Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 12)
50 câu hỏi
Tìm các số thực x, y thỏa mãn .
và
và
và
và
Đáp án C
Ta có :
Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và . Mệnh đề nào dưới đây sai?
với k là hằng số
Đáp án C
Dễ thấy A, B, D đúng.
C sai:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y =f(x),y= g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và các đường thẳng x =a, x = b. Diện tích S được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án B
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y =f(x),y =g(x) liên tục trên đoạn [a,b] và các đường thẳng x =a, x =b được tính theo công thức .
Trong không gian Oxyz, gọi φ là góc tạo bởi hai vecto và . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án C
Ta có
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn , và . Tính .
I = 147
Đáp án A
![Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [1;3] ,F(1)= 3, F(3)=5 ,[1,3] ,F(1)= 3,F(3)= 5 và tích phân từ 1 đến 3 của (x^4 -8x) f(x)dx = 12 . Tính . (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid0-1676128796.png)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Tìm tọa độ một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d.d.
Đáp án A
Đường thẳng có 1 VTCP là
K = 3
K =33
K = 4
K =14
Đáp án B
Ta có :
Vậy K =33
Biết Tính
Đáp án C
Đặt
Ta có
Điểm MM trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?
Đáp án D
Điểm M(3;-2) biểu diễn số phức z =3-2i.
Tìm số phức , biết .
Đáp án B
Ta có
Suy ra
Gọi là hai nghiệm phức của phương trình . Tính .
Đáp án D
Phương trình có hai nghiệm
Vậy
Cho hai số phức và . Tìm số phức liên hợp của
1 +3i
1 -3i
-1 +3i
-1 -3i
Đáp án A
Ta có nên
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và F(0) = 0. Tính F(2).
Đáp án C
Ta có :
Do F(0)= 0 nên
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3;5;2). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua các điểm là hình chiếu của điểm AA trên các mặt phẳng tọa độ?
Đáp án B

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a,b] và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a,b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án B
Do F(x) là một nguyên hàm của f(x) nên .
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y =f(x), y= g(x) (phần tô đậm trong hình vẽ). Gọi S là diện tích của hình phẳng D. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Đáp án A
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
(vì với )
Đáp án C
Số phức có phần thực và phần ảo b = -2.
Gọi D là phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [a,b] trục hoành và hai đường thẳng x =a, x =b Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án B
Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục hoành và hai đường thẳng x =a, x =b xung quanh trục Ox được tính theo công thức
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) =sin2x và . Tính .
Đáp án D
Ta có:
Do nên .
Vậy .
Trên mặt phẳng tọa dộ, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn
Đường tròn tâm O(0;0), bán kính
Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 7
Đường tròn tâm O(0;0), bán kính R = 49.
Đường tròn tâm O(0;0), bán kính .
Đáp án D
Gọi số phức
Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm O(0;0) bán kính .
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết C(1;1;1) và trọng tâm G(2;5;8). Tìm tọa độ các đỉnh A và B biết A thuộc mặt phẳng (Oxy) và B thuộc trục Oz.
A(3;9;0) và B(0;0;15).
A(6;15;0) và B(0;0;24).
A(7;16;0) và B(0;0;25).
A(5;14;0) và B(0;0;23).
Đáp án D
Gọi
Do G(2;5;8) là trọng tâm tam giác ABCABC nênCho số phức và . Tìm điểm M biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ.
M(-2;11)
M(11;2)
M(11;-2)
M(-1;-11)
Đáp án C
Ta có
Điểm biểu diễn là M(11;-2).
Đáp án D
Do nên .
Tính
Đáp án C
Ta có
Tính môđun của số phức z thỏa mãn .
Đáp án A

Biết là một nguyên hàm của hàm số Tính
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cosx +2, trục hoành và các đường thẳng .
Đáp án C
Ta có:
Tìm tọa độ của điểm biểu diễn số phức trên mặt phẳng tọa độ.
Đáp án C
Ta có
Điểm biểu diễn số phức z là
Biết . Tính Q = abc.
Q = 120
Q = 15
Q = -120
Q = 40
Đáp án A
Đặt . Đổi cận .
Khi đó
Do đó
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên K (với K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của R). Mệnh đề nào dưới đây sai?
với k là hằng số khác 0.
Đáp án B
Dễ thấy A, C, D đúng.
nên B sai.
Tìm một căn bậc hai của −5.
Đáp án A
Căn bậc hai của số −5 là .
Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y = x +2, y = 0, x = 1 và x = 3 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình D xung quanh trục Ox.
Đáp án C
Thể tích cần tìm là
Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình , trong đó z2 có phần ảo âm. Tìm phần ảo b của số phức .
Đáp án A
Phương trình có hai nghiệm .
Do z2 có phần ảo âm nên .
Khi đó
Vậy phần ảo của w là .
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(2;3;-1) và có véc tơ pháp tuyến
Đáp án B
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(2;3;-1) và có véc tơ pháp tuyến là
Biết . Tính
P = 37
P = 4
P = 29
P = 8
Đáp án D
Ta có : .
Do đó
Đáp án B
Trung điểm II của ABAB có tọa độ
=> I(4;0;3)
Mặt cầu đường kính ABAB nhận trung điểm I(4;0;3) của AB làm tâm và bán kính
Phương trình mặt cầu là .
Đáp án D

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng . Tìm tọa độ một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
Đáp án A
mặt phẳng có 1 VTPT là .
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm và C(0;5;0). Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)
Đáp án B
Phương trình mặt phẳng (ABC) làI = 92
I = 68
I = -68
I = -92
Đáp án A
.
Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm và C(3;0;5). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?
Đáp án D

Cho số phức z = 7 -i. Tìm số phức .
Đáp án D
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu và mặt phẳng Biết (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn, tìm tọa độ tâm I và bán kính r của đường tròn đó.
và
và
và
và
Đáp án C

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng Δ?
N(0;3;5)
M(-3;2;5)
P(3;1;5)
Q(6;-1;5)
Đáp án A
Đáp án A : thay tọa độ NN ta được .
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;-3;2) và có véc tơ chỉ phương
Đáp án A
Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(0;-3;2) và có véc tơ chỉ phương là
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường thẳng đi qua điểm M(1;2;-3) và vuông góc với mặt phẳng ?
Đáp án D

Cho hình phẳng A giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số và (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính thể tích V khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A xung quanh trục Ox.
Đáp án A
Thể tích
P =32
P = 130
P = 2
P = 16
Đáp án B
Do đó .
Trog mặt phẳng tọa độ, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn là một số thực dương.
Trục Oy bỏ đi đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 4i, J là điểm biểu diễn −4i)
Trục Oy bỏ đi đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 2i, J là điểm biểu diễn −2i)
Đoạn IJ (với I là điểm biểu diễn 4i, J là điểm biểu diễn −4i)
Trục Ox bỏ đi đoạn nối IJ (với I là điểm biểu diễn 4,J là điểm biểu diễn −4)
Đáp án C









