2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 16
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 16

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hàm số \(y = \sin x\) tuần hoàn với chu kì \(\pi \).

Hàm số \(y = \cos x\)tuần hoàn với chu kì là \(2\pi \).

Hàm số \[y = \cot x\]tuần hoàn với chu kì là \(2\pi \).

Hàm số \[y = \tan x\]tuần hoàn với chu kì là \(2\pi \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \cos x\) có đồ thị như hình vẽ. Trên đoạn \([ - \pi ;\pi ]\), phương trình \(\cos x = \frac{1}{2}\) có bao nhiêu nghiệm?

Cho hàm số y = cos x có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

\(4\).

\(3\).

\(1\).

\(2\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(({u_n})\) biết số hạng \({u_2} = 5\) và công sai \(d = 6\). Số hạng thứ \(5\) của cấp số cộng là:

\(23\).

\(17\).

\(29\).

\(11\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\lim \frac{{2023 + 19n}}{{18n + 19}}\) bằng:

\(\frac{{19}}{{18}}\).

\(\frac{{2023}}{{18}}\).

\( + \infty \).

\(\frac{1}{{19}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

\(\lim \frac{1}{{2023n}} = 0\).

\(\lim {\left( {\frac{2}{3}} \right)^n} = 0\).

\(\lim {n^3} = + \infty \).

\(\lim {( - 2023)^n} = - \infty \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{3x - 2023}}{{x + 2024}}\) bằng:

\(3\).

\( - 3\).

\( - \frac{1}{{2024}}\).

\( - \frac{{2023}}{{2024}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f(x) = 2;{\rm{ }}\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g(x) = - 1\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {3f(x) - 4g(x)} \right]\).

\(5\).

\(2\).

\(10\).

\(3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình dưới đây gián đoạn tại điểm nào?

 Hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây gián đoạn tại điểm nào (ảnh 1)

\(x = 0\).

\(x = 1\).

\(x = 2\).

\(x = 3\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = f(x) = \frac{{5x + 3}}{{x - 1}}\) liên tục trên khoảng nào dưới đây?

\(( - \infty ;3)\)\[.\]

\(( - \infty ;5)\)\[.\]

\(( - 3; + \infty )\).

\((1; + \infty )\)\[.\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác nữa.

Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duynhất.

Hai mặt phẳng cùng đi qua 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì hai mặt phẳng đó trùngnhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặctrùng nhau.

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trênhai mặt phẳng song song.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(A',B'\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SB\). Đường thẳng \(A'B'\) song song với mặt phẳng nào dưới đây?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

\((SAB)\).

\((ABCD)\).

\((SAD)\).

\((SBC)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hình lăng trụ tam giác có \(4\)mặt và \(9\)cạnh.

Hình lăng trụ tam giác có \(3\)mặt và \(6\)cạnh.

Hình lăng trụ tam giác có \(3\)mặt và \(3\)cạnh.

Hình lăng trụ tam giác có \(5\)mặt và \(9\)cạnh.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \((AB'D')\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng AB'D' song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây (ảnh 1)

\((BCA')\).

\((BC'D)\).

\((A'C'C)\).

\((BDA')\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) (hình bên). Phép chiếu song song có phương chiếu \(AA'\), mặt phẳng chiếu \((ABCD)\) biến điểm \(B'\) thành điểm nào?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (hình bên). Phép chiếu song song có phương chiếu AA' (ảnh 1)

\(A\).

\(B\).

\(C\).

\(D\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\)với \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\cos \alpha \).

\( - \frac{9}{{25}}\).

\(\frac{3}{5}\).

\( - \frac{3}{5}\).

\(\frac{9}{{25}}\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên dưới? (ảnh 1)

\(y = \sin x\).

\(y = \cos x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \cot x\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\) biết \({u_n} = \frac{{n + 1}}{{2n + 1}}\). Số \(\frac{8}{{15}}\) là số hạng thứ mấy của dãy số?

\(8\).

\(6\).

\(5\).

\(7\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(({u_n})\) biết \({u_1} = 5\) và công bội \(q = 2\). Công thức tính số hạng thứ \(n\) (với \(n \ge 2\)) của cấp số nhân đã cho là:

\({u_n} = {2.5^n}\).

\({u_n} = {2.5^{n - 1}}\).

\({u_n} = {5.2^n}\).

\({u_n} = {5.2^{n - 1}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\lim \frac{{{2^{n + 1}} + {4^n}}}{{{3^n} + {4^{n + 1}}}}\].

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{4}\).

\(0\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{1}{{x - 1}}\) bằng:

\( - \frac{1}{2}\).

\( + \infty \).

\(0\).

\( - \infty \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang \(ABCD\)\((BC{\rm{//}}AD)\). Gọi \(M\) là trung điểm \(CD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \((MSB)\)\((SAC)\) là:

\(SI\)(\(I\) là giao điểm của \(AC\)\(BM\))\[.\]

\(SJ\)(\(J\) là giao điểm của \(AM\)\(BD\))\[.\]

\(SO\)(\(O\) là giao điểm của \(AC\)\(BD\)).

\(SP\)(\(P\) là giao điểm của \(AB\)\(CD\)).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cắt bánh sinh nhật, mặt cắt và mặtkhay đựng bánh lần lượt gợi lên hình ảnh mặt phẳng\[(Q)\] và mặt phẳng \[(P)\]; mép trên và mép dưới của látcắt lần lượt gợi nên hình ảnh hai đường thẳng \(a\)\(b\)trong đó \(a\)song song với mặt phẳng \[(P)\]. Cho biếthai đường thẳng \(a,b\)xảy ra trường hợp nào?

Khi cắt bánh sinh nhật, mặt cắt và mặt khay đựng bánh lần lượt gợi lên hình ảnh mặt phẳng Q (ảnh 1)

\(a,b\) chéo nhau.

\(a,b\) cắt nhau.

\(a,b\) song song nhau.

\(a,b\) trùng nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A'B'C'\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(AB{\rm{//}}AA'\).

\(AB{\rm{//}}(A'B'C')\).

\(AB{\rm{//}}(ABB'A')\).

\(BC{\rm{//}}A'C'\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Khẳng định nào dưới đây sai?

\(ABCD\)là hình bình hành.

Các đường thẳng \(A'C,AC',DB',D'B\) đồng quy.

\((ADD'A'){\rm{//}}(BCC'B')\).

\(AD'CB\)là hình chữ nhật.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = \sin x\)\(y = \cos x\) giao nhau tại các điểm có hoành độ là:

\(x = \frac{\pi }{4} + k2\pi {\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = \frac{\pi }{4} + k\pi {\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = - \frac{\pi }{4} + k\pi {\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

\(x = - \frac{\pi }{4} + k2\pi {\rm{ }}(k \in \mathbb{Z})\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Anh Hải muốn tiết kiệm tiền để mua một đôi giày chơi cầu lông giá \(3.840.000\)đồng. Do đó, anh Hải quyết định bắt đầu mỗi ngày tiết kiệm với ngày đầu \(5.000\) đồng, ngày sau cao hơn ngày trước \(2.000\) đồng. Hỏi anh Hải phải tiết kiệm bao nhiêu ngày thì đủ tiền mua đôi giày đó?

\(50\)ngày.

\(60\)ngày.

\(70\)ngày.

\(80\)ngày.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(({u_n})\) biết \({u_2} = 10\) và công bội \(q = 2\). Tính tổng của \(10\) số hạng đầu tiên.

\(4225\).

\(4115\).

\(5225\).

\(5115\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 5} }}{{3x}} = \frac{a}{b}\) (với \(a \in \mathbb{Z},b \in \mathbb{N},\frac{a}{b}\) là phân số tối giản). Tính \(a + b\).

\(1\).

\( - 1\).

\(7\).

\(5\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {x + 1} - 2}}{{x - 3}} = \frac{a}{{{b^2}}}\)(với\(a,b \in \mathbb{N}\),\(\frac{a}{b}\)là phân số tối giản). Giá trị của \(28a + 12b\) là:

\(2023\).

\(52\).

\(2024\).

\(53\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}3x + a - 1{\rm{khi }}x \le 0\\\frac{{\sqrt {1 + 2x} - 1}}{x}{\rm{ khi }}x > 0\end{array} \right.\). Tìm tất cả các giá trị thực của \(a\) để hàm số đã cho liên tục trên \(\mathbb{R}\).

\(a = 1\).

\(a = 3\).

\(a = 4\).

\(a = 2\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,N,P\) lần lượt là trung điểm của \(AB,CD,SA\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \((MNP)\)\((SAD)\) là:

\(NP\).

Đường thẳng qua \(M\) và song song \(AC\).

Đường thẳng qua \(S\) và song song \(AD\).

Đường thẳng qua \(P\) và song song \(AD\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm tam giác \(ABC\)\(ABD\). Chọn khẳng định đúng.

\(IJ\)cắt \(AB\).

\(IJ{\rm{//}}AB\).

\(IJ\)chéo với \(CD\).

\(IJ{\rm{//}}(ACD)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chi phí (đơn vị: triệu đồng) để sản xuất \(x\)sản phẩm của một công ty được xác định bởihàm số \(C(x) = 2x + 55\). Gọi \(\bar C(x)\) là chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm. Khi số lượng sản phẩm sản xuất được càng lớn thì chi phí trung bình để sản xuất một sản phẩm càng gần với số tiền nào dưới đây (đơn vị triệu đồng)?

\(4\).

\(3\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình bình hành. Gọi \(M\)là trung điểm cạnh \(BC\), \((\alpha )\)là mặt phẳng qua \(A,M\)và song song với \(SD\). Mặt phẳng \((\alpha )\)cắt \(SB\)tại \(N\), tính tỉ số \(\frac{{SN}}{{SB}}\).

 

\(\frac{2}{3}\)\[.\]

\(\frac{3}{4}\)\[.\]

\(\frac{1}{2}\)\[.\]

\(\frac{1}{3}\)\[.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(y = f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}{\rm{khi }}x \ne 2\\{\rm{}}m{\rm{khi }}x = 2\end{array} \right.\)liên tục tại điểm \({x_0} = 2\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SD\).

a) Chứng minh rằng: \(MN{\rm{//}}(SBC)\).

b) Chứng minh: \((OMN){\rm{//}}(SBC)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a) Dãy số \(({u_n}):1; - 2;4; - 8;16; - 32;64\) có phải là một cấp số nhân không? Nếu đúng, cho biết số hạng đầu và công bội của cấp số nhân đó.

b) Giả sử một thành phố có dân số năm \(2022\) là khoảng \(2,1\) triệu người và trong những năm tiếp theo, cứ năm sau dân số lại tăng thêm \(0,75\% \) so với năm trước đó. Nếu tốc độ gia tăng dân số vẫn giữ nguyên như trên thì uớc tính vào năm nào dân số của thành phố đó sẽ khoảng \(2.262.923\) người?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack