ?

 Media VietJack

(0,2)

2;+∞.

−∞;+∞.

−∞;0.

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng (0;2).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết AB =a, SA = a 

a322.

a326.

a33.

a3.

Xem đáp án

Đáp án B

Tính thể tích khối chóp tứ giác đều S.ABCD biết AB =a, SA = a  (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên ở hình bên dưới là bảng biến thiên của một trong bốn hàm số ở các đáp án A,B,C,D. Hàm số đó là hàm số nào ?

 Media VietJack

y=2x−1x−1.

y=2x−3x−1.

y=2x−5x+1.

y=x+12x−1.

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số không xác định tại x=1 nên loại C,D.

Ta thấy hàm số nghịch biến trên −∞;1;1;+∞.

Xét hàm số y=2x−1x−1⇒y'=−1x−12<0 nên hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;1;1;+∞.

Xét hàm số y=2x−3x−1⇒y'=1x−12>0 nên hàm số đồng biến trên khoảng −∞;1;1;+∞.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3+3x2−9x+15. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng (-3;1)

Hàm số đồng biến trên (-9;-5)

Hàm số đồng biến trên R

Hàm số đồng biến trên khoảng 5;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số y =x^3 + 3x^2 -9x +15  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?  (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x2−x+1x−1 trên khoảng 1;+∞ là

min1;+∞y=3.

min1;+∞y=−1.

min1;+∞y=5.

min1;+∞y=−73.

Xem đáp án

Đáp án A

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)= x^2 -x +1/ x-1  trên khoảng (1; dương vô cùng)  là  (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để bất phương trình log3x2+4x+m≥1 nghiệm đúng với mọi x∈ℝ?

m≥7.

m<4.

4<m≤7.

m>7.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có log3x2+4x+m≥1

⇔x2+4x+m≥3

⇔x2+4x+m−3≥0⇔Δ'=4−m+3≤0⇔m≥7.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn công thức đúng ?

ln4x'=1x;x>0.

lnx'=1xlna;x>0.

logax'=1x;x>0.

logax'=xlna;x>0.

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng công thức ta có:

logax'=1xlna (x>0)

ln4x'=1xx>0

lnx'=1xx>0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) có đồ thị của hàm số y =f'(x) như hình vẽ. Hàm số gx=fx−x23+x2−x+2 đạt cực đại tại điểm nào ?

x = -1

x = 0

x = 1

x = 2

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số y =f(x)  có đồ thị của hàm số y=f'(x)  như hình vẽ. Hàm số g(x)= f(x)- x^2/3 +x^2 -x +2  đạt cực đại tại điểm nào ?  (ảnh 1)Media VietJack

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết AB=3cm,BC'=32cm. Thể tích khối lăng trụ đã cho là

274cm3.

27cm3.

272cm3.

278cm3.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. Biết AB = 3cm, BC'= 3 căn 2 cm  Thể tích khối lăng trụ đã cho là  (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a>0;b>0. Viết biểu thức a23a về dạng am và biểu thức b23:b12 về dạng bn. Ta có m -n =? 

13.

12.

1

−1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có a23.a=a23.a12=a76=am⇒m=76

b23:b=b23:b12=b16=bn⇒n=16

Suy ra m -n =1

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng về hàm số y =f(x).

y=x2−1.

y=x4−2x2+1.

y=x3−3x+2.

y=−x4+1.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy đồ thị có 3 điểm cực trị nên hàm số y =f(x) ít nhất là hàm số bậc 4⇒A,C loại.

Hàm số có dạng đồ thị đi lên nên hệ số a>0⇒D loại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình log35x−3+log13x2+1=0 có 2 nghiệm x1,x2x1<x2. Giá trị của P=2x1+3x2 là

13

14

3

5

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình log 3( 5x -3) +log 1/3( x^2 +1)= 0 có 2 nghiệm x1,x2(x1 nhỏ hơn x2).  Giá trị của P = 2x1 +3x2  là  (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết log72=m, khi đó giá trị của log4928 được tính theo m là

m+24.

1+4m2.

1+2m2.

1+m2.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

log4928=log7222.7=12log722.7

⇔log4928=12log722+log77

⇔log4928=log72+12

⇒log4928=m+12=1+2m2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị của hàm số y=x3−3x2+1 cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là

−3≤m≤1.

m>1

m<−3.

−3<m<1.

Xem đáp án

Đáp án D

Đồ thị của hàm số y =x^3 -3x^2 +1  cắt đường thẳng y=m tại ba điểm phân biệt thì tất cả các giá trị tham số m thỏa mãn là  (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối đa diện đều (p;q), chỉ số q là

Số mặt của đa diện.

Số đỉnh của đa diện.

Số cạnh của đa diện.

Số các mặt đi qua mỗi đỉnh.

Xem đáp án

Đáp án A

Khối đa diện đều {p;q} thì chỉ số p là số đỉnh của đa diện; q là số mặt của đa diện.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ tăng dân số hàng năm ở Việt Nam được duy trì ở mức 1,05%. Biết rằng, dân số của Việt Nam ngày 1 tháng 4 năm 2014 là 90.728.900 người. Với tốc độ tăng dân số nhự thế thì vào ngày 1 tháng 4 năm 2030 thì dân số của Việt Nam là

106.118.331 người.

198.049.810 người.

107.232.574 người.

107.232.573 người.

Xem đáp án

Đáp án C

Dân số Việt Nam năm 2014 là: u1.

Dân số Việt Nam năm 2015 là: u2=u1+u1.1,05%=1,0105u1.

Dân số qua các năm tăng theo cấp số nhân với công bội q=1,0105

Do đó dân số Việt Nam năm 2030 (17 năm sau) là u17=u1.q16=90,728,900.1,010516=107,232,574.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích của khối trụ biết chu vi đáy của hình trụ đó bằng 6πcm và thiết diện qua trục là một hình chữ nhật có độ dài đường chéo bằng 10(cm).

18πcm3.

24πcm3.

48πcm3.

72πcm3.

Xem đáp án

Đáp án D

Chu vi hình tròn: 2πR=6π⇒R=3cm

Vì thiết diện qua trục hình trụ là một hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10cm.

Nên h=102−62=8.

Do đó thể tích khối trụ là:V=πR2h=72πcm3.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạng góc vuông bằng a. Tính diện tích xung quanh của hình nón.

πa222.

πa224.

πa22.

2πa223.

Xem đáp án

Đáp án A

Thiết diện qua trục là tam giác vuông cân cạnh a.

⇒R=a22;l=a

Áp dụng công thức ta có: Sxq=πRl=a222

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA⊥ABCD.ABCD là hình thang vuông tại A và B biết AB=2a,AD=3BC=3a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a biết góc giữa (SCD) và (ABCD) bằng 60°. 

66a3.

26a3.

63a3.

23a3.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có SA vuông góc với (ABCD), ABCD  là hình thang vuông tại A và B biết (ảnh 1)Media VietJack

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình S=−t3+9t2+t+10 trong đó t tính bằng (s) và S tính bằng (m). Thời gian vận tốc của chất điểm đạt giá trị lớn nhất là

t =5s

t = 2s

t = 6s

t = 3s

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có S=−t3+9t2+t+10

⇒v=−3t2+18t+1

v'=−6t+18

v'=0⇔t=3

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng, lãi suất 2% một quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng, người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi tiền gần nhất với kết quả nào sau đây ?

216 triệu.

212 triệu.

210 triệu.

220 triệu.

Xem đáp án

Đáp án B

Áp dụng công thức ta có:

Số tiền sau 6 tháng đầu(2 quý) là 100(1+2%)2=104,04( triệu đồng).

Số tiền của người đó sau 1 năm ( 4 quý) là: 100+104,041+2%4≈212( triệu)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

Hàm số y=axa>1 nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

Hàm số y=ax0<a<1 đồng biến trên khoảng −∞;+∞.

Hàm số y=logaxa>1 đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Hàm số y=logax0<a<1 nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

Câu A sai vì hàm số y=axa>1 đồng biến trên khoảng −∞;+∞

Câu B sai vì hàm số y=ax0<a<1 nghịch biến trên khoảng −∞;+∞

Câu D sai vì hàm số y=logax0<a<1 nghịch biến trên khoảng 0;+∞

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=1−3xx+2 có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x=−2;y=−3.

x=−2;y=1.

x=−2;y=3.

x=2;y=1.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

limx→−21−3xx+2=+∞⇒x=−2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

limx→±∞1−3xx+2=−3⇒y=−3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đường tiệm cận của đò thị hàm số y=4−x2x2−3x−4 là

3

0

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: limx→±∞4−x2x2−3x−4=0⇒y=0

4−x2≥0⇔−2≤x≤2.

Ta thấy: x2−3x−4=0⇔x=4(l)x=−1(tm)⇒x=−1 là đường tiệm cận đứng của hàm số.

Mặt khác limx→±∞4−x2x2−3x−4=0⇒y=0 là đường tiệm cận ngang của hàm số.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x3−3x2+1 có đồ thị (C) và đường thẳng d :y = x-1. Giao điểm của (C) và d lần lượt là A(1;0),B và C. Khi đó độ dài BC là

BC=142.

BC=342.

BC=302.

BC=322.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hàm số y =2x^3 =3x^2 +1  có đồ thị (C) và đường thẳng d : y = x -1. Giao điểm của (C) và d lần lượt là  và C. Khi đó độ dài BC là  (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) có bảng biến thiên như sau :

 Media VietJack

Hàm số đạt cực đại tại điểm:

x = 0

{0;-3}

y =-3

x = -3

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu có diện tích là S, thể tích khối cầu đó là V. Bán kính R của mặt cầu là

R=S3V.

R=V3S.

R=4VS.

R=3VS.

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích hình cầu là S=4πR2

Thể tích hình cầu là V=43πR3

Chia từng vế của hai phương trình trên ta có: R=3VS.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có bao nhiêu mặt đôi xứng ?

6

9

8

10

Xem đáp án

Đáp án B

Có tất cả 9 mặt phẳng đối xứng của hình lập phương như hình dưới đây:

 Media VietJack

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x1−x2. Khi đó M+m bằng

0

-1

1

2

Xem đáp án

Đáp án AGọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x căn 1 - căn x^2 Khi đó M+m bằng  (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của x thì biểu thức fx=log5x3−x2−2x xác định ?

x∈1;+∞.

x∈0;2∪4;+∞.

x∈0;1.

x∈−1;0∪2;+∞.

Xem đáp án

Đáp án D

Với giá trị nào của x thì biểu thức f(x)= log 5( x^3 -x^2 -2x)  xác định ?  (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB=3a,BC=4a,SA⊥ABC,cạnh bên SC tạo với đáy góc 60°.Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC là

V=50πa33.

V=500πa33.

V=πa33.

V=5πa33.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = 3a, BC = 4a, SA vuông góc (ABC) cạnh bên SC tạo với đáy góc (ảnh 1)Media VietJack

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương có độ dài đường chéo bằng d thì thể tích khối lập phương là

V=3d3

V=3d3

V=d3

V=39d3

Xem đáp án

Đáp án D

Khối lập phương có độ dài đường chéo bằng d thì thể tích khối lập phương là  (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

amn=amn;∀a∈ℝ;∀m,n∈ℤ

amn=amn;∀a∈ℝ

a−n xác định với ∀a∈ℝ\0;∀n∈ℕ.

a0=1;∀a∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Câu A,B đều sai vì thiếu điều kiện n>0.

Câu D sai vì a≠0

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao 3h là

V = 3Bh

V = Bh

V =2Bh

V=13Bh.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có thể tích khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao ⇒V=3h.B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 16x−4x−6≤0 là

log43;+∞.

1;+∞.

−∞;log43.

3;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có 16x−4x−6≤0. Đặt 4x=tt>0

Khi đó ta có t2−t−6≤0⇔t−3t+2≤0⇔−2≤t≤3

Suy ra 0<t≤3⇔0<4x≤3⇔x≤log43

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bên là đồ thị của ba hàm số y=ax,y=bx,y=cx0<a,b,c≠1 được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

 Media VietJack

a>b>c.

c>b>a.

a>c>b.

b>a>c.

Xem đáp án

Đáp án D

Hình bên là đồ thị của ba hàm số y =a^x, y =b^x,y =c^x(0 nhỏ hơn a, b,c khác 1)  được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?   (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của CC’ và BB’. Tính tỉ số VABCMNVABC.A'B'C'. 

16.

13.

12.

23.

Xem đáp án

Đáp án B

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của CC’ và BB’. Tính tỉ số V ABCMN/ V ABC. A'B'C'  (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x3−mx2+2m−3x−3 đạt cực đại tại điểm x =1

m≥3

m>3

m<3

m≤3

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y =x^3 -mx^2 +(2m-3) x -3  đạt cực đại tại điểm    (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón tròn xoay có đường sinh bằng a2 và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đó bằng 60°. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón và thể tích V của khối nón.

Sxq=πa2;V=62a3

Sxq=2πa2;V=32a3

Sxq=2πa2;V=62a3

Sxq=πa2;V=32a3

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình nón tròn xoay có đường sinh bằng a căn 2  và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đó bằng 60 độ.  Tính diện tích xung quanh (ảnh 1)