Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 14)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 14)

A
Admin
ToánLớp 1270 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu:

x2+y2+2z2−2x+4y−2z−1=0

x2+y2+z2+2xy+2yz+2xz−4=0

4x2+4y2+4z2−2x+4y−2z−11=0

x2+y2+z2−2x+4y−2z+6=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 4x2+4y2+4z2−2x+4y−2z−11=0⇔x2+y2+z2−12x+y−12z−114=0

Mà a2+b2+c2−d=142+122+142+114>0.

⇒4x2+4y2+4z2−2x+4y−2z−11=0 là phương trình một mặt cầu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) liên tục và luôn âm trên đoạn [a,b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), hai đường thẳng x =a,x =b và trục hoành được tính bởi công thức:

S=−abfxdx.

S=abfxdx

S=0bfxdx

S=−abfxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), hai đường thẳng x =a,x =b và trục hoành được tính bởi công thức: S=∫abfxdx=−∫abfxdx, do y =f(x) liên tục và luôn âm trên đoạn [a,b].

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A3;−2;4,B3;1;2. Tọa độ vectơ BA→ là:

BA→=0;3;−2.

BA→=-2;3;0.

BA→=0;-3;2.

BA→=2;3;0.

Xem đáp án

Đáp án C

A3;−2;4,B3;1;2⇒BA→=0;−3;2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là sai?

∫​xαdx=xα+1α+1+C.

∫​1sin2xdx=−cotx+C.

∫​1xdx=lnx+C.

∫​cosxdx=sinx+C.

Xem đáp án

Đáp án A

Công thức sai là: ∫xαdx=xα+1α+1+C (thiếu điều kiện α≠−1).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=sinx+π là:

∫​fxdx=cosx+C.

∫​fxdx=sinx+C.

∫​fxdx=cosx+π+C.

∫​fxdx=−cosx+C.

Xem đáp án

Đáp án A

∫fxdx=∫sinx+πdx=−∫sinxdx=cosx+C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=x2−3x+1x là:

∫​fxdx=x33+3x22+lnx+C.

∫​fxdx=x33−3x22−lnx+C.

∫​fxdx=x33−3x22+lnx+C.

∫​fxdx=x33−3x22−lnx+C.

Xem đáp án

Đáp án C

∫fxdx=∫x2−3x+1xdx=x33−3x22+lnx+C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi,a,b∈ℝ. Số phức z2 có phần thực là:

a2+b2

2a.

a2.

a2−b2

Xem đáp án

Đáp án D

z=a+bi,a,b∈ℝ⇒z2=a2−b2+2abi: có phần thực là: a2−b2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+3y−z+4=0. Biết n→=1;b;c là một vectơ pháp tuyến của (P). Tính tổng T = b +c bằng:

2

0

4

1

Xem đáp án

Đáp án D

n→=1;b;c là một vectơ pháp tuyến của (P) ⇒n→=1;32;−12⇒b+c=32+−12=1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z2−16z+17=0. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w=iz0?

M3−14;1

M414;1

M2−12;2

M112;2

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: 4z2−16z+17=0⇔z=2±i2

Mà z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình trên ⇒z0=2+i2

w=iz0=i2+i2=2i−12: có điểm biểu diễn là  M2−12;2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi,a,b∈ℝ,z≠0, số phức 1z có phần ảo là:

−ba2+b2

a2+b2

a2-b2

aa2+b2

Xem đáp án

Đáp án A

z=a+bi,a,b∈ℝ,z≠0⇒1z=1a+bi=a−bia2+b2, có phần ảo là: −ba2+b2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-2;4). Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy là điểm nào dưới đây?

Q(1;0;0)

N(0;-2;0)

M(0;-2;4)

P(0;0;4)

Xem đáp án

Đáp án B

Hình chiếu vuông góc của A(1;-2;4) trên trục Oy là N(0;-2;0).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số thực (x,y) thỏa mãn 2+5−yi=x−1+5i, (i là đơn vị ảo) là:

(-6;3)

(6;3)

(3;0)

(-3;0)

Xem đáp án

Đáp án C

2+5−yi=x−1+5i⇔2=x−15−y=5⇔x=3y=0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1,z2 là hai số phức tùy ý, khẳng định nào sau đây sai?

z1+z2¯=z1¯+z2¯

z.z¯=z2

z1+z2=z1+z2

z1.z2¯=z1¯.z2¯

Xem đáp án

Đáp án C

Khẳng định sai là: z1+z2=z1+z2.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng song song với trục Oz?

y +z = 1

x + y = 0

x = 1

z = 1

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng song song với trục Oz?  (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;-3;5) và đường thẳng d:x=1+2ty=3−tz=4+t. Đường thẳng Δ đi qua điểm M và song song với d có phương trình là:

x+21=y−33=z+54

x+22=y−3−1=z+51

x−22=y+3−1=z−51

x−21=y+33=z−54

Xem đáp án

Đáp án C

Đường thẳng Δ đi qua điểm M và song song với d có phương trình là: x−22=y+3−1=z−51.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=0112x+1dx bằng:

I=611

I = 2ln3

I=12ln3

I = 0,54

Xem đáp án

Đáp án C

I=∫0112x+1dx=12ln2x+101=12ln3.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A4;0;2,B0;2;0, M là điểm thỏa mãn MA→+MB→=0→, tọa độ của điểm M là:

M(4;2;2)

M(-4;2;-2)

M(-2;1;-1)

M(2;1;1)

Xem đáp án

Đáp án D

MA→+MB→=0→⇔M là trung điểm của AB ⇔ M(2;1;1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (S) là mặt cầu có tâm I(2;1;-1) và tiếp xúc mặt phẳng α:2x−2y−z+3=0. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng α là

73

23

43

2

Xem đáp án

Đáp án D

(S) là mặt cầu có tâm I(2;1;-1) và tiếp xúc mặt phẳng α:2x−2y−z+3=0

⇔ dI;α=R ⇔2.2−2.1−−1+322+22+12=R⇔R=2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z là số thuần ảo khác 0, mệnh đề nào sau đây đúng?

Phần ảo của z bằng 0.

z+z¯=0.

z=z¯.

z¯ là số thực.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt z=a+bi⇒z¯=a−bi⇒z+z¯=a+bi+a−bi=2a. z là số thuần ảo ⇒a=0⇒z+z¯=0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z=bi,b∈ℝ là:

b

b

b

b2

Xem đáp án

Đáp án A

Môđun của số phức z=bi,b∈ℝ là: b.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z = 3i +1?

z¯=3−i

z¯=-3i+1

z¯=3+i

z¯=3i−1

Xem đáp án

Đáp án B

Số phức liên hợp của số phức z = 3i+1 là: z¯=−3i+1

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=e3x.3x là:

∫​fxdx=e3x+3xln3.e3+C

∫​fxdx=3+e3xln3+C

∫​fxdx=3.e3xln3.e3+C

∫​fxdx=e3x.3x3+ln3+C

Xem đáp án

Đáp án D

∫fxdx=∫e3x.3xdx=∫3e3xdx=3e3xln3e3+C=3xe3xln3+3+C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u→=1;2;log23,v→=2;−2;log32. Khi đó, tích vô hướng u→.v→ được xác định:

u→.v→=0

u→.v→=-1

u→.v→=2

u→.v→=1

Xem đáp án

Đáp án B

u→.v→=1.2+2.−2+log23.log32=2−4+1=−1.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân 022019x+12018dx bằng:

32019−1

320192019

32019−12019

32018

Xem đáp án

Đáp án A

∫022019x+12018dx=x+1201902=32019−1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-2;-3). Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua mặt phẳng (Oxz) là:

M'(1;2;-3)

M'(1;-2;3)

M'(-1;-2;3)

M'(1;0;-3)

Xem đáp án

Đáp án A

Tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M(1; −2; −3) qua mặt phẳng (Oxz) là: M′(1; 2; −3).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số y=lnx,y=1 được tính bởi công thức :

S=1eelnx−1dx

S=1e1−lnxdx

S=1elnx−1dx

S=1ee1−lnxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Giải phương trình : lnx=1⇔lnx=1lnx=−1⇔x=ex=1e

Diện tích cần tìm là: S=∫1eelnx−1dx=∫1ee1−lnxdx.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:−x+m2y+mz+1=0 và đường thẳng d:x−12=y+13=z−1−1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để d song song với (α).

Không tồn tại m.

m = 1 hoặc m=−23.

m =1.

m=−23.

Xem đáp án

Đáp án D

d song song với α⇔ud→.nα→=0M∉αM∈d⇔−1.2+m2.3+m.−1=0−1+m2.−1+m.1+1≠0M1;−1;1∈d

⇔3m2−m−2=0−m2+m≠0⇔m=0m=−23m≠0m≠1⇔m=−23

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y =f(x) là những hàm số liên tục trên đoạn [a,b] và fx>gx>0,∀x∈a;b. Thể tích của khối tròn xoay được sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y =f(x),y =g(x) và hai đường thẳng x =a, x =b khi quay quanh trục hoành được xác định bởi công thức:

V=πabfx2dx−πabgx2dx

V=πabfx−gx2dx

V=πabfxdx−πabgxdx

V=πabgx2dx−πabfx2dx

Xem đáp án

Đáp án A
Thể tích cần tìm là:
 Media VietJack(do fx>gx>0,∀x∈a;b⇒fx2>gx2,∀x∈a;b)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 08fxdx=16. Tính I=02f4xdx?

I =32

I = 16

I = 4

I = 8

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt 4x=t⇒4dx=dt

Đổi cận: x=0⇒t=0x=2⇒t=8

I=∫02f4xdx=14∫08ftdt=14∫08fxdx=14.16=4.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực của số phức z biết z+z2z=10.

20

5

10

15

Xem đáp án

Đáp án B

Tìm phần thực của số phức z biết z + môdun z^2 /z = 10 .  (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 tùy ý và z=z1z2¯+z1¯z2. Giả sử M là điểm biểu diễn của z trên hệ trục tọa độ Oxy. Khẳng định nào sau đây đúng?

M thuộc trục tung.

M trùng gốc tọa độ.

M thuộc đường thẳng y =x.

M thuộc trục hoành.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho hai số phức z1z2  tùy ý và z = z1 z2 ngang + z1 ngang z2 . Giả sử M là điểm biểu diễn của z trên hệ trục tọa độ Oxy. Khẳng định nào sau đây đúng?  (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình d:x1=y1=z1, d':x1=y−11=z+11. Khi đó khoảng cách giữa d và d’ bằng:

3

2

2

32

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình d: x/1 = y/1 = z/1 , d': x/1 = y -1/1= z+1/ 1 . Khi đó khoảng cách giữa d và d’ bằng:  (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) qua A(1;2;-1) và chứa đường thẳng d:x−12=y+11=z−2 có phương trình là:

5x+2y−6z−15=0

5x−2y+6z+5=0

5x+2y+6z−3=0

5x+2y+6z+5=0

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) qua A(1;2;-1)  và chứa đường thẳng d: x-1/2= y+1/1= z/-2  có phương trình là:  (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) qua Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c với a, b, c là các số dương thỏa mãn 1a+1b+1c=2. Hỏi mặt phẳng (P) luôn đi qua điểm nào sau đây?

13;13;13

32;32;32

23;23;23

12;12;12

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) qua A(a,0,0),B(0,b,0),C(0,0,c)  với a, b, c là các số dương thỏa mãn (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và −x+y+3=0 có số đo bằng:

1350

450

600

300

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng có phương trình x = 0  và -x +y +3 = 0  có số đo bằng:  (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn z1−z2=z1=z2=2. Tính z1+z2?

23

2

3

33

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hai số phức z1,z2  thỏa mãn môdun z1 -z2 = môdun z1 = môdun z2 = 2 . Tính môdun z1 +z2 ?  (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [-2;2] và −22fx2018x+1dx=2020. Khi đó, tích phân ∫021+fxdx bằng:

1012

2022

2020

2019

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hàm số  y =f(x) là hàm số chẵn, liên tục trên đoạn [-2;2]  và tích phân từ -2 đến 2 của f(x)/ 2018^x +1 dx = 2020 . Khi đó, tích phân (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A−3;0;0,B0;0;3,C0;−3;0 và mặt phẳng P:x+y+z−3=0. Gọi Ma;b;c∈P sao cho MA→+MB→−MC→ nhỏ nhất. Khi đó, tổng T=a+10b+100c bằng:

T = -267

T = 327

T = 300

T = 270

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(-3;0;0),B(0;0;3),C(0;-3;0)  và mặt phẳng (P): x+ y +z -3 = 0 . Gọi (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z là một số phức (không phải là số thực) sao cho số phức 1z−z có phần thực bằng 4. Tính z?

z=4

z=16

z=14

z=18

Xem đáp án

Đáp án D

Cho z là một số phức (không phải là số thực) sao cho số phức 1/ môdun z -z  có phần thực bằng 4. Tính môdun z ? (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật chuyển động trong 7 giờ với vận tốc v(km/h) phụ thuộc vào thời gian t(h) có đồ thị của vận tốc như hình dưới đây. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ bắt đầu chuyển động, đồ thị là phần Parabol có đỉnh I(2;7), trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là đoạn thẳng song song trục hoành. Tính quãng đường S mà vật di chuyển trong 7 giờ đó.

 Media VietJack

S = 48 km

S = 42 km

S = 40 km

S = 36km

Xem đáp án

Đáp án B

Một vật chuyển động trong 7 giờ với vận tốc v(km/h) phụ thuộc vào thời gian t(h) có đồ thị của vận tốc như hình dưới đây. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ bắt đầu chuyển động, đồ thị là phần Parabol có đỉnh  , trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là đoạn thẳng song song trục hoành. Tính quãng đường S mà vật di chuyển trong 7 giờ đó.    (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số fx.e2x. Tìm nguyên hàm của hàm số f'x.e2x.

∫f'x.e2xdx=−2x2+2x+C

∫​f'x.e2xdx=−x2+x+C

∫​f'x.e2xdx=−x2+x+C

∫​f'x.e2xdx=−x2+2x+C

Xem đáp án

Đáp án A

Fx=x2 là một nguyên hàm của hàm số fx.e2x⇒x2'=fx.e2x⇔2x=fx.e2x

Ta có:

∫f'x.e2xdx=∫e2xdfx=e2xfx−∫fxde2x

=e2xfx−2∫fxe2xdx=2x−2x2+C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+11=y2=z−21, mặt phẳng P:x+y−2z+5=0 và điểm A(1;-1;2). Đường thẳng Δ đi qua A cắt đường thẳng d và mặt phẳng (P) lần lượt tại hai điểm M, N sao cho A là trung điểm của MN, biết rằng Δ có một vectơ chỉ phương u→=a;b;2. Khi đó, tổng T = a+b bằng:

T = 0

T = 5

T = 10

T = -5

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+1/1= y/2 = z-2/1 , mặt phẳng (P): x+y -2z +5 = 0 (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;5;3) và đường thẳng d có phương trình x−12=y1=z−22. Gọi α là mặt phẳng chứa d sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng α là lớn nhất. Khi đó, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng song song với α?

2x−4y+2z−15=0

2x+4y+2z+15=0

x+4y+z−3=0

x−4y+z−9=0

Xem đáp án

Đáp án DMedia VietJack

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z=a+bi,w=c+di, trong đó a,b,c,d∈ℝ thỏa mãn a+b=2c2+d2+2c=0. Khi đó, giá trị nhỏ nhất của P=z−w bằng:

Pmin=322−1

Pmin=322

Pmin=322+1

Pmin=32−1

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hai số phức z = a+bi, w = c+di , trong đó a,b,c,d thuộc R  thỏa mãn a+b= 2, c^2 +d^2 +2c = 0 . Khi đó, giá trị nhỏ nhất của (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tập hợp những điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z−1+z+2i=22 là:

Một đoạn thẳng.

Một đường tròn.

Một đường Elip.

Một đường thẳng

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử M,F1,F2 lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z,z1=1,z2=−2i

Khi đó z−1+z+2i=22⇔MF1+MF2=22

⇒ Tập hợp những điểm biểu diễn số phức z là Một đường Elip.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−1=2 và số phức w=iz+1, biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w trên hệ tọa độ Oxy là một đường tròn (C), khi đó tâm và bán kính của đường tròn (C) là:

Tâm I(1;-1), bán kính R=2.

Tâm I(1;0), bán kính R =3.

Tâm I(1;1), bán kính R =2.

Tâm I(-1;-1), bán kính R = 1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: w=iz+1⇔w−i−1=iz−i⇔w−i−1=iz−1

⇒w−i−1=iz−1⇔w−i−1=iz−1⇔w−i−1=1.2=2Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức w là một đường tròn (C) có tâm I(1;1) và bán kính R = 2.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ\0 và fx+2f1x=3x,∀x≠0. Tính I=12fxdx?

2ln2

ln2−32

2ln2−32

2ln2+32

Xem đáp án

Đáp án C

Với mọi x≠0, ta có: fx+2f1x=3x⇒f1x+2fx=3x

⇒fx+2f1x−2f1x+2fx=3x−6x⇔−3fx=3x−6x

⇔fx=2x−x

Khi đó: I=∫12fxdx=∫122x−xdx=2lnx−12x212=2ln2−32.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường cong ω là tập hợp tâm của các mặt cầu (S) đi qua điểm A(1;1;1) đồng thời tiếp xúc với hai mặt phẳng α:x+y+z−6=0 và β:x+y+z+6=0. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ω bằng:

3

35

45π

Xem đáp án

Đáp án BMedia VietJackMedia VietJack

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2=4 và mặt phẳng α có phương trình z =1. Biết rằng mặt phẳng α chia khối cầu (S) thành hai phần. Khi đó, tỉ số thể tích của phần nhỏ với phần lớn là:

16

211

527

725

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x^2 +y^2 +z^2 =4  và mặt phẳng alpha  có phương trình z =1 (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm P(1;2;2). Mặt phẳng α đi qua P cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C khác gốc tọa độ sao cho T=R12S12+R22S22+R32S32 đạt giá trị nhỏ nhất, trong đó S1,S2,S3 lần lượt là diện tích ΔOAB,ΔOBC,ΔOCA và R1,R2,R3 lần lượt là diện tích các tam giác ΔPAB,ΔPBC,ΔPCA. Khi đó, điểm M nào sau đây thuộc mặt phẳng α?

M(5;0;2)

M(2;1;5)

M(2;1;2)

M(2;0;5)

Xem đáp án

Đáp án A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm P(1;2;2) . Mặt phẳng alpha  đi qua P cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C khác gốc tọa độ sao cho (ảnh 1)