Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 1184 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→13x2−2x+1 bằng:

1;

2;

3;

+¥.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có limx→13x2−2x+1=3.12−2.1+1=2.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2−1x−1   ​khi x≠1m         khi x=1 với m là tham số thực. Tìm m để hàm số liên tục tại x = 1.

 

m = 2;

m = -1;

m = -2;

m = 1.

Xem đáp án

Cho hàm số f= x^2-1/x-1 m   với m là tham số thực (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số f, g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x0. Khẳng định nào sau đây đúng?

limx→x0fx+gx=limx→x0fx+gx;

limx→x0fx+gx=limx→x0fx+gx;

limx→x0fx+gx=limx→x0fx+limx→x0gx;

limx→x0fx+gx=limx→x0fx+limx→x0gx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Các hàm số f, g có giới hạn hữu hạn khi x dần tới x0 thì: limx→x0fx+gx=limx→x0fx+gx.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx→3x2−9x−3 bằng:

-3;

3;

6;

+¥.

Xem đáp án

trị của giới hạn lĩm đến 3 x^2-9/x-3  bằng (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→01+4x3−1x có giá trị bằng:

+¥;

43;

-¥;

0.

Xem đáp án

Giới hạn lim x đến 0 cưn ba 1+4x-1/x  có giá trị bằng: (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limn2−3n32n3+5n−2

15;

12;

−32;

0

Xem đáp án

Tính giới hạn  n^2-3n^/2n^3+5n-2 (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn lim1−2n3n+1 bằng:

- 5

−23;

13

7

Xem đáp án

Giá trị của giới hạn 1-2n/3n+1  bằng: (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ta có limx→+∞fx=a và limx→+∞gx=b,  a,b∈ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

limx→+∞fxgx=ab;

limx→+∞fx.gx=a.b;

limx→+∞fx−gx=a−b;

limx→+∞fx+gx=a+b.

Xem đáp án

Giả sử ta có   và   Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA→=a→; SB→=b→; SC→=c→; SD→=d→. Khẳng định nào sau đây đúng?

a→+d→=b→+c→;

a→+c→+d→+b→=0→;

a→+b→=c→+d→;

a→+c→=d→+b→.

Xem đáp án

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểmAD. Giá trị B1M→.BD1→là:

a2;

32a2;

34a2;

12a2.

Xem đáp án

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1  (ảnh 1) 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim2020n−2022n+12021.2022n bằng

- 1

20222021;

0

-20222021;

Xem đáp án

Giá trị của lim 2020^n-2021^n+1/2021.2022^n  bằng (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặctrùng với đường thẳng c;

Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c;

Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+) Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song hoặctrùng với đường thẳng c (Đúng).

+) Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn (Sai vì có thể là góc vuông).

+) Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c (Sai vì b có thể trùng với c).

+) Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó (Sai vì góc của hai véc-tơ có thể là góc tù).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→−1fx=4. Khi đó limx→−1fxx+34 có giá trị bằng:

14;

4

+¥;

0

Xem đáp án

Biết  lim x đến -1 fx=4  Khi đó lim x đến -1 fx/x+3^4  có giá trị bằng: (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đâyđúng?

CD ^ (ABD);

AC ^ BD;

AB ^ (ABC);

BC ^ AD.

Xem đáp án

Trong không gian, cho tứ diện ABCD có AB = AC và DB = DC. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→+∞cx2+ax2+b có giá trị bằng:

a

a+bc;

b

c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có limx→+∞cx2+ax2+b=limx→+∞c+ax21+bx2=c.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) thỏa mãn lim (un - 5) = 3. Giá trị của limun bằng

3;

8;

5;

2.

Xem đáp án

Cho dãy số (un) thỏa mãn lim (un  5) = 3. Giá trị của lim un bằng (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu a và b cùng nằm trong mp (a) và mp (a) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c;

Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b;

Nếu a//b và c ^ a thì c ^ b;

Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+) Nếu a và b cùng nằm trong mp (a) và mp (a) // c thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c (Sai).

+) Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a//b (Sai).

+) Nếu a//b và c ^ a thì c ^ b (Đúng).

+) Nếu a và b cùng vuông góc với c thì a//b (Sai vì a, b có thể cắt nhau).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và DH→?

120°;

60°;

45°;

90°.

Xem đáp án

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác đị (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau không liên tục trên khoảng (0;3):

y = cot x;

y = sin x;

y = tan x;

y = cos x.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có y = sin xy = cos x là hai hàm liên tục trên ℝ.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai?

lim1n=0;

lim un = c (un = c là hằng số);

lim1nk=0 k>1;

lim qn = 0 (|q| > 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

lim qn = 0 (|q| > 1) (Sai vì |q| < 1).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tham số a để hàm số  liên tục tại điểm x =1 là

12;

-1

−12;

1

Xem đáp án

Giá trị của tham số a để hàm số fx căn x-1/x-1   liên tục  (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD. Chọn khẳng định đúng?

PQ→=BC→+AD→;

PQ→=12BC→+AD→;

PQ→=12BC→−AD→;

PQ→=14BC→+AD→.

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD. Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0

( 1,101)n;

2n;

(-1,101)n;

(0,919)n.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với |q| < 1 thì lim qn = 0

Vậy lim (0,919)n = 0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→3+x−3x2−9 có giá trị bằng:

0

-¥;

+¥;

6.

Xem đáp án

Giới hạn lim x đến 3+ x-3/ cưn x^2-9  có giá trị bằng: (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→1x+3−2x−1 có giá trị bằng:

14;

-1

23;

54.

Xem đáp án

Giới hạn lim x đến 1 căn x+3-2/x-1  có giá trị bằng: (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) xác định trên đoạn [a, b]. Trong các mệnh đế sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu phương trình f (x) = 0có nghiệm trong khoảng (a, b) thì hàm số f (x) phải liên tục trênkhoảng (a, b);

Nếu hàm số f (x) liên tục trên đoạn [a, b] và f (a).f (b) > 0thì phương trình f (x) =0 không cónghiệm trong khoảng (a, b);

Nếu hàm số f (x) liên tục, tăng trên đoạn [a, b] và f (a).f (b) > 0thì phương trình f (x) =0không thể có nghiệm trong khoảng (a, b);

Nếu f (a).f (b) < 0thì phương trình f (x) = 0có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a, b).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nếu hàm số f (x) liên tục, tăng trên đoạn [a, b] và f (a).f (b) > 0thì phương trình f (x) =0không thể có nghiệm trong khoảng (a, b)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

lim2n+31−2n;

lim2n+13.2n−3n;

lim1−n3n2+2n;

lim2n+1n−32n−2n3.

Xem đáp án

Trong bốn giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0? (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=1x−2. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

Hàm số liên tục trên (1;3);

Hàm số liên tục trên ℝ;

Hàm số gián đoạn tại x = 2;

Hàm số gián đoạn tại x =1.

Xem đáp án

Cho hàm số fx=1/x-2  Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim11.2+12.3+⋅⋅⋅+1nn+1 có giá trị bằng:

32;

2

0

1

Xem đáp án

Giới hạn  lim 1/1.2+1/2.3+...1/n.(n+1) có giá trị bằng: (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chóp S.ABC có SA ^ ( ABC) và ∆ABC vuông ở B. AH làđường cao của ∆SAB. Khẳng định nào sau đây sai

AH ^ SC

SA ^ BC;

AH ^ BC;

AH ^ AC

Xem đáp án

Trong không gian, cho hình chóp S.ABC có SA  (  (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ta có limx→−∞x−x2+xx+1=abvới a, b Îvà ab tối giản. Khi đó, giá trị của 2a -blà:

4

2

3

1

Xem đáp án

Ta có lim x đến âm vô cùng x-căn x^2+x/x+1  với a, b thuộc  ℕ và   tối giản. Khi đó (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA ^ (ABCD).Mặt phẳng qua A và vuông góc với SC cắt SB, SC, SD theo thứ tự tại H, M, K. Chọn khẳng địnhsai trong các khẳng định sau?

HK ^ AM;

AK ^ HK;

BD // HK;

AH ^ SB.

Xem đáp án

Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình  (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho liman+n2+n+12n−1=2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a Î [1; 2);

a Î (-¥; 1);

a Î [2; +¥);

a Î [-1; 1).

Xem đáp án

Cho an+ căn n^2+n+1/2n-1  Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc giữa a→=3; b→=5;   bằng 120°. Chọn khẳng định sai trong các khẳng địnhsau?

a→+2b→=9;

a→−2b→=139;

a→+b→=19;

a→−b→=7.

Xem đáp án

Cho  góc giữa   và   bằng 120. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f (x) xác định tại mọi điểm x¹ 0 thỏa mãn fx+2f1x=3x, ​x≠0. Khi đó, giá trị của giới hạn limx→2fxx−2 bằng

22;

2

-22;

-2

Xem đáp án

Cho hàm số y = f (x) xác định tại mọi điểm x  (ảnh 1)Media VietJack

36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số limn2+2n+5−n+3

Xem đáp án

Tính giới hạn của dãy số  lim căn n^2+2n+5-n+3 (ảnh 1)

37. Tự luận
1 điểm

Cho hai hình chữ nhật ABCD, ABEF nằm trên hai mặt phẳng khác nhau sao chohai đường chéo AC và BF vuông góc. Gọi CH là đường cao của tam giác BCE. Chứng minh rằngBF ^AH

Xem đáp án

Cho hai hình chữ nhật ABCD, ABEF nằm trên hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai đường chéo AC và BF vuông góc.  (ảnh 1)

38. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng phương trình m(x - 1)3(x2 - 4) + x4 - 3 = 0 luôn có ít nhất hainghiệm phân biệt với mọi giá trị m

Xem đáp án

Ta có:

+) f (x) = m(x - 1)3(x2 - 4) + x4 - 3 = 0 liên tục trên ℝ nên f (x) liên tục trên đoạn [-2; 1] (1)

Mặt khác:

+) f(–2) = m(–2 – 1)3 . [(–2)2 – 4] + (–2)4 – 3 = 13;

+) f(1) = m(1 – 1)3 . (12 – 4) + 14 – 3 = –2.

 Do đó f (-2).f (1) = 13.(-2) = - 26 < 0 (2)

Từ (1) và (2) nên f (x) = 0 cho ít nhất 1 nghiệm x thuộc [-2; 1] (*)

+) f (x) = m(x - 1)3(x2 - 4) + x4 - 3 = 0 liên tục trên ℝ nên f (x) liên tục trên đoạn [1; 2] (3)

Ta lại có:

+) f(2) = m.(2 – 1)3 . (22 – 4) + 24 – 3 = 13;

+) f(1) = m(1 – 1)3 . (12 – 4) + 14 – 3 = –2.

Do đó f (2).f (1) = 13.(-2) = - 26 < 0 (4)

Từ (3) và (4) nên f (x) = 0 cho ít nhất 1 nghiệm x thuộc [1; 2] (**)

Từ (*) và (**) nên suy ra f (x) = 0 cho ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc [-2; 2]

Vậy phương trình m(x - 1)3(x2 - 4) + x4 - 3 = 0 luôn có ít nhất hainghiệm phân biệt với mọi giá trị m.