2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 18
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 18

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Một góc lượng giác có số đo \(240^\circ \) thì số đo theo đơn vị rađian là

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{{3\pi }}{2}\).

\(\frac{{3\pi }}{4}\).

\(\frac{{4\pi }}{3}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cot x = 1\)

\[x = \frac{\pi }{4} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = 1,\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} g\left( x \right) = 2\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]\) bằng

\(1\).

\( - 1\).

\(3\)

\(0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left( {{x^2} - x + 1} \right)\) bằng

\( - 1\).

\(\frac{1}{2}\).

\( - \frac{1}{2}\).

\(1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 2\) và công bội \(q = 3\). Số hạng \({u_2}\)

\({u_2} = - 6\).

\({u_2} = 6\).

\({u_2} = 1\).

\({u_2} = - 18\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng {ABCD}  song song với mặt phẳng nào dưới đây (ảnh 1)

\(\left( {CDD'C'} \right)\).

\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {ABB'A'} \right)\).

\(\left( {ACC'A'} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {\rm{cos}}x\) tuần hoàn với chu kỳ là

\(k2\pi \,(k \in \mathbb{Z})\)

\(k\pi \,(k \in \mathbb{Z})\).

\(\pi \).

\(2\pi \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n + 1\,,\,n \in {\mathbb{N}^*}\). Năm số hạng đầu của dãy số lần lượt là:

\(1\,;\,3\,;5\,;\,7\,;\,9\).

\(4\,;\,6\,;\,8\,;\,10\,;\,12\)

\(3\,;\,5\,;\,7\,;\,9\,;\,11\).

\(3\,;\,4\,;5\,;\,6\,;\,7\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \( - \frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{3}{2};\frac{5}{2};\frac{7}{2};...\) số hạng đầu tiên \({u_1}\) và công sai \(d\) là:

\({u_1} = - \frac{1}{2}\), \(d = - 1\).

\({u_1} = - \frac{1}{2}\), \(d = 1\).

\({u_1} = \frac{1}{2}\), \(d = - 1\).

\({u_1} = - 1\), \(d = - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết \(\lim \left( {{u_n} - 1} \right) = 0\). Khi đó \(\lim {u_n}\) bằng

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{1}{{x - 2}}\] gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

\(x = 1\).

\(x = 0\).

\(x = 2\).

\(x = - 1\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình vẽ sau, những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ giác?

Trong các hình vẽ sau, những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ giác? (ảnh 1)Trong các hình vẽ sau, những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ giác? (ảnh 2)Trong các hình vẽ sau, những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ giác? (ảnh 3)Trong các hình vẽ sau, những hình nào có thể là hình biểu diễn của một hình chóp tứ giác? (ảnh 4)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

 

Hình 3 và hình 4.

Hình 1, hình 3 và hình 4.

Hình 2.

Hình 4.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\cos 3x.\cos x - \sin 3x.\sin x\)bằng

\(\cos 2x\).

\(\sin 2x\).

\(\sin 4x\).

\(\cos 4x\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng \(CD\)?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng CD? (ảnh 1)

\(CA\).

\(A'B'\).

\(B'D\).

\(CC'\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,{\rm{ }}SC\).

Cho hình chóp S.ABCD gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của SA, SC (ảnh 1)

Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

\[MN{\rm{//}}\left( {SAD} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SAC} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\].

\[MN{\rm{//}}\left( {ABCD} \right)\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) (tham khảo hình vẽ). Gọi \(M,\,N,\,P\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh \(AA'\), \(BB'\), \(CC'\).

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' (tham khảo hình vẽ). Gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh (ảnh 1)

Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {BMN} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BCA'} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\[y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}\].

\[y = {x^2} + x - 1\]

\[y = \sqrt {2x - 1} \].

\[y = \tan x\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 5\cos 2x + 3\). Tổng\(M + m\) bằng

\(6\).

\(11\).

\(1\).

\(\frac{{5\sqrt 2 }}{2} + 11\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{\sqrt[3]{{27{x^3} - 4{x^2} + 5}}}}{{x - 6}}\) bằng

\( - 2\).

\( - 1\).

\(0\).

\(3\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 2;{\rm{ }}{u_6} = 32\). Khi đó số \(188\) là số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho?

\(32\).

\(31\).

\(33\).

\(30\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm

\({u_n} = {n^2}\).

\({u_n} = 2n\).

\({u_n} = {n^3} - 1\)

\({u_n} = \frac{{2n + 3}}{{n + 1}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu kì bán rã của nguyên tố phóng xạ poloni \(210\)w90| \(138\) ngày (nghĩa là sau \(138\) ngày khối lượng của nguyên tố đó chỉ còn một nửa). Khối lượng còn lại của \(100\) gam poloni \(210\) sau \(1242\) ngày gần nhất với số nào dưới đây? (đơn vị: gam)

\(0,0977\).

\[0,1953\].

\(0,3906\).

\(0,0488\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\sin 2x = \frac{1}{2}\] có bao nhiêu nghiệm trên khoảng \[\left( {0;\frac{{15\pi }}{2}} \right)\]?

\[18\].

\[16\].

\[14\].

\[12\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\lim \frac{{{3^n} - {{2.5}^n}}}{{{5^n} - {{2.3}^n}}}\) bằng

\( - 2\).

\(1\).

\( - 1\).

\(2\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[M\]08X| trung điểm của \[BC\]. Đường thẳng \[A'C\] song song với mặt phẳng nào sau đây?

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Gọi M là trung điểm của BC. Đường thẳng A'C song song với mặt phẳng nào sau đây (ảnh 1)

\[\left( {AMB'} \right)\].

\[\left( {CC'M} \right)\].

\[\left( {MB'C'} \right)\].

\[\left( {MA'B} \right)\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \[G\] là trọng tâm tam giác \[ABC\]\[M\] là trung điểm \[SC\]. Gọi \[K\] là giao điểm của \[SD\] với mặt phẳng \[\left( {AGM} \right)\], (tham khảo hình vẽ).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

Tỷ số \[\frac{{KS}}{{KD}}\] bằng

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{3}\].

\[2\].

\[3\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\)\(ABD\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(IJ\)song song với \(CD\).

\(IJ\) song song với \(AB\).

\(AB\)\(CD\)đồng phẳng.

\(AB\)\(CD\) cắt nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình bình hành \(ABCD\)\(ABEF\) có tâm lần lượt là \(O\)\(O'\), không cùng nằm trong một mặt phẳng (tham khảo hình vẽ). Gọi \(M\) là trung điểm \(AB\), xét các khẳng định sau:

\(\left( I \right):\,\left( {ADF} \right){\rm{//}}\left( {BCE} \right)\)\(\left( {II} \right):\,\left( {MOO'} \right){\rm{//}}\left( {ADF} \right)\)\(\left( {III} \right):\,\left( {MOO'} \right){\rm{//}}\left( {BCE} \right)\)\(\left( {IV} \right):\,\left( {ACE} \right){\rm{//}}\left( {BDF} \right)\)

Trong các khẳng định trên, những khẳng định nào đúng?

\(\left( I \right)\).

\(\left( I \right),\left( {II} \right)\)

\(\left( I \right),\,\left( {II} \right),\,\left( {III} \right)\).

\(\left( I \right),\,\left( {II} \right),\,\left( {III} \right),\,\left( {IV} \right)\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau

a) \[\,\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \frac{{2{x^2} - x - 3}}{{1 - {x^2}}}\] b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {4{x^2} - x} + 2x} \right)\).

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Một sân vận động có tất cả \[40\] dãy ghế, dãy đầu tiên có \[10\] ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước \(5\) ghế, hỏi sân vận động đó có tất cả bao nhiêu ghế?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD,\)\(ABCD\) là hình thang cóng.| đáy là \(AD\)\(BC,\)\(AD = 2BC.\) Gọi \(E\) là trung điểm \(SA,\)\(M\) là trọng tâm \(\Delta SAD,\)\(G\)1m4| giao điểm của \(AC\)\(BD.\)

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MBC} \right)\)\(\left( {SAD} \right).\)

b) Chứng minh \(MG\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack