2048.vn

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 24 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Cánh diều (2023 - 2024) có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
24 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các mặt bên của hình lăng trụ là các

hình bình hành.

tam giác vuông.

tam giác đều.

ngũ giác.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(\left( {AA'D'D} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {BCC'B'} \right)\).

\(\left( {BDD'B'} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {ACC'A'} \right)\).

\(\left( {ABB'A'} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {CDD'C'} \right)\).

\(\left( {ABCD} \right)\;{\rm{//}}\;\left( {A'B'C'D'} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đo rađian của góc 135°

\(\frac{{3\pi }}{4}\).

\(\frac{{2\pi }}{3}\).

\(\frac{\pi }{2}\).

\(\frac{\pi }{6}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các nghiệm của phương trình \(2\sin x = - 1\)

\(\left[ \begin{array}{l}x = - \,\,\frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = - \,\,\frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = - \,\,\frac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = - \,\,\frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{\pi }{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

\(\left[ \begin{array}{l}x = - \,\,\frac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = \frac{1}{{n + 1}}\), \[\forall n \in {\mathbb{N}^*}\]. Giá trị của \({u_3}\) bằng

\(4\).

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{2}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 1\) và công sai \(d = 4\). Tìm số hạng \({u_{12}}\).

\({u_{12}} = 45\).

\({u_{12}} = 17\).

\({u_{12}} = 31\).

\({u_{12}} = 13\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

   \(\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{2{n^2} - 3}}{{{n^2} - 1}}\) bằng

-2.

2.

1.

3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính tồng  Tính tổng S = 1 + 1/2 + 1/2^2 + .... + 1/2^n-1 + ... (ảnh 1)

4.

2.

1.

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}\).

5.

2.

0.

-1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính \(I = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\sqrt {16{x^2} + 5x} }}{{2x - 1}}\).

\(I = 2\).

\(I = - 2\).

\(I = - \infty \).

\(I = 0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]có đáy \[ABCD\] là hình bình hành. Gọi \[I\], \[J\], \[E\], \[F\] lần lượt là trung điểm \(SA\), \(SB\), \(SC\), \(SD\). Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng \[IJ\]?

\[CD\].

\[AB\].

\[EF\].

\[AD\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sqrt {{x^2} - 4} \).

\(y = \frac{3}{{\sin x}}\).

\(y = \frac{{2x - 1}}{{{x^2} - 1}}\).

\(y = {x^3} + x\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số \[m\] để hàm số \[f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x + 2}}\quad \,{\rm{khi}}\;x \ne - 2\\\quad m\quad \quad {\rm{khi}}\;x = - 2\end{array} \right.\] liên tục tại \(x = - 2\).

\(m = 4\).

\(m = 0\).

\(m = - 4\).

\(m = 2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

  Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất theo quỹ đạo là một đường elip. Độ cao h (km) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức \(h = 550 + 450\cos \frac{\pi }{{50}}t\) trong đó \[t\]là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Tại thời điểm \[t = 150\] (phút) thì vệ tinh cách bề mặt Trái Đất bao nhiêu \[{\rm{km}}\]?

1000 (km).

550 (km).

100 (km).

775 (km).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]\[\left( {SCD} \right)\] là đường thẳng

 

qua \[S\] và song song với \[AD\].

qua \[S\] và song song với \[CD\].

qua \[S\] và cắt \[AB\].

\[SO\] với \[O\] là tâm hình bình hành \[ABCD\].

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Chu kỳ tuần hoàn \[T\] của hàm số \(y = \tan x\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f\left( x \right) = 3\]\[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} g\left( x \right) = 4\]. Tính \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {3f\left( x \right) - 2g\left( x \right)} \right]\].

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Số điểm chung của hai mặt phẳng song song là.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính \(\lim \frac{{1 + 2 + {2^2} + {2^3} + ... + {2^n}}}{{{2^n} + 1}}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 64 m xuống mặt đất. Sau mỗi lần chạm đất, quả bóng nảy lên độ cao bằng \[\frac{1}{2}\] độ cao của lần rơi trước đó. Giả sử rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất và quá trình này tiếp diễn vô hạn lần. Đúng lần chạm đất thứ 7, quả bóng đã đi được tổng quãng đường dài bao nhiêu mét (bao gồm tổng quãng đường quả bóng rơi xuống và nảy lên)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính các giới hạn sau:

a) \(\lim \frac{{\sqrt[{}]{{4{n^2} + 3n + 1}}}}{{2n - 1}}\).  b) \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^3} - 3{x^2} + 4x + 1 - \sqrt[{}]{{6x + 3}}}}{{{{(x - 1)}^2}}}\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

 Xét tính liên tục của hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{2{x^2} + 3x - 27}}{{x - 3}} & \,\,{\rm{khi}}\,x > 3\\ - x + 18 & \,\,{\rm{khi}}\,x \le 3\end{array} \right.\) tại \(x = 3\).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

  Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\]. \[M\]là trung điểm của \(SB\).

a) Chứng minh rằng đường thẳng \[SD\] song song với mặt phẳng \[\left( {MAC} \right)\].

b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]\[\left( {MCD} \right)\].

c) Gọi \[E\] là điểm thuộc cạnh \[SC\] sao cho \(SE = 3EC\). Mặt phẳng \[\left( {SAD} \right)\] và đường thẳng \[ME\]cắt nhau tại \[I\]. Gọi \({S_1}\), \({S_2}\) lần lượt là diện tích tam giác \[SMI\] và tứ giác\(BCEM\). Tính \[\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}\].

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Chiều cao (đơn vị: centimét) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức \({x_n} = 75 + 9\left( {n - 1} \right)\). Một đứa trẻ phát triển bình thường có chiều cao khi 5 tuổi là bao nhiêu centimét?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack