2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

\(1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;\,\, \ldots \)

\(1;{\rm{ }} - \frac{1}{2};{\rm{ }}\frac{1}{4};{\rm{ }} - \frac{1}{8};{\rm{ }}\frac{1}{{16}};\,\, \ldots \)

\(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_n} = 3n - 1\).

\(\left( {{u_n}} \right)\)với \({u_n} = {n^2}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {3{x^2} + 5x - 11} \right)\]

11.

12.

13.

14.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = f(x)\]có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

Hàm số \[y = f(x)\] có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu? (ảnh 1)

 

\[x = 1.\]

\[y = 1.\]

\[x = 2.\]

\[y = 3.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?

\[{u_n} = \sqrt {{n^2} + 1} \].

\[{u_n} = n + \frac{1}{n}\].

\[{u_n} = {2^n} + 1\].

\[{u_n} = \frac{n}{{n + 1}}\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\), ta được kết quả bằng

\[ + \infty \].

\[ - 1\].

\[2\].

\[ - \infty \]

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = - 5\]\[d = 3.\] Số 100 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng đã cho?

Thứ \[36.\]

Thứ \[20.\]

Thứ \[35.\]

Thứ \[15.\]

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \[{u_n} = \frac{{a{n^3} - 5{n^2} + 4}}{{5{n^3} - 2{n^2} + 3n - 1}}\] trong đó \(a\) là tham số. Để dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn bằng \(2\) thì giá trị của \(a\)

\(a = 10.\)

\(a = 8.\)

\(a = 6.\)

\(a = 4.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\sqrt {x - 2} + 3}&{với{\rm{ }}x \ge 2}\\{ax - 1}&{với{\rm{ }}x < 2}\end{array}} \right.\,\,\,\left( {a \in \mathbb{R}} \right)\]. Tìm \(a\) để tồn tại \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right)\].

\(a = 1.\)

\(a = 2.\)

\(a = 3.\)

\(a = 4.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(d\) là giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BC\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(DC\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(AB\).

\(d\) qua \(S\) và song song với \(BD\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right),{\rm{ }}b \subset \left( \beta \right)\) thì \(a\parallel b.\)

Nếu \(a\parallel \left( \alpha \right)\)\(b\parallel \left( \beta \right)\) thì \(a\parallel b.\)

Nếu \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right)\)\(a \subset \left( \alpha \right)\) thì \(a\parallel \left( \beta \right).\)

Nếu \(a\parallel b\)\(a \subset \left( \alpha \right),{\rm{ }}b \subset \left( \beta \right)\) thì \(\left( \alpha \right)\parallel \left( \beta \right).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\](tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ bên dưới). (ảnh 1)

Mặt phẳng \[\left( {AB'D'} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

\[\left( {BCA'} \right)\].

\[\left( {BC'D} \right)\].

\[\left( {A'C'C} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AC\). Khi đó hình chiếu song song của điểm \(M\) lên \(\left( {AA'B'} \right)\) theo phương chiếu \(CB\)

Trung điểm \(BC\).

Trung điểm \(AB\).

Điểm \(A\).

Điểm \(B\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Tính giới hạn sau: \[\lim \left( {\sqrt {4{n^2} + 1} - 3n} \right)\].

b) Tính giới hạn sau: \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{\sqrt {x + 1} - 2}}{{9 - {x^2}}}\].

c) Tìm m để hàm số \[f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\sqrt x }&{{\rm{khi }}x \in \left[ {0;4} \right]}\\{1 + m}&{{\rm{khi }}x \in \left( {4;6} \right]}\end{array}} \right.\] liên tục trên đoạn \(\left[ {0;6} \right].\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] cân tại đỉnh \[A\], biết độ dài cạnh đáy \[BC\], đường cao \[AH\] và cạnh bên \[AB\] theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội \[q\]. Tính giá trị của \[{q^2}\].

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một công ty trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kỹ sư theo phương thức sau: Mức lương của quý làm việc đầu tiên cho công ty là \(13,5\) triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, múc lương sẽ được tăng thêm \(500.000\) đồng mỗi quý. Tính tổng số tiền lương một kỹ sư nhận được sau ba năm làm việc cho công ty.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp. \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(G,\,\,M\) lần lượt là trọng tâm của tam giác \(SAB,\,\,ABC\).

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\).

b) Chứng minh rằng \(MG\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\).

c) Tìm giao điểm \(H\) của đường thẳng \(DG\) và mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack