2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tứ diện có số cạnh là

\(5\).

\(6\).

\(4\).

\(3\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{n \to \infty } \left( {{u_n} - 3} \right) = 0\). Giới hạn \(\lim {u_n}\) bằng

\(\lim {u_n} = 2\).

\(\lim {u_n} = 0\).

\(\lim {u_n} = 3\).

\(\lim {u_n} = - 3\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \cot x\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi |k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng \(a,\,\,b,\,\,c\), biết \(a\) song song với \(b\)\(b\) song song với \(c\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(a,\,\,c\) song song hoặc trùng nhau.

\(a,\,\,c\) song song.

\(a,\,\,c\) cắt nhau.

\(a,\,\,c\) trùng nhau.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên \(\mathbb{R}?\)

\(y = {x^3} - 2x\)

\(y = \sqrt x \)

\(y = \frac{1}{x}\).

\(y = \tan x\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = 2n + 3\). Giá trị \({u_7}\) bằng

\({u_7} = 3\).

\({u_7} = 7\).

\({u_7} = 17\).

\({u_7} = 14\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song vớimọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng kia.

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì song song với nhau.

Hai mặt phẳng cùng song song với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai mặt phẳng phân biệt không song song thì cắt nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 3\)\({u_2} = 12\). Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

\(9\).

\(4\).

\(\frac{1}{4}\).

\( - 9\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(\tan \left( {x - y} \right) = \frac{{\tan x - \tan y}}{{1 + \tan x\tan y}}\).

\(\tan \left( {x - y} \right) = \frac{{\tan x - \tan y}}{{1 - \tan x\tan y}}\).

\(\tan \left( {x - y} \right) = \frac{{\tan x - \tan y}}{{\tan x\tan y}}\).

\(\tan \left( {x - y} \right) = \frac{{\tan x + \tan y}}{{\tan x\tan y}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_1} = 8\) và công sai \(d = 3\). Giá trị của \({u_2}\) bằng

\(5\).

\(24\).

\(\frac{8}{3}\).

\(11\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo của góc \(60^\circ \) sang đơn vị rađian là

\(\frac{{2\pi }}{5}\).

\(\frac{{4\pi }}{5}\).

\(\frac{\pi }{3}\).

\(\frac{{3\pi }}{5}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \left( {{x^2} - x + 3} \right)\)bằng

\(0\).

\(3\).

\( - 5\).

\(6\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình \(\cot \left( {3x + 60^\circ } \right) = \frac{{\sqrt 3 }}{3}\)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng tổng quát là \({u_n} = 3n + 5,n \in {\mathbb{N}^*}\). Chứng minh rằng \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số cộng. Xác định số hạng đầu của cấp số cộng đó

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho cấp nhân có số hạng \({u_2} = 4,{u_5} = 32\). Tìm số hạng thứ 20 của cấp số nhân đó.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \[I = \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{n^3}}} + \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{1}{{{3^n}}} - \mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } 2023\].                                            b) \(\mathop {\lim }\limits_{n \to + \infty } \frac{{\sqrt {4{n^2} + n + 1} + 3n}}{{2{n^{}} - 1}}\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

a) Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2{x^2} - 3x + 1}}{{{x^2} - 1}}\);

b) Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\)thỏa mãn\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{f\left( x \right) - 5}}{{x - 2}} = 3.\)Tìm \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{\sqrt {f\left( x \right) + 4} - 3}}{{{x^2} + x - 6}}\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét tính liên tục của hàm số \[f(x) = {x^2} + 3x + \frac{5}{{x - 2}}\] tại\(x = 3\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Bác An gửi \(320\) triệu đồng vào ngân hàng MSB và VietinBank theo hình thức lãi kép. Số tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng MSB với lãi suất \(2,1\% \) một quý (3 tháng) trong thời gian \(15\) tháng. Số tiền còn lại gửi vào ngân hàng VietinBank với lãi suất \(0,73\% \) một tháng trong thời gian \(9\) tháng. Biết tổng số tiền lãi Bác An nhận được ở hai ngân hàng là \(26670725,95\) đồng. Hỏi số tiền bác An lần lượt gửi ở hai ngân hàng \[MSB\] và VietinBank là bao nhiêu (số tiền được làm tròn tới hàng đơn vị)?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành tâm \(O\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(SC\)\(SD\).

a)          Chứng minh đường thẳng \(CD\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\).

b)          Chứng minh mặt phẳng \((OMN)\) song song với mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\).

c)          Gọi \((P)\) là mặt phẳng đi qua điểm \(O\) và song song với mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\). Xác định giao tuyến của mặt phẳng \((P)\)với các mặt phẳng \[(ABCD)\]\[(SAB)\].

d)           Gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(SAD\)\(E\) là điểm thuộc cạnh \(BC\) sao cho \(GE\) song song với mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\). Tính tỉ số diện tích của hai tam giác \(EAB\)\(EAC\).

 

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack