2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(G,K\) lần lượt là trong tâm tam giác \(SAB,SBC\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(GK//SB\).

\(GK//AB\).

\(GK//AC\).

\(GK//BC\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\)biết \({u_n} = \frac{{2{n^2} - 1}}{{{n^2} + 3}}.\) Tìm số hạng \({u_5}.\)

\({u_5} = \frac{1}{4}.\)

\({u_5} = \frac{7}{4}.\)

\({u_5} = \frac{{17}}{{12}}.\)

\({u_5} = \frac{{71}}{{39}}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - 1} {\mkern 1mu} f(x) = 4\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \,\, - 1} {\mkern 1mu} \frac{{f(x)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^4}}}\) bằng

\(4\).

\(0\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\lim \frac{{{{3.2}^n} - {3^n}}}{{{2^{n + 1}} + {3^{n + 1}}}}\) được kết quả bằng

\(2\).

\( - \infty \).

\( - \frac{1}{3}\).

\(1\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số \(\left( {{u_n}} \right),\left( {{v_n}} \right)\) thỏa mãn \(\lim {u_n} = 7\)\(\lim {v_n} = 4\). Giá trị của \(\lim \left( {{u_n}.{v_n}} \right)\) bằng

\(28\).

\(11\)

\(7\).

\( - 7\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng \(d\). Đường thẳng \(a\) song song với cả hai mặt phẳng \(\left( P \right),\,\left( Q \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(a\) song song \(d\).

\(a,d\) cắt nhau.

\(a,d\) chéo nhau.

\(a,d\) trùng nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện\[ABCD\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

Tồn tại một mặt phẳng chứa\[AB\]\(CD\).

\[AB\]\(CD\) cắt nhau.

\[AB\]\(CD\)song song.

\[AB\]\(CD\)chéo nhau.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{1}{{2x - 4}}\] gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

\[x = 1\].

\[x = 0\].

\[x = - 1\].

\[x = 2\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau.

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước, ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đều song song với mặt phẳng \(\left( \beta \right)\).

Nếu hai mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)\(\left( \beta \right)\) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \beta \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 5 - 2n\). Tìm công sai của cấp số cộng.

\(d = - 2\).

\(d = 2\).

\(d = 3\).

\(d = 1\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left( { - {x^3} + {x^2} + 2021} \right)\) bằng

\(2\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\(0\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \frac{\pi }{3}\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\[\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k2\pi \\x = - \frac{\pi }{3} + k2\pi \end{array} \right.\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\(x = \frac{\pi }{3} + k\pi \,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{3} + k\pi \\x = \frac{{2\pi }}{3} + k\pi \end{array} \right.\,\,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(({u_n})\)biết \({u_n} = \frac{1}{{3n + 2}}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số giảm.

Dãy số vừa tăng vừa giảm.

Dãy số không tăng, không giảm.

Dãy số tăng.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

\(\lim \frac{1}{{{n^5}}} = 0\).

\(\lim c = c\) (c là hằng số ).

\(\lim {q^n} = 0\)\(\left( {\left| q \right| > 1} \right)\).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\], qua phép chiếu song song theo phương đường thẳng \[CC'\], mặt phẳng chiếu \[\left( {A'B'C'} \right)\] biến \[M\] thành \[M'\]. Trong đó \[M\] là trung điểm của \[BC\]. Chọn mệnh đề đúng?

\[M'\] là trung điểm của \[A'B'\].

\[M'\] là trung điểm của \[A'C'\].

\[M'\] là trung điểm của \[B'C'\].

Cả ba đáp án trên đều sai.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giới hạn: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\mkern 1mu} f\left( x \right) = 2\); \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\mkern 1mu} g\left( x \right) = 3\), hỏi \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} {\mkern 1mu} \left[ {3f\left( x \right) - 4g\left( x \right)} \right]\) bằng

\(3\).

\(2\).

\( - 6\).

\(5\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \(ABC.A\prime B\prime C\prime \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\left( {A\prime BC} \right)\parallel \left( {AB\prime C\prime } \right)\).

\(\left( {BA\prime C\prime } \right)\parallel \left( {B\prime AC} \right)\).

\(\left( {ABC\prime } \right)\parallel \left( {A\prime B\prime C} \right)\).

\((ABC)\parallel \left( {A\prime B\prime C\prime } \right)\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} - 2x + 3}}{{x + 1}}\) bằng

\[2\].

\[1\].

\[3\].

\[0\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Kiến thức Toán học nào sau đây có trong câu ca dao “Dù ai nói ngả nói nghiêng, lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”?

Ba điểm phân biệt nằm trên một đường thẳng.

Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt cho trước.

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua ba điểm không thẳng hàng.

Có bốn điểm không nằm trên một mặt phẳng.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} {\mkern 1mu} f\left( x \right) = - 2\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} {\mkern 1mu} \left[ {f\left( x \right) + 4x - 1} \right]\).

\(5\).

\(6\).

\(11\).

\(9\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

\[1\,;\, - 2\,;\,4\,;\, - 8\,;\,16\].

\[1\,;\, - 1\,;\,1\,;\, - 1\,;\,1\].

\[1\,;\, - 3\,;\,9\,;\, - 27\,;\,54\].

\[1\,;\,2\,;\,4\,;\,8\,;\,16\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2{x^2} - 3x - 1\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x \ne 2}\\{m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,\,x = 2}\end{array}} \right.\]. Giá trị của \(m\) để hàm số \(f(x)\) liên tục tại \(x = 2\)

\(m = - 1\).

\(m = 3\).

\(m = 0\).

\(m = 1\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y = 3\sin \,x - 1\) lần lượt là

\(4; - 2\).

\(1; - 1\).

\(2;\, - 4\).

\(3; - 3\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\sin x}}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;\pi } \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\;k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x}}{{{x^2} - 3x + 2}}\)liên tục trên khoảng nào dưới đây:

\(\left( { - 2;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( {1;3} \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại vi khuẩn, ban đầu có 3 con, biết sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi. Hỏi sau \(5\) phút có bao nhiêu con?

\(96\).

\(15\).

\(48\).

\(50\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\tan \alpha = 2\]. Tính \[\tan \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right)\].

\[1\].

\[\frac{1}{3}\].

\[ - \frac{1}{3}\].

\[\frac{2}{3}\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12.\)

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15.\)

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp có bao nhiêu mặt là hình bình hành?

\(8\).

\(6\).

\(4\).

\(3\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} {\mkern 1mu} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}\) bằng

\( - \infty .\)

\(\frac{2}{3}.\)

\(\frac{1}{3}.\)

\( + \infty .\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\lim \frac{{2n + 3}}{{3 + n}}\) được kết quả là

\[\frac{1}{2}\].

\(2\).

\[0\].

\[1\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của các cạnh\(SB,\,SC\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

\(MN\,{\rm{//}}\,(SAC)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,(SBC)\).

\(MN\,{\rm{//}}\,(SAB)\).

\(MN\,{\rm{//}}(ABC)\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \sqrt {5n + 2} \). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dãy số không tăng, không giảm.

Dãy số vừa tăng vừa giảm.

Dãy số tăng.

Dãy số giảm.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(0 < \alpha < \frac{\pi }{2}\). Chọn mệnh đề đúng.

\(\tan \alpha > 0\).

\(\cos \alpha < 0\).

\(\sin \alpha < 0\).

\(\cot \alpha < 0\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một gia đình cần khoan một cái giếng để lấy nước. Họ thuê một đội khoan giếng nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là \[80.000\] đồng, kể từ mét khoan thứ hai giá của mỗi mét khoan tăng thêm \[5.000\] đồng so với giá của mét khoan trước đó. Biết cần phải khoan sâu xuống \[50{\rm{m}}\] mới có nước. Hỏi phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó với độ sâu 50m?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a. Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{x - 3}}\).

b. Cho dãy số \(({u_n})\) biết \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = - 2\\{u_n} = 3{u_{n - 1}} - 1,\,\,\forall n \ge 2\end{array} \right.\). Tính \(\lim \frac{{{u_n}}}{{{2^n} + {3^n}}}\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình thang có đáy lớn \(BC = 2a,AD = a,AB = b.\) Mặt bên \(SAD\) là tam giác đều. Gọi \[P,\,Q\] lần lượt là trung điểm các cạnh \(SB,SC\).

a. Chứng minh \(PQ//\left( {SAD} \right)\).

b.Gọi \(M\) thuộc cạnh \(AB\), đặt \(AM = x\,\left( {0 < x < b} \right)\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)đi qua \[M\], song song với \[SA\]\(BC\), cắt hình chóp theo một thiết diện. Tìm \(x\) để diện tích thiết diện là lớn nhất.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack