Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 19
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 19

A
Admin
ToánLớp 1174 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết  \({u_n} = 3 - 2{n^2}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đã cho lần lựợt là

\[3,\;1,\, - 5.\]

\[1,\, - 5,\, - 15.\]

\[1,\, - 1,\, - 3.\]

\[5,\,\,11,\,\,21.\]

Xem đáp án

Chọn B

\({u_n} = 3 - 2{n^2} \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3 - {2.1^2} = 1\\{u_2} = 3 - {2.2^2} = - 5\\{u_3} = 3 - {2.3^2} = - 15\end{array} \right.\)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\], biết \({u_n} = {\left( { - 2} \right)^n}.3n\). Tìm số hạng \[{u_5}.\]

\[ - \;480.\]

\[480.\]

\[160.\]

\[ - \;160.\]

Xem đáp án

Chọn A

\[{u_5} = {\left( { - 2} \right)^5}.3.5 = - 480\]

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số cộng?

\[\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 .\]

\[ - 3,\,\, - 4,\,\, - 5,\,\, - 6,\,\, - 7.\]

\[\frac{1}{3},\,\,\frac{1}{4},\,\,\frac{1}{5},\,\,\frac{1}{6},\,\,\frac{1}{7}.\]

\[\frac{1}{2},\,\,\frac{3}{2},\,\,\frac{5}{2},\,\,\frac{7}{2},\,\,\frac{9}{2}.\]

Xem đáp án

Chọn A

\[\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 ,\,\,\sqrt 2 .\] là một cấp số cộng với công sai d= 0

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 7\)và công sai \(d = 4\). Giá trị \({u_3}\) bằng

\(1.\)

\(5.\)

\( - \;\frac{7}{4}.\)

\( - \;3.\)

Xem đáp án

Chọn A

\({u_3} = {u_1} + 2d = - 7 + 2.4 = 1\)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân\[\left( {{u_n}} \right)\] với số hạng đầu \({u_1}\) và công bội \(q\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[{u_n} = {u_1} + (n - 1).\;q\]với \[n \ge 2.\]

\[{u_n} = {u_{n\; - \;1}}\; - \;q\]với \[n \ge 2.\]

\[{u_n} = {u_{n\; - \;1}}\; + \;q\]với \[n \ge 2.\]

\[{u_n} = {u_{n\; - \;1}}\;.\;q\]với \[n \ge 2.\]

Xem đáp án

Chọn D

Cấp số nhân là một dãy số mà số hạng đứng sa bằng số hạng đứng trước nhân thêm một số không đổi q \[{u_n} = {u_{n\; - \;1}}\;.\;q\]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = - \;6\)\({u_2} = 8\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

 

\(14.\)

\( - 14.\)

\( - \frac{4}{3}.\)

\( - \frac{3}{4}.\)

Xem đáp án

Chọn D

\({u_2} = {u_1}.q \Leftrightarrow 8 = - 6q \Leftrightarrow q = - \frac{4}{3}\)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\lim {u_n} = - \;7\]\[\lim \left| {{v_n}} \right| = + \infty \]. Khi đó \[\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}}\]bằng

\( + \infty .\)

\( - \;\infty .\)

\(1.\)

\(0.\)

Xem đáp án

Chọn D

\[\left\{ \begin{array}{l}\lim \left| {{v_n}} \right| = + \infty \\\lim {u_n} = - \;7 < \infty \end{array} \right. \Rightarrow \lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = 0\]

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\lim {u_n} = 2023\]\[\lim {v_n} = - \;2\]. Khi đó \[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\]bằng

\( - \;4046.\)

\(4046.\)

\(2021.\)

\(2025.\)

Xem đáp án

Chọn A

\[\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right) = \lim {u_n}.\lim {v_n} = 2023.\left( { - 2} \right) = - 4046\]

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{\sqrt {{x^2} + 2} }}{3}\] bằng

\(\frac{{\sqrt 6 }}{3}.\)

\(\frac{{\sqrt 2 }}{3}.\)

\(\sqrt 2 .\)

\(2.\)

Xem đáp án

Chọn C

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{\sqrt {{x^2} + 2} }}{3} = \frac{{\sqrt {{4^2} + 2} }}{3} = \frac{{3\sqrt 2 }}{3} = \sqrt 2 \]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2023\)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = + \infty \). Chọn mệnh đề đúng?

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right] = 2023.\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right] = 2023.\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = - \infty .\)

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right] = + \infty .\)

Xem đáp án

Chọn D

Giả sử ta có Lim f(x) = 2023 (ảnh 1)

Quy tắc giới hạn vô cùng không áp dụng cho tổng, hiệu nên A, B sai

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\] bằng

\(1.\)

\( - 1.\)

\(\frac{1}{2}.\)

\( - \frac{1}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn A

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x + 1}}{{x - 2}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{1 + \frac{1}{x}}}{{1 - \frac{2}{x}}} = 1\]

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\) trong các hàm số sau?

\(y = \sqrt {2{x^2} - 3x - 5} .\)

\(y = \frac{{x + 1}}{{x - 1}}.\)

\(y = \sqrt {1 - x} .\)

\(y = \frac{1}{{{x^2} + 2023}}.\)

Xem đáp án

Chọn D

\(y = \frac{1}{{{x^2} + 2023}}\) có tập xác định là \(\mathbb{R}\) nên hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình lăng trụ có các cạnh bên song song và bằng nhau\(.\)

Hai mặt đáy của hình lăng trụ nằm trên hai mặt phẳng song song\(.\)

Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác đều\(.\)

Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành\(.\)

Xem đáp án

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng tất cả các cạnh của hình lăng trụ ngũ giác\(.\)

\(10.\)

\(15.\)

\(12.\)

\(9.\)

Xem đáp án

Chọn A

Lăng trụ ngũ giác sẽ có đáy là một ngũ giác nên sẽ có 10 cạnh hai đáy và 5 cạnh bên nên tổng có 15 cạnh

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng \(AB\) song song với đường thẳng nào?

\(CC'.\)

\(BD.\)

\(C'D'.\)

\(A'D'.\)

Xem đáp án

Chọn C

\(AB//CD//C'D'\) nên C đúng

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

Hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau\(.\)

Hai mặt phẳng không cắt nhau thì song song\(.\)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau\(.\)

Hai mặt phẳng không song song thì trùng nhau\(.\)

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(n \in {\mathbb{N}^*}\), cho dãy số \(0;\,\frac{1}{2};\,\frac{2}{3};\,\frac{3}{4};\,\frac{4}{5};...\) Số hạng tổng quát của dãy số đã cho là

\({u_n} = \frac{{n + 1}}{n}.\)

\({u_n} = \frac{n}{{n + 1}}.\)

\({u_n} = \frac{{n - 1}}{n}.\)

\({u_n} = \frac{{{n^2} - n}}{{n + 1}}.\)

Xem đáp án

Chọn C

\(\begin{array}{l}{u_1} = 0;{u_2} = \frac{1}{2} = \frac{{2 - 1}}{1};\,{u_3} = \frac{2}{3} = \frac{{3 - 1}}{3};\,{u_4} = \frac{3}{4} = \frac{{4 - 1}}{4};\,{u_5} = \frac{4}{5} = \frac{{5 - 1}}{5} - ;...\\ \Rightarrow {u_n} = \frac{{n - 1}}{n}.\end{array}\)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[x\]bằng bao nhiêu thì ba số \( - \;5;\;3x\; - \;2;\;9\)theo thứ tự lập thành một cấp số cộng?

 

\(2.\)

\[\frac{2}{3}.\]

\[\frac{5}{3}.\]

\(\frac{4}{3}.\)

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ba số \( - \;5;\;3x\; - \;2;\;9\)theo thứ tự lập thành một cấp số cộng \( \Leftrightarrow 3x\; - \;2 = \frac{{ - 5 + 9}}{2} \Leftrightarrow x = \frac{4}{3}\)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\({u_2} = 4\)\[{u_3} = 7\]. Tìm số hạng tổng quát \({u_n}\).

\({u_n} = 3n + 2.\)

\({u_n} = 3n - 2.\)

\({u_n} = 3n + 1.\)

\({u_n} = 3n - 1.\)

Xem đáp án

Chọn C

\({u_2} = 4\)\[{u_3} = 7 \Rightarrow d = {u_3} - {u_2} = 7 - 4 = 3\].

\[ \Rightarrow {u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = 4 + \left( {n - 1} \right).3 = 3n + 1\]

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\]\({u_1} = 3\) và công bội \[q = - 2\]. Số \( - \;384\) là số hạng thứ mấy ?

\(5.\)

\[8.\]

\[6.\]

\(7.\)

Xem đáp án

Chọn B

Có \({u_n} = {u_1}{q^{n - 1}} \Leftrightarrow - 384 = 3{\left( { - 2} \right)^{n - 1}} \Leftrightarrow n = 8\)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

\(\lim {\left( {\frac{4}{3}} \right)^n}.\)

\(\lim {\left( { - \frac{1}{3}} \right)^n}.\)

\(\lim {\left( {\sqrt 2 } \right)^n}.\)

\(\lim {\left( { - \,3,02} \right)^n}.\)

Xem đáp án

Chọn B

\(\lim {\left( { - \frac{1}{3}} \right)^n} = 0\)\(\left| { - \frac{1}{3}} \right| < 1\)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \[\left( {{u_n}} \right),\;\left( {{v_n}} \right)\]với \({u_n} = 6 - \frac{3}{n}\)\({v_n} = 4 + \frac{1}{{{n^2}}}\). Khi đó \[\lim \left( {{u_n} - \sqrt {{v_n}} } \right)\]bằng

\[2.\]

\[ - 4.\]

\[4.\]

\[ - \;2.\]

Xem đáp án

Chọn C

\[\lim \left( {{u_n} - \sqrt {{v_n}} } \right) = \lim \left( {6 - \frac{3}{n} - \sqrt {4 + \frac{1}{{{n^2}}}} } \right) = 6 - \sqrt 4 = 4\]

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to \;{x_0}} f(x) = - \;2\]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to \;{x_0}} g(x) = 6\]. Tính giá trị của \[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to \;{x_0}} \left[ {f(x) - 3g(x)} \right].\]

\(\; - \;16.\)

\( - \;20.\)

\(16.\)

\(20.\)

Xem đáp án

Chọn B

\[P = \mathop {\lim }\limits_{x \to \;{x_0}} \left[ {f(x) - 3g(x)} \right] = - 2 - 3.6 = - 20\]

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{5x + \sqrt {9{x^2} + 2023x + 1} }}{{5x - 1}} = \frac{a}{b}\] với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,{\rm{ }}b \in \mathbb{N}*.\) Giá trị \(2a - b\) bằng

\[3.\]

\[ - 1.\]

\[11.\]

\[5.\]

Xem đáp án

Chọn C

\[\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{5x + \sqrt {9{x^2} + 2023x + 1} }}{{5x - 1}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{5 + \sqrt {9 + \frac{{2023}}{x} + \frac{1}{{{x^2}}}} }}{{5 - \frac{1}{x}}} = \frac{{5 + \sqrt 9 }}{5} = \frac{8}{5} = \frac{a}{b}\\ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 8\\b = 5\end{array} \right. \Rightarrow 2a - b = 11\end{array}\]

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị của tham số \(m\) để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\,\,\,\,\,\,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x \ne - 2\\mx + 5\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x = - 2\end{array} \right.\] liên tục tại \(x = - 2.\)

\(m = 1.\)

\(m = \frac{3}{2}.\)

\(m = 2.\)

\(m = \frac{5}{2}.\)

Xem đáp án

Chọn C

Để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\,\,\,\,\,\,1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x \ne - 2\\mx + 5\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x = - 2\end{array} \right.\] liên tục tại \(x = - 2 \Leftrightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to \left( { - 2} \right)} f\left( x \right) = f\left( { - 2} \right) \Leftrightarrow 1 = - 2m + 5 \Leftrightarrow m = 2\)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,\,\,N,\,\,P\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC,\,\,BCD,\,\,DBA\). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) song song với mặt phẳng nào?

\(\left( {BCD} \right).\)

\(\left( {ABD} \right).\)

\(\left( {ABC} \right).\)

\(\left( {ACD} \right).\)

Xem đáp án

Chọn C

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,Plần lượt là trọng tâm các tam giác  (ảnh 1)

Theo tính chất của trọng tâm, ta dễ dàng suy ra được:
       MN // IJ
 MN // BD
       NP // JK
 NP // BC
       PM // KI
 PM // CD
Từ đó ta suy ra: CD // (MNP), MP // (BCD), (MNP) // (BCD)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(\left( P \right)\).

\(0.\)

\(1.\)

\(2.\)

Vô số\(.\)

Xem đáp án

Chọn B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mặt phẳng \(\left( {BC'D} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng BC'D (ảnh 1)

\(\left( {A'C'C} \right).\)

\(\left( {BDA'} \right).\)

\(\left( {AB'D'} \right).\)

\(\left( {BCA'} \right).\)

Xem đáp án

Chọn C

\(\left\{ \begin{array}{l}BC'//AD'\\BD//B'D'\end{array} \right. \Rightarrow \left( {BC'D} \right)//\left( {AB'D'} \right)\)

29. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x > 0\)\(y \in \mathbb{R}\) biết ba số \(5x - y;\,\,2x + 3y;\,\,x + 2y\) theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và ba số \({\left( {y + 1} \right)^2};\,\,xy + 1;\,\,{\left( {x - 1} \right)^2}\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân.

Xem đáp án

Vì ba số \(5x - y;\,\,2x + 3y;\,\,x + 2y\) theo thứ tự lập thành cấp số cộng.

Ta có:\(5x - y + x + 2y = 2\left( {2x + 3y} \right) \Leftrightarrow 2x = 5y \Leftrightarrow y = \frac{{2x}}{5}.\)

Suy ra: ba số \[{\left( {\frac{{2x}}{5} + 1} \right)^2};\frac{{2{x^2}}}{5} + 1;{\left( {x - 1} \right)^2}\] theo thứ tự lập thành cấp số nhân.

Ta có: \[{\left( {\frac{{2{x^2}}}{5} + 1} \right)^2} = {\left( {\frac{{2x}}{5} + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^2} \Leftrightarrow x\left( {12{x^2} - 31x - 30} \right) = 0\]

\(x > 0 \Rightarrow x = \frac{{10}}{3};\,\,y = \frac{4}{3}.\)  Vậy \(\left( {x;y} \right) = \left( {\frac{{10}}{3};\frac{4}{3}} \right).\)

30. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {2x + 1} + \sqrt[3]{{x + 1}} - 2}}{x}.\)

Xem đáp án

\({I_1} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt[3]{{x + 1}} - 1}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{1}{{\sqrt[3]{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{x + 1}} + 1}} = \frac{1}{3}\)

 \({I_2} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{2}{{\sqrt {2x + 1} + 1}} = 1\)

\( \Rightarrow I = {I_1} + {I_2} = \frac{4}{3}.\)

31. Tự luận
1 điểm

Một bà lão bán hàng có một rổ cam lớn chứa rất nhiều quả cam. Có người mua nửa số cam của bà được bà tặng thêm nửa quả. Một người khác đến tiếp và mua một nửa số cam còn lại cũng được bà tặng nửa quả…Cứ như thế đến người thứ mười ba cũng mua và được tặng như trên thì vừa hết số cam. Hỏi rổ cam ban đầu của bà có bao nhiêu quả?

Xem đáp án

Giả sử bà lão có \(x\) (quả cam) (\(x \in {\mathbb{N}^*}\))

Số cam của từng người mua lần lượt là:

+) Người thứ nhất: \(\frac{1}{{{2^1}}}\left( {x + 1} \right).\)

+) Người thứ hai: \(\frac{1}{{{2^2}}}\left( {x + 1} \right).\)

                 

+) Người thứ mười ba: \(\frac{1}{{{2^{13}}}}\left( {x + 1} \right).\)

Ta có phương trình: \(\frac{1}{{{2^1}}}\left( {x + 1} \right) + \frac{1}{{{2^2}}}\left( {x + 1} \right) + ...\frac{1}{{{2^{13}}}}\left( {x + 1} \right) = x.\)

\( \Leftrightarrow x = 8191.\) Vậy rổ cam ban đầu có \(8191\) quả cam.

32. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.\,A'B'C'\). Gọi \(G,\,G',\,I\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC,\,\,A'B'C',\,\,ABB'.\)

1) Chứng minh rằng:

     a) Mặt phẳng \(\left( {A'BG'} \right)\)song song với mặt phẳng \(\left( {AGC'} \right).\)

     b) Đường thẳng \(IG'\) song song với mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right).\)

2) Gọi \(E,\,\,F\) lần lượt là trung điểm của \(BB',\,\,CC'\). Đường thẳng \(d\) đi qua \[G\] cắt đường thẳng \(AB'\) tại \(H\) và cắt đường thẳng \[EF\] tại \(K\). Xác định các điểm \(H,\,\,K\) và tính \(\frac{{AH}}{{AB'}}.\)

Xem đáp án

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi G,G',I lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A'B'C',ABB' (ảnh 1)

a) Gọi \(M,\,\,M'\) lần lượt là trung điểm của \(BC,\,\,B'C'\). Suy ra mặt phẳng \(\left( {A'BG'} \right)\) là mặt phẳng \(\left( {A'BM'} \right)\) và mặt phẳng \(\left( {AGC'} \right)\) là mặt phẳng \(\left( {AMC'} \right)\).

Ta có: các tứ giác \(AMM'A',\,\,BMC'M'\) là các hình bình hành.

Suy ra: \(A'M'\) song song \(AM\)\(BM'\) song song \(MC'.\)

\(A'M',\,\,BM' \subset \left( {A'BG'} \right);\,\,AM,\,\,MC' \subset \left( {AGC'} \right)\)

Suy ra: mặt phẳng \(\left( {A'BG'} \right)\) song song với mặt phẳng \(\left( {AGC'} \right).\)

b) Ta có: \(\frac{{A'I}}{{AB}} = \frac{{A'G'}}{{A'M'}} = \frac{2}{3} \Rightarrow IG'\) song song \(BM'.\)

Suy ra: \(IG'\) song song với mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right).\)

Ta có: \(G \in AM \Rightarrow G \in \left( {AB'M} \right)\); \(H \in AB' \Rightarrow H \in \left( {AB'M} \right)\)\( \Rightarrow GH \subset \left( {AB'M} \right)\)

Suy ra: \(K = EF \cap \left( {AB'M} \right)\) hay \(K = EF \cap B'M\)\(H = GK \cap AB'\)

(Như hình vẽ)

Ta có: \(\frac{{MG}}{{GA}}.\frac{{AH}}{{HB'}}.\frac{{B'K}}{{KM}} = 1 \Rightarrow \frac{{AH}}{{AB'}} = 2.\) Vậy \(\frac{{AH}}{{AB'}} = 2.\)