2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 14
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 14

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân (Un) với  u1=2 và công bội q = 12. Giá trị của u3 bằng

14

12

72

\[3\]\({u_n} = {u_1}.{q^{n - 1}}\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (Un) biết \[{u_n} = \frac{n}{{{3^n} - 1}},{\rm{ }}n \ge 1\]. Số hạng đầu tiên của dãy số đó là

\[\frac{1}{2}\]

\[1\]

\[\frac{1}{8}\]

\[\frac{1}{4}\]

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \(\cos x = \frac{1}{2}\) có nghiệm là

\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + k\pi }\\{x = - \frac{\pi }{6} + k\pi }\end{array}} \right.\) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = \frac{\pi }{6} + k2\pi }\\{x = - \frac{\pi }{6} + k2\pi }\end{array}} \right.\) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pm \frac{\pi }{3} + k2\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số \( - 1;{\rm{ }}\frac{1}{2};{\rm{ }} - \frac{1}{{{2^2}}};{\rm{ }}\frac{1}{{{2^3}}};{\rm{ }} - \frac{1}{{{2^4}}}\) theo thứ tự lập thành cấp số nhân với công bội là

q= 12

q = -2

q = -12

q=2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây tuần hoàn với chu kỳ \(\pi \)?

\(y = \cot \frac{x}{6}\).

\(y = \tan 6x\).

\(y = \tan x\).

\(y = \sin x\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của LIM 2X^2 -3x +1 bằng (ảnh 1)bằng

1

2

+∞

0

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\); đường thẳng \(a \subset \left( P \right);b \subset \left( Q \right)\). Tìm khẳng định sai trong các mệnh đề sau.

Nếu \(\left( P \right)//\left( Q \right)\) thì \(a\)\(b\) hoặc song song hoặc chéo nhau.

Nếu \[\left( P \right)//\left( Q \right)\] thì \(a//\left( Q \right)\).

Nếu \(\left( P \right)//\left( Q \right)\) thì \(a\) cắt \(b\).

Nếu \(\left( P \right)//\left( Q \right)\) thì \(b//\left( P \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lim 2n + 53n + 9 bằng

23

35

1

0

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = \frac{x}{{x + 1}}\] gián đoạn tại điểm \[{x_0}\] bằng

\[{x_0} = - 1\].

\[{x_0} = 0\]

\[{x_0} = 2023\].

\[{x_0} = 1\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây liên tục trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = \frac{1}{x}\]

\[y = \sqrt {x - 1} \].

\[y = {x^4} + 3{x^2} - 1\].

\[y = \tan x\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo radian của góc \({120^0}\)

\( - \frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{{3\pi }}{4}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác\(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Điểm \(M\) thuộc cạnh \(SO\)(\(M\) khác \(S,\,O\)). Trong các mặt phẳng sau, điểm \(M\)nằm trên mặt phẳng nào?

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SBD} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình tứ diện \(ABCD\). Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)\(\left( {CDB} \right)\) là đường thẳng

\(BD\).

\(AB\).

\(CD\).

\(BC\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S. ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

MN // (ABCD)

MN // (SBD)

MN // (SAB)

MN // (SBC)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nào sau đây là công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng có số hạng đầu u1, công sai d, n ≥2?

un = u1+ (n-1)d

\(\sin \left( {a - b} \right) = \sin a\cos b - \cos a\sin b\)

un= u1 - (n-1)d

un = u1 +d

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

\(\sin \left( {a + b} \right) = \sin a\cos b + \cos a\sin b\).

\(\cos \left( {a + b} \right) = \sin a\sin b - \cos a\cos b\).

\(\cos \left( {a - b} \right) = \sin a\sin b + \cos a\cos b\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giải phương trình \(\sin x = 0\), ta được nghiệm là

\(x = \frac{\pi }{2} + k\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = \pi + k2\pi \), \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = k\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(x = k2\pi \) \(\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], với \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \(M\), \(N\), \(P\), \(Q\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA\), \(SB\), \(SC\), \(SD\). Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng \(MN\)?

Cho hình chóp S.ABCD, với ABCD là hình bình hành (ảnh 1)

\(CS\).

\(PQ\).

\(AB\).

\(CD\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lim f(x) = 2, lim g(x) = 3. Tính lim f(x) + g(x)  (ảnh 1)

-1.

1

-5

5

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

\(\lim \frac{c}{{{n^k}}} = 0\) (\(c\) là hằng số và k là số nguyên dương cho trước).

\(\lim {\left( {\frac{1}{2}} \right)^n} = + \infty \).

\(\lim \frac{1}{n} = 0\).

\(\lim c = c\) với \(c\) là hằng số.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành. Gọi A',B',C',D' lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB, SC, SD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A'C' // (SBD)

A'C' // BD

(A'B'C') // (ABC)

A'B' // (SAD)

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số: y = sin x , y = cos3x, y = tanx và y = cotx. Hỏi có bao nhiêu hàm số là hàm số chẵn trong các hàm số đã cho?

2

1

4

3

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD. A'B'C'D', gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy ABCD, A'B'C'D'. Hình chiếu song song của O lên mặt phẳng (A'B'C'D') theo phương AA'  điểm nào sau đây?

A'

C'

B'

O'

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả củaKết quả của Lim x- 15 / x-2 bằng (ảnh 1) bằng

1

+∞

-∞

-152

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\[ABCD.A'B'C'D'\]. Mặt phẳng \[\left( {BC'D} \right)\] song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng BC'D song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây (ảnh 1)

\[\left( {A'C'C} \right)\].

\[\left( {AB'D'} \right)\].

\[\left( {BDA'} \right)\].

\[\left( {BCA'} \right)\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Un biết un= n + 12n +1. Số 917 là số hạng thứ mấy của dãy số?

6

7

9

8

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD, gọi  lần lượt là trung điểm của BD, BC, I và J lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC. Đường thẳng IJ song song với đường nào?

AD

AB

BC

CD

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

Hình lăng trụ tam giác có 3mặt và 3cạnh.

Hình lăng trụ tam giác có 4mặt và 9cạnh.

Hình lăng trụ tam giác có 5mặt và 9cạnh.

Hình lăng trụ tam giác có 3mặt và 6cạnh.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC) . Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là:

SP (P là giao điểm của AB và CD)

SO (O là giao điểm của AC và BD)

SI (I là giao điểm của AC và BM)

SJ (J là giao điểm của AM và BD)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng (Un) có u1 = -3, u6 = 27. Tính công sai d.

d = 8

d = 5

d = 7

d = 6

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình sin (2x - π3) = 0 có nghiệm là

x= π2 + kπ, k ∈Z

x= π3 + kπ, k ∈Z

x= π6 + kπ2, k ∈Z

x= kπ, k ∈Z

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 5} \frac{{{x^2} - 12x + 35}}{{25 - 5x}}\).

\( - \frac{2}{5}\).

\( + \infty \).

\( - \infty \).

\(\frac{2}{5}\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm sốCho hàm số f(x) = x^2 - 1 / x-1 khi x khác 1 (ảnh 1). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cho hàm số f(x) = x^2 - 1 / x-1 khi x khác 1 (ảnh 2)

f(x) gián đoạn tại x = 1

f(1) không tính được

f(x) liên tục tại x = 1

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính Tính lim 7.2^n + 4^n / 2.3^n + 4^n (ảnh 1)

72

1

+∞

0

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi H,K lần lượt là trung điểm củaBC, CD. Mệnh đề nào dưới đây sai?

OH // (SAB)

HK // (SAB)

OK // (SAD)

HK // (SBD)

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

a) Giải phương trình: a. giải phương trình sin (2x + pi/2) = sin (x - pi/3) (ảnh 1)

b) Bạn Bình tiết kiệm theo hình thức như sau: Ngày đầu tiên bỏ ống heo đồng. Trong các ngày tiếp theo, ngày sau bỏ ống nhiều hơn ngày trước đồng. Hỏi ngày thứ 89, bạn Bình có bao nhiêu tiền?
c) Tính giới hạn a. giải phương trình sin (2x + pi/2) = sin (x - pi/3) (ảnh 2)

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình thang ABCD với AD // BC và AD = 2BC. Gọi M là điểm trên cạnh SD thỏa mãn SM = 1/3 SD. Mặt phẳng (ABM) cắt cạnh bên SC tại điểm N.
a) Chứng minh \[BC//\left( {ADM} \right)\].
b) Tính tỉ số SN SC

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi, biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con. Hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack