2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 22
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 22

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng \(0\)?

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{3}{2}} \right)^n}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {1^n}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } {3^n}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} f(x) = 2\,,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} g(x) = 3\). Giá trị biểu thức \(M = \mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \left[ {3f(x) - 4g(x)} \right]\) bằng?

\(M = - 6\).

\(M = 2.\).

\(M = 3\).

\(M = 5\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

    Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kỳ là?

\(T = \pi \).

\(T = 4\pi \).

\(T = \frac{\pi }{2}\).

\(T = 2\pi \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số \( - 1;\,\frac{1}{2};\, - \frac{1}{{{2^2}}};\,\frac{1}{{{2^3}}};\, - \frac{1}{{{2^4}}}\) theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội \(q\) bằng?

\(q = - \frac{1}{2}\).

\(q = - \frac{1}{4}\) .

\(q = \frac{1}{4}\) .

\(q = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây có một nghiệm là \(x = \frac{\pi }{3}\)?

\(\sin x = \frac{1}{2}\).

\(\sin x = \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

\(\cos x = - \frac{1}{2}\).

\(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - x}}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Hàm số liên tục tại \(x = - 1.\)

Hàm số liên tục tại \(x = \frac{1}{2}\).

Hàm số liên tục tại \(x = 0\).

Hàm số liên tục tại\(x = 1\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABD\)\(N\)là điểm thuộc \(BC\) sao cho \(NB = 2NC\). Đường thẳng \(GN\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

    Cho hai mặt phẳng song song \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) có 2 điểm chung.

\(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\)có duy nhất một điểm chung

\(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) không có điểm chung

\(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) có vô số điểm chung.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

\(11\).

\(6\).

\(10\).

\(15\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết tổng \(S = - 2 + \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + ... + \frac{1}{{{3^n}}} + ...\) có kết quả bằng \(\frac{a}{b}\) với \(a,b \in \mathbb{Z}\)\(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Tích \(a.b\) bằng

\( - 6\).

\( - 1\).

\(3\).

\(2\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_n} = 3n + 2\). Số hạng thứ 5 của dãy đó là?

\(17\).

\(15\).

\(7\).

\(5\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin x = \cos x\) là?

\(x = k\pi \,\,\,(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi \,\,\,(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = \frac{\pi }{2} + k2\pi (k \in \mathbb{Z})\) .

\(x = \frac{\pi }{4}\, + k\pi \,\,(k \in \mathbb{Z})\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một rạp hát có 30 dãy ghế. Dãy ghế đầu tiên có 25 ghế, mỗi dãy ghế sau có nhiều hơn dãy ghế liền trước 3 ghế. Hỏi rạp hát có bao nhiêu ghế?

\(1792\).

\(3125\)

\(2055\).

\(1635\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Đường thẳng \(AD\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai đường thẳng song song \(a\)\(b\). Biết \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(b\) không nằm trong \(\left( P \right)\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(a{\rm{//}}\left( P \right)\).

\(b\) cắt \(\left( P \right)\).

\(a\) cắt \(\left( P \right)\).

\(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(E,\,F,\,G\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(AC,\,BC,\,DB\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {EFG} \right)\]\(\left( {ACD} \right)\) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau

 

\(DB\).

\(AD\).

\(AB\).

\(CD\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị của tham số \(m\)để hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}\,\,\,\,khi\,x \ne 1\\m + 2\,\,\,\,\,khi\,\,x = 1\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

\[m = 3\].

\[m = 1\].

\[m = 0\].

\[m = 4\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang với \(AD{\rm{//}}BC\)\(AD = 2BC\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(SD\)\(AD\). Mặt phẳng \(\left( {CMN} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\)

\(\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số cộng có số hạng đầu \({u_1} = 2018\) và công sai \(d = - 5\). Hỏi bắt đầu từ số hạng nào của cấp số cộng đó thì nó nhận giá trị âm?

\({u_{406}}\).

\({u_{403}}\).

\({u_{405}}\).

\({u_{404}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \frac{{x - 100}}{{x - 3}}\)

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\(\frac{{100}}{3}\).

\(1\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{1 + 3x}}{{\sqrt {2{x^2} + 3} }}\)

\( - \frac{3}{2}\).

\( - \frac{{3\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{3\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{3}{2}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{1}{x}\).

\(y = \sqrt x \).

\(y = \tan x\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(f(x)\) là hàm đa thức thoả mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f(x) + 1}}{{x - 2}} = a\) và tồn tại\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {f(x) + 2x + 1} - x}}{{{x^2} - 4}} = T\). Khi đó

\(T = \frac{{a + 2}}{8}\).

\(T = \frac{{a + 2}}{{16}}\).

\(T = \frac{{a - 2}}{{16}}\)

\(T = \frac{{a - 2}}{8}\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(S\)là tập hợp các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình

\({x^3} - \left( {m + 4} \right){x^2} + \left( {3 + 4m} \right)x - 3m = 0\) có 3 nghiệm phân biệt lập thành một cấp số nhân. Số phần tử của \(S\)

\(3\).

\(1\)

\[2\]

\(4.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Lấy điểm \(M\) thuộc đoạn \(AC\) sao cho \(AM = 3MC\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua \(M\), \(\left( \alpha \right)\)song song với \(BD\)\(SC\). Giao tuyến của \(\left( \alpha \right)\) với các mặt của hình chóp tạo thành một đa giác có số cạnh là

\[6\].

\[5\].

\[4\].

\[3\].

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình

           \(\cot \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right) = \sqrt 3 \)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau

      a)\(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \left( {\sqrt {{n^2} + 3n + 1} - n} \right)\)                              

      b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{4 - {x^2}}}\)

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M,\,N\)lần lượt là trung điểm của \(A'B'\)\(AB\). Chứng minh rằng: \(\left( {AMC'} \right){\rm{//}}\left( {CNB'} \right)\).

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Anh Nam là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp. Anh vừa kí hợp đồng 5 năm với một câu lạc bộ với mức lương năm khởi điểm là \(300\) triệu đồng. Chủ tịch câu lạc bộ đưa ra cho anh Nam ba phương án về lương như sau:

Phương án 1: Mỗi năm ngoài mức lương cố định như trên, sẽ được thưởng thêm \(50\) triệu đồng.

Phương án 2: Mỗi năm lương sẽ tăng thêm \(10\% \) so với lương năm liền trước đó, bắt đầu kể từ năm thứ hai.

Phương án 3: Mỗi năm lương sẽ tăng thêm \(30\) triệu đồng so với lương năm liền trước đó, bắt đầu kể từ năm thứ hai.

Em hãy tính giúp anh Nam xem với phương án lương nào thì tổng lương sau 5 năm của anh Nam là lớn nhất?

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông. Lấy điểm \(E\) trên cạnh \(BC\) và điểm \(F\) trên cạnh \(CD\) sao cho \(\widehat {EAF} = {45^0}\). Gọi \(G\)là điểm trên cạnh \(SA\)sao cho \(FG{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\). Xác định vị trí điểm \(E\) sao cho \(\frac{{AG}}{{SG}} = \frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack