2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào có giới hạn bằng 0?

\[{u_n} = {\left( { - \frac{7}{4}} \right)^n}\].

\[{u_n} = {\left( {\frac{4}{\pi }} \right)^n}\].

\[{u_n} = {\left( {\frac{5}{3}} \right)^n}\].

\[{u_n} = {\left( {\frac{3}{7}} \right)^n}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M,\,N,\,P\) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh\[AA',\,BB',\,CC'\]. Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

 

\(\left( {BCA'} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {A'C'C} \right)\).

\(\left( {BMN} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có các số hạng đầu là \( - 2;0;2;4;6;...\) Số hạng tổng quát của dãy số trên là

\({u_n} = 2n - 4\).

\({u_n} = - 2\left( {n + 1} \right)\).

\({u_n} = - 2n\).

\({u_n} = n - 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Trong các cặp đường thẳng sau, cặp đường thẳng nào chéo nhau?

\(SB\)\(CD\).

\(AB\)\(CD\).

\(SD\)\(BD\).

\(AC\)\[BD\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{1}{{{x^k}}}\) (với k nguyên dương) là

\( + \infty \).

\( - \infty \).

1.

0.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

\(1; - 3; - 6; - 9; - 12\).

\(1; - 3; - 7; - 11; - 15\).

\(1; - 3; - 5; - 7; - 9\).

\(1; - 2; - 4; - 6; - 8\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết giới hạn\[\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{10{x^2} - 4x + 5}}{{8{x^2} + 2}} = \frac{a}{b}\] với \[a,\,b \in \mathbb{Z},\,\,\frac{a}{b}\] là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức \[T = 2023a - 2024b.\]

\[T = 2025.\]

\[T = 2021.\]

\(T = 1920\).

\[T = 2019.\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba mặt phẳng \[(\alpha ),\,\,(\beta ),\,\,(\gamma )\]song song với nhau. Hai đường thẳng \(a\)\(b\)cắt ba mặt phẳng \[(\alpha ),\,\,(\beta ),\,\,(\gamma )\] theo thứ thự tại \(A,\,B,C\)\(A',B',C'\), sao cho điểm B nằm giữa điểm A và điểm  C. Biết rằng \(BC = 4,\)\(AB = 5,\,\,A'C' = 18.\) Tính độ dài \(A'B'.\)

\[A'B' = 6.\]

\[A'B' = 8.\]

\[A'B' = 10.\]

\[A'B' = 9.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \[\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} + n + 4} }}{{5n - 7}}.\]

\[0.\]

\( - \frac{3}{5}.\)

\[\frac{3}{5}.\]

\( + \infty .\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) với \(ABCD\) là hình bình hành. Khi đó, điểm SA cùng thuộc hai mặt phẳng là

Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

\(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\)

\(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\)\(\left( {SBD} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 5\) và công bội \(q = - 2\). Số hạng thứ sáu của cấp số nhân là

\({u_6} = 160\).

\({u_6} = - 320\).

\({u_6} = - 160\).

\({u_6} = 320\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\frac{{3\pi }}{2} < a < 2\pi \]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\({\rm{sin}}a > 0,{\rm{cos}}a > 0\).

\({\rm{sin}}a > 0,{\rm{cos}}a < 0\).

\({\rm{sin}}a < 0,{\rm{cos}}a < 0\).

\({\rm{sin}}a < 0,{\rm{cos}}a > 0\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + 3}}{{ - {x^3} + 2}}\]bằng

\(0.\)

\[4\]

\( - 3.\)

\[ - 4.\]

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\({\rm{cos }}x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = - \alpha + k2\pi \end{array} \right.(k \in \mathbb{Z})\).

\({\rm{cos }}x = {\rm{cos }}\alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k2\pi \\x = \pi - \alpha + k2\pi \end{array} \right.(k \in \mathbb{Z})\).

\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = \pi - \alpha + k\pi \end{array} \right.(k \in \mathbb{Z})\).

\(\cos x = \cos \alpha \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \alpha + k\pi \\x = - \alpha + k\pi \end{array} \right.(k \in \mathbb{Z})\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \(ABC \cdot A'B'C'\). Gọi \(H\) là trung điểm của \(A'B'\). Đường thẳng \(B'C\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {HAB} \right)\)

(HA'C')

(AHC')

(AA'H)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn chu kỳ \[\pi \]?

\[y = {\rm{cot 2}}x\].

\[y = \sin x\].

\[y = \tan x\].

\[y = {\rm{cos }}x\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(SA\)\(SC\). Đường thẳng \(IJ\) song song với mặt phẳng nào sau đây?

 

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SBD} \right)\)

\(\left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\)\(N\) lần lượt là trung điểm của \(AC\)\(CD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MBD} \right)\)\(\left( {ABN} \right)\)

Đường thẳng AC.

Đường thẳng \(BG\) (\(G\)là trọng tâm tam giác \(ACD\)).

Đường thẳng \(AH\)(\(H\)là trực tâm tam giác \(ACD\)).

Đường thẳng MN

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 5\)\(d = 3\). Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là

\[{S_{10}} = 130.\]

\[{S_{10}} = 95.\]

\[{S_{10}} = 105.\]

\[{S_{10}} = 85.\]

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3,\,\,{u_2} = - 2\). Tìm công sai của cấp số cộng đó.

\(d = 5\).

\(d = - 1.\)

\(d = - 5\).

\(d = 1\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[M,N\] lần lượt là trung điểm của \[BB'\]\[CC'\],\[\Delta = \left( {AMN} \right) \cap \left( {A'B'C'} \right)\]. Khẳng định nào sau đây đúng?

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{// }}BC\].

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{// }}AB\].

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{//}}{\kern 1pt} {\kern 1pt} AA'\].

\[\Delta {\kern 1pt} {\kern 1pt} {\rm{// }}AC\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính tổng \(n\) số hạng đầu tiên của một cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1}\) và công bội \(q \ne 1\)

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 + {q^n}} \right)}}{{1 - q}}.\)

\({S_n} = \frac{{{u_n}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}.\)

\({S_n} = \frac{{1 - {q^n}}}{{1 - q}}.\)

\({S_n} = \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^n}} \right)}}{{1 - q}}.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(\Delta \) là giao tuyến của hai mặt phẳng \((SAD)\)\((SBC).\) Đường thẳng \(\Delta \) song song với đường thẳng nào dưới đây?

 

Đường thẳng \(AC.\)

Đường thẳng \(AB.\)

Đường thẳng \(AD.\)

Đường thẳng \(SA.\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\] với \[{u_1} = - \frac{1}{2};{\rm{ }}{u_7} = - 32\]. Tìm công bội \[q\].

\(q = \pm \frac{1}{2}\).

\(q = \pm 2\).

\(q = \pm 4\).

\(q = \pm 1\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình \({\rm{tan}}x = - 1\)

\(S = \left\{ {\frac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ { \pm \frac{\pi }{4} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(S = \left\{ { - \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình bình hành \[ABCD\]\[ABEF\] không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi \[O\]\[{O_1}\]lần lượt là tâm của các hình bình hành \[ABCD\]\[ABEF\], M là trung điểm của cạnh CD. Khẳng định nào sau đây sai?

\[O{O_1}{\rm{//}}\left( {BEC} \right)\].

\[O{O_1}{\rm{//}}\left( {AFD} \right)\].

\[M{O_1}\]cắt \[\left( {BEC} \right)\].

\[O{O_1}{\rm{//}}\left( {EFM} \right)\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(\lim \frac{{{3^n} + {5^n}}}{{{4^n} + {{3.5}^n}}}\) ta được

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{3}{4}\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình hộp có bao nhiêu đường chéo?

2.

3.

5.

4.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành, \[M\]\[N\] là hai điểm trên \[SA,\,\,SB\] sao cho \[\frac{{SM}}{{SA}} = \frac{{SN}}{{SB}} = \frac{1}{3}.\] Khẳng định nào sau đây đúng?

\[MN\]cắt \[(ABCD)\].

\[MN\]song song \[(ABCD)\].

\[MN\]song song với \[(SAD)\].

\[MN\] nằm trên \[(ABCD)\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], trong các dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) cho bởi số hạng tổng quát \({u_n}\) sau, dãy số nào là dãy số tăng?

\[{u_n} = \frac{3}{{n + 2}}\].

\[{u_n} = \frac{2}{{{3^n}}}\].

\[{u_n} = {4^n}\].

\[{u_n} = 1 - {n^2}\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số: \(y = \tan \left( {2x + \frac{\pi }{4}} \right)\)

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{6} + \frac{{k\pi }}{2},\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{ - \pi }}{8} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{8} + k\frac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\].

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\)biết \[{u_n} = \frac{{n - 1}}{{{n^2} + 1}}\]. Số \[\frac{2}{{13}}\]là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?

5.

4.

3.

6.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to - 3} \frac{{3 - \sqrt {3 - 2x} }}{{{x^2} + 4x + 3}}\].

\[ - \frac{1}{{12}}\].

\[ - \frac{1}{3}\].

\[ - \frac{1}{6}\].

\[\frac{1}{6}\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

Hình thoi.

Hình bình hành.

Hình thang.

Hình chữ nhật.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \[L = \lim \frac{{4{n^2} - 3{n^3}}}{{2{n^3} + 5n - 2}}.\]\[\]

\(L = \frac{1}{2}.\)

\(L = 0.\)

\[L = 2.\]

\[L = - \frac{3}{2}.\]

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Tìm số hạng đầu \[{u_1}\]và công bội q của cấp số nhân (un) biết \[\left\{ \begin{array}{l}{u_1} + {u_2} + {u_3} = 13\\{u_4} - {u_1} = 26\end{array} \right.\]

b) Tính giới hạn:         \[\lim \frac{{7{n^2} + 5n - 2}}{{4 - 3{n^2}}}\].

c) Tính giới hạn:      \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{\sqrt {x + 4} - 3}}{{x - 5}}\].

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \[ABC.A'B'C'\]. Gọi \[H\] là trung điểm của \[A'B'\]. Chứng minh đường thẳng \[B'C\] song song với mặt phẳng\[\left( {AHC'} \right)\].

 

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 150mg. Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống, hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn 6%.

a)Tính lượng thuốc có trong cơ thể sau khi uống viên thuốc của ngày thứ 5 (làm tròn ở hàng phần nghìn) .

b) Ước tính lượng thuốc trong cơ thể nếu bệnh nhân sử dụng thuốc trong một thời gian dài(làm tròn ở hàng phần mười).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack