2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét \(a\) là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

\(\sin 2a = \sin a\cos a.\)

\(\sin 2a = 2\sin a\cos a.\)

\(\sin 2a = 4\sin a\cos a.\)

\(\sin 2a = 2\sin a.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(2\cos x = 1\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 5\)\({u_2} = 2.\) Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

\( - 3.\)

\(3.\)

\(\frac{5}{2}.\)

\(\frac{2}{5}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả giá trị của \(x\) để ba số \(2x - 1;\,x;\,2x + 1\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

\(x = \pm \frac{1}{3}\).

\(x = \pm \frac{1}{{\sqrt 3 }}\).

\(x = \pm \sqrt 3 \).

\(x = \pm 3\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), \(\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim {u_n} = 4\) và \(\lim {v_n} = 3\) thì \(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right)\) bằng

\(12\).

\(7\).

\(1\).

\(\frac{4}{3}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

\(\lim {q^n} = 0\,\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

\(\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\,\left( {k > 1} \right)\).

\(\lim {u_n} = c\)(\({u_n} = c\) là hằng số).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{3x + 2}}{{2x + 4}}\) bằng:

\( - \frac{3}{4}\).

\( - \frac{1}{2}\).

\(1\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\) bằng

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(3\).

\(0\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \alpha \right)\) cũng song song với bất kì đường thẳng nào nằm trong \(\left( \beta \right).\)

Nếu mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\parallel \)\(\left( \beta \right)\) thì mọi đường thẳng nằm trong \(\left( \alpha \right)\) đều song song với \(\left( \beta \right).\)

Nếu hai đường thẳng phân biệt \(a\)\(b\) song song lần lượt nằm trong hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) phân biệt thì \(\left( a \right)\parallel \left( \beta \right).\)

Nếu đường thẳng \(d\) song song với \(mp\left( \alpha \right)\) thì nó song song với mọi đường thẳng nằm trong \(mp\left( \alpha \right).\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SD\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( {OMN} \right)//\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SMN} \right)//\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {OMN} \right)//\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {OMG} \right)//\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(\left( P \right)\).

\(2\).

\(0\)

\(1\).

Vô số.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) với đáy \(ABCD\) có các cạnh đối diện không song song với nhau và \(M\) là một điểm trên cạnh \(SA\). Giao điểm của đường thẳng\(AB\) và mặt phẳng \(\left( {MCD} \right)\)

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD với đáy ABCD có các cạnh đối diện không song song với nhau (ảnh 1)

 

Giao điểm của \(AB\)\(MC\).

Giao điểm của \(AB\)\(MD\).

Điểm \(H\), trong đó \(H = AB \cap CD\).

Điểm \(K\), trong đó \(K = AD \cap BC\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\), \(G\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\)\(\left( {ABG} \right)\)

Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm của tam giác BCD (ảnh 1)

 

\(AM\), \(M\) là trung điểm \(AB\).

\(AG\).

\(AK\), \(K\) là trung điểm \(BD\).

\(AN\), \(N\) là trung điểm \(CD\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 1}}\). Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(\mathbb{R}\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

Hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?

\(\mathbb{R}\).

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), \(M\)là trung điểm của \(CD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAM} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\)

Cho hình chóp S.ABCD, M là trung điểm của CD (ảnh 1)

\(SA\).

\(CD\).

\(AM\).

\(SM\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau

a. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{x + 2}}{x}\). b. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{x}{{x + 1}}\) c. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {5x - 1} - x - 1}}{{{x^2} - 3x + 2}}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{3 - \sqrt {x + 9} }}{x}}&{khi\,x > 0}\\{x - \frac{1}{6}}&{khi\,x \le 0}\end{array}} \right.\). Xét sự liên tục của \(f\left( x \right)\)tại điểm \({x_0} = 0\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy là hình bình hành, \(G\)là trọng tâm tam giác \(SAC\).\(M\) là trung điểm của \(SD\)

a. Tìm giao điểm \(O\) của \(AC\)\(\left( {SBD} \right)\)

b. Chứng minh rằng \(MO//\left( {SAB} \right)\)

c. \(\left( \alpha \right)\) chứa \(BM\) và song song với \(AC\), tìm giao tuyến của \(\left( \alpha \right)\)\(\left( {SAC} \right)\)

d. \(I\) trên đoạn \(AD\) sao cho \(\frac{{AI}}{{ID}} = 2\), \(J\) là trọng tâm tam giác \(ADC\).

Chứng minh rằng \(SC//\left( {GIJ} \right)\).

e. Điểm \(K\) di chuyển ở miền trong của hình bình hành \(ABCD\), kẻ \(KE\), \(KF\) lần lượt song song với \(SA,SB\) (Với \(E \in (SBC),\,F \in (SAD)\)). Tìm giá trị lớn nhất của \(\frac{{KE}}{{SA}}.\frac{{KF}}{{SB}}\).

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành (ảnh 1)

 

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\left( {\sqrt {{x^3} + 2{x^2} - 3x + 4} - 2x + 1} \right)\left( {x - m} \right) - m(x - 2) - 1}}{{2m{x^3} - (4m + 1){x^2} + 2(m + 1) - 1}} = \frac{{20}}{{23}}\]

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack