Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 17)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 17)

A
Admin
ToánLớp 1164 lượt thi
41 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là sai ?

limun=c

limqn=0q>1

lim1n=0

lim1nk=0 với k∈ℕ*

Xem đáp án

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì limqn=0q<1.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số u(n) và v(n)có số hạng tổng quátun=2n−1n+1 và vn=2−3nnvới . Tính limun+vn .

5

12

-1

52

Xem đáp án

Ta có:

limun=lim2n−1n+1=limn2−1nn1+1n=2.

limvn=lim2−3nn=limn2n−3n=−3.

Theo định lý: Nếu limun=a; limun=a (với a ,  b∈ℝ) thì   limun+vn=a+b.

Vậy  limun+vn=2+−3=−1.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới han lim2n+13n+2

23

32

12

0

Xem đáp án

Ta có: lim2n+13n+2=lim2+1n3+2n=23.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dãy số unvà vn cho bởi , un=n2+1n  ;  vn=n với ∀n≥1. Tính limvn−un.

1

0

-∞

+∞

Xem đáp án

Ta có limvn−un=limn−n2+1n=lim−1n=0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba dãy số: un  ;  vn  ;  wn với un=12n; vn=π3n; wn=3n4n+1, với ∀n≥1. Trong ba dãy số đã cho, có bao nhiêu dãy số có giới hạn bằng 0?

1

2

0

3

Xem đáp án

Ta thấy: limqn=0 nếu q<1 ; limqn=+ ∞ nếu q>1. Do đó:

limun=lim12n=0   vì 0<12<1

limvn=limπ3n=+ ∞ vì π3>1 

limwn=lim3n4n+1=lim14.34n=0 vì 0<34<1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai dãy số un và vn cho bởi un=2n5n;  vn=4n3n   ∀n≥1. Tính limun.vn.  

815

+∞

0

-∞

Xem đáp án

Ta có limun.vn=lim2n5n.4n3n=lim815n=0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy un  ;  vn biết un=4n,∀n∈ℕ*, vn=2.3n+4n,∀n∈ℕ*. Giới hạn limunvn bằng

1

12

43

13

Xem đáp án

Ta có limunvn=lim4n2.3n+4n=lim12.34n+1=1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→−1x2+2x+12x3+2 bằng

-∞

0

12

+∞

Xem đáp án

Ta cólimx→−1x2+2x+12x3+2 =limx→−1x+122x+1x2−x+1=limx→−1x+12x2−x+1=0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạnlimx→3−x−35x−15 bằng

15

-15

0

-∞

Xem đáp án

Với x<3 thì x−3=3−x .

Ta có: limx→3−x−35x−15=limx→3−−x+35x−15=−15.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→−2x2+3x−4 bằng

6

-12

-14

-6

Xem đáp án

Ta có limx→−2x2+3x−4=4−6−4=−6

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→1+x2−x+1x2−1 bằng

-∞

-1

1

+∞

Xem đáp án

Vì limx→1+x2−x+1=1>0 và limx→1+x2−1=0 x2−1>0,∀x>1

nên limx→1+x2−x+1x2−1=+∞

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→−∞x2−2x+3−x2x−1 bằng

-1

0

-∞

-12

Xem đáp án

Ta có limx→−∞x2−2x+3−x2x−1=limx→−∞−1−2x+3x2−12−1x=-1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→1fx=−2, limx→1gx=3. Tính limx→1fx+2gx.

4

8

1

5

Xem đáp án

Ta có limx→1fx+2gx=limx→1fx+2limx→1gx=−2+2.3=4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục tại x=1?

y=x−2x−1

y=x−2x+1

y=x−2

y=x2+1x−1

Xem đáp án

Hàm số y=x−2x−1 và y=x2+1x−1 có tập xác định là ℝ\1 nên loại đáp án A, D.

              Hàm số y=x−2 có tập xác định là 2;+∞ mà 1∉2;+∞. Loại đáp án C.

                 Hàm phân thức liên tục trên tập xác định của nó. Hàm số y=x−2x+1 có tập xác định là ℝ\−1 nên liên tục trên các khoảng −∞;−1 và −1 ; +∞ do đó hàm số liên tục tại x=1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm gián đoạn của hàm số y=1x4−3x2+2 

1

4

2

3

Xem đáp án

Ta có x4−3x2+2=0⇔x2=1x2=2⇔x=±1x=±2.

              Khi đó hàm số xác định trên ℝ\±1;±2.

                 Vậy hàm số có bốn điểm gián đoạn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD.A'B'C'D'. Gọi M là trung điểm của BB' Ảnh của đoạn thẳng A'M qua phép chiếu song song theo phương chiếu AA' lên mặt phẳng (ABCD) là đoạn thẳng

Cho hình lăng trụ tứ giác  ABCDA'B'C'D'. Gọi M  là trung điểm của  BB' (ảnh 1)

AM

AB

A'B

A'B'

Xem đáp án

Ảnh của điểm A' qua phép chiếu song song theo phương chiếu A'A lên mặt phẳng (ABCD) là điểm A.

Ta có MB // A'A và MB ∩ABCD=B nên ảnh của điểm M qua phép chiếu song song theo phương chiếu AA' lên mặt phẳng (ABCD) là điểm A.

Vậy ảnh của đoạn thẳng A'M qua phép chiếu song song theo phương chiếu A'A lên mặt phẳng (ABCD) là đoạn thẳng B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Đẳng thức nào sau đây đúng?

AB→+AD→+AA'→=AC'→

AB→+AD→+AA'→=0→

AC'→=A'C→

AD→+DC→+DD'→=DB'→

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' . Đẳng thức nào sau đây đúng?  (ảnh 1)

Theo quy tắc hình hộp ta có: AB→+AD→+AA'→=AC'→.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai vectơ u→ và v→ đều khác vectơ – không. Tìm mệnh đề đúng.

u→.v→=u→.v→.co​s(u→,v→)

u→.v→=u→.v→

u→.v→=u→.v→.co​s(u→,v→)

u→.v→=co​s(u→,v→)

Xem đáp án

Ta có u→.v→=u→.v→.co​s(u→,v→)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Tìm mệnh đề đúng.

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' . Tìm mệnh đề đúng.   (ảnh 1)

(AA'→,BC→)=(BD→,BC→)

(AA'→,BC→)=(AC→,BC→)

(AA'→,BC→)=(AB→,BC→)

(AA'→,BC→)=(BB'→,BC→)

Xem đáp án

Do ABCD.A'B'C'D' là hình hộp ⇒ABA'B' là hình bình hành ⇒AA'//BB'

⇒(AA'→,BC→)=(BB'→,BC→)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào dưới đây đúng? 

Ba vectơ AD→, A'C'→, DD'→đồng phẳng.

Ba vectơ AB→, BC→, DD'→đồng phẳng.

Ba vectơ AB→, AD→, AA'→đồng phẳng.

Ba vectơ B'C'→, AD→, DC→đồng phẳng.

Xem đáp án

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D' . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A  (ảnh 1)

Ta có B'C'// BC⇒B'C'// ABCD.

Vậy mặt phẳng (ABCD) chứa hai vectơ AD→, DC→ và song song với vectơ B'C'→ nên ba vectơ B'C'→, AD→, DC→ đồng phẳng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim4n+20212n+1.

1

2

12

2021

Xem đáp án

Ta có lim4n+20212n+1=lim4+2021n2+1n=2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=1+23+49+...+2n3n+...

S= 3

S= 4

S= 6

S=5

Xem đáp án

Ta có S  là tổng cấp số nhân lùi vô hạn có u1=1,q=23 .

⇒S=11−23=3 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lim3n−12n−2.3n+1=ab  (a,b∈Z và ab là phân số tối giản). Tính giá trị của 2a+b

1

-1

-1

0

Xem đáp án

Ta có lim3n−12n−2.3n+1=lim1−13n23n−2+13n=−12

⇒a=−1b=2⇒2a+b=0

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của giới hạn limx−>−∞x−x3+1 

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Ta có limx−>−∞x−x3+1=limx−>−∞x3−1+1x2+1x3

 Vì limx−>−∞x3=−∞ và limx−>−∞−1+1x2+1x3=−1<0 nên limx−>−∞x−x3+1=+∞

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→1x2−x+1x+1.

+∞

12

1

-∞

Xem đáp án

Ta có A=limx→1x2−x+1x+1=1−1+11+1=12

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn K=limx→04x+1−1x2−3x.

K=0

K= -23

K= 23

K= 43

Xem đáp án

Ta có K=limx→04x+1−1x2−3x=limx→04xxx−34x+1+1=limx→04x−34x+1+1=-23

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2+1x2+5x +6.Khi đó hàm số y=fx liên tục trên khoảng nào sau đây?

−∞;3

−4;7

−3;2

−2;+∞

Xem đáp án

Hàm số có nghĩa khi x2+5x+6≠0⇔x≠−3x≠−2.

Vậy theo định lí ta có hàm số fx=x2+1x2+5x+6 liên tục trên khoảng −∞;−3;−3;−2 và −2;+∞.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x−1−2x−5 khi x≠5 a−1             khi x=5ể hàm số f(x)  liên tục tại x=5 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?

1 ; 32

0 ; 12

12 ; 1

32 ; 2

Xem đáp án

Tập xác định D= R.

Ta có: limx→5f(x)=limx→5x−1−2x−5=limx→5x−5x−5x−1+2=limx→51x−1+2=14, f5=a−1.

Để hàm số liên tục tại x=5 thì limx→5f(x)=f5⇒14=a−1⇔a=54.

Vậy với a=54∈1 ; 32 thì hàm số liên tục tại x=5.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x+4x2−x−6. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

Hàm số liên tục trên −∞ ; −2, −2 ; 3và 3 ; +∞.

Hàm số liên tục trên −∞ ; −3, −3 ; 2và 2 ; +∞.

Hàm số liên tục trên −4 ; −3, −3 ; 2và 2 ; +∞.

Hàm số liên tục trên −4 ; −2, −2 ; 3và 3 ; +∞.

Xem đáp án

Tập xác định của hàm số D=−4 ; +∞\−2 ; 3.

Hàm số liên tục trên −4 ; −2, −2 ; 3 và 3 ; +∞.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R?

y=sinx−2tanx

y=3cosx−1

y=2x−5x2−x+1

y=9−x2

Xem đáp án

Hàm số y=sinx−2tanx có tập xác định là ℝ\π2+kπ,k∈ℤ.

Hàm số y=3cosx−1 có tập xác định là ℝ\k2π,k∈ℤ.

Hàm số y=9−x2 có tập xác định là −3 ; 3.

Hàm số y=2x−5x2−x+1có tập xác định là R.

Do đóhàm y=2x−5x2−x+1 liên tục trên R.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ ​AB→, DD'→?

45°

60°

120°

90°

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' . Hãy xác định góc giữa cặp vectơ  AB, DD'? (ảnh 1)

Ta có AB→;DD'→=DC→;DD'→=900

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng

30°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Cho hình chóp  S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng  a. Gọi  I và  J lần lượt là trung  điểm của  SC và SB . Số đo của góc (ảnh 1)

Từ giả thiết ta có: IJ // SB (do IJ là đường trung bình của ΔSBC).

Lại có AB//CD (do ABCD là hình thoi)

⇒IJ,CD=SB,AB.

Mặt khác, ta lại có ∆SAB đều, do đó SBA^=60°⇒SB,AB=SBA^=60°⇒IJ,CD=60°.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' , có cạnh a . Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

AD'→.CC'→=−a2

AD'→.AB'→=a2

AB'→.CD'→=0

AC'→=a3

Xem đáp án

Cho hình lập phương  ABCDA'B'C'D' , có cạnh  a . Hãy tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: (ảnh 1)

Ta có AD'→.CC'→=AD'→.AA'→=AD'→.AA'→cos450=a2

AD'→.AB'→=AD'→.AB'→cos600=a2

AB'→.CD'→=AB'→.BA'→=0

AC'→=AC'=AC2+CC'2=AB2+BC2+CC'2=a3

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có AA'→=a→,  AB→=b→,  AC→=c→. Hãy phân tích (biểu diễn) véc tơ BC'→ qua các véc tơ a→,  b→,  c→.

BC'→=−a→+b→−c→

BC'→=−a→−b→+c→

BC'→=a→−b→+c→

BC'→=a→+b→−c→

Xem đáp án

Cho lăng trụ tam giác ABCDA'B'C'D'  có vetơ AA' =a, vectơ AB=b, vectơ AC=c. Hãy phân tích (biểu diễn) véc tơ  BC qua các véc tơ a,b,c . (ảnh 1)

Vì mặt bên BCC'B' là hình bình hành nên BC'→=BB'→+BC→=AA'→+AC→−AB→=a→−b→+c→ nên BC'→=a→−b→+c→.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác BCD . Biết luôn tồn tại số thực k thỏa mãn đẳng thức vecto AB→+AC→+AD→=k.AG→. Hỏi số thực đó bằng bao nhiêu?

2

4

1

3

Xem đáp án

Cho tứ diện ABCD , gọi  G là trọng tâm của tam giác BCD . Biết luôn tồn tại số thực  k thỏa mãn đẳng thức vecto (ảnh 1)

Vì G là trọng tâm ∆BCD nên GB→+GC→+GD→=0→.

Ta có AB→+AC→+AD→=3AG→+GB→+GC→+GD→=3AG→.

Vậy k=3.

36. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số sau:

a.un=nn+1−n

Xem đáp án

a, Ta có limun=limnn+1−n=limnn+1+n=limnn1+1n+1=lim11+1n+1=12

37. Tự luận
1 điểm

Tính giới hạn của các dãy số sau:

b, un=4n2−n+1−n9n2+3n

Xem đáp án

b, Ta có lim un=lim4n2−n+1−n9n2+3n=limn4−1n+1n2−1n9+3n=lim4−1n+1n2−19+3n=2−13=13

38. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi  M,Nlần lượt là trung điểm cạnh A'B'  và BC.
a) Chứng minh rằng MN⊥AC'.

Xem đáp án

Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D'. Gọi  M,N  lần lượt là trung điểm cạnh A'B'  và BC. a) Chứng minh rằng MN vuông góc AC' . (ảnh 1)

a) Chứng minh rằng MN⊥AC'.

Ta có AC'→=AB→+AD→+AA'→.

MN→=MB'→+B'B→+BN→=12AB→−AA'→+12AD→.

AC'→.MN→=AB→+AD→+AA'→12AB→−AA'→+12AD→

=12AB2−AB→.AA'→+AB→.AD→−AD→.AA'→+12AD2+12AB→.AA'→−AA'2+12AA'→.AD→

Vì AB→.AA'→=AB→.AD→=AD→.AA'→=AB→.AA'→=AA'→.AD→=0 và 12AB2+12AD2−AA'2=0.

Suy ra AC'→.MN→=0.

Vậy MN⊥AC'.

39. Tự luận
1 điểm

b) Chứng minh rằng AC'⊥A'BD.

Xem đáp án

b) Chứng minh rằng AC'⊥A'BD.

Ta có A'B⊥AB'A'B⊥B'C'AB',B'C'⊂AB'C'AB'∩B'C'=B' ⇒A'B⊥AB'C'⇒A'B⊥AC'  (1).

Chứng minh tương tự ta được BD⊥AC'  (2).

Từ (1) và (2) suy ra AC'⊥A'BD.

40. Tự luận
1 điểm

Tìm a, b, c∈R để limx→121+ax2−bx−1x3−3x+2=c.

Xem đáp án

Ta có: x3−3x+2=x−12x+2.

Do đó phương trình 21+ax2−bx−1=0 ⇒41+ax2−bx+12=0 phải có nghiệm kép x=1 

⇔4a−b2x2−2bx+3=0 có nghiệm kép x=1

⇔4a−b2≠0Δ'=b2−34a−b2=04a−b2.12−2.b.1+3=0⇔4a−b2≠0a=13b213b2−2b+3=0⇔a=b=3.

Khi đó limx→121+3x2−3x−1x3−3x+2=limx→13x−1221+3x2+3x+1x−12x+2=limx→1321+3x2+3x+1x+2=18

Suy ra c=18.

Vậy a=b=3, c=18.

41. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số fx=x3+8x+mx−1   khi x≠1n                 khi x=1 , với m,n, là các tham số thực. Biết rằng hàm số f(x)  liên tục tại x=1, khi đó hãy tính giá trị của biểu thức p= m+n ?

Xem đáp án

Tập xác định D=R.

Với x≠1 ta có fx=x3+8x+mx−1=x2+x+9+m+9x−1.

f(x) liên tục tại x=1 khi và chỉ khi limx→1fx=f11

Nếu m+9≠0⇔m≠−9 thì không tồn tại limx→1fx  vì limx→1+fx≠limx→1−fx.

Do đó m+9=0⇔m=−9. Suy ra limx→1fx=limx→1x2+x+9=11.

Vậy 1⇔n=11 suy ra P=m+n=−9+11=2.