2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trìnhaa\(\cos x = m - 1\)nghiệm khi

\(\left[ \begin{array}{l}m > 1\\m < - 1\end{array} \right.\)

\(\left[ \begin{array}{l}m > 2\\m < 0\end{array} \right.\)

\(0 \le m \le 2\).

\( - 1 \le m \le 1\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm của phương trình \(\sin x = \sin \alpha \)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \alpha + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(x = \pm \alpha + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\(ABCD.A'B'C'D'\)(như hình vẽ). Mặt phẳng\(\left( {AB'D'} \right)\) song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (như hình vẽ). Mặt phẳng AB'D' song song  (ảnh 1)

\(\left( {BC'D} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BCA'} \right)\).

\(\left( {BDA'} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?

Phép chiếu song song biến hình chữ nhật thành hình vuông.

Phép chiếu song song biến tam giác đều thành một tam giác đều.

Phép chiếu song song giữ nguyên tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng bất kỳ.

Phép chiếu song song biến hình thang \(ABCD\)\(BC\parallel AD\) thành hình thang \(A'B'C'D'\) thỏa mãn \(B'C'//A'D'\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối của hai đường thẳng?

4.

3.

2.

1.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\)\({u_2} = 12\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\(9\).

\(2\).

\(4\).

\(\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(K = \mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - x + 1}}{{x - 1}}\)

-∞.

1.

+∞.

–1.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng \(0\)?

\({\left( {\frac{5}{4}} \right)^n}\).

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^n}\).

\({\left( {\frac{4}{3}} \right)^n}\).

\({\left( {\frac{3}{2}} \right)^n}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của n số hạng đầu của cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)có công bội \(q \ne 1\)

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}\)

\({S_n} = \frac{{{u_1}}}{{1 - q}}\)

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^{n + 1}}} \right)}}{{1 - q}}\)

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^{n - 1}}} \right)}}{{1 - q}}\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f(x)\)có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)

Đồ thị hàm số \(y = f(x)\)là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

\(y = \sin x\).

\(y = \cos x\).

\(y = \cot x\).

\(y = \tan x\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - 2{x^3} - 3x + 3} \right)\)bằng

\(3\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

\(\frac{7}{2}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

\(\cos 2a = {\cos ^2}a + {\sin ^2}a\).

\(\cos 2a = 2{\cos ^2}a - 1\).

\(\cos 2a = {\cos ^2}a - {\sin ^2}a\).

\(\cos 2a = 1 - 2{\sin ^2}a\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất?

Một điểm và một đường thẳng.

Hai đường thẳng cắt nhau.

Ba điểm phân biệt.

Bốn điểm phân biệt.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\)

\(SD\)

\(SB\)

\(SC\)

\(SO\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(3{x^5} + 5{x^3} + 10 = 0\) có nghiệm duy nhất \({x_0}\)thuộc khoảng nào sau đây?

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( { - 10; - 2} \right)\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt của hình lăng trụ tam giác là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

\(\mathop {\lim }\limits_{} {q^n} = 0,\;q > 1\).

\(\mathop {\lim }\limits_{} \frac{1}{n} = 0\).

\(\mathop {\lim }\limits_{} c = 0\)(c là hằng số).

\(\mathop {\lim }\limits_{} {n^k} = + \infty \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị rađian của góc \({225^0}\)

\(\frac{{4\pi }}{3}\).

\(\frac{{4\pi }}{5}\).

\(\frac{{3\pi }}{4}\).

\(\frac{{5\pi }}{4}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\)song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Nếu mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến \(b\) thì   là hai đường thẳng

Cắt nhau.

Chéo nhau.

Trùng nhau.

Song song với nhau.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \[{u_n} = \frac{n}{{{2^n}}}\]. Chọn đáp án đúng.

\({u_3} = \frac{1}{8}\).

\({u_5} = \frac{1}{{16}}\)

\({u_5} = \frac{1}{{32}}\).

\({u_4} = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 1;\;{u_2} = 5\)Tính công sai \(d\)\({u_{11}}\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm các giới hạn sau:

                                   a) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{2{n^2} - 3n + 1}}{{{n^2} + 1 \Rightarrow }}\).              b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {x + 3} - 2}}{{x - 1}}\)               c) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} + 3} - 2x}}{{2x + 5}}\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm số sau liên tục tại \({x_0} = 2\)

\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 3x + 2}}{{x - 2}}\,{\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\kern 1pt} khi\;\;x \ne 2\\ - mx + 2023\;\;\;khi\;\;x = 2\end{array} \right.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình thang, \(AD//BC;\;AD = 2BC\) Gọi \(O\)là giao điểm của \(AC\)\(BD\)\(M\) là điểm trên cạnh \(AD\) sao cho \(MD = 2MA\)\(N\)là điểm trên cạnh \(SD\) sao cho \(ND = 2NS\)

a) Tìm giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\)

b) Chứng minh \(MN\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)

c) Gọi là \(K\) giao điểm của \(SC\)với \(\left( {OMN} \right)\) Tính tỉ số \(\frac{{SK}}{{SC}}\)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều \({A_1}{B_1}{C_1}\) có cạnh bằng \(a = 4\) và có diện tích \({S_1}.\) Nối các trung điểm các cạnh được tam giác đều \({A_2}{B_2}{C_2}\) và có diện tích \({S_2}\) (như hình vẽ). Tiếp tục như thế ta được dãy các tam giác đều. Tính tổng \(S = {S_1} + {S_2} + ...\)

Cho tam giác đều A_1, B_1, C_1 có cạnh bằng a = 4 và có diện tích S_1 (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack