Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 10)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 10)

A
Admin
ToánLớp 1273 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2;3;-6) và bán kính R =4 có phương trình là:

x+22+y+32+z−62=4

x−22+y−32+z+62=4

x−22+y−32+z+62=16

x+22+y+32+z−62=16

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(2;3-6) và bán kính R =4 có phương trình là: x−22+y−32+z+62=16

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Gọi (H) là hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục Ox và hai đường thẳng x =a và x =b. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thanh khi quay (H) quanh trục Ox được tính theo công thức

V=π2abf2xdx

V=πabf2xdx

V=abf2xdx

V=πabfxdx

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hàm số y =f(x) liên tục trên đoạn [a,b]. Gọi (H) là hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x), trục Ox và hai đường thẳng x =a và x =b. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thanh khi quay (H) quanh trục Ox được tính theo công thức V=πabf2xdx

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=−5;2;3 và b→=1;−3;2. Tìm tọa độ của vectơ u→=13a→−34b→.

u→=−1112;3512;52

u→=−1112;−1912;52

u→=−2912;3512;−12

u→=−2912;−1912;−12

Xem đáp án

Đáp án C

u→=13a→−34b→=13−5;2;3−341;−3;2=−2912;3512;−12

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) =sin 2x là:

−cos2x+C

cos2x+C

−cos2x+C

−sin2x+C

Xem đáp án

Đáp án C

∫fxdx=∫sin2xdx=−cos2x2+C'=1−2cos2x2+C'=−cos2x+C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-3;4;-2) và n→=−2;3;−4. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và nhận n→ làm vectơ pháp tuyến là:

3x+4y−2z+26=0

−2x+3y−4z+29=0

2x−3y+4z+29=0

2x−3y+4z+26=0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và nhận n→ làm vectơ pháp tuyến là:

−2x+3+3y−4−4z+2=0⇔−2x+3y−4z−26=0⇔2x−3y+4z+26=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x2+2x+1 và các đường thẳng y =0, x =-1, x =1. Tính diện tích S của hình phẳng (H).

S =5

S = 0

S = 2

S =4

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: S=−113x2+2x+1dx=4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z=2−i1+i2+1.

z=4

z=5

z=25

z=25

Xem đáp án

Đáp án B

z=2−i1+i2+1=2−i1+2i−1+1

=2−i.2i+1=4i+2+1=3+4i

⇒z=32+42=5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=1x+1 và các đường thẳng y =0, x =0, x =2. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng (H) quanh quanh trục Ox.

V=23

V = ln3

V=πln3

V=2π3

Xem đáp án

Đáp án D

V=π021x+12dx=2π3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-2;7;3) và B(4;1;5). Tính độ dài của đoạn AB.

AB=62

AB =76

AB =2

AB=219

Xem đáp án

Đáp án D

AB=4+22+1−72+5−32=219.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;3] thỏa mãn f(1) =2 và f(3)=9. Tính 13f'xdx.

I =11

I = 7

I = 2

I = 18

Xem đáp án

Đáp án B

∫13f'xdx=fx13=f3−f1=9−2=7.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;3;2,B2;−1;5,C3;2;−1. Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

D(2;6;8)

D(0;0;8)

D(2;6;-4)

D(4;-2;4)

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi D(a,b,c), AABCD là hình bình hành ⇔AB→=DC→.

⇔1;−4;3=3−a;2−b;−1−c⇔1=3−a−4=2−b3=−1−c⇔a=2b=6c=−4⇒D2;6;−4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình -2x +3y -5z +5 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:

n→=−2;−3;5

n→=−2;3;5

n→=2;−3;5

n→=2;3;5

Xem đáp án

Đáp án C

mặt phẳng (P) có phương trình −2x+3y−5z+5=0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là: n→=−2;3;−5//2;−3;5

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=−e−x là:

−e−x+C

−ex+C

e−x+C

ex+C

Xem đáp án

Đáp án C

fxdx=−e−xdx=−e−x−1+C=e−x+C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn z+4−8i=25 là đường tròn có phương trình:

x−42+y+82=20

x+42+y−82=25

x−42+y+82=25

x+42+y−82=20

Xem đáp án

Đáp án D

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn số phức z thỏa mãn z+4−8i=25 là đường tròn có tâm I(-4;8), bán kính R=25 nên có phương trình x+42+y−82=20.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho acfxdx=17 và bcfxdx=−11 với a<b<c. Tính abfxdx.

I = -6

I = 6

I = 28

I = -28

Xem đáp án

Đáp án C

abfxdx=acfxdx+cbfxdx=acfxdx−bcfxdx=17−−11=28.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=1exlnxdx.

I=12

I=12e2−2

I = 2

I=14e2+1

Xem đáp án

Đáp án D

I=∫1exlnxdx=∫1elnxdx22

=lnx.x221e−∫1ex22.dxx=lne.e22−ln1.12−12∫1exdx

=e22−12.x221e=e22−e24+14=e2+14

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử 1212x+1dx=lnab với a,b∈ℕ∗và a,b<10. Tính M=a+b2.

M = 28

M = 14

M = 16

M = 8

Xem đáp án

Đáp án B

∫1212x+1dx=12ln2x+112=12ln5−12ln3=12ln53=ln53

⇒a=5b=3⇒M=a+b2=5+32=14

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm S của phương trình 2−i3z+i2=3+2i2 trên tập số phức là:

S=i

S=−5i

S=5i

S=−12−5i

Xem đáp án

Đáp án A

2−i3z+i2=3+2i2

⇔z=3+2i2−i22−i3

Sử dụng MTCT

Tập nghiệm S của phương trình (căn 2 - i căn 2) z + i căn 2= căn 3 + 2i căn 2  trên tập số phức là:  (ảnh 1)

 ⇒z=i

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D', biết rằng A−3;0;0,B0;2;0,D0;0;1 và A'(1;2;3). Tìm tọa độ điểm C′.

C'(10,4,4)

C'(-13;4;4)

C'(13;4;4)

C'(7;4;4)

Xem đáp án

Đáp án D

ABCD là hình bình hành ⇒AB→=DC→⇒xC−0=3yC−0=2zC−1=0⇔xC=3yC=2zC=1⇒C3;2;1

AA'→=CC'→⇒4=xC'−32=yC'−23=zC'−1⇔xC'=7yC'=4zC'=4⇒C'7;4;4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn 7a+4 +2bi= -10+ (6 -5a)i. Tính P=a+bz.

P=1217

P=72249

P=−4297

P=2417

Xem đáp án

Đáp án A

7a+4+2bi=−10+6−5ai

⇔7a+4=−102b=6−5a⇔a=−2b=8⇒z=−2+8i

⇒z=−22+82=217

⇒P=a+bz=−2+8217=1217

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 38fx+1dx=10. Tính J=01f5x+4dx.

J = 4

J = 10

J = 32

J = 2

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt t=x+1⇒dt=dx. Đổi cận : x=3⇒t=4x=8⇒t=9

⇒49ftdt=10.

Đặt u=5x+4⇒du=5dx. Đổi cận x=0⇒u=4x=1⇒u=9

⇒J=∫49fudu5=15∫49fudu=15∫49ftdt=15.10=2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x - 2y -2z -5 = 0 và mặt cầu (S) có phương trình x−12+y+22+z+32=4. Tìm phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng (P) và đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S).

x−2y−2z+1=0

−x+2y+2z+5=0

x−2y−2z−23=0

−x+2y+2z+17=0

Xem đáp án

Đáp án DMedia VietJack

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I(3;4;-5) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x+6y−3z+4=0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là:

x−32+y−42+z+52=36149

x−32+y−42+z+52=49

x+32+y+42+z−52=49

x+32+y+42+z−52=36149

Xem đáp án

Đáp án B

+) (P) tiếp xúc với S⇒dI;P=R=2.3+6.4−3−5+422+62+−32=497=7.

+) Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là: x−32+y−42+z+52=49.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=1−i,z2=2+3i. Tính môđun của số phức z=z1+z2.

z=1

z=5

z=5

z=13

Xem đáp án

Đáp án D

+) z1=1−i,z2=2+3i⇒z1+z2=3+2i.

+) z=3+2i⇒z=32+22=13.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [-1;1] thỏa mãn −11f'xdx=5 và f(-1)= 4. Tìm f(1).

f(1)= -1

f(1) = 1

f(1) = 9

f(1)= -9

Xem đáp án

Đáp án C

∫−11f'xdx=5⇒fx−11=5⇔f1−f−1=5

⇔f1=f−1+5=4+5=9

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P), (Q) lần lượt có phương trình là x+y−z=0; x−2y+3z=4 và cho điểm M(1;-2;5). Tìm phương trình mặt phẳng α đi qua M đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (P),v(Q).

5x+2y−z+14=0

x−4y−3z+6=0

x−4y−3z−6=0

5x+2y−z+4=0

Xem đáp án

Đáp án BMedia VietJack

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn (1+i) z = 11-3i. Điểm M biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ là:

M(4;-7)

M (14;-14)

M(8;-14)

M(7;-7)

Xem đáp án

Đáp án A

1+iz=11−3i⇔z=11−3i1+i=4−7i. Vậy điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ là: M(4;-7)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn z−2+3iz¯=1−9i.

z = -2 +i

z = -2 -i

z = 2 - i

z = 2 +i

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt z=a+bi⇒z¯=a−bi

Theo bài ra ta có:

a+bi−2+3ia−bi=1−9i

⇔a+bi−2a+2bi−3ai−3b=1−9i

⇔a−2a−3b=1b+2b−3a=−9⇔−a−3b=1−3a+3b=−9⇔a=2b=−1

⇒z=2−i

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa 3+2iz=7+5i. Số phức liên hợp z¯ của số phức z là:

z¯=−315+15i

z¯=−315+15i

z¯=3113−113i

z¯=−3113+113i

Xem đáp án

Đáp án C

3+2iz=7+5i⇒z=7+5i3+2i=3113+113i⇒z¯=3113−113i.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b] có đồ thị như hình bên và c∈a;b. Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và các đường thẳng y=0,x=a,x=b. Mệnh đề nào sau đây là sai?

 Media VietJack

S=acfxdx+cbfxdx

S=acfxdx−cbfxdx

S=abfxdx

S=acfxdx+bcfxdx

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a,b] có đồ thị như hình bên và c∈a;b. Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x) và các đường thẳng y=0,x=a,x=b. Khi đó ta có: S=abfxdx=acfxdx+cbfxdx=acfxdx−cbfxdx=acfxdx+bcfxdx.

Vậy mệnh đề A sai.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;6;0,B0;0;−2 và C(-3;0;0). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C là:

−2x+y−3z+6=0

x6+y−2+z−3=1

2x−y+3z+6=0

x3+y−6+z2=1

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C là: x−3+y6+z−2=1⇔2x−y+3z+6=0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;3;2), B(2;-1;5) và C(3;2;-1). Gọi n→=AB→;AC→ là tích có hướng của hai vectơ AB→ và AC→. Tìm tọa độ vectơ n→.

n→=15;9;7

n→=9;3;-9

n→=3;-9;9

n→=9;7;15

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: AB→=1;−4;3,AC→=2;−1;−3⇒AB→;AC→=15;9;7.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−13x−2 và trục hoành. Tính diện tích S của hình phẳng (H)

S = 0,05

S=−120

S=−15

S = 0,5

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểmy=x−13x−2=0⇔x=1x=2.

⇒S=12x−13x−2dx=0,05.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=242x+1x2+xdx=aln2+bln3+cln5 với a, b, c là các số nguyên. Tính P = 2a +3b + 4c.

P = -3

P = 3

P = 9

P = 1

Xem đáp án

Đáp án B

Biết I = Tích phân từ 2 đến 4 của 2x +1/ x^2 +x dx = aln2 + bln3 + cln5  với a, b, c là các số nguyên (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sinx và các đường thẳng y=0,x=0,x=π. Tính diện tích S của hình phẳng (H).

S = 2

S = 1

S = 0

S=π22

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm sinx=0⇔x=kπ.

Xét x∈0;π⇒x=0x=π⇒S=∫0πsinxdx=2.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;6;-7) và B(3;2;1). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là:

x−2y+4z+2=0

x−2y−3z−1=0

x−2y+3z+17=0

x−2y+4z+18=0

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là trung điểm của AB⇒I2;4;−3.

Ta có AB→=2;−4;8//1;−2;4.

Vậy phương trình mặt phẳng của AB là: 1x−2−2y−4+4z+3=0⇔x−2y+4z+18=0.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn −2+2iz=10+6i. Tính P = a +b.

P = 3

P = 5

P = -3

P = -5

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: −2+2iz=10+6i⇒z=10+6i−2+2i=−1−4i.

⇒a= −1b= −4⇒P=a+b= −1−4= −5.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=xcosx2,y=0,x=π2,x=π. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng (H) quay xung quanh trục Ox.

V=π63π2+4π−8

V=π163π2−4π−8

V=π83π2+4π−8

V=1163π2−4π−8

Xem đáp án

Đáp án B

Xét phương trình hoành độ giao điểm: y=xcosx2=0⇔x=0x2=π2+kπ⇔x=0x=π+k2π

Xét x∈π2;π⇒x=π.

⇒V=ππ2πxcos2x2dx≈1,775.

Media VietJack

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ m→=4;3;1,n→=0;0;1. Gọi p→ là vectơ cùng hướng với vectơ m→;n→ (tích có hướng của hai vectơ m→ và n→). Biết p→=15, tìm tọa độ vectơ p→.

p→=9;−12;0

p→=45;−60;0

p→=0;9;−12

p→=0;45;−60

Xem đáp án

Đáp án A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ m = (4;3;1), n = (0; 0;1) . Gọi p  là vectơ cùng hướng với vectơ (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và đường thẳng y =mx với m≠0. Hỏi có bao nhiêu số nguyên dương m để diện tích hình phẳng (H) là số nhỏ hơn 20?

4

6

3

5

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2=mx⇔x=0x=m≠0.

Với m∈ℤ+⇒S=∫0mx2−mxdx=x33−mx220m.

⇒S=m33−m32=m36<20⇔m3<120⇔0<m<1203.

Mà m∈ℤ+⇒m∈1;2;3;4.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;-3;2) và chứa trục Oz. Gọi n→=a;b;c là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P). Tính M=b+ca.

M=−13

M = 3

M=13

M = -3

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi n→ là 1VTPT của (P).

Ta có P⊃Oz⇒n→.k→=0O∈P⇒n→.k→=0n→.OA→=0⇒n→=k→;OA→=3;1;0.

⇒a=3b=1c=0⇒M=b+ca=1+03=13.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên [2;3] thỏa mãn 23fxdx=2018. Tính I=23xfx2dx.

I=20182

I = 1009

I = 4036

I=2018

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=x2⇒dt=2xdx⇒xdx=dt2. Đổi cận: x=2⇒t=2x=3⇒t=3.

⇒I=23xfx2dx=1223ftdt=1223fxdx=12.2018=1009.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x−1x+2 và hai đường thẳng y = 2, y = -x +1 (phần tô đậm trong hình vẽ). Tính diện tích S của hình phẳng (H).

 Media VietJack

S=8+3ln3

S=8−3ln3

S=3ln3

S=−4+3ln3

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số ta có: S=∫−5−3x−1x+2−2dx+∫−3−1−x+1−2dx≈3,2958.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x−6y−4z+36=0. Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz. Tính thể tích V của khối chóp O.ABC.

V = 216

V = 108

V = 117

V = 234

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi A, B, C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục tọa độ Ox, Oy, Oz.

⇒A−12;0;0B0;6;0C0;0;9⇒OA=12OB=6OC=9⇒VOABC=16.OA.OB.OC=108.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-1;1] và fx≠0 với mọi x∈−1;1. Đặt gx=fx+f−xfxf−x, với mọi x∈−1;1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

−11gxdx=−201gxdx

−11gxdx=0

−11gxdx=201gxdx

01gxdx=0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có g−x=f−x+fxf−xfx=gx⇒gx−g−x=0.

Đặt t=−x⇒dt=−dx. Đổi cận x=−1⇒t=1x=0⇒t=0.

Ta có: ∫−11gxdx=∫−10gxdx+∫01gxdx=−∫10g−tdt+∫01gxdx=∫01gxdx+∫01gxdx=2∫01gxdx

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2 và y=x. Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng (H) quanh quanh trục Ox.

V=9π70

V=310

V=970

V=3π10

Xem đáp án

Đáp án D

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x2=x⇔xxx−1=0⇔x=0x=1

⇒V=π01x4−xdx=3π10.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn −2−3i3−2iz+1=2. Giá trị lớn nhất của môđun số phức z là:

3

3

2

2

Xem đáp án

Đáp án B

Cho số phức z thỏa mãn môdun -2-3i/ 3 -2i z +1= 2 . Giá trị lớn nhất của môđun số phức z là:  (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm Mm;0;0,N0;n;0 và P0;0;p với m, n, p là các số dương thay đổi thỏa mãn 1m+1n+1p=3. Mặt phẳng (MNP) luôn đi qua ba điểm:

H−13;−13;−13

G(1;1;1)

F(3;3;3)

E13;13;13

Xem đáp án

Đáp án D

Phương trình mặt phẳng (MNP) là: xm+yn+zp=1⇔3xm+3yn+3zp=3.

Thay tọa độ điểm E13;13;13 vào phương trình mặt phẳng (MNP) ta có:

3.13m+3.13n+3.13p=1m+1n+1p=3⇒E∈MNP.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f1=5,01fxdx=12. Tính J=01xf'xdx.

J = -17

J = 17

J = 7

J = -7

Xem đáp án

Đáp án D

J=∫01xf'xdx=∫01xdfx=xfx01−∫01fxdx

=f1−∫01fxdx=5−12=−7

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;−3;2,B−2;−1;5 và C(3;2-1). Gọi (P) là mặt phẳng qua A, trực tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tìm phương trình mặt phẳng (P).

5x+3y+4z−22=0

5x+3y+4z−4=0

5x+3y−6z+16=0

5x+3y−6z−8=0

Xem đáp án

Đáp án C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;-3;2), B(-2; -1;5)  và C(3;2;-1) . Gọi (P) là mặt phẳng qua A, trực tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tìm phương trình mặt phẳng (P).  (ảnh 1)