2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 1} \left( {{x^2} - x + 7} \right).\)

5.

9.

0.

7.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \(\lim \left( {\frac{2}{n}} \right)\) bằng:

1.

2.

0.

3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục tại \(x = 2\)?

\(f(x) = \frac{{2{x^2} + 6x + 1}}{{x + 2}}\).

\(f(x) = \frac{{x + 1}}{{x - 2}}\).

\(f(x) = \frac{{{x^2} + x + 1}}{{x - 2}}\).

\(f(x) = \frac{{3{x^2} - x - 2}}{{{x^2} - 4}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \frac{{x - 15}}{{x - 2}}\] là:

0.

1.

\( + \infty \).

\( - \infty \)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = f(x)\]có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Hàm số y = f(x) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

 

\[y = 1.\]

\[x = 1.\]

\[x = 2.\]

\[y = 3.\]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} - 9}}{{x - 3}}\) bằng:

6.

\( - 6\).

\( - 3\).

3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào trong các khẳng định sau là đúng?

Nếu hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\), gọi \(I\)\(J\) lần lượt là trung điểm của \(BC\)\(AD\). Khẳng định nào sau đây sai?

\[\left( {AIA'} \right)\parallel \left( {CJC'} \right)\].

\[AC\parallel \left( {A'B'C'D'} \right)\].

\[\left( {ACB'} \right)\parallel \left( {A'C'D} \right)\].

\[\left( {ACB'} \right)\parallel \left( {A'C'B} \right)\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác, cho góc lượng giác có số đo \[\frac{\pi }{2}\] thì mọi góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối với góc lượng giác trên đều có số đo dạng:

\[\frac{\pi }{2}\].

\[\frac{\pi }{2} + k\frac{\pi }{2},\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\frac{\pi }{2} + k2\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

\[\frac{\pi }{2} + k\pi ,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\)song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Nếu \(\left( \beta \right)\)chứa\(a\)và cắt\(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến là\(b\)thì\(a\)\(b\)là hai đường thẳng:                                            

Cắt nhau.

Trùng nhau.

Chéo nhau.

Song song với nhau.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chiếu song song biến \(\Delta ABC\) thành \(\Delta A'B'C'\) theo thứ tự đó. Vậy phép chiếu song song nói trên, sẽ biến trung điểm \(M\) của cạnh \(AC\) thành:

trung điểm \(M'\) của cạnh \(B'C'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'C'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(A'B'\).

trung điểm \(M'\) của cạnh \(BC\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

\[f\left( x \right) = 1 - \cos {\rm{ }}x\].

\[f\left( x \right) = {\sin ^2}x\].

\[f\left( x \right) = \cos 2x\].

\[f\left( x \right) = x + \tan x\]

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = \cos \frac{\pi }{3}\) có nghiệm là:

\(x = \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \frac{\pi }{3} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 7\)\({u_2} = 4\). Công sai của cấp số cộng đã cho bằng:

\( - 3\).

\(\frac{5}{2}\).

\(\frac{2}{5}\).

3.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = - 3\) và công bội \(q = \frac{2}{3}\). Số hạng thứ năm của \(\left( {{u_n}} \right)\) là:

\(\frac{{27}}{{16}}\).

\(\frac{{16}}{{27}}\).

\( - \frac{{27}}{{16}}\).

\( - \frac{{16}}{{27}}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \tan \left( {x + \frac{\pi }{3}} \right)\] là:

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \frac{\pi }{6} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{3} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

\[{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\].

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15;...\).

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12;...\).

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8;...\).

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9;...\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(345\) là tổng của bao nhiêu số hạng đầu trong cấp số cộng \(2;5;8;11...\)?

15.

8.

6.

5.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số mặt của hình lăng trụ tam giác là:

3.

5.

2.

4.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu \[{u_1} = 1\]và công sai \(q = - \frac{1}{5}\).

\[\frac{6}{5}\].

\[\frac{4}{5}\].

\[\frac{5}{6}\].

\[\frac{5}{4}\].

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho cấp số cộng un có  u1 = -5  và d = 3. Tìm số hạng thứ 26 của cấp số cộng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn

a) \(\lim \frac{{{n^2} - 3n + 5}}{{3{n^2} - 1}}\)

b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {9{x^2} + x} + 3x} \right)\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hàm sốCho hàm số f(x)= căn x^2} + 3}  - 2/ x - 1 (ảnh 1). Tìm \(m\) để hàm số liên tục tại \({x_0} = 1\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thang, đáy lớn \(AD\) gấp đôi đáy bé \(BC\). Gọi \(O = AC \cap BD,M\) thuộc cạnh \(SA\) sao cho \(AM = 2MS\)\(N\) thuộc cạnh \(SB\) sao cho \(2BN = NS\).

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Chứng minh rằng \(\left( {OMN} \right){\rm{//}}\left( {SCD} \right)\).

 

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Có hai cơ sở khoan giếng AB. Cơ sở A giá mét khoan đầu tiên là \(80000\) (đồng) và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét sau tăng thêm \(5000\) (đồng) so với giá của mét khoan ngay trước đó. Cơ sở B: Giá của mét khoan đầu tiên là \(60000\) (đồng) và kể từ mét khoan thứ hai, giá của mỗi mét khoan sau tăng thêm \(7\% \) giá của mét khoan ngay trước đó. Một công ty giống cây trồng muốn thuê khoan hai giếng với độ sâu lần lượt là \(20\)\[\left( {\rm{m}} \right)\]\(25\)\[\left( {\rm{m}} \right)\] để phục vụ sản xuất. Giả thiết chất lượng và thời gian khoan giếng của hai cơ sở là như nhau. Công ty ấy nên đưa ra phương án như thế nào để tiết kiệm chi phí nhất?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack