2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Nam thả một quả bóng cao su theo phương thẳng đứng từ độ cao \(8m\)so với mặt đất và thấy rằng mỗi lần chạm đất thì quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng ba phần tư độ cao lần rơi trước. Khi đó tổng quãng đường quả bóng đi được từ lúc thả bóng đến khi bóng dừng hẳn gần bằng số nào dưới đây nhất?

\(32m.\)

\(64m.\)

\(56m.\)

\(54m.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

              Cho cấp số cộng \[\left( {{u_n}} \right)\]\[{u_1} = 2\]\[{u_2} = - 8\], công sai \(d\) của cấp số cộng đã cho bằng

\(10.\)

\( - 6.\)

\( - 10.\)

\( - 4.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi\[M\]là trung điểm của \[BC,\] hình chiếu song song của điểm\[A\]theo phương\[AB\]lên mặt phẳng\[\left( {SBC} \right)\]là điểm nào sau đây?

\[B\].

\[M\].

\[C\].

\[S\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp\(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?

 

\(\left( {ABB'A'} \right)//\left( {CDD'C'} \right).\)

\(\left( {BDA'} \right)//\left( {D'B'C} \right).\)

\(\left( {BA'D'} \right)//\left( {ADC} \right).\)

\(\left( {ACD'} \right)//\left( {A'C'B} \right).\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\), \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến là \(b\) thì vị trí tương đối của hai đường thẳng \(a\)\(b\)

cắt nhau.

trùng nhau.

chéo nhau.

song song với nhau.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

\(AD\).

\(AC\).

\(DC\).

\(BD\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. Gọi \(M,N\) theo thứ tự là trọng tâm \(\Delta SAB;\;\,\Delta SCD\) Khi đó đường thẳng \(MN\)không song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

 

\((SAC).\)

\((SBC)\).

\((SAD).\)

\((ABCD)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {MON} = 60^\circ \). Số đo của góc lượng giác \(\left( {OM,ON} \right)\)được biểu diễn trong hình vẽ sau bằng

Cho góc MON = 60 độ. Số đo của góc lượng giác OM,ON được biểu diễn trong hình vẽ sau bằng (ảnh 1)

\( - {300^ \circ }.\)

\( - {60^ \circ }\).

\({300^ \circ }\).

\({60^ \circ }\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = \frac{1}{{\cos x}}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\frac{\pi }{2}\left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi \left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi \left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{{k\pi }}{2}\left| {{\kern 1pt} k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nàosai?                                             

\(\lim c = c\) (\(c\)hằng số ).

\(\lim \frac{1}{n} = 0.\)

\(\lim \frac{1}{{{n^k}}} = 0\)\(\left( {k \in {N^*}} \right).\)

\(\lim {q^n} = 0\)\(\left( {\left| q \right| > 1} \right).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{{x^3} - x}}\]. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Hàm số liên tục tại \[x = - 1.\]

Hàm số liên tục tại \[x = 0.\]

Hàm số liên tục tại \[x = 1.\]

Hàm số liên tục tại \[x = \frac{1}{2}.\]

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị\[\lim \frac{{1 + 5n}}{{2n}}\]bằng

\[\frac{5}{2}\].

\[\frac{1}{2}\].

\[ + \infty \].

\[2\].

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

\(y = \cot x.\)

\(y = \cos x.\)

\(y = \tan x.\)

\(y = \sin x.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - {2^ - }} \frac{4}{{2x + 4}}\) bằng

\[\frac{1}{2}.\]

\[ - \infty .\]

\[ + \infty .\]

\[2.\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\tan x = \sqrt 3 \)

\(\frac{\pi }{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(\frac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(\frac{\pi }{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

\(\frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

Hình chóp có tất cả các mặt đều là hình tam giác.

Tất cả các mặt bên của hình chóp đều là hình tam giác.

Tồn tại một mặt bên của hình chóp không phải là hình tam giác.

Số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt của nó.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_o}} f(x) = - 9\];\[\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_o}} g(x) = 1.\]Khi đó\[\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_o}} [4f(x) - 3g(x)]\] bằng

\[ - 33.\;\;\]

\[33.\;\;\]

\[39.\;\;\]

\[ - 39.\]

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {{x^2} + 1} }}{x}\) bằng

\[ - \infty .\]

\[ - 1.\;\;\]

\[1.\]

\[ + \infty .\;\;\]

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các giá trị thực của tham số m để hàm số Tổng các giá trị thực của tham số m để hàm số f(x) (ảnh 1)có giới hạn tại \(x = - 1\) bằng

\( - 3.\)

\(1.\)

\( - 1.\)

\(3.\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = 3\), công bội \(q = 2\). Khi đó \({u_5}\)bằng

\(9.\)

\(24.\)

\(11.\)

\(48.\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau:

              1.\(\cos x = - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.\)                     2.  \(\sin \left( {2x - \frac{\pi }{3}} \right) = \sin x.\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

1. Cho \(\left( {{u_n}} \right)\) là một cấp số nhân thỏa mãn \({u_1} = - 2\)\(d = 3\). Tính tổng mười số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

2.Trong sân vận động có tất cả \[30\] dãy ghế, dãy đầu tiên có \[15\] ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy trước \(4\) ghế. Tính tổng số ghế của sân vận động đó.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

1. Tính các giới hạn sau : a) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {x + 3} - 2}}{{x - 1}}.\)                             b) \(\lim \frac{{{3^n} - {{4.2}^n}}}{{{{3.2}^n} + {{4.3}^n}}}.\)

2 . Cho hàm sốTính các giới hạn sau :  a)  Lim căn {x + 3}  - 2 / x - 1 (ảnh 1) Xét tính liên tục của hàm số tại điểm\[x = 1.\]

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành tâm \[O.\] Gọi \(M\),\(N\)\(K\)lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA,\)\(SC\)\(SB\).

              1.Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAC} \right)\]\[\left( {SBD} \right).\]

              2.Chứng minh \[\left( {OMK} \right)//\left( {SCD} \right).\]

              3.  Gọi \[P\] là trung điểm \[BO\]. Xác định giao điểm \(Q\) của cạnh \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\). Tính tỉ số \(\frac{{SD}}{{SQ}}.\)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O (ảnh 1)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack