Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 17)
41 câu hỏi
Phát biểu nào sau đây là sai ?
với
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì .
5
-1
Ta có:
.
.
Theo định lý: Nếu ; (với ) thì .
Vậy .
Tính giới han
0
Ta có: .
1
0
Ta có
1
2
0
3
Ta thấy: nếu ; nếu q>1. Do đó:
vì
vì
vì .
0
Ta có
Cho hai dãy biết , . Giới hạn bằng
1
Ta có
Giới hạn bằng
0
Ta có
Giới hạn bằng
0
Với x<3 thì .
Ta có: .
6
-12
-14
-6
Ta có
-1
1
Vì và
nên
Giới hạn bằng
-1
0
Ta có =-1
Cho . Tính .
4
8
1
5
Ta có
Hàm số nào dưới đây liên tục tại x=1?
Hàm số và có tập xác định là nên loại đáp án A, D.
Hàm số có tập xác định là mà . Loại đáp án C.
Hàm phân thức liên tục trên tập xác định của nó. Hàm số có tập xác định là nên liên tục trên các khoảng và do đó hàm số liên tục tại x=1.
Số điểm gián đoạn của hàm số là
1
4
2
3
Ta có .
Khi đó hàm số xác định trên .
Vậy hàm số có bốn điểm gián đoạn.
Cho hình lăng trụ tứ giác . Gọi M là trung điểm của BB' Ảnh của đoạn thẳng A'M qua phép chiếu song song theo phương chiếu AA' lên mặt phẳng (ABCD) là đoạn thẳng

AM
AB
A'B
A'B'
Ảnh của điểm A' qua phép chiếu song song theo phương chiếu A'A lên mặt phẳng (ABCD) là điểm A.
Ta có và nên ảnh của điểm M qua phép chiếu song song theo phương chiếu AA' lên mặt phẳng (ABCD) là điểm A.
Vậy ảnh của đoạn thẳng A'M qua phép chiếu song song theo phương chiếu A'A lên mặt phẳng (ABCD) là đoạn thẳng B.

Theo quy tắc hình hộp ta có: .
Trong không gian cho hai vectơ và đều khác vectơ – không. Tìm mệnh đề đúng.
Ta có
Cho hình hộp . Tìm mệnh đề đúng.

Do là hình hộp là hình bình hành
Ba vectơ đồng phẳng.
Ba vectơ đồng phẳng.
Ba vectơ đồng phẳng.
Ba vectơ đồng phẳng.

Ta có .
Vậy mặt phẳng (ABCD) chứa hai vectơ và song song với vectơ nên ba vectơ đồng phẳng.
Tính giới hạn .
1
2
2021
Ta có
S= 3
S= 4
S= 6
S=5
Ta có S là tổng cấp số nhân lùi vô hạn có .
Cho ( và là phân số tối giản). Tính giá trị của
1
-1
-1
0
Ta có
0
1
Ta có
Vì và nên
1
Ta có
K=0
K=
Ta có
Cho hàm số .Khi đó hàm số liên tục trên khoảng nào sau đây?
Hàm số có nghĩa khi .
Vậy theo định lí ta có hàm số liên tục trên khoảng ; và .
Cho hàm số .Để hàm số f(x) liên tục tại x=5 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?
Tập xác định D= R.
Ta có: , .
Để hàm số liên tục tại x=5 thì .
Vậy với thì hàm số liên tục tại x=5.
Hàm số liên tục trên , và .
Hàm số liên tục trên , và .
Hàm số liên tục trên , và .
Hàm số liên tục trên , và .
Tập xác định của hàm số .
Hàm số liên tục trên , và .
Hàm số có tập xác định là .
Hàm số có tập xác định là .
Hàm số có tập xác định là .
Hàm số có tập xác định là R.
Do đóhàm liên tục trên R.
Cho hình lập phương . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ ?

Ta có
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng
30
45

Từ giả thiết ta có: (do IJ là đường trung bình của ).
Lại có (do ABCD là hình thoi)
.
Mặt khác, ta lại có đều, do đó .

Ta có
Cho lăng trụ tam giác có . Hãy phân tích (biểu diễn) véc tơ qua các véc tơ .

Vì mặt bên là hình bình hành nên nên .
Cho tứ diện ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác BCD . Biết luôn tồn tại số thực k thỏa mãn đẳng thức vecto . Hỏi số thực đó bằng bao nhiêu?
2
4
1
3

Vì G là trọng tâm nên .
Ta có .
Vậy k=3.
Tính giới hạn của các dãy số sau:
a.
a, Ta có
Tính giới hạn của các dãy số sau:
b,
b, Ta có
a) Chứng minh rằng .

a) Chứng minh rằng .
Ta có .
.
Vì và .
Suy ra .
Vậy .
b) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh rằng .
Ta có (1).
Chứng minh tương tự ta được (2).
Từ (1) và (2) suy ra .
Tìm a, b, để .
Ta có: .
Do đó phương trình phải có nghiệm kép x=1
có nghiệm kép x=1
.
Khi đó
Suy ra c=.
Vậy , .
Tập xác định D=R.
Với ta có .
f(x) liên tục tại x=1 khi và chỉ khi
Nếu thì không tồn tại vì .
Do đó . Suy ra .
Vậy suy ra .








