Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 12)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 12)

A
Admin
ToánLớp 1271 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các số thực x, y thỏa mãn 2x+5y+4x+3yi=5+2i.

x=514 và y=−87

x=87 và y=−514

x=-514 và y=87

x=-514 và y=−87

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có : 2x+5y+4x+3yi=5+2i⇔2x+5y=54x+3y=2⇔x=−514y=87

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và a<c<b. Mệnh đề nào dưới đây sai?

abfx+gxdx=abfxdx+abgxdx

abk.fxdx=k.abfxdx với k là hằng số

abfxgxdx=∫abfxdx∫abgxdx

abfxdx=acfxdx+cbfxdx

Xem đáp án

Đáp án C

Dễ  thấy A, B, D đúng.

C sai: abfxgxdx≠∫abfxdx∫abgxdx

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y =f(x),y= g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và các đường thẳng x =a, x = b. Diện tích S được tính theo công thức nào dưới đây?

S=abgx−fxdx

S=abfx−gxdx

S=abfx−gxdx

S=abfx−gxdx

Xem đáp án

Đáp án B

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y =f(x),y =g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và các đường thẳng x =a, x =b được tính theo công thức S=abfx−gxdx.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi φ là góc tạo bởi hai vecto a→=3;−1;2 và b→=1;1;−1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

φ=30∘

φ=45∘

φ=90∘

φ=60∘

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có cosφ=a→.b→a→.b→=3.1+−1.1+2.−132+−12+22.12+12+−12=0⇒φ=90∘

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn 1;3,F1=3,F3=5, 1;3,F1=3,F3=5 và 13x4−8xfxdx=12. Tính I=13x3−2Fxdx.

I=1472

I=1473

I=-1472

I = 147

Xem đáp án

Đáp án A

Cho F(x)  là một nguyên hàm của hàm số f(x)  trên đoạn [1;3] ,F(1)= 3, F(3)=5 ,[1,3] ,F(1)= 3,F(3)= 5 và tích phân từ 1 đến 3 của (x^4 -8x) f(x)dx = 12 . Tính  .  (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−32=y−1−1=z+53. Tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d.d.

a→=2;−1;3

b→=2;1;3

u→=3;1;−5

q→=−3;1;5

Xem đáp án

Đáp án A

Đường thẳng d:x−32=y−1−1=z+53 có 1 VTCP là a→=2;−1;3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 13fxdx=9,13gxdx=−5. Tính K=132fx−3gxdx.

K = 3

K =33

K = 4

K =14

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có : K=132fx−3gxdx=213fxdx−313gxdx=2.9−3.−5=33

Vậy K =33

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫​ftdt=t2+3t+C. Tính ∫​fsin2xcos2xdx

∫​fsin2xcos2xdx=2sin2x+6sinx+C

∫​fsin2xcos2xdx=2sin22x+6sin2x+C

∫​fsin2xcos2xdx=12sin22x+32sin2x+C

∫​fsin2xcos2xdx=sin22x+3sin2x+C

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt sin2x=t⇒2cos2xdx=dt⇔dx=12cos2xdt

Ta có

∫​fsin2xcos2xdx=∫​ft.cos2x.12cos2xdt=12∫​ftdx=12t2+32t+C=12sin22x+32sin2x+C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

 Media VietJack

z=−2+3i

z=3+2i

z=2−3i

z=3−2i

Xem đáp án

Đáp án D

Điểm M(3;-2) biểu diễn số phức z =3-2i.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z¯, biết 2−5iz−3+2i=5+7i.

z¯=−929+5029i

z¯=−929−5029i

z¯=929−5029i

z¯=929+5029i

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có

2−5iz−3+2i=5+7i⇔2−5iz=8+5i⇔z=8+5i2−5i=8+5i2+5i2−5i2+5i=−929+5029i

Suy ra z¯=−929−5029i.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+3=0. Tính P=2z1+5z2.

P=3

P=53

P=33

P=73

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình z2+2z+3=0 có hai nghiệm z1,2=1±2i⇒z1=z2=1+2=3

Vậy P=2z1+5z2=2.3+5.3=73

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3−4i và z2=−2+i. Tìm số phức liên hợp của z1+z2.

1 +3i

1 -3i

-1 +3i

-1 -3i

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có z1+z2=3−4i+−2+i=1−3i nên z1+z2¯=1+3i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=12x+3 và F(0) = 0. Tính F(2).

F2=ln73

F2=−12ln3

F2=12ln73

F2=ln21

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có : Fx=∫​12x+3dx=12ln2x+3+C

Do F(0)= 0 nên 12ln3+C=0⇔C=−12ln3⇒Fx=12ln2x+3−12ln3

⇒F2=12ln7−12ln3=12ln73

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;5;2). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm AA trên các mặt phẳng tọa độ?

10x+6y+15z−90=0

10x+6y+15z−60=0

3x+5y+2z−60=0

x3+y5+z2=1

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;5;2) . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm AA trên các mặt phẳng tọa độ?  (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a,b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a,b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

abfxdx=Fa−Fb

abfxdx=Fb−Fa

abfxdx=Fb+Fa

abfxdx=F'b−F'a

Xem đáp án

Đáp án B

Do F(x) là một nguyên hàm của f(x) nên abfxdx=Fb−Fa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y =f(x), y= g(x) (phần tô đậm trong hình vẽ). Gọi S là diện tích của hình phẳng D. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 Media VietJack

S=−30fx−gxdx

S=−30gx−fxdx

S=−30fx+gxdx

S=−31fx−gx2dx

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

S=−30fx−gxdx=−30fx−gxdx (vì fx>gx với x∈−3;0)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực aa và phần ảo bb của số phức z=5−2i.

a=−2,b=5

a=5,b=2

a=5,b=−2

a=5,b=−2i

Xem đáp án

Đáp án C

Số phức z=5−2i có phần thực a=5 và phần ảo b = -2.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi D là phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [a,b] trục hoành và hai đường thẳng x =a, x =b Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?

V=π2abfxdx

V=πabf2xdx

V=πabfxdx2

V=2πabf2xdx

Xem đáp án

Đáp án B

Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục hoành và hai đường thẳng x =a, x =b xung quanh trục Ox được tính theo công thức V=πabf2xdx.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) =sin2x và Fπ4=−1. Tính Fπ6.

Fπ6=54

Fπ6=−34−1

Fπ6=3−1

Fπ6=−54

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: Fx=∫​sin2xdx=−12cos2x+C

Do Fπ4=−1 nên −12cosπ2+C=−1⇔C=−1⇒Fx=−12cos2x−1.

Vậy Fπ6=−12cosπ3−1=−12.12−1=−54.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa dộ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z=7.

Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R=72.

Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 7

Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 49.

Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R=7.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi số phức z=x+yix;y∈ℝz=x2+y2=7⇔x2+y2=7

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm O(0;0) bán kính R=7.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết C(1;1;1) và trọng tâm G(2;5;8). Tìm tọa độ các đỉnh A và B biết A thuộc mặt phẳng (Oxy) và B thuộc trục Oz.

A(3;9;0) và B(0;0;15).

A(6;15;0) và B(0;0;24).

A(7;16;0) và B(0;0;25).

A(5;14;0) và B(0;0;23).

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi Aa;b;0∈Oxy,B0;0;c∈Oz

Do G(2;5;8) là trọng tâm tam giác ABCABC nên 2=a+0+135=b+0+138=0+c+13⇒a=5b=14c=23⇒A5;14;0,B0;0;23

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1=1−2i và z2=3+4i.. Tìm điểm M biểu diễn số phức z1.z2 trên mặt phẳng tọa độ.

M(-2;11)

M(11;2)

M(11;-2)

M(-1;-11)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có z1.z2=1−2i3+4i=3+4i−6i−8i2=11−2i

Điểm biểu diễn z1.z2 là M(11;-2).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ của vectơ a→ biết a→=3i→−5k→.

a→=0;3;−5

a→=3;0;5

a→=3;−5;0

a→=3;0;−5

Xem đáp án

Đáp án D

Do a→=3i→−5k→=3i→+0j→−5k→ nên a→=3;0;−5.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫​32018xdx

∫​32018xdx=32018xln3+C

∫​32018xdx=32018xln2018+C

∫​32018xdx=32018x2018ln3+C

∫​32018xdx=32018x2019+C

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có ∫​32018xdx=32018x2018ln3+C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z thỏa mãn 1+izz−1=i−2z.

z=1

z=4

z=2

z=3

Xem đáp án

Đáp án A

Tính môđun của số phức z thỏa mãn (1 +i) z môdun z - 1= (i -2) môdun z . (ảnh 1)Media VietJack

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết Fx=−1x2 là một nguyên hàm của hàm số y=fxx. Tính ∫​f'xlnxdx.

∫​f'xlnxdx=−2lnxx2+1x2+C

∫​f'xlnxdx=2lnxx2+1x2+C

∫​f'xlnxdx=2lnxx2−1x2+C

∫​f'xlnxdx=−2lnxx2−1x2+C

Xem đáp án

Đáp án BMedia VietJack

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cosx +2, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=π4.

S=π2−22

S=π4+710

S=π2+22

S=π4+22

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: S=0π4cosx+2dx=∫0π4cosx+2dx=sinx+2x0π4=22+π2

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ của điểm biểu diễn số phức z=3+4i1−i trên mặt phẳng tọa độ.

Q12;−72

N12;72

P−12;72

M−12;−72

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có z=3+4i1−i=3+4i1+i1−i1+i=−12+72i

Điểm biểu diễn số phức z là P−12;72

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 01x2+4.xdx=1ab3−c. Tính Q = abc.

Q = 120

Q = 15

Q = -120

Q = 40

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt t=x2+4⇒x2+4=t2⇒xdx=tdt. Đổi cận x=0⇒t=2x=1⇒t=5.

Khi đó ∫01x2+4.xdx=∫25t2dt=t3325=1353−8

Do đó a=3,b=5,c=8⇒abc=120

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên K (với K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R). Mệnh đề nào dưới đây sai?

∫​fx−gxdx=∫​fxdx−∫​gxdx

∫​fx.gxdx=∫​fxdx.∫​gxdx

∫​kfxdx=k∫​fxdx với k là hằng số khác 0.

∫​fx+gxdx=∫​fxdx+∫​gxdx

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ thấy A, C, D đúng.

∫​fx.gxdx≠∫​fxdx.∫​gxdx nên B sai.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một căn bậc hai của −5.

i5

i-5

5i

-5i

Xem đáp án

Đáp án A

Căn bậc hai của số −5 là ±i5.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = x +2, y = 0, x = 1 và x = 3 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D xung quanh trục Ox.

V=983

V=8π

V=98π3

V=98π23

Xem đáp án

Đáp án C

Thể tích cần tìm là V=π∫13x+22dx=πx+23313=98π3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+5=0, trong đó z2 có phần ảo âm. Tìm phần ảo b của số phức w=z1−iz2+2i2018.

b=21009

b=22017

b=-22018

b=22018

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình z2−2z+5=0 có hai nghiệm z1,2=1±2i.

Do z2 có phần ảo âm nên z1=1+2i,z2=1−2i.

Khi đó

w=z1−iz2+2i2018=1+2i−i1−2i+2i2018=1+i2018=1+i21009=2i1009=21009.i1009=21009.i4252.i=21009i

Vậy phần ảo của w là b=21009.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(2;3;-1) và có véc tơ pháp tuyến n→=2;−2;5?

2x−2y+5z+15=0

2x−2y+5z+7=0

2x−2y+5z+7=0

2x+3y−z+15=0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;3;-1) và có véc tơ pháp tuyến n→=2;−2;5 là

2x−2−2y−3+5z+1=0⇔2x−2y+5z+7=0

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫​3x3+5x4dx=A.xα+B.xβ+C. Tính P=A.α+B.β

P = 37

P = 4

P = 29

P = 8

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có : ∫​3x3+5x4dx=3.x44+5.x55+C=34x4+x5+C.

Do đó A=34,α=4,B=1,β=5⇒P=A.α+B.β=34.4+1.5=8

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(7;-2;2) và B(1;2;4). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đường kính AB?

x−42+y2+z−32=214

x−42+y2+z−32=14

x−42+y2+z−32=56

x−72+y+22+z−22=14

Xem đáp án

Đáp án B

Trung điểm II của ABAB có tọa độ xI=xA+xB2=7+12=4yI=yA+yB2=−2+22=0zI=zA+zB2=2+42=3

=> I(4;0;3)

AB=1−72+2+22+4−22=214

Mặt cầu đường kính ABAB nhận trung điểm I(4;0;3) của AB làm tâm và bán kính R=AB2=14

Phương trình mặt cầu là x−42+y2+z−32=14.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm P(3;1;3) và đường thẳng d:x−31=y+43=z−23. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm PP và vuông góc với đường thẳng d?

x − 4y + 3z + 3 = 0

x + 3y + 3z − 3 = 0

3x + y + 3z − 15 = 0

x + 3y + 3z − 15 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian Oxyz, cho điểm P(3;1;3) và đường thẳng d: x-3/1= y+4/ 3 = z -2/ 3 . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm PP và vuông góc với đường thẳng d?  (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:5x+3y−2z+1=0. Tìm tọa độ một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

u→=5;3;−2

u→=5;3;2

u→=5;-3;−2

u→=-5;-3;1

Xem đáp án

Đáp án A

mặt phẳng P:5x+3y−2z+1=0 có 1 VTPT là u→=5;3;−2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(5;0;4) và B(3;4;2). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

4x+2y+3z−11=0

x−2y+z−11=0

4x+2y+3z−3=0

x−2y+z−3=0

Xem đáp án

Đáp án DMedia VietJack

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A2;0;0,B0;0;3 và C(0;5;0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)

x2+y5+z3=−1

x2+y5+z3=1

x2+y3+z5=1

x2+y3+z5=0

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình mặt phẳng (ABC) là x2+y5+z3=1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫134x3+3xdx.

I = 92

I = 68

I = -68

I = -92

Xem đáp án

Đáp án A

I=∫134x3+3xdx=x4+32x213=34+32.32−1−32=92.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A1;2;3,B3;5;4 và C(3;0;5). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?

x + 2y + 3z + 13 = 0

4x + y − 5z + 13 = 0

4x − y + 5z + 13 = 0

4x − y − 5z + 13 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(1;2;3),B(3;5;4)  và C(3;0;5) . Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?  (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 7 -i. Tìm số phức w=1z.

w=750−150i

w=−150+750i

w=150+750i

w=750+150i

Xem đáp án

Đáp án D

w=1z=17−i=7+i7−i7+i=7+i50=750+150i

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−8y+2z+1=0 và mặt phẳng P:2x+y+3z−3=0. Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn, tìm tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn đó.

I87;257;−167 và r=28543

I87;−317;−27 và r=8545

I-87;317;27 và r=8547

I-87;317;27 và r=8543

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x^2 +y^2 +z^2 +4x - 8y + 2z +1 = 0 và mặt phẳng (P): 2x +y +3z -3 = 0.  Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn, tìm tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn đó.  (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x=3−3ty=1+2tz=5t. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?

N(0;3;5)

M(-3;2;5)

P(3;1;5)

Q(6;-1;5)

Xem đáp án

Đáp án A

Đáp án A : thay tọa độ NN ta được 0=3−3t3=1+2t5=5t⇔t=1t=1t=1⇔t=1⇒N∈Δ.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;-3;2) và có véc tơ chỉ phương u→=3;−2;1?

x=3ty=−3−2tz=2+t

x=3y=−2−3tz=1+2t

x=−3ty=−3−2tz=2+t

x=3ty=−3+2tz=2+t

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;-3;2) và có véc tơ chỉ phương u→=3;−2;1 là

x=3ty=−3−2tz=2+t

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng P:3x−y+5z+2=0?

x+13=y+2−1=z−35

x−3−1=y−12=z+5−3

x−31=y−1−2=z+53

x−1−3=y−21=z+3−5

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1;2;-3)  và vuông góc với mặt phẳng (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng A giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=x và y=12x (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính thể tích V khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A xung quanh trục Ox.

 Media VietJack

V=83π

V=85π

V = 0,533

V=0,53π

Xem đáp án

Đáp án A

Thể tích V=π∫04x2−12x2dx=π∫04x−14x2dx=πx22−112x304=83π.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫−119x−3−7x−2dx=aln3−bln2. Tính giá trị P=a2+b2.

P =32

P = 130

P = 2

P = 16

Xem đáp án

Đáp án B

∫−119x−3−7x−2dx=9lnx−3−7lnx−2−11

=9ln2−7ln1−9ln4+7ln3=9ln2−18ln2+7ln3=7ln3−9ln2

Do đó a=7,b=9⇒P=72+92=130.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trog mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+4iz−4i là một số thực dương.

Trục Oy bỏ đi đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 4i, J là điểm biểu diễn −4i)

Trục Oy bỏ đi đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 2i, J là điểm biểu diễn −2i)

Đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 4i, J là điểm biểu diễn −4i)

Trục Ox bỏ đi đoạn nối IJ (với I là điểm biểu diễn 4,J là điểm biểu diễn −4)

Xem đáp án

Đáp án C

Trog mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z +4i/ z -4i  là một số thực dương.  (ảnh 1)