Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 11)
50 câu hỏi
Cho số phức z = -4 - 6i. Gọi M là điểm biểu diễn số phức . Tung độ của điểm M là:
4
-6
6
-4
Đáp án C
có tung độ là 6.
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin3x.
.
.
.
.
Đáp án C
Biết (với a là số thực, b, c là các số nguyên dương và là phân số tối giản). Tính giá trị của 2a + 3b +c.
5
4
-6
6
Đáp án B
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz). Tính .
S = 2017
S = 2042
S = 0
S = 2018
Đáp án D
đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz)
Tìm tham số m để .
m = 0
m = 1
m = e
Đáp án B
Ta có:
Mà .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C; trực tâm tam giác ABC là H(1;2;3). Phương trình của mặt phẳng (P) là:
.
.
.
.
Đáp án A
Giả sử
H là trực tâm tam giác
Biết . Tính S = a +b + c.
S = 1
S = 0
S = -1
S = 2
Đáp án B
Ta có:
Cho hàm số y =f(x) có đạo hàm trên đoạn [-2;1] và . Tính .
I = 10
I = -4
I = 4
Đáp án D
.
Cho số phức . Phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là
7 và .
-7 và .
7 và .
7 và .
Đáp án A
có phần thực và phần ảo của số phức lần lượt là 7 và
Cho số phức z thỏa mãn . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
r = 120
r = 122
r = 12
Đáp án A
Giả sử :
Ta có:
⇒ Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w là đường tròn tâm I(0;2), bán kính r = 120
Trong không gian với hệ tọa độ cho vectơ . Tìm tọa độ điểm M.
M(0;1;-1)
M(1;1;-1)
M(1;-1)
M(1;-1;0)
Đáp án A
Ta có:
Số phức z = (1 +2i)(2 -3i) bằng
8 -i
8
8 +i
-4 +i
Đáp án C
.
Chọn khẳng định sai.
.
.
.
Đáp án A
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và điểm M(1;-2;13). Tính khoảng cách d từ M đến (P).
.
.
.
d = 4.
Đáp án A
Khoảng cách d từ M đến (P) là:
I = 1
I = 8
I = 4
I = 16
Đáp án D
Đặt . Đổi cận
Ta có:
Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi Parabol và đường thẳng d:y =x xoay quanh trục Ox bằng:
.
.
.
.
Đáp án A
Giải phương trình hoành độ giao điểm:
Thể tích cần tìm là: .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Số phức được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi a = 0.
Số i được gọi là đơn vị ảo.
Mỗi số thực a được coi là một số phức có phần ảo bằng 0.
Số 0 không phải là số ảo.
Đáp án D
Mệnh đề sai là: Số 0 không phải là số ảo.
Chú ý: Số 0 vừa là số ảo, vừa là số thực.
Cho và . Tính .
I = 5.
I = -5.
I = 10.
I = 15.
Đáp án A
.
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có . Tính .
I = 6.
.
I = 4.
.
Đáp án C

-9
9
13
-13
Đáp án C
Giả sử . Khi đó:
Phần ảo của số phức z là 13.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Mặt cầu tâm I(1;3;2), bán kính R =4 có phương trình
.
Đáp án C
Mặt cầu tâm I(1;3;2), bán kính R = 4 có phương trình : .
Cho hai số phức với . Tìm các giá trị của m để là số thực
m =1 hoặc m =-2.
m =2 hoặc m =-1.
m =2 hoặc m =-3.
m =-2 hoặc m =-3.
Đáp án C

Cho , điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ điểm D là:
(0;8;0).
(0;-7;0) hoặc (0;8;0)
(0;7;0) hoặc (0;-8;0).
(0;-7;0).
Đáp án B

5
1
-2
-1
Đáp án D
.
Số phức bằng
.
.
.
.
Đáp án A
Cho . Khi đó, giá trị của a là:
.
e.
Đáp án D

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = f(x) và hàm số y =g(x) liên tục trên [a,b] và hai đường thẳng x =a,x =b là:
.
.
.
.
Đáp án A
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y =f(x) và hàm số y =g(x) liên tục trên [a,b] và hai đường thẳng x=a,x =b là: .
Gọi là các nghiệm của phương trình . Đặt . Khi đó
.
.
.
Đáp án B

Biết , với a, b là các số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a= 2b
a = 3b
a =b
Đáp án A
Đặt .
Đổi cận:
.
.
Đáp án D
Khẳng định sai là:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho . Độ dài của vectơ là
.
.
.
.
Đáp án C
.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi và trục Ox.
.
.
.
.
Đáp án B
Giải phương trình hoành độ giao điểm:
Diện tích cần tìm là: .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho . Tìm tọa độ điểm E thuộc trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M.
(-2;0;0)
(0;6;0)
(6;0;0)
(4;0;0)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng . Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng ?
Q(1;2;-5)
P(3;1;3)
M(-2;1;-8)
N(4;2;1)
Đáp án B
Ta có: .
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tính F(3).
.
.
.
.
Đáp án B
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC , biết . Tính độ dài đường phân giác trong AD của góc
.
.
.
.
Đáp án D
Tam giác ABC có AD là phân giác của góc A D nằm giữa B và C.
Cho hai điểm và mặt phẳng . Đường thẳng d nằm trong sao cho mọi điểm thuộc d cách đều hai điểm A, B có phương trình là:
.
.
.
.
Đáp án A

Tìm độ dài đường kính của mặt cầu (S) có phương trình .
2
1
Đáp án A
Mặt cầu (S) có bán kính Đường kính .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) cắt các trục tọa độ tại A, B, Biết trọng tâm của tam giác ABC là G(-1;-3;2). Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
.
.
.
Đáp án D

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vectơ . Trong các mặt phẳng có phương trình sau đây, mặt phẳng nào nhận vectơ làm vectơ pháp tuyến?
.
.
.
Đáp án D
Mặt phẳng nhận làm 1 vectơ pháp tuyến.
Giả sử , khi đó, giá trị a+b là:
.
.
.
.
Đáp án B
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và nhận là vectơ pháp tuyến. Phương trình của mặt phẳng (P) là:
.
.
.
.
Đáp án B
Phương trình của mặt phẳng (P) là:
Số phức z thỏa . Môđun của z bằng:
.
.
.
.
Đáp án D
Ta có:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng và đường thẳng . Xét vị trí tương đối của (P) và (d).
(P) và (d) chéo nhau.
(P) song song (d).
(P) chứa (d).
(P) cắt (d).
Đáp án D
Ta có:
và (d) có một điểm chung duy nhất cắt (d).
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương . Phương trình tham số của đường thẳng Δ là:
.
.
.
.
Đáp án C
Ta có:
Phương trình tham số của đường thẳng là: .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng và mặt phẳng . Giá trị nào của m để đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).
.
.
.
Đáp án B

Cho hai điểm . Tọa độ điểm A′ đối xứng với A qua H là
(-1;7;5)
(1;7;5)
(1;-7;-5)
(1;-7;5)
Đáp án C
đối xứng với A qua H là trung điểm của
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD với . Quay hình thang ABCD quanh trục Ox thì thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng bao nhiêu?
78
18π.
78π.
74π.
Đáp án C

Cho và u = sinx. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
Đáp án B
Đặt
Đổi cận: . Khi đó: .
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các vectơ và . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
.
.
Đáp án A
Giả sử








