Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 11)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 11)

A
Admin
ToánLớp 1278 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = -4 - 6i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức z¯. Tung độ của điểm M là:

4

-6

6

-4

Xem đáp án

Đáp án C

z=−4−6i⇒z¯=−4+6i⇒M−4;6 có tung độ là 6.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x.

∫​fxdx=3cos3x+C.

∫​fxdx=13cos3x+C.

∫​fxdx=−13cos3x+C.

∫​fxdx=−3cos3x+C.

Xem đáp án

Đáp án C

∫fxdx=∫sin3xdx=13∫sin3xd3x=−13cos3x+C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 12lnxx2dx=bc+aln2 (với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và bc là phân số tối giản). Tính giá trị của 2a + 3b +c.

5

4

-6

6

Xem đáp án

Đáp án B

∫12lnxx2dx=−∫12lnxd1x=−lnxx12+∫121xdlnx

=−lnxx12+∫121x2dx=−lnxx12−1x12

=−ln22+0−12+1=−12ln2+12

⇒a=−12;b=1;c=2⇒2a+3b+c=4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M−2;6;1,M'a;b;c đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz). Tính S=7a−2b+2017c−1.

S = 2017

S = 2042

S = 0

S = 2018

Xem đáp án

Đáp án D

M−2;6;1;M'a;b;c đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz) ⇒M'2;6;1

⇒a=2;b=6;c=1⇒S=7a−2b+2017c−1=2018

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số m để 01exx+mdx=e.

m = 0

m = 1

m = e

m=e

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

∫01exx+mdx=∫01x+mdex=x+mex01−∫01exdx+m

=x+mex01−∫01exdx=x+mex01−ex01

=x+m−1ex01=1+m−1e−m−1.1=me−m−1

Mà ∫01exx+mdx=e⇒m=1m−1=0⇔m=1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C; trực tâm tam giác ABC là H(1;2;3). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

x+2y+3z−14=0.

x+2y+3z+14=0.

x1+y2+z3=1.

x1+y2+z3=0.

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử Aa;0;0,B0;b;0,C0;0;c,a,b,c≠0⇒P:xa+yb+zc=1HA→=a−1;−2;−3;HB→=−1;b−2;−3CB→=0;b;−c;AC→=−a;0;c

H là trực tâm tam giác ABC⇔H∈PHA→.BC→=0HB→.AC→=0

⇔1a+2b+3c=1a−1.0−2.b−3.−c=0−1.−a+b−2.0−3.c=0⇔1a+2b+3c=1b=32ca=3c

⇔13c+232c+3c=1b=32ca=3c⇔143c=1b=32ca=3c⇔a=14b=7c=143

⇒P:x14+y7+z143=1⇔x+2y+3z−14=0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 12xdxx+12x+1=aln2+bln3+cln5. Tính S = a +b + c.

S = 1

S = 0

S = -1

S = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫12xdxx+12x+1=∫12−12x+1+1x+1dx

=−12ln2x+1+lnx+112=−12ln5+ln3−−12ln3+ln2

=−12ln5+32ln3−ln2=aln2+bln3+cln5

⇒a=−1;b=32;c=−12⇒S=a+b+c=0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) có đạo hàm trên đoạn [-2;1] và f−2=3,f1=7. Tính I=−21f'xdx.

I = 10

I = -4

I=73

I = 4

Xem đáp án

Đáp án D

I=∫−21f'xdx=f1−f−2=7−3=4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=7−i5. Phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là

7 và 5.

-7 và 5.

7 và i5.

7 và -5.

Xem đáp án

Đáp án A

z=7−i5⇒z¯=7+i5: có phần thực và phần ảo của số phức z¯ lần lượt là 7 và 5

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=12. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=8−6iz+2i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.

r = 120

r = 122

r = 12

r=247

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử :

Ta có: w=8−6iz+2i⇔8−6iz=w−2i⇒8−6iz=w−2i

⇔8−6i.z=w−2i⇔w−2i=10.12⇔w−2i=120

⇒ Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là đường tròn tâm I(0;2), bán kính r = 120

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ O;i→,j→,k→ cho vectơ OM→=j→−k→. Tìm tọa độ điểm M.

M(0;1;-1)

M(1;1;-1)

M(1;-1)

M(1;-1;0)

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: OM→=j→−k→⇒M0;1;−1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = (1 +2i)(2 -3i) bằng

8 -i

8

8 +i

-4 +i

Xem đáp án

Đáp án C

z=1+2i2−3i=2−3i+4i+6=8+i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai.

∫​x.lnxdx=x2lnx−x22+C.

∫​lnxdx=xlnx−x+C.

∫​x.lnxdx=x22lnx−x24+C.

∫​2x.lnxdx=x2lnx−x22+C

Xem đáp án

Đáp án A

∫x.lnxdx=12∫lnxdx2=12x2lnx−12∫x2.1xdx

=12x2lnx−12∫xdx=12x2lnx−14x2+C

∫lnxdx=x.lnx−∫xdlnx=x.lnx−∫x.1xdx

=x.lnx−∫dx=xlnx−x+C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−2y−z+3=0 và điểm M(1;-2;13). Tính khoảng cách d từ M đến (P).

d=43.

d=73.

d=103.

d = 4.

Xem đáp án

Đáp án A

Khoảng cách d từ M đến (P) là: d=2.1−2.−2−1.13+322+22+12=43

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 01f4xdx=4. Tính I=04fxdx.

I = 1

I = 8

I = 4

I = 16

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=4x⇒dt=4dx. Đổi cận x=0⇒t=0x=1⇒t=4

Ta có: ∫01f4xdx=4⇔14∫04ftdt=4⇔14∫04fxdx=4⇔∫04fxdx=16

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol P:y=x2 và đường thẳng d:y =x xoay quanh trục Ox bằng:

π01x2dx−π01x4dx.

π01x2dx+π01x4dx.

π01x2−x2dx.

π01x2−xdx.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải phương trình hoành độ giao điểm: x2=x⇔x=0x=1

Thể tích cần tìm là: V= π∫01x4−x2dx=π∫01x2−x4dx=π∫01x2dx−π∫01x4dx.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Số phức z=a+bi,a,b∈ℝ được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi a = 0.

Số i được gọi là đơn vị ảo.

Mỗi số thực a được coi là một số phức có phần ảo bằng 0.

Số 0 không phải là số ảo.

Xem đáp án

Đáp án D

Mệnh đề sai là: Số 0 không phải là số ảo.

Chú ý: Số 0 vừa là số ảo, vừa là số thực.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 24fxdx=10 và 24gxdx=5. Tính I=243fx−5gxdx.

I = 5.

I = -5.

I = 10.

I = 15.

Xem đáp án

Đáp án A

I=∫243fx−5gxdx=3∫24fxdx−5∫24gxdx=3.10−5.5=5.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có 01fxdx=2,03fxdx=6. Tính I=−11f2x−1dx.

I = 6.

I=23.

I = 4.

I=32.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hàm số f(x)  liên tục trên R và có tích phân từ 0 đến 1 của f(x)dx = 2, tích phân từ 0 đến 3 của f(x) dx = 6 (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn z+2z¯=2−i31−i.

-9

9

13

-13

Xem đáp án

Đáp án C

Giả sử z=a+bi,a,b∈ℝ. Khi đó:

z+2z¯=2−i31−i⇔a+bi+2a−2bi=8−12i−6+i1−i

⇔3a−bi=2−11i1−i⇔3a−bi=2−2i−11i−11

⇔3a−bi=−9−13i⇔3a=−9−b=−13⇔a=−3b=13

Phần ảo của số phức z là 13.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Mặt cầu tâm I(1;3;2), bán kính R =4 có phương trình

x−12+y−32+z−22=8.

x−1+y−3+z−2=16

x−12+y−32+z−22=16

x−12+y−32+z−22=4

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu tâm I(1;3;2), bán kính R = 4 có phương trình : x−12+y−32+z−22=16.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=m+3i,z2=2−m+1i với m∈ℝ. Tìm các giá trị của m để z1.z2 là số thực

m =1 hoặc m =-2.

m =2 hoặc m =-1.

m =2 hoặc m =-3.

m =-2 hoặc m =-3.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hai số phức z1 = m+3i, z2 = 2-(m+1)i  với m thuộc R . Tìm các giá trị của m để  z1z2 là số thực (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A2;1;−1,B3;0;1,C2;−1;3, điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ điểm D là:

(0;8;0).

(0;-7;0) hoặc (0;8;0)

(0;7;0) hoặc (0;-8;0).

(0;-7;0).

Xem đáp án

Đáp án B

Cho A(2;1;-1), B(3;0;1),C( 2;-1;3) , điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ điểm D là:  (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử abfxdx=2,cbfxdx=3 với a<b<c thì acfxdx bằng:

5

1

-2

-1

Xem đáp án

Đáp án D

∫acfxdx=∫abfxdx−∫cbfxdx=2−3=−1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=2+i4+3i bằng

1125−225i.

115+25i.

1125+225i.

115-25i.

Xem đáp án

Đáp án A

z=2+i4+3i=2+i4−3i4+3i4−3i=8−6i+4i+342+32=11−2i25=1125−225i

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1ax+1xdx=e,a>1. Khi đó, giá trị của a là:

e2.

B21−e

2e−1

e.

Xem đáp án

Đáp án D

Cho tích phân từ 1 đến a của x+1/x dx = e,(a lớn hơn 1) . Khi đó, giá trị của a là:  (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x) và hàm số y =g(x) liên tục trên [a,b] và hai đường thẳng x =a,x =b là:

S=abfx−gxdx.

S=πabfx−gxdx.

S=abfx−gxdx.

S=abfx+gxdx.

Xem đáp án

Đáp án A

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y =f(x) và hàm số y =g(x) liên tục trên [a,b] và hai đường thẳng x=a,x =b là: S=∫abfx−gxdx.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2+4z+5=0. Đặt w=1+z1100+1+z2100. Khi đó

w=250i.

w=−251.

w=251

w=−250i.

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi z1z2  là các nghiệm của phương trình z^2 +4z +5 =0 . Đặt w=( 1+z1)^100 +(1+z2)^100 . Khi đó  (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 13xx2+1dx=23a−b, với a, b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a= 2b

a = 3b

a<b

a =b

Xem đáp án

Đáp án A

Đặt x2+1=t⇒xdx=tdt.

Đổi cận: x=1⇒t=2x=3⇒t=2

∫13xx2+1dx=∫22t2dt=13t322=83−223=234−2.

⇒a=4;b=2⇒a=2b

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f, g liên tục trên đoạn [a,b] và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

abfxdx=−bafxdx.

abfx+gxdx=abfxdx+abgxdx

abkfxdx=kabfxdx,k∈ℝ

abxfxdx=xabfxdx

Xem đáp án

Đáp án D

Khẳng định sai là: ∫abxfxdx=x∫abfxdx

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho u→=−2;3;0,v→=2;−2;1. Độ dài của vectơ w→=u→−2v→ là

37.

83.

89.

317.

Xem đáp án

Đáp án C

u→=−2;3;0,v→=2;−2;1

⇒w→=u→−2v→=−6;7;−2⇒w→=62+72+22=89.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi P:y=x2−4x+3 và trục Ox.

43π.

43.

23.

-43.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải phương trình hoành độ giao điểm: x2−4x+3=0⇔x=1x=3

Diện tích cần tìm là: S=∫13x2−4x+3dx=−∫13x2−4x+3dx=−13x3−2x2+3x13=43.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M2;3;−1,N−2;−1;3. Tìm tọa độ điểm E thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M.

(-2;0;0)

(0;6;0)

(6;0;0)

(4;0;0)

Xem đáp án

Đáp án CMedia VietJack

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:2x−3y−z−1=0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng α?

Q(1;2;-5)

P(3;1;3)

M(-2;1;-8)

N(4;2;1)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: 2.3−3.1−3−1≠0⇒ P3;1;3∉α.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=12x−1 và F2=3+12ln3. Tính F(3).

F3=12ln5+5.

F3=12ln5+3.

F3=−2ln5+5.

F3=2ln5+3.

Xem đáp án

Đáp án B

Fx=∫fxdx=∫12x−1dx=12∫d2x−12x−1=12ln2x−1+C

F2=3+12ln3⇒12ln3+C=3+12ln3⇔C=3

⇒Fx=12ln2x−1+3⇒F3=12ln5+3

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC , biết A1;1;1,B5;1;−2,C7;9;1. Tính độ dài đường phân giác trong AD của góc

3742.

274.

374.

2743.

Xem đáp án

Đáp án D

A1;1;1,B5;1;−2,C7;9;1⇒AB→=4;0;−3,AC→=6;8;0⇒AB=5,AC=10

Tam giác ABC có AD là phân giác của góc A ⇒DBDC=ABAC=510=12, D nằm giữa B và C.

⇔2BD→=−CD→⇔2.xD−5=−xD+72.yD−1=−yD+92.zD+2=−zD+1⇔xD=173yD=113zD=−1⇒D173;113;−1

⇒AD→=143;83;−2⇒AD=1432+832+22=2374

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A3;3;1,B0;2;1 và mặt phẳng α:x+y+z−7=0. Đường thẳng d nằm trong α sao cho mọi điểm thuộc d cách đều hai điểm A, B có phương trình là:

x=ty=7−3tz=2t.

x=ty=7+3tz=2t.

x=−ty=7−3tz=2t.

x=2ty=7−3tz=t.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hai điểm A(3;3;1)B(0;2;1)  và mặt phẳng (alpha): x +y +z - 7 = 0 . Đường thẳng d nằm trong alpha  sao cho mọi điểm thuộc d cách đều hai điểm A, B có phương trình là:  (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm độ dài đường kính của mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2−2y+4z+2=0.

23

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án A

Mặt cầu (S) có bán kính R=02+12+−22−2=3⇒ Đường kính d=2R=23.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) cắt các trục tọa độ tại A, B, Biết trọng tâm của tam giác ABC là G(-1;-3;2). Mặt phẳng α song song với mặt phẳng nào sau đây?

6x−2y+3z−1=0.

6x+2y−3z+18=0.

6x+2y+3z−18=0

6x+2y−3z−1=0.

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) cắt các trục tọa độ tại A, B, Biết trọng tâm của tam giác ABC là (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ n→=2;−4;6. Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận vectơ n→ làm vectơ pháp tuyến?

2x+6y−4z+1=0.

x−2y+3=0

3x−6y+9z−1=0.

2x−4y+6z+5=0.

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt phẳng 2x−4y+6z+5=0 nhận n→=2;−4;6 làm 1 vectơ pháp tuyến.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử I=0π4sin3x.sin2xdx=22a+b, khi đó, giá trị a+b là:

−16.

35.

−310.

310.

Xem đáp án

Đáp án B

I=∫0π4sin3x.sin2xdx=−12∫0π4cos5x−cosxdx=−1215sin5x−sinx0π4

=−1215.−22−22=3210=22a+b⇒a+b=35

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và nhận n→=3;2;1 là vectơ pháp tuyến. Phương trình của mặt phẳng (P) là:

3x+2y+z−14=0.

3x+2y+z=0.

3x+2y+z+2=0.

x+2y+3z=0.

Xem đáp án

Đáp án B

Phương trình của mặt phẳng (P) là: 3x−0+2y−0+1z−0=0⇔3x+2y+z=0

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa z¯4−3i+2−3i=5−2i. Môđun của z bằng:

z=102.

z=10.

z=250.

z=510.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: z¯4−3i+2−3i=5−2i⇔z¯4−3i=i+3

⇒z¯4−3i=i+3⇔z¯4−3i=i+3⇔z5=10⇔z=510

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x−y−z+3=0 và đường thẳng d:x+11=y−1−2=z2. Xét vị trí tương đối của (P) và (d).

(P) và (d) chéo nhau.

(P) song song (d).

(P) chứa (d).

(P) cắt (d).

Xem đáp án

Đáp án D

d:x+11=y−1−2=z2⇔x=−1+ty=1−2tz=2t

Ta có: 2t−1−1−2t−2t+3=0⇔2t=0⇔t=0

⇒(P) và (d) có một điểm chung duy nhất ⇒(P) cắt (d).

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương a→=4;−6;2. Phương trình tham số của đường thẳng Δ là:

x=−2+4ty=−6tz=1+2t.

x=−2+2ty=−3tz=1+t.

x=2+2ty=−3tz=−1+t.

x=4+2ty=−3tz=2+t.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:  a→=4;−6;2//2;−3;1

Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là: x=2+2ty=−3tz=−1+t.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=3+2ty=5−3mtz=−1+t và mặt phẳng P:4x−4y+2z−5=0. Giá trị nào của m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).

m=32.

m=23.

m=-56.

m=56

Xem đáp án

Đáp án B

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x = 3 +2t; y = 5 - 3mt; z = -1 +t  và mặt phẳng (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A5;1;3,H3;−3;−1. Tọa độ điểm A′ đối xứng với A qua H là

(-1;7;5)

(1;7;5)

(1;-7;-5)

(1;-7;5)

Xem đáp án

Đáp án C

⇒ đối xứng với A qua H ⇔H là trung điểm của AA'⇔xA'+5=2.3yA'+1=2.−3zA'+3=2.−1⇔xA'=1yA'=−7zA'=−5

⇒A'1;−7;−5

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD với A−1;2,B5;5,C5;0,D−1;0. Quay hình thang ABCD quanh trục Ox thì thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu?

78

18π.

78π.

74π.

Xem đáp án

Đáp án C

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD với A(-1;2), B(5;5),C(5;0),D(-1;0) . Quay hình thang ABCD quanh trục Ox thì thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu?  (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I=0π2sin2xcosxdx và u = sinx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=−−10u2du

I=01u2du.

I=−01u2du

I=201udu.

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt u=sinx⇒du=cosxdx

Đổi cận: x=0⇒t=0x=π2⇒t=1. Khi đó: I=∫0π2sin2xcosxdx=∫01u2du.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các vectơ a→=1;−2;0,b→=−1;1;2,c→=4;0;6 và u→=−2;12;32. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

u→=12a→+32b→−14c→

u→=−12a→+32b→−14c→.

u→=12a→+32b→+14c→.

u→=12a→−32b→−14c→

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử u→=ma→+nb→+tc→,m,n,t∈ℝ⇔m−n+4t=−2−2m+n=122n+6t=32⇔m=12n=32t=−14

⇒u→=12a→+32b→−14c→