Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Bộ 25 đề thi học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1261 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số f(x),g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây là sai?

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx.

∫kfxdx=k∫fxdx,k≠0.

∫f'xdx=fx+C,C∈ℝ.

Xem đáp án

Đáp án: A

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdxlà mệnh đề sai.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−22+y2+z+12=4. Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) là:

I−2;1;1.

I−2;0;1.

I2;1;-1.

I2;0;-1.

Xem đáp án

Đáp án : D

Mặt cầu S:x−22+y2+z+12=4có tâm I2;0;−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;-1) và có một vectơ pháp tuyến n→2;0;−3?

2x−3z−5=0.

2x−3z+5=0.

x+2y−z−5=0.

x+2y−z−6=0.

Xem đáp án

Đáp án : A

Phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;-1) và có một vectơ pháp tuyến n→=2;0;−3:

2x−1−3z+1=0⇔2x−3z−5=0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x3=y+2−1=z+41. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng (d) có tọa độ là:

(0;-2;-4)

(3;-1;0)

(0;2;4)

(3;-1;1)

Xem đáp án

Đáp án : D

Đường thẳng d:x3=y+2−1=z+41.có vectơ chỉ phương là (3;-1;1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 + i. Số phức liên hợp z¯ có phần thực, phần ảo lần lượt là

2 và 1.

-2 và -1.

-2 và 1.

2 và -1.

Xem đáp án

Đáp án: D

Số phức z = 2 +i có số phức liên hợp là z¯=2−i.

z¯=2−i. có phần thực là 2, phần ảo là – 1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫013xdx.

I=95.

I = 2ln3

I=3ln3.

I=2ln3.

Xem đáp án

Đáp án: D

I=∫013xdx=3xln301=3−1ln3=2ln3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính môđun của số phức z biết z=1+7i3−4i.

z=0.

z=252.

z=2

z=2

Xem đáp án

Đáp án: C

z=1+7i3−4i=1+7i3+4i3−4i3+4i=−25+25i9+16=−1+i⇒z=−12+12=2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số f(x) và F(x) liên tục trên R thỏa F'x=fx,∀x∈ℝ.Tính ∫01fxdxbiết F(0) = 2, F(1) = 5.

∫01fxdx=7.

∫01fxdx=1.

∫01fxdx=3.

∫01fxdx=-3.

Xem đáp án

Đáp án: C

Ta có: ∫01fxdx=∫01F'xdx=F1−F0=5−2=3.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi,a,b∈ℝ.Mệnh đề nào sau đây sai?

là phần thực của z.

z=a+b là môđun của z.

z¯=a−bi là số phức liên hợp của z.

là phần ảo của z.

Xem đáp án

Đáp án: B

z=a+b là môđun của z là mệnh đề sai.

Sửa lại: z=a2+b2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = cos 2x

∫cos2xdx=12sin2x+C.

∫cos2xdx=−2sin2x+C.

∫cos2xdx=2sin2x+C.

∫cos2xdx=−12sin2x+C.

Xem đáp án

Đáp án: A

Ta có: ∫cos2xdx=12∫cos2xd2x=12sin2x+C.

Chú ý: Nhiều HS có lời giải sai như sau: ∫cos2xdx=sin2x+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - y + 3z - 2 = 0.Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

N(0;1;1)

M(1;0;1)

P(1;1;0)

Q(1;1;1)

Xem đáp án

Đáp án: A

Ta có: 2.0−1+3.1−2=0: đúng ⇒N0;1;1∈P:2x−y+3z−2=0.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=3x2−1.

∫fxdx=x3+x+C.

∫fxdx=x3−x+C.

∫fxdx=6x+C.

∫fxdx=x3+C.

Xem đáp án

Đáp án: B

∫fxdx=∫3x2−1dx=x3−x+C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:4x+3z−5=0. Tính khoảng cách d từ điểm M(1;-1;2) đến mặt phẳng (P).

d=45.

d=15.

d=75.

d = 1

Xem đáp án

Đáp án: D

Khoảng cách d từ điểm M(1;-1;2) đến mặt phẳng P:4x+3z−5=0 là d=4.1+3.2−542+32=1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-2;3;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox có tọa độ là:

(2,0,0)

(-2,0,0)

(0,3,1)

(0,-3,-1)

Xem đáp án

Đáp án: B

Hình chiếu vuông góc của điểm A(-2;3;1) lên trục R có tọa độ là: (-2;0;0).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y = f(x), trục Ox và hai đường thẳngx=a,x=ba<b, xung quanh trục Ox.

V=π∫abf2xdx.

V=π∫abfxdx.

V=∫abfxdx.

V=∫abf2xdx.

Xem đáp án

Đáp án: A

Công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y = f(x), trục Ox và hai đường thẳng x=a,x=ba<b,xung quanh trục Ox là:V=π∫abf2(x)dx.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z, biết số phức liên hợpz¯=1−2i1+i3.Điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức Oxy là điểm nào dưới đây?

N(2; -6)

M(2;6)

P(6;-2)

Q(6;2)

Xem đáp án

Đáp án: A

z¯=1−2i1+i3=1−2i1+3i+3i2+i3=1−2i−2+2i=−2+2i+4i+4=2+6i⇒z=2−6i.

Điểm biểu diễn z trên mặt phẳng phức Oxy là N(2;-6)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳngd:x=1−ty=−1+2t,  (t∈ℝ)z=2−t. Đường thẳng đi qua điểm M(0;1;-1) và song song với đường thẳng d có phương trình là:

x−1=y+12=z−1−1.

x1=y−1−2=z+11.

x+11=y−2−1=z+12.

x−11=y+2−1=z−12.

Xem đáp án

Đáp án: B

Gọi Δ là đường thẳng cần tìm. Do Δ song song d nên Δ có 1 VTCP là u→=1;−2;1

Phương trình đường thẳng Δ đi qua M(0;1;-1) và có một VTCP u→=1;−2;1:x1=y−1−2=z+11.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=3x2,y=2x+5,x=−1 và x = 2

S = 9

S=26927.

S=25627.

S = 27

Xem đáp án

Đáp án: B

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=3x2, y=2x+5,  x=−1 và x = 2 là:

S=∫−123x2−2x−5dx=∫−1533x2−2x−5dx+∫5323x2−2x−5dx

   =−∫−1533x2−2x−5dx+∫5323x2−2x−5dx

=−x3−x2−5x−153+x3−x2−5x532=26927.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phânI=∫012x+1exdxbằng cách đặtu=2x+1,dv=exdx.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=2x+1ex01−∫01e2xdx.

I=2x+1ex01−2∫01exdx.

I=2x+1ex01+2∫01exdx.

I=2x+1ex01+∫01e2xdx.

Xem đáp án

Đáp án:B

Đặt u=2x+1,dv=exdx⇒du=2dx,v=ex

I=∫012x+1exdx=2x+1ex01−∫01ex.2dx=2x−1ex01−2∫01exdx.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(3;-1;0) có bán kính R = 5 có phương trình là

x−32+y+12+z2=25.

x−32+y+12+z2=5.

x+32+y−12+z2=25.

x+32+y−12+z2=5.

Xem đáp án

Đáp án: A

Mặt cầu tâm I(3;-1;0) có bán kính R = 5 có phương trình là : x−32+y+12+z2=25.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của fx=x3trên 0;+∞?

F3x=3xx34+3.

F2x=3x344+2.

F4x=34x43+4.

F1x=3x434+1.

Xem đáp án

Đáp án:B ∫x3dx=∫x13dx=x4343+C=34.x43+C=34.x43+C=34.xx3+C

Như vậy, F2x=3x344+2 không phải là một nguyên hàm của f(x)=∫x3dxtrên (0;+∞).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y = sinx ,trục hoành và các đường thẳng x=0,x=π6.Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

V=14π3−32.

V=122−3.

V=π4π3−32.

V=π22−3.

Xem đáp án

Đáp án:C

Thể tích cần tìm là:

V=π∫0π6sin2xdx=π∫0π61−cos2x2=π2∫0π6dx−π2∫0π6cos2xdx=π2.x0π6−π2.12sin2x0π6=π2.π6−π2.12.sinπ3−sin0

=π2.π6−π2.12.32=π4π3−32

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu?

x2+y2+z2−2x+4y+3z+7=0.

x2+y2+z2−2x+4y+3z+8=0.

x2+y2−2x+4y−1=0.

x2+z2−2x+6z−2=0.

Xem đáp án

Đáp án:A

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu? (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực x,y sao cho x−1−yi=y+2x−5i.

x = 2, y =1

x = 3, y =2

x = -2, y = -1

x = -2, y = 9

Xem đáp án

Đáp án: A

x−1−yi=y+2x−5i⇔x−1=y−y=2x−5⇔x=y+1−y=2y+2−5⇔x=2y=1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=xx+12016.

∫fxdx=2018x+12018−2017x+12017+C.

∫fxdx=x+120182018−x+120172017+C.

∫fxdx=2018x+12018+2017x+12017+C.

∫fxdx=x+120182018+x+120172017+C.

Xem đáp án

Đáp án : B

Đặt x+1=t⇒dx=dt.

∫fxdx=∫xx+12016dx=∫t−1t2016dt

                =∫t2017dt−∫t2016dt=t20182018−t20172017+C

=x+120182018−x+120172017+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=1;−1;3,b→=2;0;−1. Tìm tọa độ vectơ u→=2a→−3b→.

u→=1;3;−11.

u→=4;2;−9.

u→=-4;-2;9.

u→=-4;-5;9.

Xem đáp án

Đáp án: C

a→=1;−1;3,b→=2;0;−1,u→=2a→−3b→⇒u→=−4;−2;9.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2−4z+9=0.TínhP=1z1+1z2.

P=−49.

P=−94.

P=49.

P=94.

Xem đáp án

Đáp án:C

Theo định lí Vi – ét , ta có: z1+z2=2z1z2=92.

P=1z1+1z2=z1+z2z1z2=292=49.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho u→=2;−1;1,v→=0;−3;−m.Tìm số thực m sao cho tích vô hướng u→.v→=1

m = 2

m =4

m = -2

m = 3

Xem đáp án

Đáp án:A

Ta có: u→v→=1⇔2.0+−1−3+1.−m=1⇔3−m=1⇔m=2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A3;2;0,B1;0;−4.Mặt cầu nhận AB làm đường kính có phương trình là:

x2+y2+z2+4x+2y−4z−15=0.

x2+y2+z2+4x+2y−4z+3=0.

x2+y2+z2−4x−2y+4z+3=0.

x2+y2+z2−4x−2y+4z−15=0.

Xem đáp án

Đáp án: C

Gọi I là trung điểm của AB⇒I2;1;−2,IA=12+12+22=6

Phương trình mặt cầu nhận AB làm đường kính là:

x−22+y−12+z+22=6⇔x2+y2+z2−4x−2y+4z+3=0.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫13fxdx=8. Tính tích phân I=∫412fx4dx.

I = 12

I = 2

I = 32

I = 3

Xem đáp án

Đáp án:C

Đặt x4=t⇒dx=4dt. Đổi cận: x=4→t=1,x=12→t=3

I=∫412fx124dx=∫13ft4dt=4∫13fxdx=4.8=32.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+ex.Tìm một nguyên hàm f(x)  thỏa mãn F(0) = 0

Fx=x2+ex.

Fx=x2+ex-1

Fx=x2+ex+ 1.

Fx=ex−1.

Xem đáp án

Đáp án:B

∫fxdx=∫2x+exdx=x2+ex+C.

F(x) là một nguyên hàm của fx⇒Fx=x2+ex+C0

Mà F0=0⇒1+C0=0⇔C0=−1⇒Fx=x2+ex−1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫02fxdx=3và ∫02gxdx=−2.Tính tích phân I=∫022x+fx−2gxdx.

I = 3

I = 18

5

I =11

Xem đáp án

Đáp án: D

I=∫022x+fx−2gxdx=∫022xdx+∫02fxdx−2∫02gxdx=x202+3−2.−2=4+3+4=11.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ  tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x=3−ty=−1+2t,  (t∈ℝ).z=−3t Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng (d) ?

x−3−1=y+12=z−3.

x+3−1=y−12=z−3.

x+13=y−2−1=z−3−3.

x−3−1=y+12=z−3−3.

Xem đáp án

Đáp án: A

d:x=3−ty=−1+2t, (t∈ℝ)z=−3t⇔t=x−3−1t=y+12t=z−3

Vậy, phương trình chính tắc của đường thẳng (d) là: x−3−1=y+12=z−3.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các số phức z thỏa 2z−31+i=iz+7−3i.

z=85+45i.

z = 4 - 2i

z = 4 + 2i

z=85−45i.

Xem đáp án

Đáp án :C

Ta có:

2z−31+i=iz+7−3i⇔2−iz=10⇔z=102−i⇔z=102+i2+i2−i⇔z=102+i5⇔z=4+2i

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+21=y−2−1=z+32 và điểm A(1;-2;3).Mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng (d) có phương trình là:

x−y+2z−9=0.

x−y+2z+9=0.

x−2y+3z−9=0.

x−2y+3z−14=0.

Xem đáp án

Đáp án: A

Gọi mặt phẳng cần tìm là (P). Do d⊥P⇒Pnhận ud→=1;−1;2làm VTPT

Phương trình mặt phẳng (P) là: 1x−1−1y+2+2z−3=0⇔x−y+2z−9=0.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝ thỏa mãn z+1+3i−zi=0..Tính S = a - 3b.

S=73.

S=-73.

S = -3

S =3

Xem đáp án

Đáp án:D

Ta có:

z+1+3i−zi=0⇔a+bi+1+3i−a2+b2.i=0⇔a+1b+3−a2+b2=0⇔a=−1b+3=1+b2

⇔a=−1b+3≥0b2+6b+9=1+b2⇔a=−1b≥−3b=−43tm⇔a=−1b=−43

S=a−3b=−1−3.−43=−1+4=3.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫1e3+lnxxdx=a−b33với a,b∈ℤ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

ab = 24

a - b =10

a - 2b = 12

a + b = 10

Xem đáp án

Đáp án: B

Đặt 3+lnx=t⇒3+lnx=t2⇒1xdx=2tdt.

Đổi cận: x=1→t=3,x=e→t=2

∫1e3+lnxxdx=∫32t.2tdt=∫322t2dt=23t332=238−33=16−633=a−b33 với a,b∈ℤ.

    ⇒a=16,b=6⇒a−b=10.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=2x2−2x−1x−1thỏa mãn F(0) = -1.Tính F(-1).

F−1=2+ln2.

F−1=−2+ln2.

F−1=−ln2.

F−1=ln2.

Xem đáp án

Đáp án: C

fx=2x2−2x−1x−1=2x−1x−1∫fxdx=∫2x−1x−1dx=∫2xdx−∫1x−1dx=x2−lnx−1+C

F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx⇒Fx=x2−lnx−1+C0

Mà F0=−1⇒C0=−1⇒Fx=x2−lnx−1−1⇒F−1=1−ln2−1=−ln2.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1,0,3), B(2,-1,1), C(-1,3,-4), D(2,6,0) tạo thành một hình tứ diện. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, CD tìm tọa độ trung điểm G của đoạn thẳng MN.

G43;83;0.

G1;2;0.

G2;4;0.

G4;8;0.

Xem đáp án

Đáp án:B

M, N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB, CD; G là trung điểm của MN

⇒G là trọng tâm tứ diện ABCD

⇒GxA+xB+xC+xD4;yA+yB+yC+yD4;zA+zB+zC+zD4⇒G1;2;0

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z+1=1−i−2zlà đường tròn (C). Tính bán kính R của đường tròn (C).

R=103.

R=109.

R=23.

R=73.

Xem đáp án

Đáp án: A

Gọi z=a+bia,b∈ℝ,có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M(a,b)

Ta có: z+1=1−i−2z⇔a+bi+1=1−i−2a−2bi⇔a+12+b2=1−2a2+1+2b2

⇔a+12+b2=1−2a2+1+2b2⇔3a2+3b2−6a+4b+1=0⇔a2+b2−2a+43b+13=0

Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãnz+1=1−i−2zlà đường tròn (C) có bán kính R=103.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫0π4sin2xcos4xdx  bằng cách đặt u = tanx mệnh đề nào dưới đây đúng?

I=∫011u2du.

I=−∫01u2du.

I=∫0π4u2du.

I=∫01u2du.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặt u=tanx⇒du=1cos2xdx.

Đổi cận: u=tanx⇒du=1cos2xdx.

I=∫0π4sin2xcos4xdx=∫0π4tan2xcos2xdx=∫01u2du.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x−2, y=0 và x = 2

S=2−2ln2ln2.

S=3−4ln2ln2.

S=2+2ln2ln2.

S=3+ 4ln2ln2.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải phương trình: 2x−2=0⇔x=1

Diện tích S cần tìm là:

S=∫122x−2dx=∫122x−2dx=2xln2−2x12=4ln2−4−2ln2−2=2ln2−2=2−2ln2ln2.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x+11=y+42=z1và điểm A(2;0;1). Hình chiếu vuông góc của A trên Δ  là điểm nào dưới đây?

M(-1;4;-4)

Q(2,2,3)

N(0,-2,1)

P(1,0,2)

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng đenta: x +1/1= y +4/2= z/1 và điểm A(2;0;1). Hình chiếu vuông góc của A trên (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ  tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:x−my+z−1=0m∈ℝ,mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và qua điểm A(1;-3;1).Tìm số thực m để hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc

m = -3

m=−13.

m=13.

m = 3

Xem đáp án

Đáp án D

Trong không gian với hệ  tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x -my +z -1 = 0 mặt phẳng (Q) chứa trục Ox và qua điểm A(1;-3;1). Tìm số thực  để hai mặt phẳng (P), (Q) vuông góc (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ  tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2+4x−2y−4=0và điểm A(1;1;0) thuộc (S). Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A có phương trình là:

x +y +1 = 0

x + y - 2 = 0

x +1 = 0

x - 1 = 0

Xem đáp án

Đáp án D

S:x2+y2+z2+4x−2y−4=0 có tâm I(-2;1;0)

Mặt phẳng tiếp xúc với (S) tại A nhận IA→3;0;0 là 1 VTPT. Phương trình mặt phẳng cần tìm là: 3.x−1=0⇔x−1=0.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x22,y=2x.Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

V=4π3.

V=28π5.

V=36π35.

V=12π5.

Xem đáp án

Đáp án D

Giải phương trình: x22=2x,x≥0⇔x4=8x⇔x=0x=2

Thể tích cần tìm là:

V=π∫02x44−2xdx=π4∫02x4−8xdx=−π4∫02(x4−8x) dx=−π4x55−4x202=−π4325−16=12π5.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bia,b∈ℝthảo mãn z−3+4i+13z−3+4i−3=12và môđun z lớn nhất. Tính tổng S = a+b

S = 2

S = -2

S = -1

S = 1

Xem đáp án

Đáp án B

Cho số phức z = a + bi( a,b thuộc R) thảo mãn  môdun z -3 + 4i +1/ 3 môdun z -3 + 4i - 3 = 1/ 2 và môđun z  lớn nhất (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3,2,1) .Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt các trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Phương trình mặt phẳng (P) là:

x3+y2+z1=1.

x3+y2+z1=0.

3x+2y+z−14=0.

x+y+z−6=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt phẳng (P) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tạiAa;0;0,B0;b;0,C0;0;c có phương trình theo đoạn chắn là: xa+yb+zc=1,a,b,c≠0.

M3;2;1∈P⇒3a+2b+1c=11AM→=3−a;2;1,BC→=0;−b;cBM→=3;2−b;1,AC→=−a;0;c

M là trực tâm tam ABC⇒AM→.BC→=0BM→.AC→=0⇔3−a.0+2.−b+1.c=03.−a+2−b.0+1.c=0⇔−2b+c=0−3a+c=0⇔b=12ca=13c

Thay vào (1), ta có: 313c+212c+1c=1⇔14c=1⇔c=14⇒a=143,b=7

⇒P:x143+y7+z14=1⇔3x14+y7+z14=1⇔3x+2y+z−14=0

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người chạy trong thời gian 1 giờ, vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị là một phần của đường parabol với đỉnh I12;8 và trục đối xứng song song với trục tung như hình vẽ. Tính quãng đường S người đó chạy được trong khoảng thời gian 45 phút, kể từ khi bắt đầu chạy.

S=4 (km)

S= 2,3 (km)

S= 4,5 (km)

S=5,3 (km)

Xem đáp án

Đáp án C

+) Đặty=vt=at2+bt+c,a≠0P

Do O0;0∈P⇒c=0⇒y=vt=at2+bt

(P) có đỉnhI12;8⇒14a+14b=8−b2a=12⇔a+2b=32b=−a⇔a=−32b=32⇒y=v(t)=−32t2+32t.

Quãng đường cần tính là: S=∫034vtdt=∫034−32t2+32tdt=−323t3+16t2034=4,5km.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y+22+z2=4có tâm I và mặt phẳng P:2x−y+2z+2=0.Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho đoạn thẳng IM ngắn nhất

(1;-2;2)

(1;-2;-3)

−13;−43;−43.

−119;−89;−29.

Xem đáp án

Đáp án C

S:x−12+y+22+z2=4có tâm I(1,2,0)

M thuộc (P) sao cho đoạn thẳng IM ngắn nhất khi và chỉ khi, M là hình chiếu vuông góc của I lên (P).

Gọi d là đường thẳng qua I vuông góc với P⇒dnhậnnP→2;−1;2làm 1 VTCP

Phương trình đường thẳng d là: x=1+2ty=−2−tz=2t.  M∈d⇒M1+2t;−2−t;2t

M∈P⇒21+2t−−2−t+2.2t+2=0⇔9t+6=0⇔t=−23⇒M−13;−43;−43.