Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 22)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 22)

A
Admin
ToánLớp 1199 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để hàm số fx=x−3x+1−2   khi x≠3m                       khi   x=3 liên tục trên tập xác định.

m=2

m=4

m=0

m=1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Để hàm số y=fx liên tục trên tập xác định thì hàm số phải liên tục tại x=3.

Ta có: limx→3fx=limx→3x−3x+1−2= limx→3x−3x+1+2x−3=limx→3x+1+2=4.

f3=m 

Để hàm số đã cho liên tục tại x=3 thì limx→3fx=f3⇔m=4.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=0,3+0,32+0,33+....+0,3n+...

37

57

117

73

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có S=0,3+0,32+0,33+....+0,3n+...=0,31−0,3=37

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng:

limx→−∞x4=−∞

limx→−∞x3=+∞

limx→+∞qn=0q≥1

limx→x0x=x0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x5−7x4+3x2+2=0. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Phương trình không có nghiệm thuộc khoảng (0,2)

Phương trình có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng (-1,3)

Phương trình không có nghiệm thuộc khoảng (-1,1)

Phương trình có đúng một nghiệm thuộc khoảng (-1,2)

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Vì y=fx=x5−7x4+3x2+2 là hàm đa thức nên liên tục trên R.

Lại có: f−1=−1;f0=2;f1=−1 

⇒f−1.f0=−2<0f0.f1=−2<0 

⇒ Phương trình fx=0 có ít nhất hai nghiệm thuộc khoảng −1;2⇒ phương trình fx=0 có ít nhất 2 nghiệm thuộc khoảng −1;3..

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết limx→−1+3x+ax+1=−∞ thì giá trị của a thỏa mãn:

a>−3

a>3

a<3

a<5

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có: limx→−1+x+1=0 và x>−1 thì x+1>0.

Để limx→−1+3x+ax+1=−∞ thì limx→−1+3x+a=−3+a<0⇔a<3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lim8n2+1+4−3nn+3=a2+b. Mệnh đề nào đúng?

a=3b

a+b+3<3

2a+b=0

a+b>2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

lim8n2+1+4−3nn+3=limn8+1n2+4−3nn+3=lim8+1n2+4n−31+3n=8−31=22−3⇒a=2;b=−3⇒a+b+3<3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ thức liên hệ giữa a  và b để limn2+an+3−n2+bn−1=1.

a+b=2

a+b=1

a−b=2

a−b=1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

limn2+an+3−n2+bn−1=1⇔limn2+an+3−n2−bn+1n2+an+3+n2+bn−1=1⇔lima−bn+4n1+an+3n2+n1+bn−1n2=1⇔lima−b+4n1+an+3n2+1+bn−1n2=1⇔a−b2=1⇔a−b=2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh AB . Khi đó góc giữa hai vec tơ AB→,CM→ .

90°

45°

120°

60°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh AB . Khi đó góc giữa hai vec tơ AB, CM . (ảnh 1)


          Gọi Mx là tia đối của tia MC 

          AB→,CM→=BMx^=900.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng?  Trong không gian:

Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong một mặt phẳng.

Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó có giá cùng song song với nhau.

Ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ đó cùng hướng.

Ba vec tơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vec tơ đó cùng song song với một mặt phẳng.

Xem đáp án

Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA⊥ABC và AB⊥BC. H là hình chiếu vuông góc của A lên SB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

AH⊥SC

AH⊥AC

AH⊥AB

AH⊥SAC

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABC có  SA vuông góc (ABC) và AB vuông góc BC. H là hình chiếu vuông góc của A  lên SB . Khẳng định nào sau đây là đúng?  (ảnh 1)

Ta có AH⊥SB.

Mặt khác AH⊥BC vì BC⊥AB;BC⊥SA⇒BC⊥ABC.

Do đó AH⊥SBC⇒AH⊥SC.  

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số un=121+2+132+23+...+1n+1n+nn+1:

45

23

1

32

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Có: 1n+1n+nn+1=1nn+1n+1+n=n+1−nnn+1=1n−1n+1

Từ đây suy ra un=1−1n+1⇒limun=1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

n2−4n

n2−3nn+1

65n

−23n

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

limqn=0 nếu q<1

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định:

(I): Cho hàm số y= f(x)  liên tục trên [a,b] và fa.fb<0. Khi đó phương trình fx=0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (a,b).

(II): Cho hàm số y=fx liên tục trên [a,b] và fa.fb>0. Khi đó phương trình f(x)=0 không có nghiệm trên khoảng (a,b).

Trong các khẳng định trên:

Chỉ (I) đúng.

Cả (I), (II) đúng.

Cả (I), (II) sai.

Chỉ (II) đúng.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Chọn đáp án đúng  (ảnh 1)Chọn đáp án đúng

Hàm số fxgián đoạn tại x=-1.

Hàm số fxliên tục tại x=-1.

Hàm số fxliên tục trên khoảng −3;1

Hàm số fxliên tục trên R.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

Từ hình vẽ dễ dàng suy ra hàm số f(x) gián đoạn tại x=-1

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D'. Một đường thẳng ∆ cắt các đường thẳng AA', BC, C'D' lần lượt tại M, N,P sao cho NM→=3NP→. Tính k=MAMA'?

k=23

k=2

k=3

k=32

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Cho hình hộp ABCDA'B'C'D'. Một đường thẳng đen ta cắt các đường thẳng AA', BC, C'D' lần lượt tại M, N,P (ảnh 1)

NM→=3NP→ suy ra M,N,P thẳng hàng.

Do ABCD//A'B'C'D'⇒ AN  và A'P không có điểm chung mà AN, A'P cùng nằm trong

mặt phẳng MAN⇒AN//A'P

Trong tam giác MAN có: AN//A'P⇒MA'MA=MPMN=23⇒k=32

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→,v→ bất kì, chọn mệnh đề đúng?

cosu→,v→=u→.v→u→.v→

u→.v→=u→.v→cosu→,v→

u→.v→=u→.v→.cosu→,v→

cosu→,v→=u→.v→u→.v→

Xem đáp án

Chọn B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

lim4−n2018−n2019 bằng 

0

-∞

-2019

+∞

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

Ta có: lim4−n2018−n2019=limn20194n2019−1n−1.

Do limn2019=+∞lim4n2019−1n−1=−1  nên lim4−n2018−n2019=−∞.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên đều bằng a2. Góc giữa cạnh bên SB và (ABCD) bằng:

30°

60°

90°

45°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

 

Media VietJack

Gọi O là tâm của đáy.

Ta có: ΔSAC cân tại S, SO là trung tuyến nên SO⊥AC.

Tương tự SO⊥BD.

Vậy SO⊥ABCD, do đó OB là hình chiếu của SB trên (ABCD0.

Suy ra góc giữa cạnh bên SB và (ABCD) bằng SBO^ (do ΔSBO vuông tại O).

Ta có OB=12BD=a22.

Xét tam giác ∆SBO vuông tại O có cosSBO^=OBSB=12⇒SBO^=60°.

          Vậy góc giữa cạnh bên SB và (ABCD) là 60°.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn S=1+sin2x+sin4x+sin6x+...+sin2nx+...với sinx≠±1.

S=cos2x

S=tan2x

S=11+sin2x

S=1+tan2x

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D.

Ta có: 1;sin2x;sin4x;sin6x;...;sin2nx;... là một cấp số nhân có u1=1, công bội q=sin2x∈−1;1 (do sinx≠±1).

Do đó S=11−sin2x=1cos2x=1+tan2x.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x+3x+5x+7x+...+2019x−x=ab (với a,b nguyên dương nhỏ nhất). Tính a+b.

6

5

3

4

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

Ta có:

limx→+∞x+3x+5x+7x+...+2019x−x

=limx→+∞3x+5x+7x+...+2019xx+3x+5x+7x+...+2019x+x

=limx→+∞3+5x+7x3+...+2019x20171+3x+5x3+...+2019x2019+1=32.

Vậy a=3,b=2⇒a+b=5.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm a  để hàm số fx=x2−3x+2x−2 khi x < 2ax+a−5    khi x≥2 liên tục trên R

a=1

a=3

a=0

a=2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Xét x∈−∞;2 hàm số fx=x2−3x+2x−2 liên tục

Xét x∈2;+∞ hàm số fx=ax+a−5 liên tục

Xét tại x=2

Ta có:

limx→2−fx=limx→2−x2−3x+2x−2=limx→2−x−1=1

limx→2+fx=limx→2+ax+a−5=3a−5=f2

Hàm số liện tục trên R khi 3a−5=1⇔a=2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+1−1x khi x≠012              khi x = 0. Chọn khẳng định đúng?

Hàm số gián đoạn tại x=0.

Hàm số liên tục trên R.

Hàm số liên tục trên −1;+∞.

Hàm số liên tục trên −3;2.

Xem đáp án

Chọn C

Tập xác định: −1;+∞

limx→0fx=limx→0x+1−1x=limx→01x+1+1=12=f0

Vậy hàm số liên tục trên −1;+∞.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC có SA=SC=AB=AC= a2 và BC=2a. Khi đó góc giữa hai đường thẳng AC và SB.

30°

90°

45°

60°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Media VietJack

Nhận xét: Tam giác ABC vuông cân tại A

SA=SB=SC⇒ SO⊥ABC tại O là trung điểm của BC

Dựng hình bình vuông ABCD, suy ra:SABCD là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a2

Vậy: góc giữa hai đường thẳng AC và AB bằng góc giữa hai đường thẳng BD và SB bằng 60°.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD và SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Một mặt phẳngα qua A vuông góc với SC cắt hình chóp với thiệt diện là:

Hình thoi có một góc có số đo 120°.

Hình vuông.

Hình bình hành

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

 Media VietJack

Dựng AH vuông góc với SC tại H

BD⊥SABD⊥AC⇒BD⊥SC mà P⊥SC nên BD//P

Gọi O là tâm hình vuông, nối SO cắt AH tại I

Ta có: I∈P∩SBDBD//P⇒ d=P∩SBD, d qua I và song song với BD, cắt SB, SD lần lượt tại K,P

Vậy thiết diện của hình chóp cắt bởi α là tứ giác AKHP có KP⊥AH.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N,G lần lượt là trung điểm của AB, CD và MN. Chọn khẳng định đúng:

GA→+GB→+GC→+GD→=2MN→

MN→=12AD→+CB→

MN→=12AC→+BD→

MN→=12AB→+CD→

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

 Media VietJack

 AC→+BD→=AM→+MC→+BM→+MD→=MC→+MD→=2MN→ ⇔MN→=12AC→+BD→

26. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→15x+33−x+3x2−1=5m−1n (với m,n là các số nguyên dương). Tính  m-n ?

15

14

12

16

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D.

Ta có limx→15x+33−x+3x2−1=limx→15x+33−2x2−1−limx→1x+3−2x2−1

=limx→15x−1x2−15x+323+25x+33+4−limx→1x−1x2−1x+3+2=524−18.

⇒m=24n=8.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCDEFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AC→ và DE→?

120°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A.

 Media VietJack

Ta có AC→.DE→=AC→AE→−AD→=AC→.AE→−AC→.AD→ =0−a.a2.cos450=−a2

⇒cosAC→,DE→=AC→.DE→AC.DE =−a2a2.a2=−12.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→3−x+5x−3 bằng

−152

-∞

1

+∞

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

Ta có limx→3−x+5x−3=−∞ vì limx→3−x−3=0limx→3−x+5=8x−3<0,∀x<3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a . Góc giữa AB và CD bằng.

60°

30°

90°

45°

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C.

Ta có AB và CD là hai cạnh đối diện của tứ diện đều nên vuông góc với nhau.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m  để hàm số: y=x+2mkhix<0x2+x+1khix≥0liên tục tại x=0.

m=14

m=1

m=12

m=0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C.

Ta có  limx→0+fx=limx→0x2+x+1=1.

limx→0−fx=limx→0x+2m=2m.

Nên để hàm số liên tục tại x=0 thì 2m=1⇔m=12.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞xx2+3−x bằng 

+∞

32

3

0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Ta có limx→+∞xx2+3−x=limx→+∞3xx2+3+x=limx→+∞31+3x2+1=32.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Glà trọng tâm tam giác ABC ⇔GA→+GB→+GC→=0→.

Ilà trung điểm của AB ⇔MA→+MB→=2MI→, ∀M.

Glà trọng tâm tam giác ABC ⇔MA→+MB→+MC→=3MG→,∀.

ABCD.A'B'C'D'là hình hộp. Khi đó ta có: AB→+AD→+AA'→=AC→

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

 Media VietJack

Xét hình hộp ABCD.A'B'C'D' ta có AB→+AD→+AA'→=AC→+AA'→=AC'→.

Vậy khẳng định sai là AB→+AD→+AA'→=AC→.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→3x2−4 bằng 

2

1

-4

-1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Ta có limx→3x2−4=3−4=−1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABCA'B'C' có AA'→=a→, AB→=b→, AC→=c→. Hãy biểu diễn vectơ B'C→ theo các vectơ a→,b→,c→.

B'C→=a→+b→−c→

B'C→=−a→+b→−c→

B'C→=−a→−b→+c→

B'C→=a→−b→+c→

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Cho lăng trụ tam giác  ABCA'B'C' có vetơ AA' = vectơ a , vectơAB= vectơ b (ảnh 1)

Ta có B'C→=B'B→+BC→=−AA'→+AC→−AB→=−a→−b→+c→.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→01+x1+2x1+3x...1+2019x−1x bằng 

2018.2019

1009.2019

1010.2019

0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Ta có limx→01+x1+2x1+3x...1+2019x−1x

=limx→0x1+2x1+3x...1+2019xx+limx→011+2x1+3x...1+2019x−1x

=1+limx→01+2x1+3x...1+2019x−1x

=1+limx→02x1+3x...1+2019xx+limx→01+3x...1+2019x−1x

=1+2+limx→01+3x...1+2019x−1x=....=1+2+...+2019=20191+20192=1010.2019.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số fx=x2+ax+bx2−1 khi x≠1−12 khi x=1a;b∈ℝ liên tục tại x=1 . Hãy tính S=2a+5b.

S= 10

S=7

S=4

S=2

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

Hàm số liên tục tại x=1 nên limx→1fx=f1=−12⇒12+a.1+b=0⇒a+b=−1 ( 1)

limx→1fx=limx→1x2+ax+bx2−1=limx→1x−1x−bx−1x+1=limx→1x−bx+1=1−b2=−12⇒b=2 ( 2)

Từ (1) và (2) suy ra a=−3;b=2⇒S=2a+5b=4

37. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→1x2−3x+2x−1 bằng 

-1

-2

2

1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

limx→1x2−3x+2x−1=limx→1x−1x−2x−1=limx→1x−2=−1

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) liên tục trên [-1,5] thỏa mãn f(-1)=1, f(5)= 6. Phương trình nào sau đây luôn có nghiệm trong khoảng (1,-5) ?

fx=8

fx=3

fx+5=0

fx=1

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B

Đặt gx=fx−3

*  f(x) liên tục trên [-1,5] nên  g(x) liên tục trên [-1,5].

* g−1=f−1−3=1−3=−2;g5=f5−3=6−3=3⇒g−1g5<0

Do đó phương trình g(x)=0 hay f(x)=3 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (1,-5).

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim4n2+5n+1−2n bằng :

-∞

52

+∞

54

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

lim4n2+5n+1−2n=lim5n+14n2+5n+1+2n=lim5+1n4+5n+1n2+2=54

40. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞5−3x2−2019x4 bằng 

-∞

-3

-2019

+∞

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

limx→−∞5−3x2−2019x4=limx→−∞x45x4−3x2−2019=−∞

Vì limx→−∞x4=+∞ và limx→−∞5x4−3x2−2019=−2019<0

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hinh thoi tâm O . Biết SA=SC, SB=SD. Khẳng định nào sau đây sai?

SO⊥(ABCD)

AC⊥(SBD)

BD⊥(SAC)

AB⊥(SAD)

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

Media VietJack

  SO⊥ACSO⊥BDAC⊥BD⇒SO⊥ABCDAC⊥SBDBD⊥SAC nên D sai

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp ABCD có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Biết SO⊥ABC,SO=2a. Gọi M là điểm thuộc đường cao AH của tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với AH,  AM=x,x>a33. Xác định vị trí điểm M để thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) có điện tích lớn nhất. Khi đó AMAH bằng:

AMAH=45

AMAH=56

AMAH=34

AMAH=23

Xem đáp án

Lời giải

Chọn C

 Media VietJack

Do AM⊥BCAM⊥SO⇒P∥BCP∥SO nên thiết diện là hình thang cân IJKL có đường cao MN,IJ∥BC,MN∥SO.

Do AM=x,x>a33 nên M nằm giữa O,H.

AH=a32⇒MH=a32−x,MN=MH.SOOH=a32−x.2aa36=a32−x.2a.6a3=6a−43x.IJ=AM.BCAH=x.aa32=2x3.    

KLBC=SNSH=OMOH⇒KL=ax−a33a36 =23x−2a.

SIJKL=126a−43x2x3+23x−2a=23a−4x4x−a3≤3a24 khi x=33a8⇒AMAH=34.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→05x+3−3x=abca,c,c∈ℤ .Tính a-b+c

0

6

8

4

Xem đáp án

Chọn D

limx→05x+3−3x=limx→05xx5x+3+3=523⇒a+b−c=5+2−3=4

44. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞−2018x3+2x+5 bằng 

+∞

0

-∞

-2018

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

limx→−∞−2018x3+2x+5=limx→−∞x3−2018+2x2+5x3,limx→−∞x3=−∞,limx→−∞−2018+2x2+5x3=−2018

 ⇒limx→−∞−2018x3+2x+5=+∞.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x2−4x+3x−2 không liên tục tại

x=3

x=2

x=1

x=0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn B.

Hàm số không xác định tại x=2 nên không liên tục tại x=2.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞1−3x2x+5 bằng 

-3

15

12

-35

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

          limx→−∞1−3x2x+5=limx→−∞1x−32+5x=-32

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim2+3n3n2−n+2 bằng:

1

23

+∞

0

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

          lim2+3n3n2−n+2=lim2n2+3n3−1n+2n2=0.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và điểm O không thuộc mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây là sai?

Nếu hai đường thẳng avà bcùng vuông góc với mặt phẳng (P)thì chúng song song với nhau.

B. Nếu a//bvà avuông góc với mặt phẳng (P)thì bcũng vuông góc với mặt phẳng (P).

C. có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà song song với mặt phẳng (P).

D. có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà vuông góc với mặt phẳng (P)

Nếu a//bvà avuông góc với mặt phẳng (P)thì bcũng vuông góc với mặt phẳng (P).

có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà song song với mặt phẳng (P).

có duy nhất một đường thẳng dđi qua điểm Ovà vuông góc với mặt phẳng (P)

Xem đáp án

Chọn C

49. Trắc nghiệm
1 điểm

lim10n+30n+25.30n−4.20n bằng 

+∞

-∞

900

180

Xem đáp án

Lời giải

Chọn D

          lim10n+30n+25.30n−4.20n=lim10n+302.30n5.30n−4.20n=lim13n+3025−23n9005=180.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a, SA=a2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Gọi α là góc giữa SBvà mặt phẳng (SAC). Tính tanα?

tanα=15

tanα=13

tanα=2

tanα=12

Xem đáp án

Lời giải

Chọn A

 Media VietJackTrong ABCD, giả sử AB∩CD=O

Ta có BO⊥ACBO⊥SA   SA⊥ABCD⇒BO⊥SAC.

Hình chiếu của cạnh SB lên mặt phẳng (SAC) là SO

 ⇒SB; SAC^=SB; SO^=BSO^

Xét tam giác vuông SAO  có SO=SA2+AO2=2a2+a222=10a2.

Xét tam giác vuông SBO có tanBSO^=BOSO=a2210a2=15.