2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 13
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 13

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]có đáy \[ABCD\]là hình bình hành (như hình vẽ).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (như hình vẽ). (ảnh 1)

Hai đường thẳng \[SB\]\[CD\] là hai đường thẳng

Song song.

Chéo nhau.

Cắt nhau.

Trùng nhau.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[M\], \[N\] lần lượt là trung điểm của \[AB\]\[CD\](Như hình vẽ)

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD (Như hình vẽ) (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[MN\] nằm trên mặt phẳng \[(ABD)\].

\[MN\] nằm trên mặt phẳng \[\left( {MCD} \right)\].

\[MN\] cắt \(AC\).

\[MN\] cắt \(BD\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây là cấp số cộng

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{6}\].

\[2;4;8\].

\[1;7;\13].

\[1;\frac{1}{2};\frac{1}{4}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - 11} \frac{{{x^2} - 121}}{{x + 11}}\) bằng:

\( - 22\).

\(0\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị của hàm số \(y = 7 - 5\cos \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right)\)

\[\left[ {12;2} \right]\].

\[\left[ {12; - 12} \right]\].

\[\left[ { - 2;12} \right]\].

\[\left[ {2;12} \right]\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = \sin \left( {\pi + \alpha } \right) - \cos \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right)\)

\[P = 2\sin \alpha \].

\[P = 0\].

\[P = - 2\sin \alpha \].

\[P = \sin \alpha - \cos \alpha \].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng  \[{u_7} = 15;{\rm{ }}{u_{21}} = 57\]. Khi đó số hạng đầu \({u_1}\) và công sai \(d\) là:

\({u_1} = - 6;d = 3\).

\({u_1} = 3;d = - 3\).

\({u_1} = - 3;d = 3\).

\({u_1} = - 3;d = 6\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Phương trình \(\cos x = - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) có nghiệm là:

\[x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

\[x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \[\left( {{u_n}} \right)\]\({u_1} = - 5\)\(q = \frac{2}{5}\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\({u_7} = - \frac{{5187}}{{625}}\).

\({u_7} = - \frac{{25999}}{{3125}}\).

\({u_7} = \frac{{64}}{{3125}}\).

\({u_7} = - \frac{{64}}{{3125}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Lấy điểm \[M\] trên cạnh \[AC\] kéo dài (như hình vẽ).

Cho tam giác ABC Lấy điểm M trên cạnh AC kéo dài như hình vẽ (ảnh 1)

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

\[A \in \left( {MBC} \right)\].

\[M \in \left( {ABC} \right)\].

\[C \in \left( {ABM} \right)\].

\[B \in \left( {ACM} \right)\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo theo đơn vị radian của góc \(780^\circ \) là:

\[\frac{\pi }{3}\].

\[ - \frac{{13\pi }}{3}\].

\[\frac{{13\pi }}{3}\].

\[\frac{{3\pi }}{{13}}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn \(\lim {\left( {\frac{{144}}{{169}}} \right)^n}\) bằng:

\(0\).

\(\frac{{12}}{{13}}\).

\( - \infty \).

\( + \infty \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = - \frac{4}{5}\) với \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\sin \left( {\frac{\pi }{2} - 2\alpha } \right)\)?

\[ - \frac{{41}}{{25}}\].

\[ - \frac{{57}}{{25}}\].

\[\frac{7}{{25}}\].

\[ - \frac{7}{{25}}\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\), biết \({u_n} = \frac{1}{n},\forall n \in {\mathbb{N}^*}\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là:

\[1;\frac{1}{2};\frac{1}{3}\].

\[\frac{1}{2};\frac{1}{3};\frac{1}{4}\].

\[1;\frac{1}{3};\frac{1}{5}\].

\[\frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8}\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện\[ABCD\]. Gọi \[E,F\] lần lượt là trung điểm \[AB,AC\](Như hình vẽ).

Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F\ lần lượt là trung điểm AB,AC(Như hình vẽ). (ảnh 1)

Đường thẳng \[EF\] song song với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {BCD} \right)\).

\(\left( {ACD} \right)\).

\(\left( {ABC} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\lim \frac{{ - 25{n^5} + 2{n^2} - \sqrt 3 }}{{n - 3{n^3} + 5{n^5}}}\) bằng:

\(5\)

\( - 5\)

\( - 25\)

\(0\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành ( như hình vẽ).

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành ( như hình vẽ) (ảnh 1)

Tìm giao tuyến \[d\] của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\)

Giao tuyến \[d\] là đường thẳng qua \[S\] và song song \(AD\).

Giao tuyến \[d\] là đường thẳng qua \[S\] và song song \(AB\).

Không có giao tuyến vì chúng chỉ có một điểm chung.

Giao tuyến \[d\] là đường thẳng qua \[S\]và song song \(AC\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[ABCD\]. Gọi \[G\] là trọng tâm tam giác \(ABD\). Trên đoạn \[BC\] lấy điểm \[M\] sao cho \(MB = 2MC\), gọi \[K\] là giao điểm của \[BG\]\[AD\]( như hình vẽ).Khi đó:

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD (ảnh 1)

\(MG\) thuộc \(\left( {BCD} \right)\)

\(MG//\left( {ACD} \right)\)

\(MG\) cắt \(\left( {ACD} \right)\)

\(MG//\left( {BCD} \right)\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác gốc\[A\], biết góc lượng giác \[\left( {OA,OM} \right)\] có số đo bằng \[{815^0}\], điểm \[M\]nằm ở góc phần tư thứ mấy?

\(I\)

\(III\)

\(IV\)

\(II\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \[K\]\({x_0} \in K\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) được gọi là liên tục tại điểm \({x_0}\) nếu \[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right)\] bằng

\(f\left( {x_0^ + } \right)\)

\(f\left( {{x_0}} \right)\)

\(f\left( {x_0^ - } \right)\)

\({x_0}\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho \(\sin \alpha = - \frac{3}{5}\) với \(\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}\). Tính \(\cos \alpha ,\sin 2\alpha \)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình: \(\cos \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) = \sin x\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Người ta thiết kế một tòa tháp 13 tầng. biết rằng diện tích của bề mặt sàn mỗi tầng bằng \(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\) diện tích bề mặt sàn của tầng ngay bên dưới nó và diện tích mặt sàn của tầng 1 bằng nữa diện tích của đế tháp, biết đế tháp có diện tích là 640 \(\left( {{m^2}} \right)\).Tính diện tích mặt sàn tầng 13 của tháp.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{2{x^2} - 6x - 8}}{{x - 4}}\]

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \[SABC\]. Gọi \[H,K\] là hai điểm trên hai cạnh \[SA,SC\]\[\left( {H \ne S,A;K \ne S,C} \right)\] sao cho \[HK\]không song song với\[AC\], \[I\] là trung điểm của \[BC\]. Gọi \[E\] là giao của \[HK\]\[AC\]. Đường thẳng \[IE\] nằm trên mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] không? Giải thích vì sao?

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], đáy \[ABCD\] là hình thang có hai đáy là \[AD\]\[BC\], \(AD = 2BC\). Gọi I là trung điểm của\[CD\], \[M\] là trọng tâm của \(\Delta SCD\). Tìm giao điểm \[F\] của \[BM\] và mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack