2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị thực của tham số \(m\)để phương trình \(\sin {\mkern 1mu} x = m + 1\) có nghiệm

\[0 \le m \le 1.\]

\[m \le 0.\]

\[m \ge 1.\]

\[ - 2 \le m \le 0.\]

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \[\cos x = - \frac{1}{2}\]

\[x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\tan x = \sqrt {\rm{3}} \) có nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{3} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\frac{\pi }{2}\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

\(x = \frac{\pi }{6} + k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số cng?

\( - 2\,;\, - 1\,;\,\,0\,;\,\,1\,;\,\,2.\)

\(15\,;\,\,12\,;\,\,9\,;\,\,6\,;\,\,3.\)

\(4\,;\,\,5\,;\,\,7\,;\,\,9\,;\,\,11.\)

\(2\,;7\,;12\,;17.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số \(1\,;\,\,2\,;\,\,4\,;\,\,8\,;\,\,16\,;\,\,32\) là một cấp số nhân với

Công bội là \(3\) và số hạng đầu là \(1.\)

Công bội là \(2\) và số hạng đầu là \(1.\)

Công bội là \(4\) và số hạng đầu là \(2.\)

Công bội là \(2\) và số hạng đầu là \(2.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên dưới

Hàm số f(x) có đồ thị như hình bên dưới (ảnh 1)

Hàm số đã cho không liên tục tại điểm

\(x = 0.\)

\(x = 1.\)

\(x = 2.\)

\(x = 3.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hàm số \(f\left( x \right) = - 4{x^3} + 4x - 1\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

Hàm số \(f\left( x \right) = \sin x\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

Hàm số \(f\left( x \right) = \cos x\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

Hàm số \(f\left( x \right) = \tan x\) liên tục trên \(\mathbb{R}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \(\mathbb{R}?\)

\[y = \sqrt x .\]

\[y = \frac{1}{{x + 1}}.\]

\[y = 1 - \frac{2}{x}\]

\[y = 2{x^2} - 1.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right),\)đường thẳng \[b\] không nằm trong \[\left( \alpha \right).\]Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \(b\)vuông góc với \(a\) thì \(b\) song song với \(\left( \alpha \right).\)

Nếu \(b\) cắt \(a\) thì \(b\) song song với \(\left( \alpha \right).\)

Nếu \(b\)song song với \(a\) thì \(b\) song song với \(\left( \alpha \right).\)

Nếu \(b\)song song với \(\left( \alpha \right)\) thì \(b\) song song với \(a.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d\)song song với \(\left( \alpha \right),\) mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) qua \(d\) cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến \(d'.\)Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\,\parallel \,d'.\)

\(d\) cắt \[d'.\]

\(d\)\(d'\) chéo nhau.

\(d \equiv d'.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các điều kiện sau, điều kiện nào kết luận hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song nhau?

\(\left( \alpha \right)\) chứa một đường thẳng song song với \(\left( \beta \right).\)

\(\left( \alpha \right)\) chứa hai đường thẳng song song với \(\left( \beta \right).\)

\(\left( \alpha \right)\) song song với một đường thằng nằm trong \(\left( \beta \right).\)

\(\left( \alpha \right)\) chứa hai đường thẳng cắt nhau và song song với \(\left( \beta \right).\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right).\)\(a\)\(b\) là hai đường thẳng bất kì, lần lượt nằm trong  \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right).\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right)\) thì \(a\)song song với \(\left( \beta \right).\)

Nếu \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right)\) thì\(a\) song song với \(b.\)

Nếu \(a\) song song với \(b\) thì \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right).\)

Nếu \(a\) song song với \(\left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( \beta \right).\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có các số hạng đầu lần lượt là \(5\,;{\mkern 1mu} {\rm{ }}9\,;{\rm{ }}{\mkern 1mu} 13\,;{\mkern 1mu} {\rm{ }}17\,;...\). Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho

\({u_n} = 5n + 1.\)

\({u_n} = 5n - 1.\)

\({u_n} = 4n + 1.\)

\({u_n} = 4n - 1.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 16\)\({u_2} = 36.\) Số hạng thứ ba của cấp số nhân bằng

\(720.\)

\(81.\)

\(64.\)

\(56.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(x\) để các số \(2\,;\,\,8\,;\,\,x\) theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân

\(x = 14.\)

\(x = 32.\)

\(x = 64.\)

\(x = 68.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)số hạng tổng quát \({u_n} = {2.3^{n - 1}}.\) Công bội của cấp số nhân là

\(1.\)

\(2.\)

\(3.\)

\(6.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\lim \frac{5}{{{n^4}}}\] bằng

\( + \infty \)

\(5.\)

\(1.\)

\[0.\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\lim \frac{{{n^2} + n + 5}}{{2{n^2} + 1}}\] bằng

\[\frac{3}{2}.\]

\[\frac{1}{2}.\]

\(2.\)

\(1.\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\lim \frac{{{3^n} - 1}}{{{2^n} - {{2.3}^n} + 1}}\] bằng

\[ - 1.\]

\[ - \frac{1}{2}.\]

\(\frac{1}{2}.\)

\[\frac{3}{2}.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\;b\) và mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Giả sử \[a\]song song với \[\,\left( \alpha \right),\]\[b\]nằm trong \[\,\left( \alpha \right).\]Khẳng định nào sau đây đúng?

\[a\] song song với \[b.\]

\(a,\;b\) chéo nhau.

\[a\] song song với \[b\] hoặc \[a,\;b\] chéo nhau.

\(a,\;b\) cắt nhau.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\]. Gọi \[M\]\[N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[SC\,.\] Khẳng định nào sau đây đúng?

\(MN\) song song với mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right).\]

\(MN\) song song với mặt phẳng \[\left( {SAB} \right).\]

\[MN\] song song với mặt phẳng \[\left( {SCD} \right).\]

\(MN\) song song với mặt phẳng \[\left( {SBC} \right).\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O.\] Gọi \[M,\,\,N,\,\,P\] theo thứ tự là trung điểm của \[SA,\,\,SD\]\[AB.\]Khẳng định nào sau đây đúng?

Mặt phẳng \(\left( {NOM} \right)\)cắt mặt phẳng \[\left( {OPM} \right).\]

\[\left( {MON} \right)\] song song với \[\left( {SBC} \right).\]

\(\left( {PON} \right) \cap \left( {MNP} \right) = NP.\)

\(\left( {NMP} \right)\) song song với \[\left( {SBD} \right).\]

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\sin 2x = \cos x\) có các họ nghiệm là

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{6} + \frac{{k2\pi }}{3}\\x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\lim \frac{{an + 4}}{{5n + 3}} = 2\]. Khi đó tham số thực \(a\)bằng

\(a = 10.\)

\(a = 8.\)

\(a = 6.\)

\(a = 4.\)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gia đình cần thuê một đội khoan giếng để lấy nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là \(80.000\) đồng, kể từ mét khoan thứ \(2\) giá của mỗi mét khoan tăng thêm \(5.000\) đồng so với giá của mét khoan trước đó và cần phải khoan sâu xuống ít nhất \(50\)m mới có nước. Số tiền ít nhất gia đình đó cần chuẩn bị là

\(5.250.000\) đồng.

\(10.125.000\) đồng.

\(8.125.000\) đồng.

\(4.245.000\) đồng.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm với số tiền \(100.000.000\)đồng vào một ngân hàng với lãi suất \(0,5\% \)/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho tháng tiếp theo. Sau hai năm người đó thu về số tiền lãi là

\(12.715.977\)đồng.

\(112.272.000\)đồng.

\(10.617.999\)đồng.

\(61.700.100\)đồng.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho \(A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {2x + 1} - 1}}{x};C = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x - 1}}{{\sqrt x - 1}};N = \mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 4x} - x} \right);O = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{12}}{{{x^{2023}}}}\) 

Từ CONAN được mã hóa từ chuỗi số nào sau đây?

\(20212.\)

\(21313.\)

\(30212.\)

\(30242.\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(ABCD\)là hình thang đáy\(AD\)\(BC\). Gọi\(M\)là trọng tâm tam giác \(SAD\), \(N\) là điểm thuộc đoạn\(AC\)sao cho\[NA = \frac{{NC}}{2}\], \(P\) là điểm thuộc đoạn \(CD\) sao cho \[PD = \frac{{PC}}{2}.\]Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\left( {SBC} \right) \cap \left( {MNP} \right) = d,\,\,d\) song song với \(BC.\)

\(MN\) cắt \(\left( {SBC} \right).\)

\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SAD} \right).\)

\(MN{\rm{//}}\left( {SBC} \right)\)\(\left( {MNP} \right){\rm{//}}\left( {SBC} \right).\)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_3} - {u_1} = 20}\\{{u_2} + {u_5} = 54}\end{array}} \right.\)      

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn:

                     a)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{12}^ + }} \frac{{2023}}{{x - 12}}\);                        b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} + 4x} }}{{x - 1}}\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)đáy\(ABCD\)là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA\)\(SD.\)

a) Chứng minh \(AD\) song song với mặt phẳng \((MNO).\)

b) Chứng minh mặt phẳng \(\left( {MNO} \right)\) song song với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right).\)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\), biết: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_2} + {u_3} = 0}\\{{u_2} + {u_5} = 80}\end{array}} \right.\)

Lời giải

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{u_2} + {u_3} = 0}\\{{u_2} + {u_5} = 80}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2{u_1} + 3d = 0}\\{2{u_1} + 5d = 80}\end{array}} \right.\)\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 60\\d = 40\end{array} \right..\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn :

a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {{12}^ - }} \frac{{2024}}{{x - 12}}\);                        b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} - 4x} }}{{x + 1}}\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)đáy\(ABCD\)là hình bình hành tâm \(I\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA\)\(SB.\)

a) Chứng minh \(AB\) song song với mặt phẳng \((MNI).\)

b) Chứng minh mặt phẳng \(\left( {MNI} \right)\) song song với mặt phẳng \(\left( {SCD} \right).\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack