2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 12
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a,b\) chéo nhau, có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả \(a\)\(b\)

\(1\).

\(2\).

\(0\).

Vô số.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong không gian, qua một điểm và một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng.

Trong không gian, qua hai đường thẳng bất kì, có duy nhất một mặt phẳng.

Trong không gian, qua ba điểm bất kì có duy nhất một mặt phẳng.

Trong không gian, qua ba điểm không thẳng hàng có duy nhất một mặt phẳng.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f(x)\] xác định với mọi \[x \ne 0\] thỏa mãn \[f(x) + 3f\left( {\frac{1}{x}} \right) = 8x,\,\,x \ne 0\]. Tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to \sqrt 3 } \frac{{f(x)}}{{x - \sqrt 3 }}\]

\(2\)

\( - 2\).

\(0\).

\(1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[k\]là số nguyên dương lẻ, \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \, - \,\infty } {x^k}\) bằng

\(1\).

\( - \infty \).

\(0\).

\( + \infty \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, khẳng định nào đúng?

Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệtkhông có điểm chung thì song song.

Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hình bình hành \[ABCD\]\[ABEF\] không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi \[O,\,\,{O_1}\] lần lượt là tâm của hình bình hành \[ABCD,\,\,ABEF\]. \[M\] là trung điểm của \[CD\,.\] Khẳng định nào sau đây sai?

\[O{O_1}{\rm{//}}\left( {AFD} \right)\].

\[O{O_1}{\rm{//}}\left( {EFM} \right)\].

\[O{O_1}{\rm{//}}\left( {BDF} \right)\].

\(O{O_1}{\rm{//}}\left( {BEC} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác \[S.ABCD\]. Gọi \[M\]\[N\] lần lượt là trung điểm của \[SA\]\[SC\,.\] Khẳng định nào sau đây đúng?

\[MN{\rm{//}}\,(SCD)\].

\[MN{\rm{//}}\,(SBC)\].

\[MN{\rm{//}}\,(SAB)\].

\[MN{\rm{//}}\,(ABD)\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào vô hạn?

\[1;2;8;16;24;54\].

Dãy \(({u_n})\) với \[{u_n} = {2^n} + 1,\,n \in {\mathbb{N}^*}\].

Dãy \(({u_n})\) với \[{u_n} = {2^n} + 1,n \in {\mathbb{N}^*},12 < n < 2023\].

\( - 1;1; - 1;1; - 1;1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Khang chơi trò chơi xếp các que diêm thành tháp theo qui tắc thể hiện như hình vẽ. Để xếp được tháp có \[10\] tầng thì bạn Khang cần đúng bao nhiêu que diêm?

Bạn Khang chơi trò chơi xếp các que diêm thành tháp theo qui tắc thể hiện như hình vẽ (ảnh 1)

\(270\).

\(210\).

\(100\).

\(39\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn hàm số \(y = \sin x,\,\,y = x.\cos x,\,y = \tan x,\,y = \cot x\) có bao nhiêu hàm số là hàm số lẻ trên tập xác định của chúng

\(4\).

\(2\).

\(3\).

\(1\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\left( {{u_n}} \right)\)\(\left( {{v_n}} \right)\) là các dãy số thỏa mãn \(\lim {u_n} = a,\,\,\lim {v_n} = b,\,\left( {a;\,\,b \in \mathbb{R}} \right).\) Khẳng định nào sau đây sai?

\(\lim \left( {{u_n} + {v_n}} \right) = a + b\).

\(\lim {u_n}{v_n} = ab\).

\(\lim (2{u_{_n}} - 3{v_n}) = 2a - 3b\).

\(\lim \frac{{{u_n}}}{{{v_n}}} = \frac{a}{b}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[\lim \frac{{\sqrt[3]{{a{n^3} + 5{n^2} + 2}}}}{{\sqrt {2{n^2} - 3n - 1} }} = b\sqrt 2 \] . Giá trị của biểu thức \(P = \frac{a}{{{b^3}}}\) bằng

\[P = \frac{1}{8}\].

\[P = \frac{1}{{27}}\].

\[8\].

\[27\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

 \(\lim \left( {\frac{{{2^{2n}}}}{{{2^{n + 1}}}} \cdot \frac{{4n - 3}}{{2n + 1}}} \right)\) bằng

\[ + \infty \].

\[ - \infty \].

\[6\].

\[2\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[L = \mathop {\lim }\limits_{x \to m} \frac{{2{x^3} + (5 - 2m){x^2} + (2 - 5m)x - 2m}}{{{{(x - m)}^2}}}\]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để L có giới hạn hữu hạn?

\[1\]

Vô số.

\[2\].

\[0\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình sau không thể là hình chiếu song song của hình chữ nhật lên một mặt phẳng

Hình thang.

Hình chữ nhật.

Hình thoi.

Hình bình hành.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(\left( P \right)\)

Vô số

\(0\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{{a{n^2}}}{{n + 1}}\) (\(a\) là hằng số). Chọn khẳng định sai?

\({u_1} = \frac{a}{2}\).

\({u_2} = \frac{{4a}}{3}\).

\({u_{n + 1}} = \frac{{a.{{\left( {n + 1} \right)}^2}}}{{n + 2}}\).

\({u_{n + 1}} = \frac{{a{n^2}}}{{n + 2}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

 

\(1,\, - 2,\,4,\, - 6,\,8\).

\(1,\,3,\,9,\,12,\,15\).

\(1,\,1,\,1,\,2,\,3\).

\(1,\,2,\,4,\,8,\,16\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ - }} \frac{{2x + 1}}{{x - 3}}\) bằng

 

\(7\).

\( + \infty .\)

\( - \infty .\)

\(0\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \[\cos 2a.sina - \sin 2a.cosa\], ta được

\[\sin a.\]

\[ - \sin a.\]

\[ - \cos 3a.\]

\[\cos 3a.\]

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(A = \cos 5^\circ + \cos 10^\circ + \cos 15^\circ + ... + \cos 180^\circ \)

\[A = 1.\]

\[A = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\]

\[A = - 1.\]

\[A = 0.\]

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết thêm bốn số vào giữa hai số \(160\)\(5\) để được một cấp số nhân. Tổng các số hạng của cấp số nhân đó là

\(515\).

\(215\).

\(415\).

\(315.\)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai mặt phẳng phân biệt \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\), đường thẳng \(a \subset \left( P \right);\,b \subset \left( Q \right)\).Tìm khẳng định sai

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(a{\rm{//}}\left( Q \right).\)

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(a{\rm{//}}b\).

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Nếu \(\left( P \right){\rm{//}}\left( Q \right)\) thì \((P)\)\((Q)\) không có điểm chung.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} \frac{{\sqrt {{x^2} + x} - \sqrt x }}{{{x^2}}}\] bằng

\( + \infty .\)

\[ - 1.\]

\[5.\]

\[1.\]

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm \({x_0} = - 1\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} + 1}}\).

\(y = \left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 2} \right)\).

\(y = \frac{x}{{x - 1}}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(BC,AD\). Biết \(AB = 2a\), \(CD = 2a\sqrt 2 \)\(MN = a\sqrt 5 .\) Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(AB\)\(CD\) bằng

\[60^\circ .\]

\[45^\circ \].

\[135^\circ .\]

\[90^\circ \].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(A'C\)\(BD\) bằng

\[30^\circ .\]

\({90^0}.\)

\[45^\circ .\]

\[60^\circ .\]

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số có số hạng tổng quát được cho bởi công thức sau, dãy số nào là cấp số cộng

\({u_n} = {n^2} + n - 1\).

\({u_n} = {n^2} + 1\).

\({u_n} = {2^n}\).

\({u_n} = 2n + 3.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,\)\(AD\). Mặt phẳng\(\left( {MNO} \right)\) song song với mặt phẳng nào sau đây

\(\left( {SBC} \right)\).

\(\left( {SCD} \right)\)

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \cos x + \cot x.\)

\(y = 2x - 3x.\sin x.\)

\(y = 2 + \cot x.\)

\(y = x - \tan x.\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào dưới đây là dãy số giảm   

Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {( - 1)^n}.\)

Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = - 2n + 6\).

Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{1}{5}n - 4.\)

Dãy \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 5n - 1\) .

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 1}}{{x - 1}}\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \ne 1\\m + 2\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x = 1\end{array} \right.\) liên tục tại điểm \({x_0} = 1\).

\(m = 0\).

\(m = 1\).

\(m = 3\).

\(m = 4\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập giá trị \(T\) của hàm số \(y = \cos \left( {2x + \frac{\pi }{3}} \right) - \cos 2x\)

\(T = \left[ { - 1;1} \right].\)

\(T = \left[ {0;1} \right].\)

\(T = \left[ { - \sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right].\)

\(T = \left[ { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right]\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai

\[\lim n = + \infty .\]

\[\lim {\left( { - 2} \right)^n} = + \infty \].

\[\lim {q^n} = 0\], \[\left( {\left| q \right| < 1} \right)\]

\[\lim \frac{1}{n} = 0\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số \(y = \cos x\) như hình vẽ. Số nghiệm phương trình \(\cos x = - \frac{\pi }{4}\) trên đoạn \(\left[ { - \pi ;\,2\pi } \right]\) bằng

Cho đồ thị hàm số y = cos x như hình vẽ (ảnh 1)

\[4.\]

\[3.\]

\[2.\]

5.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Một cấp số cộng \(({u_n})\) có tổng của sáu số hạng đầu bằng 18 và tổng của mười số hạng đầu bằng 110. Lập công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng này.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện đều \[ABCD\] cạnh \[a\]. Tính góc giữa hai đường thẳng \[AC\]\[BD\].

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Đầu năm \[2023\], một công ty dịch vụ taxi được thành lập. Ban đầu, công ty thực hiện gói kinh doanh như sau. Công ty mua 5 xe ô tô bảy chỗ để kinh doanh, mỗi chiếc ô tô có giá \(700\) triệu đồng. Biết rằng, sau mỗi tháng sử dụng, giá trị mỗi ô tô giảm đi \(0,4{\rm{\% }}\) so với tháng ngay trước đó, và mỗi tháng một xe thu nhập được16 triệu đồng (giả sử số tiền làm ra mỗi tháng không đổi). Hỏi sau \(3\) năm tổng số tiền (bao gồm giá tiền 5 xe ô tô và tổng số tiền thu được) của gói kinh doanh này là bao nhiêu.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Một hồ chứa 7000 \[{m^3}\] nước tinh khiết. Người ta bơm nước mặn với nồng độ muối 30g/\[{m^3}\] vào hồ với tốc độ 2\[{m^3}\]/phút. Gọi \[C(t)\] là biểu thức biểu thị nồng độ muối trong hồ sau t phút kể từ khi bắt đầu bơm. Tính \[\mathop {\lim }\limits_{t \to + \infty } C(t)\]và giải thích ý nghĩa.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack