Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 15)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 15)

A
Admin
ToánLớp 1251 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z2+(z¯)2=0 là:

Trục hoành và trục tung

Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và thứ ba.

Trục hoành

Các đường phân giác của góc tạo bởi hai trục tọa độ

Xem đáp án

Đáp án D

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z^2 + (z ngang)^2 =0  là:  (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số y = sin(x -1)?

∫​sin(x−1)dx=−cos(x−1)+C

∫​sin(x−1)dx=cos(x−1)+C

∫​sin(x−1)dx=(x−1)cos(x−1)+C

∫​sin(x−1)dx=(1−x)cos(x−1)+C

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫sinx−1dx=−cosx−1+C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2-i. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Phần thực bằng 2.

Phần thực bằng -1

Phần thực bằng 1

Phần ảo bằng 2.

Xem đáp án

Đáp án A

Số phức z = 2 -i có phần thực bằng 2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S)có phương trình x2+y2+z2−2x−6y+4z−2=0. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của (S):

Tâm I(-1;-3;2) và bán kính R = 4

Tâm I(1;3;-2) và bán kính R=23

Tâm I(1;3;-2) và bán kính R = 4

Tâm I(-1;-3;2) và bán kính R = 16

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2x−6y+4z−2=0 suy ra tâm I(1;3;-2) và bán kính R=12+32+−22−−2=4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người lái xe ô tô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe phát hiện có hàng rào ngăn đường ở phía trước cách 45m( tính từ vị trí đầu xe đến hàng rào)vì vậy, người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−5t+20(m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, xe ô tô còn cách hàng rào ngăn cách bao nhiêu mét( tính từ vị trí đầu xe đến hàng rào)?

5m

6m

4m

3m

Xem đáp án

Đáp án A

Khi xe dừng hẳn thì v=0⇒−5t+20=0⇔t=4s.

Quãng đường ô tô đi được trong 4s là : S=∫04−5t+20dt=−5t22+20t04=40m.

Xe ô tô còn cách hàng rào: 45−40=5m.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−3;2;2);B(−5;3;7)và mặt phẳng P:x+y+z=0. Điểm M(a,b,c) thuộc (P) sao cho 2MA→−MB→ có giá trị nhỏ nhất. Tính T = 2a + b -c

T = -1

T = -3

T = 4

T = 3

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-3;2;2), B(-5;3;7) và mặt phẳng (P): x+y +z = 0 . Điểm M(a,b,c)  thuộc (P) sao cho (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx,x=e,x=1e và trục hoành

S=1−1e

S=2−2e

S=2+2e

S=1+1e

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có : S=∫1eelnxdx=−∫1e1lnxdx+∫1elnxdx

Đặt lnx=udx=dv⇒du=dxxv=x

⇒S=−xlnx1e1−∫1e1dx+xlnx1e−∫1edx

=−1e−1+1e+e−e−1=2−2e

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=0−1x(x−1)2dx khi đặt t = -x ta có :

I=−01t(t−1)2dt

I=−01t(t+1)2dt

I=01t(t−1)2dt

I=01t(t+1)2dt

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=−x⇒dt=−dx⇔dx=−dt

Đổi cận x=0⇒t=0x=−1⇒t=1

Khi đó I=∫0−1x(x−1)2dx=∫01−t−t−12−dt=∫01tt+12dt

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện zz−1=3 là:

Đường tròn x2+y2−94x−98=0

Đường tròn x2+y2−94x+98=0

Đường tròn x2+y2+94x+98=0

Đường tròn tâm I0;98 và bán kính R=18

Xem đáp án

Đáp án B

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện môdun z/ z -1 = 3  là:  (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ (T)có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu Sxq là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?

Sxq=2πrl

Sxq=πrh

Sxq=πrl

Sxq=2πr2h

Xem đáp án

Đáp án A

Hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy r và đường sinh l thì có diện tích xung quanh là S=2πrl.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=(0;1;3);b→=(−2;3;1). Tìm tọa độ của vec tơ x→ biết x→=3a→+2b→

x→=(−2;4;4)

x→=(4;−3;7)

x→=(−4;9;11)

x→=(−1;9;11)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: a→=0;1;3;b→=−2;3;1

⇒x→=3a→+2b→=30;1;3+2−2;3;1=−4;9;11

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+10=0. Khi đó giá trị của P=z1+z2−z1.z2 là:

P = 14

P = -14

P = -6

P = 6

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có z1+z2=4z1.z2=10⇒P=z1+z2−z1.z2=4−10=−6

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu 15dx2x−1=lnc với c∈ℚ thì giá trị của c bằng :

9

3

6

81

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có : ∫15dx2x−1=12ln2x−115=12ln9−ln1=ln3. Vậy c = 3

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;2);B(3;1;−1);C(2;0;2). Viết phương trình mặt phẳng α đi qua ba điểm A, B, C.

(α):3x+z−8=0

(α):3x+z+8=0

(α):5x−z−8=0

(α):2x−y+2z−8=0

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AB→=1;2;−3;AC→=0;1;0⇒AB→;AC→=3;0;1

Mặt phẳng (P) đi qua ba điểm C(2;0;2) có 1 VTPT là n→=AB→;AC→=3;0;1có phương trình là

3x−2+0.y+z−2=0⇔3x+z−8=0

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

abf1(x).f2(x)dx=abf1(x)dx.abf2(x)dx

−11dx=1

Nếu f(x) liên tục và không âm trên [a,b] thì abf(x)dx≥0

Nếu 0af(x)dx=0,a>0 thì f(x) là hàm số lẻ.

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án A: sai vì không có tính chất tích phân của tích bằng tích các tích phân.

Đáp án B: sai vì ∫−11dx=x−11=1−−1=2.

Đáp án C: Đúng.

Đáp án D: sai vì chọn fx=1−2x thì ∫011−2xdx=x−x201=0 nhưng f(x) không là hàm số lẻ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ điểm M biểu diễn số phức z = 4 -i là:

M(4;1)

M(-4;1)

M(4;-1)

M(-4;-1)

Xem đáp án

Đáp án C

Điểm biểu diễn số phức z = 4 -i là M(4;-1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z+2−i=2 là:

Đường tròn (x+2)2+(y−1)2=4

Đường tròn tâm I(2;-1) và bán kính R = 2

Đường thẳng x−y−2=0

Đường thẳng x+y−2=0

Xem đáp án

Đáp án A

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện môdun z +2 -i = 2  là:  (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 -3i. Số phức liên hợp z¯ của số phức z là:

z¯=−3+2i

z¯=2+3i

z¯=−2+3i

z¯=−2−3i

Xem đáp án

Đáp án B

Số phức liên hợp của số phức z = 2 - 3i là z¯=2+3i.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [a,b]. Hãy chọn mệnh đề sai dưới đây:

abf(x)dx=−baf(x)dx

abf(x)dx=acf(x)dx+cbf(x)dx' với c∈a;b

abf(x)dx=baf(x)dx

abk.dx=k(b−a),∀k∈ℝ

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án A: đúng.

Đáp án B: đúng.

Đáp án C: sai vì ∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx

Đáp án D: đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số các số phức thỏa mãn điều kiện z2+2z¯=0

0

4

1

2

Xem đáp án

Đáp án BMedia VietJack

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;2;−1);B(−4;2;−9). Viết phương trình mặt cầu đường kính AB.

(x+3)2+y2+(z+4)2=5

(x+1)2+y−22+(z+5)2=25

(x+6)2+y2+(z+8)2=25

(x+1)2+y−22+(z+5)2=5

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;2;-1), B(-4;2;-9) . Viết phương trình mặt cầu đường kính AB. (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập nghiệm của phương trình z2+z+1=0 trên tập số phức. Số tập con của S là:

2

1

0

4

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình z2+z+1=0 là phương trình bậc 2 trên tập số phức nên luôn có 2 nghiệm.

Suy ra tập S có hai phần tử nên số tập con của S là 22=4.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;2;1). Tính khoảng cách từ A đến trục Oy.

2

10

3

10

Xem đáp án

Đáp án B

Khoảng cách từ điểm A(3;2;1) đến trục Oy là d=32+12=10.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số y=x3?

∫​x3dx=3x4+C

∫​x3dx=14x4+C

∫​x3dx=4x4+C

∫​x3dx=13x4+C

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có ∫x3dx=14x4+C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình z2+2z+2=0 trên tập hợp số phức , ta có tập nghiệm S là:

S=1−i;1+i

S=1−i;−1+i

S=−1−i;−1+i

S=−1−i;1+i

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình z2+2z+2=0 có Δ'=1−2=−1<0 nên phương trình có hai nghiệm phức phân biệt z1,2=−1±i.

Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−1+i;−1−i.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1], biết rằng 01f'xdx=17 và f(0)=5. Tìm f(1).

f(1)=−12

f(1)=12

f(1)=22

f(1)=-22

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có

∫01f'xdx=17⇔fx01=17⇔f1−f0=17

⇔f1=f0+17=5+17=22.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn số phức z=i+(2−4i)−(3−2i), ta được:

z=−1−i

z=1−i

z=−1−2i

z=1+i

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: z=i+2−4i−3−2i=i+2−4i−3+2i=2−3+i−4i+2i=−1−i

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z+5=0. Khi đó giá trị của P=z12+z22

P = 5

P = 6

P = 9

P = 10

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có z2−4z+5=0⇔z2−4z+4=−1⇔z−22=i2⇔z−2=iz−2=−i⇔z=2+iz=2−i

Suy ra P=z12+z22=22+122+22+−122=10.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết f(x) là hàm liên tục trên R và 0π2f(x)dx=4. Khi đó 0π4f(2x)−sinxdx bằng:

2+22

2-22

3−22

1+22

Xem đáp án

Đáp án D

Biết f(x)  là hàm liên tục trên R  và tích phân từ 0 đến pi/2 của f(x)dx = 4 . Khi đó tích phân từ 0 đến pi/4 của f(2x) -sinx dx  bằng:  (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số y = cos(3x -2)?

∫​cos3x−2dx=−13sin3x−2+C

∫​cos3x−2dx=−12sin3x−2+C

∫​cos3x−2dx=12sin3x−2+C

∫​cos3x−2dx=13sin3x−2+C

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có ∫cos3x−2dx=13sin3x−2+C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2a?

a33

a

23a

3a

Xem đáp án

Đáp án D

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh 2a là R=2a32=a3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn : 2+iz+21+2i1+i=7+8i. Môđun của số phức w=z+1−2i là:

7

7

25

4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

2+iz+2(1+2i)1+i=7+8i⇔2+iz+2+4i1−i1+i1−i=7+8i

⇔2+iz+3+i=7+8i⇔2+iz=4+7i

⇔z=4+7i2+i=4+7i2−i2+i2−i=3+2i

Suy ra w=z+1−2i=3+2i+1−2i=4⇒w=4..

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;−1;B3;−1;2;C6;0;1.Tìm tọa độ của điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

D(4;3;-2)

D(8;-3;4)

D(-4;-3;2)

D(-2;1;0)

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi tọa độ điểm Dx;y;z ta có:

Tứ giác ABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→

⇔3−1=6−x−1−2=0−y2−−1=1−z⇔x=4y=3z=−2⇒D4;3;−2

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu (S)có tâm I(-1;2;-5) cắt mặt phẳng P:2x−2y−z+10=0 theo giao tuyến là đường tròn có chu vi 2π3. Viết phương trình mặt cầu (S):

x+12+y−22+z+52=25

x2+y2+z2+2x−4y+10z+18=0

x2+y2+z2+2x−4y+10z+12=0

x+12+y−22+z+52=16

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;-5)  cắt mặt phẳng (P): 2x -2y -z + 10 =  0  theo giao tuyến là đường tròn có chu vi (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số y=x.ex?

∫​x.exdx=x.ex+C

∫​x.exdx=x.ex−ex+C

∫​x.exdx=ex+C

∫​x.exdx=x.ex+ex+C

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

⇒∫xexdx=xex−∫exdx=xex−ex+C

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) biết rằng mặt cầu (S) đi qua A(1;0;4).

S:x+12+y+22+z−32=53

S:x+12+y+22+z−32=53

S:x−12+y−22+z+32=53

S:x−12+y−22+z+32=53

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có IA=1−12+0−22+4−−32=53

Mặt cầu tâm I(1;2;-3) có bán kính R=IA=53 có phương trình x−12+y−22+z+32=53.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng x−23=y−1−1=z+11 và điểm A(1;2;3). Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên d:

H(3;1;-5)

H(-3;0;5)

H(3;0;-5)

H(2;1;-1)

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng x -2/3 = y -1/ -1 = z+1/ 1  và điểm A(1;2;3) . Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A trên d:  (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x+32+y−12+z+12=3 và mặt phẳngα:m−4x+3y−3mz+2m−8=0. Với giá trị nào của m thì (α) tiếp xúc với (S)?

m = 1

m = -1

m=−7+332

m=−7+332

Xem đáp án

Đáp án A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x+3)^2 +(y-1)^2 +(z+1)^2 = 3  và mặt phẳng (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−3y+2z−15=0 và điểm M(1;2;-3). Viết phương trình mặt phẳng (Q) qua M và song song với (P)

Q:2x−3y+2z−10=0

Q:x+2y−3z−10=0

Q:2x−3y+2z+10=0

Q:x+2y−3z+10=0

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt phẳng (Q) song song với (P) nên nQ→=nP→=2;−3;2.

(Q) đi qua M(1;2;-3) nên Q:2x−1−3y−2+2z+3=0 hay Q:2x−3y+2z+10=0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:3x+2y−z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=(3;2;1)

n→=(3;1;−2)

n→=(3;2;−1)

n→=(2;−1;2)

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt phẳng P:3x+2y−z+2=0 có 1 VTPT là  n→=(3;2;−1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) là hàm liên tục và không đổi dấu trên [a,b].Viết công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b).

S=abf(x)dx

S=π∫abf(x)dx

S=baf2(x)dx

S=abf(x)dx

Xem đáp án

Đáp án D

Công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục hoành và hai đường thẳng x =a,x =b là S=∫abfxdx.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;−1;1;B1;2;4. Viết phương trình mặt phẳng (P)đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

P:−x+3y+3z−2=0

P:x−3y−3z−2=0

P:2x−y+z+2=0

P:2x−y+z−2=0

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt phẳng (P) qua A và vuông góc với AB thì có 1 VTPT là AB→=−1;3;3

Phương trình mặt phẳng (P):

−1x−2+3y+1+3z−1=0⇔−x+3y+3z+2=0⇔x−3y−3z−2=0.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 1+2iz=8+i. Số phức liên hợp z¯ của z là:

z¯=−2−3i

z¯=−2+3i

z¯=−2+3i

z¯=2−3i

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: (1+2i)z=8+i⇔z=8+i1+2i=8+i1−2i1+2i1−2i

=8+i−16i−2i21+4=10−15i5=2−3i

Vậy z¯=2+3i

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A9;−3;5;Ba;b;c. Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oxz và Oyz.Biết M, N, P nằm trên đoạn AB sao cho AM=MN=NP=PB. Tính tổng T = a+b+c.

T = 21

T = -15

T = 13

T = 14

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(9;-3;5),B(a,b,c) . Gọi M, N, P lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−15=y+1−2=z−23. Vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?

u→=1;−1;2

u→=−1;1;−2

u→=5;−2;3

u→=5;2;−3

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng d:x−15=y+1−2=z−23 có VTCP u→=5;−2;3.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=2−2ty=1+3tz=3t. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của d

x−2−2=y−13=z3

x+22=y+1−1=z−3

x−2=y−1=z

x−22=y−13=z−3

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có d: d:x=2−2ty=1+3tz=3t⇔t=x−2−2t=y−13t=z3

⇒x−2−2=y−13=z3

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−y+z+3=0 và điểm A(1;-2;1). Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).

d:x=1+2ty=−2−tz=1+t

d:x=1+2ty=−2−4tz=1+3t

d:x=2+ty=−1−2tz=1+t

d:x=1+2ty=−2−tz=1+3t

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x -y +z +3 = 0  và điểm A(1;-2;1) . Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P).  (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z có phần thực bằng 3 là đường thẳng có phương trình:

x = -3

x = 1

x = -1

x = 3

Xem đáp án

Đáp án D

Số phức z=x+yix;y∈ℝ có phần thực là x = 3 nên tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường thẳng x = 3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) như (hình vẽ). Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là:

 Media VietJack

S=0−2f(x)dx+03f(x)dx

S=−23f(x)dx

S=−20f(x)dx+30f(x)dx

S=−20f(x)dx+03f(x)dx

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: S=∫−23fxdx=∫−20fxdx+∫03fxdx=∫−20−fxdx+∫03fxdx=∫0−2fxdx+∫03fxdx

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối nón có diện tích toàn phần bằng 10π và diện tích xung quanh là 6π. Tính thể tích V của khối nón đó.

V=12π

V=4π5

V=4π53

V=4π

Xem đáp án

Đáp án C

Khối nón có bán kính đáy r, chiều cao h và đường sinh l thì có diện tích xung quanh

Sxq=πrl=6π⇔r.l=6π

Và diện tích toàn phần Stp=πrl+πr2=6π+πr2=10π⇔πr2=4π⇒r=2.

Mà r.l=6cmt⇒l=62=3, từ đó chiều cao h=l2−r2=32−22=5.

Thể tích khối nón V=13πr2h=13π.22.5=4π53.