Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 24
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 24

A
Admin
ToánLớp 11131 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào giảm?

\[1; - 1;1; - 1;1\].

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{{16}};\frac{1}{{32}}\].

\[1;3;5;7;9\].

\[2;2;2;2;2\].

Xem đáp án

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[\cos x = \cos \alpha \] (hằng số \[\alpha \in \mathbb{R}\]) có nghiệm là

\(x = \alpha + k\pi ;{\rm{ }}x = \pi - \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k2\pi ;{\rm{ }}x = \pi - \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k\pi ;{\rm{ }}x = - \alpha + k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k2\pi ;{\rm{ }}x = - \alpha + k2\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

              Ta có \[\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian?

\[4\].

\[2\].

\[5\].

\[3\].

Xem đáp án

Chọn A

              Trong không gian, có \[4\] vị trí tương đối giữa hai đường thẳng: Song song, trùng nhau, chéo nhau, cắt nhau.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện \(ABCD\).

Cho hình tứ diện ABCD (ảnh 1)

              Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AB\) song song \(CD\).

\(AD\)cắt \(BC\).

\(AB\) chéo \(CD\).

\(AB\) cắt \(CD\).

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét phép chiếu song song đối với đường thẳng, đoạn thẳng, tia không song song với phương chiếu. Mệnh đề nào sau đây sai?

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không làm thay đổi thứ tự ba điểm đó.

Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

Phép chiếu song song biến tia thành tia.

Xem đáp án

Chọn C

              Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

              Hàm số \[y = \sin x\] tuần hoàn với chu kì

\[k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[\frac{\pi }{2}\].

\[\pi \].

\[2\pi \].

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số \[y = \sin x\] tuần hoàn với chu kì \[2\pi \].

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác \[ABC.A'B'C'\] , khẳng định nào sau đây là sai?

\(ACC'A'\) là hình chữ nhật.

\(ABB'A'\) là hình bình hành.

\(\left( {ABC} \right)//(A'B'C')\).

\(AA' = BB'\).

Xem đáp án

Chọn A

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' , khẳng định nào sau đây là sai (ảnh 1)

\(ACC'A'\) là hình bình hành.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của \(AB,AC,AD\).

Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,AC,AD (ảnh 1)

  Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(MN//(ACD)\).

\(MN//(ABC)\).

\(MN//(ABP)\).

\(MN//(BCD)\).

Xem đáp án

Chọn D

Xét \[\Delta ABC\], \[MN\] là đường trung bình trong tam giác \[ \Rightarrow MN\,{\rm{//}}\,BC\].

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}MN\,{\rm{//}}\,BC\\MN \not\subset \left( {BCD} \right)\\BC \subset \left( {BCD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow MN\,{\rm{//}}\,\left( {BCD} \right)\].

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Phép chiếu song song có thể biến đường tròn thành đoạn thẳng.

Phép chiếu song song có thể biến đường tròn thành một điểm.

Phép chiếu song song có thể biến đường tròn thành đường elip.

Phép chiếu song song có thể biến đường tròn thành đường tròn.

Xem đáp án

Chọn B

Hình biểu diễn của một đường tròn là một đường Elip hoặc một đường tròn, hoặc trường hợp đặc biệt có thể là một đoạn thẳng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{2023}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 4} \right)}}\) liên tục tại điểm nào dưới đây

\(x = - 1\).

\(x = 2\).

\(x = 1\).

\(x = - 2\).

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện \[\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 4} \right) \ne 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne - 1\\x \ne 2\\x \ne - 2\end{array} \right.\].

Tập xác đinh: \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1;\, - 2;\,2} \right\}\].

Hàm số  \(y = \frac{{2023}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 4} \right)}}\) liên tục tại điểm \(x = 1\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 3}}{{x - 1}}\) gián đoạn tại điểm nào sau đây?

\(x = 0\).

\(x = 1\).

\(x = 0\)\(x = 3\).

\(x = 3\).

Xem đáp án

Chọn B

Điều kiện \[x - 1 \ne 0 \Leftrightarrow x \ne 1\].

Tập xác đinh: \[D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\].

              Hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 3}}{{x - 1}}\) gián đoạn tại điểm \(x = 1\).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{ - {x^2} + x + 1}}{2}\).

\(y = \frac{{2x + 1}}{{x - 2}}\).

\(y = \sqrt {3x + 1} \).

\(y = 2023 - \frac{1}{x}\).

Xem đáp án

Chọn A

Hàm số \(y = \frac{{ - {x^2} + x + 1}}{2}\) là hàm đa thức xác định trên \(\mathbb{R}\)nên hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\).

 

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (ảnh 1)

              Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(\left( {CDD'C'} \right){\rm{//}}(A'B'CD)\).

\({\rm{(}}CDD'C')\,{\rm{//}}\left( {ABB'A'} \right)\).

\(\left( {CDD'C'} \right){\rm{//}}(ABC'D')\).

\(\left( {AA'C'C} \right){\rm{//}}(BB'D'D)\).

Xem đáp án

Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác \[S.ABD\]. Gọi\[M,N,P\]lần lượt là trung điểm \[SA,SB,SD\]. Mặt phẳng \[\left( {MNP} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\[\left( {SAD} \right)\].

\[\left( {SAB} \right)\].

\[\left( {SBD} \right)\].

\[\left( {ABD} \right)\].

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp tam giác S.ABD Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm SA,SB,SD (ảnh 1)

 

Xét \[\Delta SAB\], \[MN\] là đường trung bình trong tam giác \[ \Rightarrow MN\,{\rm{//}}\,AB\].

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}MN\,{\rm{//}}\,AB\\MN \not\subset \left( {ABD} \right)\\AB \subset \left( {ABD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow MN\,{\rm{//}}\,\left( {ABD} \right)\]    (1).

Xét \[\Delta SBD\], \[NP\] là đường trung bình trong tam giác \[ \Rightarrow NP\,{\rm{//}}\,BD\].

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}NP\,{\rm{//}}\,BD\\NP \not\subset \left( {ABD} \right)\\BD \subset \left( {ABD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow NP\,{\rm{//}}\,\left( {ABD} \right)\]      (2).

Từ (1) và (2) suy ra \[\left( {MNP} \right)\,{\rm{//}}\,\left( {ABD} \right)\]

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\) có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

 

              Trong các giới hạn sau giới hạn nào có kết quả bằng \( + \infty \):

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 3)}^ - }} f(x)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } f(x)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 3)}^ + }} f(x)\).

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f(x)\).

Xem đáp án

Chọn C

Ta có  \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{( - 3)}^ + }} f(x) = + \infty \).

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai ?

\(\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\)\(\left( {k > 1} \right)\).

\(\lim {q^n} = 0\)\(\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

\(\lim c = c\) (\(c\)hằng số).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có \(\lim {q^n} = 0\) với \(\left( {\left| q \right| < 1} \right)\).       

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

\[\cos \left( {a + b} \right) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b.\]\(\left( {k > 1} \right)\).

\[\cos \left( {a--b} \right) = \cos a.\cos b - \sin a.\sin b.\].

\[\sin \left( {a + b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.\]

\[\sin \left( {a--b} \right) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b.\]

Xem đáp án

Chọn D

Ta có \(\lim {q^n} = 0\) với \(\left( {\left| q \right| < 1} \right)\).       

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] nào dưới đây là cấp số nhân, nếu biết công thức số hạng tổng quát \({u_n}\) của nó là

\[{u_n} = - 3n + 2\].

\[{u_n} = \frac{1}{{{3^{n + 1}}}} + 1\].

\[{u_n} = {n^2} + 1\].

\[{u_n} = \frac{1}{{{3^n}}}\].

Xem đáp án

Chọn D

Xét dãy số  \[{u_n} = \frac{1}{{{3^n}}}\]\[{u_{n + 1}} = \frac{1}{{{3^{n + 1}}}} = \frac{1}{3}.{u_n} \Rightarrow {u_n} = \frac{1}{{{3^n}}}\] là một cấp số nhân với \[{u_1} = \frac{1}{3};\,q = \frac{1}{3}\].

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)\(y = g(x)\) xác định và liên tục tại \(x = 3\). Khẳng định nào sai?

Hàm số \(y = f(x) + g(x)\) liên tục tại \(x = 3\).

Hàm số \(y = \frac{{f(x)}}{{g(x)}}\) liên tục tại \(x = 3\).

Hàm số \(y = f(x) - g(x)\) liên tục tại \(x = 3\).

Hàm số \(y = f(x).g(x)\) liên tục tại \(x = 3\).

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng có số hạng đầu \[{u_1} = - 1\]và công sai \[d = 2\]. Năm số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

\[1; - 1; - 3; - 5; - 8\].

\[ - 1;1;3;5;7\].

\[ - 1;1;3;5;8\].

\[1; - 1; - 3; - 5; - 7\].

Xem đáp án

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \frac{{4n + 2023}}{{2n + 1}}\) bằng

\(2023\).

\(2\).

\(\frac{1}{2}\).

\(4\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có  \(\lim \frac{{4n + 2023}}{{2n + 1}} = \lim \frac{{4 + \frac{{2023}}{n}}}{{2 + \frac{1}{n}}} = \frac{4}{2} = 2\)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\left( {{u_n}} \right)\] là một cấp số cộng có \[{u_1} = - 3;\,\,{u_6} = 27\]. Tìm công sai \[d\]?

\(d = 6\).

\(d = 7\).

\(d = 5\).

\(d = 8\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có\({u_6} = {u_1} + 5d \Leftrightarrow 27 = - 3 + 5d \Leftrightarrow d = 6\).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O.\] Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[AD\] Mặt phẳng \(\left( {MNO} \right)\)song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

\(MN\) là đường trung bình của tam giác \(SAD \Rightarrow MN//SD\).

Tương tự \(ON\)là đường trung bình của tam giác \(ACD \Rightarrow ON//CD.\)

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}MN//SD,\,\,ON//CD\\MN \subset \left( {MNO} \right),\,ON \subset \left( {MNO} \right)\\SD \subset \left( {SCD} \right),\,CD \subset \left( {SCD} \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( {MNO} \right)//\left( {SCD} \right).\)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - x + b}}{{x - 3}} = 5\). Giá trị b thuộc khoảng nào dưới đây?

\(\left( {0;5} \right)\).

\(\left( {3;6} \right)\).

\(\left( { - 5;1} \right)\).

\(\left( { - 8;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - x + b}}{{x - 3}} = 5 \Rightarrow \) phương trình \[{x^2} - x + b = 0\] có nghiệm \[x = 3\].

\[ \Rightarrow {3^2} - 3 + b = 0 \Rightarrow b = - 6 \in \left( { - 8;\,0} \right)\].

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng \(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BC'D} \right)\).

\(\left( {BCA'} \right)\).

\(\left( {BDA'} \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng AB'D' song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây (ảnh 1)

 

Ta có:\(BD\parallel B'D'\)\( \Rightarrow BD\parallel \left( {AB'D'} \right)\),\(DC'\parallel AB'\)\( \Rightarrow DC'\parallel \left( {AB'D'} \right)\)

Mặt khác:\(\left\{ \begin{array}{l}BD,DC' \subset \left( {C'BD} \right)\\BD \cap DC' = \left\{ D \right\}\\BD\parallel \left( {AB'D'} \right),DC'\parallel \left( {AB'D'} \right)\end{array} \right.\)\( \Rightarrow \left( {C'BD} \right)\parallel \left( {AB'D'} \right)\).

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\lim \frac{{{n^2} - n + 1}}{{2{n^2} - 4}} = \frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

\[a + b = 6\].

\[a + b = 2\].

\[a + b = 3\].

\[a + b = 1\].

Xem đáp án

Chọn C

Ta có\(\lim \frac{{{n^2} - n + 1}}{{2{n^2} - 4}} = \lim \frac{{1 - \frac{1}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}}}{{2 - \frac{4}{{{n^2}}}}} = \frac{1}{2} \Rightarrow a = 1;\,b = 2\).

Suy ra \[a + b = 3\].

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = - 2;{\rm{ }}q = 3\]. Số \[ - 1458\] là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?

\(4\).

\(5\).

\(6\).

\(7\).

Xem đáp án

Chọn D

Ta có\({u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}} \Leftrightarrow - 1458 = \left( { - 2} \right){.3^{n - 1}} \Leftrightarrow {3^{n - 1}} = 729 \Leftrightarrow n - 1 = 6 \Leftrightarrow n = 7\).

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \left( { - 2{n^3} + 3n - 5} \right)\) bằng

\( - \infty \).

\(0\).

\(5\).

\(2\).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có\(\lim \left( { - 2{n^3} + 3n - 5} \right) = \lim {n^3}\left( { - 2 + \frac{3}{{{n^2}}} - \frac{5}{{{n^3}}}} \right) = - \infty \).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} + 2} \right)\) bằng

\(1\).

\(3\).

\(0\).

\( - 2\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} + 2} \right) = {\left( { - 1} \right)^2} + 2 = 3\).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình lăng trụ có các mặt bên là các đa giác bằng nhau.

Hình lăng trụ có hai đáy là hai đa giác bằng nhau.

Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.

Hình lăng trụ có các mặt bên là hình bình hành.

Xem đáp án

Chọn A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2{x^2} - 4x + 7}}{{2 - 3{x^2}}}\) bằng

\( - \frac{2}{3}\).

\(\frac{2}{3}\).

\(1\).

\( - \infty \).

Xem đáp án

Chọn A

Ta có\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2{x^2} - 4x + 7}}{{2 - 3{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{2 - \frac{4}{x} + \frac{7}{{{x^2}}}}}{{\frac{2}{{{x^2}}} - 3}} = - \frac{2}{3}\).

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,\,CD\)\({G_1},{G_2}\) lần lượt là trọng tâm của các tam giác \(SAB\), \(SCD\). Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với \({G_1}{G_2}\)?

\(SA\).

\(MN\).

\(BC\).

\(AD\).

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD (ảnh 1)

 

Xét\(\Delta SMN\), có \[\frac{{S{G_1}}}{{SM}} = \frac{{S{G_2}}}{{SN}} = \frac{2}{3} \Rightarrow {G_1}{G_2}\,{\rm{//}}\,MN\].

Mà l \[MN\,{\rm{//}}\,BC;\,MN\,{\rm{//}}\,AD \Rightarrow {G_1}{G_2}\,{\rm{//}}\,BC;\,\,{G_1}{G_2}\,{\rm{//}}\,AD\].

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1} - \sqrt {n - 2} }}{{2n - 3}}\)bằng

\( + \infty \).

\(1\).

\(\frac{3}{2}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có\(\lim \frac{{\sqrt {4{n^2} + 1} - \sqrt {n - 2} }}{{2n - 3}} = \lim \frac{{\sqrt {4 + \frac{1}{{{n^2}}}} - \sqrt {\frac{1}{n} - \frac{2}{{{n^2}}}} }}{{2 - \frac{3}{n}}} = \frac{2}{2} = 1\).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành, \(AC\)cắt \(BD\) tại \(O\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(SC.\)\(OM\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng dưới đây?

 

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

 

Xét\(\Delta SAC\), có \[OM\] là đường trung bình trong tam giác \[ \Rightarrow OM\,{\rm{//}}\,SA\].

Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}OM \not\subset \left( {SAB} \right)\\OM\,{\rm{//}}\,SA\\SA \subset \left( {SAB} \right)\end{array} \right. \Rightarrow OM\,{\rm{//}}\,\left( {SAB} \right)\].

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\), đường thẳng \(a \subset \left( P \right);\,\,b \subset \left( Q \right)\). Tìm khẳng định sai?

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(a//b\).

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(a\)\(b\)song song hoặc chéo nhau..

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(a{\rm{//}}\left( Q \right)\).

Xem đáp án

Chọn B

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(a\)\(b\)song song hoặc chéo nhau.

36. Tự luận
1 điểm

a) Cho cấp số nhân\[\left( {{u_n}} \right)\]biết\[{u_2} = 3;\,\,{u_5} = 24\]. Tìm số hạng đầu \[{u_1}\] và công bội \[q\] của cấp số nhân.

b) Bác An muốn trồng cây trên mảnh đất có dạng một hình tam giác cân theo phương án như sau: hàng thứ nhất trồng \[1\] cây, hàng thứ hai trồng \[3\] cây, hàng thứ ba trồng \[5\] cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi trồng được 40 hàng (hàng sau nhiều hơn hàng liền phía trước 2 cây). Hãy tính tổng số cây bác An cần sử dụng để trồng theo phương án trên.

Xem đáp án

a) Ta có \[\left\{ \begin{array}{l}{u_2} = 3\\{u_5} = 24\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}q = 3\\{u_1}{q^4} = 24\end{array} \right.\]\[ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1}q = 3\\{q^3} = 8\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = \frac{3}{2}\\q = 2\end{array} \right.\].

b) Ta thấy \[\left( {{u_n}} \right)\]là một cấp số cộng có \[{u_1} = 1\] và công sai \[d = 2\]

Tổng số cây Bác An cần sử dụng là:

\[{S_{40}} = {u_1} + {u_2} + {u_3} + ... + {u_{40}} = 40.1 + \frac{{40.39.2}}{2} = 1600\] (cây)

(Chú ý: HS có thể tính \({u_{40}} = 79\)và tính \({S_{40}} = 1600\))

37. Tự luận
1 điểm

a) Tính giới hạn \(\lim \left( {\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} - 3n} \right).\)

       b) Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{x - \sqrt {x + 2} }}{{{x^2} - 4}}}&{{\rm{khi}}}&{x > 2}\\{{x^2} + ax + 3b}&{{\rm{khi}}}&{x < 2}\\{2a + b - 6}&{{\rm{khi}}}&{x = 2}\end{array}} \right.\] liên tục tại \[x = 2\].  Tính \[I = a + b\].

Xem đáp án

a)                                                      Ta có \(\lim \left( {\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} - 3n} \right) = \lim \frac{{\left( {\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} - 3n} \right)\left( {\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} + 3n} \right)}}{{\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} + 3n}}\)

\( = \lim \frac{{3n - 2}}{{\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} + 3n}}\)\( = \lim \frac{{3 - \frac{2}{n}}}{{\sqrt {9 + \frac{3}{n} - \frac{2}{{{n^2}}}} + 3}} = \frac{1}{2}\).

Vậy \(\lim \left( {\sqrt {9{n^2} + 3n - 2} - 3n} \right) = \frac{1}{2}\).

b)                                                     Để hàm \[f\left( x \right)\] liên tục tại \[x = 2\] cần có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = f\left( 2 \right)\]

+) Ta có \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {\frac{{x - \sqrt {x + 2} }}{{{x^2} - 4}}} \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{{x^2} - x - 2}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {x + \sqrt {x + 2} } \right)}}\]

\[ = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x + 1}}{{\left( {x + 2} \right)\left( {x + \sqrt {x + 2} } \right)}} = \frac{3}{{16}}\].

+) \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ - }} \left( {{x^2} + ax + 3b} \right) = 2a + 3b + 4\]

+) \[f\left( 2 \right) = 2a + b - 6\]

Ta được hệ phương trình: \[\left\{ \begin{array}{l}2a + b - 6 = \frac{3}{{16}}\\2a + 3b + 4 = \frac{3}{{16}}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = \frac{{179}}{{32}}\\b = - 5\end{array} \right. \Rightarrow a + b = \frac{{19}}{{32}}\].

38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\) với \(AD//BC\)\(AD = 2BC.\) Gọi \(M\) là điểm nằm trên cạnh \(SD\) thỏa mãn \(SM = \frac{1}{3}SD.\)

       a) Xác định giao điểm \(N\) của mặt phẳng \(\left( {ABM} \right)\) với cạnh bên \(SC.\)

       b) Tính tỉ số \(\frac{{SN}}{{SC}}.\)

 

Xem đáp án

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD với AD//BC (ảnh 1)

a)          Trong \(\left( {ABCD} \right)\) ta có: \(I = AB \cap CD\)

Trong \(\left( {SCD} \right)\) ta có: \(N = IM \cap SC\)

Ta có: \[\left\{ \begin{array}{l}N \in IM \subset \left( {ABM} \right)\\N \in SC\end{array} \right. \Rightarrow SC \cap \left( {ABM} \right) = N\].

b)

Gọi \[K\] là trung điểm của \[IM\]

Do \(AD//BC\)\[\frac{{IC}}{{ID}} = \frac{{BC}}{{AD}} = \frac{1}{2}\]    

Trong tam giác \[IMD\]\[KC\]là đường trung bình nên \[KC//MD\]\[KC = \frac{1}{2}MD\]

\[SM = \frac{1}{2}MD \Rightarrow SM = KC\]

Ta có: \[\frac{{SN}}{{NC}} = \frac{{SM}}{{KC}} = 1 \Rightarrow \frac{{SN}}{{SC}} = \frac{1}{2}\].